Đề cương ôn tập HK2 môn Ngữ văn 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh là tài liệu ôn thi rất hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 6, giúp các em củng cố kiến thức, trau dồi thêm kỹ năng làm bài thi để hoàn thành tốt nhất bài thi Ngữ văn trong kì thi kết thúc học kì 2 sắp tới.
Trang 1Trường THCS Nguy n Đ c C nhễ ứ ả
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P NG VĂN 6 H C KÌ IIẬ Ữ Ọ
Năm h c 2019 2020ọ
A. VĂN B NẢ
I. Truy n và kí ệ
S
T
T
Tên
Tác
ph mẩ
Tác giả Thể
lo iạ N i dungộ Nghê thuâṭ ̣ Y nghiá ̃
1
Bài
h cọ
đườn
g đ iờ
đ uầ
tiên
Tô Hoài
Truy nệ (Đo nạ trích )
Bài văn miêu t Dả ế Mèn có v đ pẻ ẹ
cường tráng c aủ
tu i tr nh ng tínhổ ẻ ư
n t còn kiêu căng,ế
x c n i. Do bày tròố ổ trêu ch C c đã gâyị ố
ra cái ch t th mế ả
thương cho Dế Cho t, D Mèn h iắ ế ố
h n và rút ra bàiậ
h c đọ ường đ i đ uờ ầ tiên cho mình
K chuy n k tể ệ ế
h p v i miêu t ợ ớ ả
Xây d ng hìnhự
tượng nhân v t Dậ ế Mèn g n gũi v iầ ớ
tr th ẻ ơ
S d ng hi uử ụ ệ
qu các phép tu t ả ừ
L a ch n l i vănự ọ ờ giàu hình nh, c mả ả xúc
Tính kiêu căng
c a tu i tr cóủ ổ ẻ
th làm h iể ạ
người khác khi n ta ph iế ả
ân h n su tậ ố
đ i.ờ
2
Sông
nước
Cà
Mau
Đoàn
Gi iỏ
Truy nệ (Đo nạ trích)
C nh sông nả ước Cà Mau có v đ pẻ ẹ
r ng l n, hùng vĩ,ộ ớ
đ y s c s ng hoangầ ứ ố
dã. Ch Năm Căn làợ hình nh cu c s ngả ộ ố
t p n p, trù phú,ấ ậ
đ c đáo vùng t nộ ở ậ cùng phía nam Tổ
qu cố
Miêu ta t bao quat̉ ừ ́ đên cu thê.́ ̣ ̉
L a chon t ngự ̣ ừ ư ̃
g i hinh, chinhợ ̀ ́ xac kêt h p v í ́ ợ ơ ́ viêc s dung cać̣ ử ̣ phep tu t ́ ừ
S dung ngônử ̣
ng đia phư ̣̃ ương
Kêt h p miêu tá ợ ̉
va thuyêt minh.̀ ́
Sông nươc Cá ̀ Mau la môt̀ ̣ đoan trich đôc̣ ́ ̣ đao va hâp dâń ̀ ́ ̃ thê hiên s am̉ ̣ ự hiêu, tâm long̉ ́ ̀ găn bo cua nhá ́ ̉ ̀ văn Đoan Gioì ̉
v i thiên nhiênớ
va con ng̀ ươ ì vung đât Cà ́ ̀ Mau
Qua câu chuy n vệ ề Kê chuyên băng̉ ̣ ̀ Tinh cam trong̀ ̉
Trang 2B c ứ
tranh
c a ủ
em
gái tôi
T Duyạ Anh
Truy nệ
ng nắ
người anh và cô em gái có tài h i h a,ộ ọ truy n b c tranhệ ứ
c a em gái tôi choủ
th y: Tình c mấ ả trong sáng và lòng nhân h u c aậ ủ
người em gái đã giúp cho người anh
nh n ra ph n h nậ ầ ạ
ch chính mình.ế ở
ngôi th nhât taoứ ́ ̣ nên s chân thâtự ̣ cho câu chuyên.̣
Miêu ta chân th c̉ ự
diên biên tâm li cuã ́ ́ ̉ nhân vât.̣
sang nhân hâú ̣ bao gi cungờ ̃
l n h n, caoớ ơ đep h n long̣ ơ ̀ ghen ghet, đô ki.́ ́ ̣
4 Vượt
thác
Võ
Qu ngả
Truy nệ (Đo n ạ trích )
Bài văn miêu tả
c nh vả ượt thác c aủ con thuy n trênề sông Thu B n, làmồ
n i b t v hùngổ ậ ẻ dũng và s c m nhứ ạ
c a con ngủ ười lao
đ ng trên n n c nhộ ề ả thiên nhiên r ngộ
l n, hùng vĩớ
Phôi h p miêu tá ợ ̉ canh thiên nhiên và̉ m/ta ngoai hinh ,̉ ̣ ̀ hanh đông cua coǹ ̣ ̉
ngươi.̀
S dung pheṕử ̣ nhân hoa so sanh́ ́ phong phu va có ̀ ́ hiêu qua.̣ ̉
L a chon cac chiự ̣ ́ tiêt miêu ta đăc săc,́ ̉ ̣ ́ chon loc.̣ ̣
S dung ngônử ̣
ng giau h/anh,ữ ̀ ̉ b/cam va g i nhiêủ ̀ ợ ̀ liên tưởng
Vượt thac lá ̀ môt bai ca vệ ̀ ̀ thiên nhiên, đât́
nươć quê
hương, về
ngươi lao đông ;̀ ̣
t đo đa kin đaoừ ́ ̃ ́ ́ noi lên tinh yêú ̀ đât ń ươc, dâń tôc cua nha văn.̣ ̉ ̀
5 Bu i ổ
h c ọ
cu i ố
cùng
An
phông
x Đôơ đê
Truy nệ
ng n ắ Pháp
Qua câu chuy nệ
bu i h c cu i cùngổ ọ ố
b ng ti ng Pháp ằ ế ở vùng An dát bị quân Ph chi mổ ế đóng và hình nhả căm đ ng cuat th yộ ầ Hamen, truy n đãệ
th hi n lòng yêuể ệ
nước trong m tộ
Kê chuyên băng̉ ̣ ̀ ngôi th nhât.ứ ́
Xây d ng tinhự ̀ huông truyên đôć ̣ ̣ đao.́
Miêu ta tâm li ́̉ nhân vât qua tâm ̣ trang suy nghi, ̣̃ ngoai hinh.̣ ̀
Ngôn ng tữ ự
Tiêng noi lá ́ ̀ môt gia tri văṇ ́ ̣ hoa cao quy cuá ́ ̉ dân tôc, yêụ tiêng noi la yêú ́ ̀ văn hoa cua dâń ̉ tôc Tinh yêụ ̀ tiêng noi dân tôć ́ ̣
la môt biêu hiêǹ ̣ ̉ ̣
cu thê cua long̣ ̉ ̉ ̀
Trang 3bi u hi n c th làể ệ ụ ể tình yêu ti ng nóiế
c a dân t c và nêuủ ộ lên chân lí: “ Khi
m t dân t c r i vàoộ ộ ơ vòng nô l , ch ngệ ừ nào h v n giọ ẫ ữ
v ng ti ng nói c aữ ế ủ mình thì ch ng khácẳ
gì n m đắ ược chìa khóa c a ch n laoủ ố tù”…
nhiên, s dung câuử ̣ văn biêu cam, t ̀̉ ̉ ư cam than va cac̉ ́ ̀ ́ hinh anh so sanh.̀ ̉ ́
yêu nươc S ć ư ́ manh cua tiêng̣ ̉ ́ noi dân tôc lá ̣ ̀
s c manh cuaứ ̣ ̉ văn hoa, khônǵ môt thê l c naọ ́ ự ̀
co thê thu tiêu. ́ ̉ ̉
6 Cô
Tô
Nguyễ
n Tuân
Kí
V đ p tẻ ẹ ươi sáng, phong phú c a c nhủ ả
s c thiên nhiênắ vùng đ o Cô Tô vàả
m t nét sinh ho tộ ạ
c a ngủ ười dân trên
đ o Cô Tô.ả
Khăc hoa hinh anh́ ̣ ̀ ̉ tinh tê, chinh xac,́ ́ ́ đôc đao.̣ ́
S dung cac phepử ̣ ́ ́
so sanh m i la vá ớ ̣ ̀
t ng giau tinhừ ữ ̀ ́ sang tao.́ ̣
Bai văn chò thây ve đep đôć ̉ ̣ ̣ đao cua thiêń ̉ nhiên trên biên̉ đao Cô Tô, vẻ ̉ đep cua ng̣ ̉ ươ ì lao đông ̣
7 Cây
tre
Vi t ệ
Nam
Thép
M iớ
Kí
Cây tre là ngườ i
b n thân thi t lâuạ ế
đ i c a ngờ ủ ười nông dân và nhân dân
Vi t Nam Cây treệ
có v đ p bình dẻ ẹ ị
và nhi u ph m ch tề ẩ ấ quý báu. Cây tre đã
tr thành m t bi uở ộ ể
tượng c a đ tủ ấ
nước Vi t Nam,ệ dân t c Vi t Nam.ộ ệ
Kêt h p gi a chinh́ ợ ữ ́ luân va tr tinh.̣ ̀ ữ ̀ Xây d ng hinh anhự ̀ ̉ phong phu chon loć ̣ ̣
v a cu thê v aừ ̣ ̉ ư ̀ mang tinh biêú ̉
tượng
L a chon l i vănự ̣ ờ giau nhip điêu và ̣ ̣ ̀
co tinh biêu caḿ ́ ̉ ̉ cao
S dung thanh côngử ̣ ̀ cac phep so sanh,́ ́ ́ nhân hoa, điêp ng ́ ̣ ữ
Văn ban chỏ thây ve đep vá ̉ ̣ ̀
s găn bo cuaự ́ ́ ̉ cây tre v i đ iớ ơ ̀ sông dân tôc ta.́ ̣ Qua đo cho thâý ́ tac gia la nǵ ̉ ̀ ươ ì
co hiêu biêt vế ̉ ́ ̀ cây tre, co tinh́ ̀ cam sâu năng có̉ ̣ niêm tin va t̀ ̀ ự hao chinh đang̀ ́ ́
vê cây trè VNam
II. Th ơ
Trang 4T
T
Tên
bài
th ơ
năm
s. tác
Tác
giả Thể lo iạ
N i dungộ Nghê thuâṭ ̣ Y nghiá ̃
1 Đêm
nay
Bác
không
ng ủ
(1951)
Minh Huệ
Thơ ngũ
ngôn
Bài th th hi nơ ể ệ
t m lòng yêuấ
thương sâu s cắ
r ng l n c a Bácộ ớ ủ
H v i b đ i ,ồ ớ ộ ộ nhân dân và tình
c m kính yêuả
c m ph c c aả ụ ủ
người chi n sĩế
đ i v i Bác.ố ớ
L a chon s dung thêự ̣ ử ̣ ̉
th năm ch kêt h p tơ ữ ́ ợ ự
s miêu ta va biêu cam.ự ̉ ̀ ̉ ̉
L a chon, s dung l ìự ̣ ử ̣ ơ
th gian di co nhiêu hinhơ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ anh thê hiên tinh cam t̉ ̉ ̣ ̀ ̉ ự
nhiên, chân thanh.̀
S dung t lay tao giaử ̣ ừ ́ ̣ ́ tri g i hinh va biêu caṃ ợ ̀ ̀ ̉ ̉ khăc hoa hinh anh caó ̣ ̀ ̉ đep vê Bac Hô kinh yêu.̣ ̀ ́ ̀ ́
Bai th thê hiêǹ ơ ̉ ̣ tâm long Yêú ̀
thương bao la cua Bac Hô v ỉ ́ ̀ ơ ́
bô đôi va nhâṇ ̣ ̀ dân; tinh cam̀ ̉ kinh yêu caḿ ̉ phuc cua bô đôị ̉ ̣ ̣ cua nhân dân tả đôi v i Bac.́ ớ ́
m
(1949)
Tô ́
H ũư
Th ơ bôn ́
ch ̃ư
Bài th kh c h aơ ắ ọ hình nh Lả ượ m
h n nhiên, vuiồ
tươi, hăng hái, dũng c m. Lả ượ m
đã hi sinh nh ngư hình nh c a emả ủ
v n còn s ng mãiẫ ố
v i chúng ta.ớ
S dung thê th bôn chử ̣ ̉ ơ ́ ư ̃ giau chât dân gian phù ́ ̀
h p v i lôi kê chuyênợ ớ ́ ̉ ̣
S dung nhiêu t lay coử ̣ ̀ ừ ́ ́ gia tri g i hinh va giaú ̣ ợ ̀ ̀ ̀
âm điêu.̣
Kêt h p nhiêu ph́ ợ ̀ ươ ng
th c biêu đat: miêu ta, kêứ ̉ ̣ ̉ ̉ chuyên, biêu cam.̣ ̉ ̉
Kêt câu đâu cuôi t́ ́ ̀ ́ ươ ng ng
́ ư
Bai th khăc̀ ơ ́ hoa hinh anḥ ̀ ̉ chu be hôń ́ ̀ nhiên dung cam̃ ̉
hi sinh vi nhiêm̀ ̣
vu khang chiên.̣ ́ ́
Đo la môt hinh́ ̀ ̣ ̀
tượng cao đep̣ trong th Tốơ
H u. ữ
III. Văn b n nh t d ng ả ậ ụ
STT Tên bài Tác giả N i dungộ
1 B c th c a th ứ ư ủ ủ
lĩnh da đỏ
Con người ph i s ng hòa h p v i thiên nhiên, ả ố ợ ớ chăm lo b o v môi trả ệ ường và thiên nhiên nh ư
b o v m ng s ng c a chính mình.ả ệ ạ ố ủ B/ TI NG VI T Ế Ệ
I. Các t lo i đã h cừ ạ ọ : Phó từ
Trang 5Phó t là gìừ
Các lo i phó tạ ừ
Phó t đ ng tr ừ ứ ướ c đ ng t , tính t ộ ừ ừ Phó t đ ng sau ừ ứ
đ ng t , tính t ộ ừ ừ
Phó t là nh ng t ừ ữ ừ
chuyên đi kèm đ ng t , ộ ừ
tính t đ b sung ý ừ ể ổ
nghĩa cho đ ng t , tính ộ ừ
t ừ
Ví d : ụ Dũng đang h c ọ
bài .
Có tác d ng b sung m t s ý nghĩa vụ ổ ộ ố ề
th i gian (đã, đang, s ), v m c đờ ẽ ề ứ ộ (r t, h i, quá ), s ti p di n tấ ơ ự ế ễ ương t ự (cũng, v n, c , còn ), s ph đ nhẫ ứ ự ủ ị (không, ch a, ch ng), s c u khi nư ẳ ự ầ ế (hãy, ch , đ ng) cho đ ng t , tính tớ ừ ộ ừ ừ trung tâm
Có tác d ng b sungụ ổ
m t s ý nghĩa vộ ố ề
m c đ (quá, l m ),ứ ộ ắ
năng( được ), về
kh năng (ra, vào,ả đi )
II. Các bi n pháp tu t trong câu ệ ừ
Khái
ni mệ
Là đ i chi u ố ế
s v t, s vi c ự ậ ự ệ
này v i s v t, ớ ự ậ
s vi c khác ự ệ
có nét t ươ ng
đ ng đ làm ồ ể
tăng s c g i ứ ợ
hình, g i c m ợ ả
cho s di n ự ễ
đ t ạ
Là g i ho c t con ọ ặ ả
v t, cây c i, đ v t ậ ố ồ ậ
b ng nh ng t ng ằ ữ ừ ữ
v n đ ố ượ c dùng đ ể
g i ho c t con ọ ặ ả
ng ườ i, làm cho th ế
gi i loài v t, cây c i, ớ ậ ố
đ v t tr nên g n ồ ậ ở ầ gũi v i con ng ớ ườ i,
bi u th nh ng suy ể ị ữ nghĩ tình c m c a con ả ủ
ng ườ i.
Là g i tên s v t ọ ự ậ
hi n t ệ ượ ng này
b ng tên s v t ằ ự ậ
hi n t ệ ượ ng khác
có nét t ươ ng
đ ng v i nó ồ ớ
nh m tăng s c ằ ứ
g i hình, g i c m ợ ợ ả cho s di n đ t ự ễ ạ
Là g i tên s ọ ự
v t, ậ hi n ệ
t ượ ng,khái ni m ệ
b ng tên s v t, ằ ự ậ
hi n t ệ ượ ng, khái
ni m khác có nét ệ quan h g n gũi ệ ầ
v i nó nh m ớ ằ tăng s c g i ứ ợ hình, g i c m ợ ả cho s di n đ t ự ễ ạ
Ví dụ
M t trăng tròn ặ
nh cái đĩa ư
b c.ạ
T trên cao, ừ chị trăng nhìn em m m cỉ ười
Ăn qu nh k ả ớ ẻ
tr ng cây. (ồ ăn
quả: h ng th ; ưở ụ
tr ng câyồ : người làm ra)
L p ớ ta h c chăm ọ
ch ỉ
Các
ki uể
2 ki u:ể
+ So sánh
ngang b ng,:ằ
(T so sánh:ừ
nh , gi ngư ố
3 ki u nhân hóa :ể
Dùng nh ng t v nữ ừ ố
g i ngọ ườ ể ọ ậi đ g i v t
Dùng nh ng t v nữ ừ ố
ch ho t đ ng, tínhỉ ạ ộ
4 ki u n dể ẩ ụ
thường g p:ặ
n d hình th c.Ẩ ụ ứ
n d cách th cẨ ụ ứ
4 ki u:ể
L y b ph nấ ộ ậ
đ g i toàn th ể ọ ể
L y cái c thấ ụ ể
Trang 6nh , t a, y h t,ư ự ệ
y nh , như ư
là )
+ So sánh
không ngang
b ng. ằ
(Từ so
sánh:h n, thua,ơ
ch ng b ng, ẳ ằ
ch t c a ngấ ủ ườ ểi đ chỉ
ho t đ ng, tính ch tạ ộ ấ
c a v t.ủ ậ
Trò chuy n, x ng hôệ ư
v i v t nh đ i v iớ ậ ư ố ớ
người
n d ph mẨ ụ ẩ
ch t.ấ
n d chuy nẨ ụ ể
đ i c m giác.ổ ả
đ g i cái trìuể ọ
tượng
L y d u hi uấ ấ ệ
s v t đ g i sự ậ ể ọ ự
v t.ậ
L y v t ch aấ ậ ứ
đ ng đ g i v tự ể ọ ậ
b ch a đ ngị ứ ự
III. Câu và c u t o câu ấ ạ
1 Các thành ph n chính c a câu ầ ủ
Phân bi t thành ph nệ ầ
chính v i thành ph n phớ ầ ụ V ngị ữ Ch ngủ ữ
Thành ph n chính c a câu ầ ủ
là nh ng thành ph n b t ữ ầ ắ
bu c ph i có m t đ câu có ộ ả ặ ể
c u t o hoàn ch nh và di n ấ ạ ỉ ễ
đ t đ ạ ượ c m t ý tr n v n. ộ ọ ẹ
Thành ph n không b t ầ ắ
bu c có m t đ ộ ặ ượ c g i là ọ
thành ph n ph ầ ụ
VD : Trên sân trườ ng ,
TN
chúng em // đang vui đùa.
CN VN
Là thành ph n chính c a ầ ủ câu có kh năng k t h p v i ả ế ợ ớ các phó t ch quan h th i ừ ỉ ệ ờ gian và tr l i cho các câu ả ờ
h i làm gì?, làm sao? ho c ỏ ặ
là gì ?
Th ườ ng là đ ng t ho c ộ ừ ặ
c m đ ng t , tính t ho c ụ ộ ừ ừ ặ
c m tính t , danh t ho c ụ ừ ừ ặ
c m danh t ụ ừ
Câu có th có m t ho c ể ộ ặ nhi u v ng ề ị ữ
Là thành ph n chính c a ầ ủ câu nêu tên s v t, hi n ự ậ ệ
t ượ ng có ho t đ ng,đ c ạ ộ ặ
đi m, tr ng thái, đ ể ạ ượ c miêu t v ng Ch ng ả ở ị ữ ủ ữ
th ườ ng tr l i cho các câu ả ờ
h i: Ai?Con gì? ỏ
Th ườ ng là danh t , đ i t ừ ạ ừ
ho c c m danh t Trong ặ ụ ừ
nh ng tr ữ ườ ng h p nh t ợ ấ
đ nh, đ ng t , tính t ho c ị ộ ừ ừ ặ
c m đ ng t , c m tính t ụ ộ ừ ụ ừ cũng có th làm ch ng ể ủ ữ
Câu có th có m t ho c ể ộ ặ nhi u ch ng ề ủ ữ
2. C u t o câu ấ ạ
Trang 7Câu tr n ầ
thu t đ n ậ ơ
Câu tr n thu t đ n có ầ ậ ơ
t là ừ
Câu tr n thu t đ n không có t là ầ ậ ơ ừ
Khái
niệ
m
Là lo i câu ạ
do m t c m ộ ụ
CV t o ạ
thành, dùng
đ gi i ể ớ
thi u, t ệ ả
ho c k m t ặ ể ộ
s vi c, s ự ệ ự
v t hay đ ậ ể
nêu m t ý ộ
ki n ế
V ng th ị ữ ườ ng do t ừ là
k t h p v i danh t ế ợ ớ ừ ( c m danh t ) t o ụ ừ ạ thành.Ngoài ra t h p ổ ợ
gi a t là v i đ ng t ữ ừ ớ ộ ừ ( c m đ ng t ) ho c tính ụ ộ ừ ặ
t ( c m tính t ) cũng có ừ ụ ừ
th làm v ng ể ị ữ
Khi bi u th ý ph đ nh, ể ị ủ ị
nó k t h p v i các c m ế ợ ớ ụ
t không ph i, ch a ừ ả ư
ph i ả
V ng th ị ữ ườ ng do đ ng t ho c c m ộ ừ ặ ụ
đ ng t , tính t ho c c m tính t t o ộ ừ ừ ặ ụ ừ ạ thành.
Khi v ng bi u th ý ph đ nh, nó k t ị ữ ể ị ủ ị ế
h p v i các t không, ch a ợ ớ ừ ư
+ Câu miêu t : ch ng đ ng trả ủ ữ ứ ước v ị
ng , dùng miêu t hành đ ng, tr ng ữ ả ộ ạ thái, đ c đi m c a s v t nêu ch ặ ể ủ ự ậ ở ủ
ng ữ + Câu t n t i : v ng đ ng trồ ạ ị ữ ứ ước ch ủ
ng , dùng đ thông báo s xu t hi n, ữ ể ự ấ ệ
t n t i hay tiêu bi n c a s v t.ồ ạ ế ủ ự ậ Víd
ụ
Tôi //đi v ề Mèn trêu ch C c // là ị ố
d iạ
Chúng tôi // đang vui đùa
IV. Ch a l i v ch ng , v ng ữ ỗ ề ủ ữ ị ữ
Câu thi u ch ế ủ
ngữ
Câu thi u v ế ị ngữ
Câu thi u c ế ả
ch ng l n v ủ ữ ẫ ị ngữ
Câu sai v quan h ng ề ệ ữ nghĩa gi a các thành ph n ữ ầ câu
V. D u câu ấ
D u k t thúc câu (đ t cu i câu)ấ ế ặ ở ố
D u ch mấ ấ D u ch m h iấ ấ ỏ D u ch m thanấ ấ
Là d u k t thúc câu, ấ ế
được đ t cu i câu tr n ặ ở ố ầ
thu t( đôi khi đậ ược đ t ặ ở
cu i câu c u khi n)ố ầ ế
Ví d : ụ Tôi đi h c. ọ
Là d u k t thúc câu đấ ế ược
đ t cu i câu nghi v n .ặ ở ố ấ
Ví d : ụ B n làm bài toán ạ
ch a? ư
Là d u k t thúc câu, đấ ế ược đ tặ
cu i câu c u khi n ho c câu
c m thán .ả
Ví d : ụ Hôm nay, tr i đ p ờ ẹ
quá !
D u ngăn cách các b ph n câu (đ t trong n i b câu) – D u ph yấ ộ ậ ặ ộ ộ ấ ẩ
Trang 8 Là d u dùng đ phân cách các b ph n câu, đấ ể ộ ậ ược đ t trong n i b câu . ặ ộ ộ
Ví d : ụ Hôm nay, tôi đi h c ọ (d u ph y ngăn cách tr ng ng v i nòng c t câu )ấ ẩ ạ ữ ớ ố
L p 6C, l p 6D/ v a hát v a múa đ p quá ớ ớ ừ ừ ẹ (d u ph y ngăn cách ch ng v i ấ ẩ ủ ữ ớ
ch ng )ủ ữ
C/ T P LÀM VĂNẬ
Văn t c nh và văn t ngả ả ả ười
Dàn bài chung v văn t c nhề ả ả Dàn bài chung v văn t ngề ả ười
1/Mở
bài
Gi i thi u c nh đớ ệ ả ượ ảc t : C nh gì ? ả Ở
đâu ? Lý do ti p xúc v i c nh ? nế ớ ả Ấ
tượng chung ?
Gi i thi u ngớ ệ ười đ nh t : T ai ?ị ả ả
Ngườ ượ ải đ c t có quan h gì v i em ?ệ ớ
n t ng chung ?
Ấ ượ 2/Thân
bài
a. Bao quát : V trí ? Chi u cao ho cị ề ặ
di n tích ? Hệ ướng c a c nh ? C nhủ ả ả
v t xung quanh ?ậ
b. T chi ti t : (Tùy t ng c nh mà tả ế ừ ả ả
cho phù h p)ợ
* T bên ngoài vào (t xa) : V trí quanừ ừ ị
sát ? Nh ng c nh n i b t ? T ng ,ữ ả ổ ậ ừ ữ
hình nh g i t ? ả ợ ả
* Đi vào bên trong (g n h n) : V tríầ ơ ị
quan sát ? Nh ng c nh n i b t ? Tữ ả ổ ậ ừ
ng , hình nh g i t ? ữ ả ợ ả
* C nh chính ho c c nh quen thu cả ặ ả ộ
mà em thường th y (r t g n) : C nhấ ấ ầ ả
n i b t ? ổ ậ T ng hình nh miêu t ừ ữ ả ả
a. Ngo i hình : Tu i tác ? T m vóc ?ạ ổ ầ Dáng người ? Khuôn m t ? Mái tóc ?ặ
M t ? Mũi ? Mi ng ? Làn da ? Trangắ ệ
ph c ? (T ng , hình nh miêu t )ụ ừ ữ ả ả
b. T chi ti t : (Tùy t ng ngả ế ừ ười mà tả cho phù h p)ợ
* Ngh nghi p, vi c làm (C nh v tề ệ ệ ả ậ làm vi c + nh ng đ ng tác, vi cệ ữ ộ ệ làm ). N u là h c sinh, em bé : H c,ế ọ ọ
ch i đùa, nói năng (T ng , hình nhơ ừ ữ ả miêu t )ả
* S thích, s đam mê : C nh v t, thaoở ự ả ậ tác, c ch , hành đ ng (T ng , hìnhử ỉ ộ ừ ữ
nh miêu t )
* Tính tình: Tình yêu thương v iớ
nh ng ngữ ười xung quanh : Bi u hi n ?ể ệ
L i nói ? C ch ? Hành đ ng? (Tờ ử ỉ ộ ừ
ng , hình nh miêu t )ữ ả ả 3/ K t ế
bài
C m nghĩ chung sau khi ti p xúc; Tình ả ế
c m riêng ho c nguy n v ng c a b n ả ặ ệ ọ ủ ả
thân ?
Tình c m chung v ngả ề ười em đã t ? ả Yêu thích, t hào, ự ước nguy n ? ệ
***********************
M T S BÀI T P T LU N THAM KH OỘ Ố Ậ Ự Ậ Ả
Trang 91. T văn b n “B c th c a th lĩnh da đ ”, hãy vi t m t đo n văn t 5 đ n 7 câuừ ả ứ ư ủ ủ ỏ ế ộ ạ ừ ế
nêu nh ng vi c làm c a em đ gi gìn và b o v thiên nhiên, môi trữ ệ ủ ể ữ ả ệ ường n i emơ đang s ng. Trong đo n văn có s d ng câu tr n thu t đ n, g ch chân dố ạ ử ụ ầ ậ ơ ạ ưới câu tr nầ thu t đ n đã s d ng. ậ ơ ử ụ
G i ý:ợ Đo n văn c n nêu đ c các ý sauạ ầ ượ
Hình nh Bác H vĩ đ i hi n lên trong bài th v i nh ng ph m ch t cao đ p c aả ồ ạ ệ ơ ớ ữ ẩ ấ ẹ ủ
m t v lãnh t vĩ đ i và m t ngộ ị ụ ạ ộ ười cha già luôn dành tình yêu thương v i nh ng c chớ ữ ử ỉ quan tâm đ n nh ng ngế ữ ười chi n s ế ỹ
Dù cho bên ngoài tr i đã r t khuya nh ng Bác v n ch a ng mà v n đ t l a sờ ấ ư ẫ ư ủ ẫ ố ử ưở i
m cho nh ng ng i chi n s Hành đ ng "nhón chân nh nhàng" và "đi dém chăn t ng
người" c a Bác chính là hành đ ng gi n d nh ng đ y p tình yêu thủ ộ ả ị ư ầ ắ ương c a Bác. ủ
Bác là ng n l a m áp dành cho dân t c, dành cho cách m ng và con đọ ử ấ ộ ạ ường gian nan trước m t. ắ
Hình nh Bác H trong bài th không nh ng là hình nh c a 1 v lãnh t kính yêuả ồ ơ ữ ả ủ ị ụ
mà còn là 1 người cha đ y p tình thầ ắ ương dành cho các con c a mình.ủ
2. Em hãy phân tích v đ p và ph m ch t c a cây tre đẻ ẹ ẩ ấ ủ ược tác gi th hi n trongả ể ệ
đo n văn dạ ưới đây b ng m t đo n văn t 5 đ n 7 câu. Trong đo n văn có s d ngằ ộ ạ ừ ế ạ ử ụ phép nhân hóa, g ch chân phép nhân hóa đạ ược d d ng.ử ụ
“ Đ t n ấ ướ c Vi t Nam xanh muôn màu cây lá khác nhau. Cây nào cũng đ p,cây nào ệ ẹ cũng quý, nh ng thân thu c nh t v n là tre n a. Tre Đ ng Nai,n a Vi t B c, tre ngút ư ộ ấ ẫ ứ ồ ứ ệ ắ ngàn, lũy tre thân m t làng tôi Đâu đâu cũng th y n a tre làm b n. Tre, n a, trúc, mai, ậ ấ ứ ạ ứ
v u m y ch c lo i khác nhau, nh ng cùng m t m m non măng m c th ng. Vào đâu tre ầ ấ ụ ạ ư ộ ầ ọ ẳ cũng s ng, đâu tre cũng xanh t t. Dáng tre v ố ở ố ươ n m c m c, màu tre t ộ ạ ươ i nhũn nh n. R i ặ ồ tre l n lên,c ng cáp,d o dai, v ng ch c. Tre trông thanh cao, gi n d , chí khí nh ng ớ ứ ẻ ữ ắ ả ị ư ườ i.”
(Cây tre Vi t Nam Thép M i)ệ ớ
G i ý:ợ Đo n văn c n nêu đạ ầ ược
*V đ p và ph m ch t cao quý c a cây tre:ẻ ẹ ẩ ấ ủ
S c s ng mãnh li t: vào đâu cây tre cũng s ng, đâu cây tre cũng xanh t t; dáng ứ ố ệ ố ở ố tre vươn m c m c, màu tre tộ ạ ươi nhũn nh n.ặ
Ph m ch t cao quý : tre l n lên, c ng cáp, d o dai,v ng ch c, tre trông thanh cao, ẩ ấ ớ ứ ẻ ữ ắ
gi n d , chí khí nh ngả ị ư ười
Thông qua bi n pháp ngh thu t nhân hóa, n d , s d ng 1 lo t tính t đo n văn ệ ệ ậ ẩ ụ ử ụ ạ ừ ạ miêu t s c s ng mãnh li t, v đ p đ n s , kh e kho n c a tre g n v i khí phách, ph m ả ứ ố ệ ẻ ẹ ơ ơ ỏ ắ ủ ắ ớ ẩ
ch t kiên cấ ường nh ngư ười dân Vi t Nam.ệ
3. Vi t đo n văn ng n (t 6 đ n 8 câu) nêu c m nh n c a em v hình nh chú bé ế ạ ắ ừ ế ả ậ ủ ề ả
Lượm trong bài th cùng tên c a nhà th T H u. Đo n văn có s d ng ít nh t m tơ ủ ơ ố ữ ạ ử ụ ấ ộ câu tr n thu t đ n có t “là”, g ch chân dầ ậ ơ ừ ạ ưới câu tr n thu t đ n có t “là” đóầ ậ ơ ừ
G i ý:ợ Yêu c u nêu đ ầ ượ c:
Trang 10 Gi i thi u chung v chú bé Lớ ệ ề ượm trong bài th cùng tên c a T H u: là chú béơ ủ ố ữ
h n nhiên, tinh ngh ch, yêu đ i và r t say mê công tác kháng chi n.ồ ị ờ ấ ế
M t lo t t láy “lo t cho t”, “xinh xinh” ''thoăn tho t”, “nghênh nghênh” c ng v iộ ạ ừ ắ ắ ắ ộ ớ
đi p t “cái” có giá tr g i t h t s c đ c s c. Nó có tác d ng t o nên b c chân dung nhệ ừ ị ợ ả ế ứ ặ ắ ụ ạ ứ ỏ
nh n mà nhanh nh n, ho t bát r t đáng yêu c a ngắ ẹ ạ ấ ủ ười liên l c nh ạ ỏ
S h n nhiên, ngây th c a Lự ồ ơ ủ ượm còn được th hi n qua ni m vui khi b n thânế ệ ề ả
được làm liên l c. L i đ i tho i c a Lạ ờ ố ạ ủ ượm v i tác gi đã giúp ta kh ng đ nh đớ ả ẳ ị ược Lượ m
r t vui sấ ướng khi được tr thành ngở ười chi n sĩ nh ,ế ỏ tham gia chi n đ u ch ng k thùế ấ ố ẻ
b o v đ t nả ệ ấ ước là ni m vui c a th h tr Vi t Nam.ề ủ ế ệ ẻ ệ
Cho dù Lượm đã hy sinh nh ng hình nh c a chú bé giao liên dũng c m v n cònư ả ủ ả ẫ
s ng mãi trong trái tim c a m i ngố ủ ỗ ười dân Vi t Nam ta.ệ
Suy nghĩ c a em v nhân v t Lủ ề ậ ượm: khâm ph c, t hào.ụ ự
4. Hãy t l i quang c nh sân trả ạ ả ường em trong gi ra ch i.ờ ơ
a M bài ở
Gi i thi u gi ra ch i: Th i gian, đ a đi m ớ ệ ờ ơ ờ ị ể
b. Thân bài
* T bao quátả
C nh sân trả ường lúc b t đ u ra ch i ( n ào, náo nhi t h n lên).ắ ầ ơ ồ ệ ẳ
Ho t đ ng vui ch i c a m i ngạ ộ ơ ủ ọ ười trong c nh (các trò ch i đả ơ ược bày ra th tậ nhanh )
* T chi ti t:ả ế
Ho t đ ng vui ch i c a t ng nhóm (trai: đá c u, rạ ộ ơ ủ ừ ầ ượt b t, n : nh y dây,ắ ữ ả chuy n banh )ề
Đâu đó vài nhóm không thích ch i đùa ng i ôn bài, h i nhau bài tính khó v a h c.ơ ồ ỏ ừ ọ
Âm thanh (h n đ n, đ y ti ng cỗ ộ ầ ế ười đùa, la hét, cãi v )ả
Không khí (nh n nh p, sôi n i )ộ ị ổ
* C nh sân trả ường sau gi ch i:ờ ơ
V ng l ng, lác đác vài chú chim sà xu ng sân trắ ặ ố ường nh t m y m u bánh v n.ặ ấ ẩ ụ
c. K t bài: ế Nêu ích l i c a gi ch iợ ủ ờ ơ
Gi i t a n i m t nh c.ả ỏ ỗ ệ ọ
Tho i mái, ti p thu bài h c t t h n.ả ế ọ ố ơ
5. D a vào văn b n Cô Tô – tác gi Nguy n Tuân, em hãy vi t bài văn t c nh bìnhự ả ả ễ ế ả ả minh trên quê hương em
a. M bài: ở HS bi t cách gi i thi u đ i tế ớ ệ ố ượng miêu t hay/ t o n tả ạ ấ ượng/ có s sángự
t oạ
Gi i thi u c nh bình minh trên quê hớ ệ ả ương em
b. Thân bài: t khái quát đ n c thả ế ụ ể
T bao quát c nh bình minh trên quê hả ả ương em (M t tr i nh th nào? ặ ờ ư ế Con ngườ i
nh th nào? C nh v t ra sao?)ư ế ả ậ