1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề Kiểm Tra Quy Tắc Đạo Hàm 1 | đề kiểm tra 15 phút toán 11 chương 5

8 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 362,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng các qui tắc tính đạo hàm ta có (II) đúng... Phương án D là nhầm tính toán.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 3 – QUY TẮC ĐẠO HÀM Câu 1: Trong các mệnh đề sau, có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng?

(1) Đạo hàm của hàm số 2 1

1

x y x

 là  2

3 1

y x

 

 (2) Đạo hàm của hàm số  1

3

2 1

3 2

2 1 3

y  x  (3) Đạo hàm của hàm số yx2 x2 1 là

2 2

1

y

x

 

 (4) Đạo hàm của hàm số

2

1 3

y x

 là  2 2

2 3

x y

x

 

 (5) Đạo hàm của hàm số 5 3 2

yxxx là 4 2

y  xxx (6) Đạo hàm của hàm số   3 

y  xx

Câu 2: Cho hàm số   1 3 2

4 7 11 3

f x   xxx Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là

A 1;7 B   ;1 7;  C  7; 1 D  1;7

Câu 3: Cho     3   2

f xmxmxmx Tập hợp tất cả các giá trị của m để f x   0, x

A 1;4 B  1; 4 C  1;4 D 1;4

Câu 4: Cho hàm số 21

3

y x

 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0 1

A 1

2

D  1

Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số

2

2

3

y

 

  .

A

2

3 2

3

y

x x

  

  B  2

2

6 3 3

x y

 

2

3 3

y

 

  D 2

3 3

x y

x x

 

 

Câu 6: Cho hàm số f x 3 x Giá trị f  8 bằng

A 1

6

12

1

1

  

x Để tính f x , hai học sinh lập luận theo hai cách:

 II  

x

f x

Cách nào đúng?

Trang 2

A Chỉ  I B Chỉ  II C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng Câu 8: Cho hàm số 3

1

y

x Để y  0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

Câu 9: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

sin

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng

4

4

4

16

Câu 10: Cho hàm số y 2x Tính x2 y y.

A 1

2 2 2

xx

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 1 2

1 tan 2

y  x

A y   1 tanx B  2

1 tan

y   x

1 tan 1 tan

y   xx D y    1 tan2x

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 2

sin

y xx x

A y   x cos x B y   x2 x cos x

2

y  x x xx x x D sin 2 cos

2

x x

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

1

3 1

y

 

2 2 3

x y

 

2

3 1

y

  

 

x y

  

x y

  

Câu 14: Cho hàm số f x  x 4x2 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x 0 là khoảng

a; b,b 0 Tính S  a b

Câu 15: Cho hàm số   1 5 2 3 2  2

f xxxmx  m x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của

m để f x   0, x ?

Trang 3

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.C 13.C 14.B 15.B

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng?

(1) Đạo hàm của hàm số 2 1

1

x y x

 là  2

3 1

y x

 

 (2) Đạo hàm của hàm số  1

3

2 1

3 2

2 1 3

y  x  (3) Đạo hàm của hàm số   2

yxx  là

2 2

1

y

x

 

 (4) Đạo hàm của hàm số 21

3

y x

 là  2 2

2 3

x y

x

 

 (5) Đạo hàm của hàm số 5 3 2

2 4

10 3 2

y  xxx (6) Đạo hàm của hàm số   3 

y  xx

Lời giải

Tác giả: Thanh Vũ; Fb:Thanh Vu

Chọn B

Các mệnh đề đúng là        1 , 2 , 3 , 6

Các mệnh đề sai là    4 , 5 vì đạo hàm của hàm số 21

3

y x

 là  2 2

2 3

x y

x

 

 và đạo hàm

yxxxy   10 x4 12 x2 2 x

Câu 2: Cho hàm số   1 3 2

4 7 11 3

f x   xxx Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là

A 1;7 B   ;1 7;  C  7; 1 D  1;7

Lời giải

Tác giả: Thanh Vũ; Fb:Thanh Vu

Chọn D

Ta có:   2

8 7

f x    x x

fx         x x x Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là S  1;7

Câu 3: Cho     3   2

f xmxmxmx Tập hợp tất cả các giá trị của m để f x   0, x

A 1;4 B  1; 4 C  1;4 D  1;4

Trang 4

Lời giải

Tác giả: Thanh Vũ; Fb: Thanh Vu

Chọn D

Với m  :1 f x    1 0, x nên m  thỏa mãn yêu cầu bài toán 1

Với m  : 1 f x 0, x 0

' 0

a 

  

m m

         

Vậy m 1;4 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4: Cho hàm số

2

1 3

y x

 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0 1

A 1

2

D  1

Lời giải

Tác giả: Thanh Vũ; Fb: Thanh Vu

Chọn C

Ta có

 2 2

2 3

x y

x

  

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0 1 là

 

 2 2

1

2

1 3

ky    

Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số

2

2

3

y

 

  .

A

2

3 2

3

y

x x

  

  B  2 2

6 3 3

x y

 

  C  2 2

3 3

y

 

  D 2

3 3

x y

x x

 

 

Lời giải Chọn B

Cách 1

Ta có :

2 2

3

y

3 2

3

 

 

 2  2 2 2

y

Cách 2

Áp dụng công thức tính nhanh :

2 2

ax bx c y

dx ex f

 

2

2 2

2

y

 

Ta có

2 2

3

y

3

x y

 

Câu 6: Cho hàm số   3

f xx Giá trị f  8 bằng

Trang 5

A 1

1

1 6

12

Lời giải Chọn B

Với x0

  13 1 32   1 32 1 2 1

 

1

1

x Để tính f x , hai học sinh lập luận theo hai cách:

 II  

x

f x

Cách nào đúng?

A Chỉ  I B Chỉ  II C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Lời giải Chọn D

1 1

x x

Lại có

1

2

1

 

x x

x

Áp dụng các qui tắc tính đạo hàm ta có (II) đúng

Câu 8: Cho hàm số 3

1

y

x Để y 0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

Lời giải Chọn C

Tập xác định D \ 1 

 2

3 0, 1

x

Câu 9: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

sin

x y

x

 tại điểm có hoành độ bằng

4

4

4

16

Lời giải Chọn C

Ta có sin 2 cos

sin

y

x

Trang 6

Vậy hệ số góc cần tìm là 4 2 2

y  

 

Phương án A là do nhầm công thức 1

cos

y

x

 

Phương án B là nhầm công thức u u v 2v u

   

  

 

Phương án D là nhầm tính toán

Câu 10: Cho hàm số 2

2

yxx Tính y y

A 1

2

2 2

xx

Lời giải Chọn C

Ta có

2

1 2

x y

x x

 

 Suy ra

2

2

1

2

x

x x

Phương án A là nhầm   1

2

u

u

  Phương án B là nhầm   u

u

u

  Phương án D là nhầm   2u

u

u

 

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 1 2

1 tan 2

1 tan

y   x

1 tan 1 tan

y   xx D y  1 tan2x

Lời giải Chọn C

.2 1 tan 1 tan 2

1 tan

cos

x

x

1 tanx 1 tan x

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 2

sin

yx x x

A y  xcosx B y x2 xcosx

2

2

x x

y  xx x x

Lời giải Chọn C

2

x

2

x x

2

y  x x xx x x

Trang 7

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

 2 2

1

y

 2 3

x y

 

2

y

  

 2 3

x y

  

 2 2

x y

  

Lời giải Chọn C

2

2

y

Câu 14: Cho hàm số   2

4

f x  xx Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x 0 là khoảng

a; b,b 0 Tính S a b

Lời giải:

Chọn B

Ta có   1 2 ,  2; 2

4

x

x

2

4

x

f x

x

2

4 4

0

x

x x

x x

  







   

2

2

x

x x

x x

   

    

  

Vậy T   2; 2

Do đó a 2;b      2 S 2 2 0

Câu 15: Cho hàm số   1 5 2 3 2  2

f xxxmx  m x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của

m để f x   0, x ?

Lời giải:

Chọn B

fxxxmx m   x  2 2  2

Với m  thì 0 2  2

xx  m x     m x

Từ đó ta có   2

* x 2x     3 m 0, x        0 m 2 0  m 2 Vậy m 1; 2

Ngày đăng: 31/01/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w