1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương 4 Đại Số 11 | đề kiểm tra toán 11 chương 4

17 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 704,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm phân thức liên tục trên mỗi khoảng xác định của nó.[r]

Trang 1

ĐỀ 9 – KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A 4

n

 

 

1 3

n

 

 

5 3

n

 

 

5 3

n

 

 

 

Câu 2: Tính giới hạn lim2 2019

3 2020

n I

n

3

2

2020

2

I  C I 1, 499 D I  0

Câu 4: lim nn 1 n1

Câu 5:  4 2 

lim n 2n 3 bằng

Câu 6:

2

lim

D Không tồn tại.

Câu 7: Tìm giá trị đúng của 2 1 1 1 1 1

2

Câu 8: Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :

1

1

1 2 1

2

n

n

u

u

 





Tính giá trị của limu n

2

Câu 9: Tính

3

2 1

1 lim

x

x

x x



 .

Trang 2

Câu 10: Tính

2

0

lim

x

x

Câu 11: Tìm giới hạn 2

0

1 cos lim

x

ax A

x

2

2

a

0

n

x

ax

x

n a

Câu 13: Kết quả giới hạn

2018

2 1

2018 2017 lim

1

x

x

Câu 14: Giá trị của  2 

1

Câu 15: Tính

2

5

12 35 lim

25 5

x

x

A 2

5

Câu 16: Tính

2

3

9 lim

3

x

x x

 bằng:

Câu 17: Tính

3

1

1

1

x

x A

x

 bằng:

0

lim

x

x I

x

 

2

1

2 lim

1

x

x x J

x



 

 Tính I J

Câu 19: Giới hạn lim 2020

x x bằng

Câu 20: Giới hạn lim 2

1

x x bằng

x

a

b

     với a b , , b  và 0 a

b là phân số tối giản Tính a4b

Câu 22: Tính giới hạn

2

3

1 lim

2019

x

x x x



 

Trang 3

Câu 23: Cho

3 3

2

1 lim

x

b



  với a b , , b  và 0

a

b là phân số tối giản Tính a b

Câu 24: Kết quả của giới hạn lim 2

1

x

x x



 bằng

Câu 25: Kết quả của giới hạn

2

lim

1

x

x K

x



Câu 26: Kết quả của giới hạn lim 5

x x bằng

Câu 27: Kết quả của giới hạn lim 3 2

x

x x



 bằng

A 1

2

4

2

Câu 28: lim 1 3

    bằng

Câu 29: Chọn kết quả đúng của

2

1 3 lim

x

x x



A 3 2

2

2

2 2

Câu 30: Giá trị giới hạn

lim

x

x



A 1

2

2

     thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A 2

11 10 0

xx  B 2

5 6 0

xx  C 2

8 15 0

xx  D

2

9 10 0

xx 

Câu 32: Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng  a b và ; x0 a b; Hàm số yf x  được

gọi là liên tục tại x0 nếu

A

0

0 lim ( ) ( )

x x f x f x

0

0 lim ( )

x x f x x

0

lim ( )

x x f x a

0

lim ( )

x x f x b

Câu 33: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại x   ? 1

1

x y x

Trang 4

C 1

1

x y x

2

yxx

Câu 34: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x   ? 2

1

x y x

3

yxxC 32 5

4

x y x

2 4

yx

Câu 35: Cho hàm số

2

2

2

khi x

Tìm m để f x( ) liên tục tại x  2

Câu 36 Cho hàm số   2x+1

1

f x

x

, hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào dưới đây:

A. ; 2 B. 1;

2

 

  C. 1;  D. 1; 2

2

 

 

Câu 37: Cho hàm số f x( ) 2xx2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số liên tục trên  0; 2

B Hàm số liên tục trên ;0 

C Hàm số liên tục trên2; 

D Hàm số liên tục trên2; 2 

Câu 38: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng  0;1

A 2

x x  

C 3x44x2 5 0 D 3x20178x 4 0

Câu 39: Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 4 a c   và 8 2b a b c    Khi đó số nghiệm thực 1

phân biệt của phương trình 3 2

0

xax    bằng bx c

Câu 40 Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 4 a b 8 2b và a b c 1 Khi đó số nghiệm

thực phân biệt của phương trình 3 2

0

Trang 5

ĐÁP ÁN

Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A 4

n

 

 

1 3

n

 

 

5 3

n

 

 

5 3

n

 

 

 

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Đức Chính; Fb: Huỳnh Đức Chính

Chọn B

Ta có limq  nếu n 0 q 1

Mặt khác 4 1

1

  ; 1 1

3  Vậy lim 1 0

3

n

  

 

 

Câu 2: Tính giới hạn lim2 2019

3 2020

n I

n

3

2

2020

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Đức Chính; Fb: Huỳnh Đức Chính

Chọn A

Ta có lim2 2017

3 2018

n I

n

2017 2

lim

2018 3

n n

2 3

2

I  C I 1, 499 D I  0

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Đức Chính; Fb: Huỳnh Đức Chính

Chọn B

3 lim

n

lim

2

Câu 4: Giá trị đúng của lim nn 1 n1

Lời giải

Trang 6

Tác giả: Huỳnh Đức Chính; Fb: Huỳnh Đức Chính

Chọn C

n

Câu 5: Giá trị của  4 2 

lim n 2n 3

Lời giải

Tác giả: Chu Thị Thúy Liễu ; Fb: Thuy Lieu Thuy

Chọn A

lim n 2n 3 lim n 1

Vì 4

lim n   ;

Câu 6: Giá trị của

2

lim

D Không tồn tại

Lời giải

Tác giả: Chu Thị Thúy Liễu ; Fb: Thuy Lieu Thuy

Chọn B

2

2

Vì limn   ;

2

2

n

Câu 7: Tìm giá trị đúng của 2 1 1 1 1 1

2

Lời giải

Tác giả: Chu Thị Thúy Liễu ; Fb: Thuy Lieu Thuy

Trang 7

Chọn C

Ta có : 1 1 1 1 1

n  là tổng của CSN lùi vô hạn có q 1

2

 nên

1

2

n

Câu 8: Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :

1

1

1 2 1

2

n

n

u

u

 





Tính giá trị của limu n

2

Lời giải

Tác giả: Chu Thị Thúy Liễu ; Fb:Thuy Lieu Thuy

Chọn B

Ta có: 1 1; 2 2; 3 3; 4 4; 5 5.;

Dự đoán

1

n

n u n

 với

*

n 

Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp

Từ đó lim lim lim 1 1

1 1

1

n

n u

n

n

Người làm: tranvanthuan060420@gmail.com

Câu 9: Tính

3

2 1

1 lim

x

x

x x



 .

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn A

Ta có:

3

2 1

1 lim

x

x

x x



 =

2

1

lim

( 1)

x

x x



2

1

1

x

x x x



 

  

Vậy

3

2 1

1

x

x

x x



  

Câu 10: Tính

2

0

lim

x

x

Trang 8

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn A

Ta có:

2

2

0

x

x

Câu 11: Tìm giới hạn 0 2

1 cos lim

x

ax A

x

2

2

a

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn D

Ta có:

2 2

2

A

ax

0

n

x

ax

x

n a

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn C

n

a

    và x  0 t 1

Câu 13: Kết quả giới hạn

2018

2 1

2018 2017 lim

1

x

x

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Thuận; Fb: Trần Văn Thuận

Chọn B

Ta có:

Trang 9

       

2018

2017 2016 2015

1

1

1

lim

1

2017 2

x

x

x

x

  016 1 2017.2018 2035153

2

Vậy

2018

2 1

2018 2017

1

x

x

chauhieu2013@gmail.com

Câu 14: Giá trị của  2 

1

Lời giải Chọn B

1

lim 3 2 1 3.1 2.1 1 2

Tác giả: Trần Văn Hiếu ; Fb:Hieu Tran

Câu 15: Tính

2

5

12 35 lim

25 5

x

x

A 2

5

5 D 

Lời giải Chọn C

2

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Câu 16: Tính

2

3

9 lim

3

x

x x

 bằng:

D 3

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

3

9 lim

3

x

x x

3

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Câu 17: Tính

3

1

1

1

x

x A

x

 bằng:

Lời giải Chọn C

Trang 10

1

1 lim

1

x

x A

x

1

lim

1

x

1

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Câu 18: Cho

0

lim

x

x I

x

 

2

1

2 lim

1

x

x x J

x



 

 Tính I J

Lời giải Chọn A

Ta có

I

 

 

2

2

x x

 

Khi đó I J 6

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran.

Email: nguyentankiet137@gmail.com

Câu 19: Giới hạn

2020 lim

x x

bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tấn Kiệt; Fb: Kiệt Nguyễn

Chọn D

Có lim 2020 0

x x

Câu 20: Giới hạn

2 lim 1

x x bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tấn Kiệt; Fb: Kiệt Nguyễn

Chọn D

Có lim 2

1

x x

2

1 1

x

x x



x

a

b

     với a b , , b  và 0 a

b là phân số tối giản Tính a4b

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tấn Kiệt; Fb: Kiệt Nguyễn

Chọn B

Trang 11

Có  2 

2

1 lim

1

x

x



  

2

1 1 lim

x

x

x x



1 2

Vậy a  , 1 b  nên 2 a4b 9

Câu 22: Tính giới hạn

2

3

1 lim

2019

x

x x x



 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tấn Kiệt; Fb: Kiệt Nguyễn

Chọn A

2

3

1 lim

2019

x

x x x



 

 

3

lim

2019 1

x

x



 

0

Câu 23: Cho

3 3

2

1 lim

x

b



  với a b , , b  và 0

a

b là phân số tối giản Tính a b

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tấn Kiệt; Fb: Kiệt Nguyễn

Chọn D

3 3

2

1 lim

x



3

2

lim

1

x

x



2 3

Vậy a  , 2 b  nên 3 a b   1

Hoangluu.binhphuoc@gmail.com

Câu 24: Kết quả của giới hạn lim 2

1

x

x x



 bằng

Lời giải

Tác giả:Hoàng văn lưu ; Fb:hoang lưu

Chọn D

Ta có

2 1 2

1

x

x

Câu 25: Kết quả của giới hạn

2

lim

1

x

x K

x



Lời giải

Tác giả:Hoàng văn lưu ; Fb:hoang lưu

Chọn C

Trang 12

Ta có:

1

1

x

K

x

Câu 26: Kết quả của giới hạn lim 5

x x bằng

Lời giải

Tác giả:Hoàng văn lưu ; Fb:hoang lưu

Chọn A

Ta có

5 5

2

x x

x

Câu 27: Kết quả của giới hạn lim 3 2

x

x x



 bằng

A 1

2

4

2

Lời giải

Tác giả:Hoàng văn lưu ; Fb:hoang lưu

Chọn D

Ta có: lim 3 2

x

x x



2 3 lim

4 2

x

x x



3 2

Câu 28: lim 1 3

bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng; Fb: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng

Chọn A

x



  

4 lim

    0

Câu 29: Chọn kết quả đúng của

2

1 3 lim

x

x x



A 3 2

2

2

2 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng; Fb: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng

Chọn C

Trang 13

Ta có:

2

1 3

x

x

x

  

2 2

Câu 30: Giá trị giới hạn lim 2 4 2 1

x

x



A 1

2

2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng; Fb: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng

Chọn D

Ta có

2

2

lim

2

x

x

x



     thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A 2

11 10 0

xx  B 2

5 6 0

xx  C 2

8 15 0

xx  D

2

9 10 0

xx 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng; Fb: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng

Chọn D

2

5

5

x



2

5

5

x

ax



2

5

5

x

a x a

x x



5 2

a

   a 10

Email: nvtam.toan@gmail.com

Câu 32: (NB) Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng  a b và ; x0 a b; Hàm số yf x 

được gọi là liên tục tại x0 nếu

A

0

0 lim ( ) ( )

x x f x f x

0

0 lim ( )

x x f x x

0

lim ( )

x x f x a

0

lim ( )

x x f x b

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Tâm; Fb: Nguyễn Văn Tâm

Chọn A

Dựa vào ĐỊNH NGHĨA 1 SGK Đại số và Giải tích 11 (trang 136):

Trang 14

“Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng K và x0K Hàm số yf x  được gọi

là liên tục tại x0 nếu

0

0 lim ( ) ( )

x x f x f x

Ta thay khoảng K bởi khoảng  a b sẽ được mệnh đề đúng ;

Câu 33: (TH) Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại x   ? 1

1

x y x

1

x y x

2

yxx

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Tâm; Fb: Nguyễn Văn Tâm

Chọn D

Các hàm số trong câu A, B, C không xác định tại x   do đó không liên tục tại 1 x  1

Xét hàm số   2

yf xxx ta có:

+ f x xác định trên   và 1 

Suy ra f x liên tục tại   x   1

Vậy hàm số trong câu D liên tục tại x   1

Câu 34: (TH) Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x   ? 2

1

x y x

3

yxxC 32 5

4

x y x

2 4

yx

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Tâm; Fb: Nguyễn Văn Tâm

Chọn C

Xét hàm số 32 5

4

x y x

 , hàm số này không xác định tại x   Do đó hàm số gián đoạn 2 tại x   2

Vậy chọn câu C

Câu 35: (VD) Cho hàm số

2

2

2

khi x

Tìm m để f x( ) liên tục tại x  2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Tâm; Fb: Nguyễn Văn Tâm

Chọn B

Ta có:

+ f(2) 2 m, +

( 2)( 1)

2

x

+

lim ( ) lim ( ) 2

Hàm số f x liên tục tại   x  khi và chỉ khi 2 2     m 1 m 1

Vậy với m   hàm số 1 f x liên tục tại   x  2

Trang 15

Câu 36: (NB) Cho hàm số   2x+1

1

f x

x

, hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào dưới đây:

A. ; 2 B. 1;

2

 

  C. 1;  D. 1; 2

2

 

 

Lời giải Chọn C

Hàm phân thức liên tục trên mỗi khoảng xác định của nó Tại điểm x  hàm số không 1 xác định, do đó hàm số không liên tục tại những khoảng chứa x  1

Tác giả: Nguyễn Hữu Hải; Fb: Nguyễn Hữu Hải

Câu 37: (TH) Cho hàm số f x( ) 2xx2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số liên tục trên  0; 2

B Hàm số liên tục trên ;0 

C Hàm số liên tục trên2; 

D Hàm số liên tục trên2; 2 

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi : 2  

2x x   0 x 0;2 Hàm số liên tục trên từng khoảng xác định của nó, do đó ta chọn đáp án A

Tác giả: Nguyễn Hữu Hải; Fb: Nguyễn Hữu Hải

Câu 38: (VD) Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng  0;1

 5 7

x x  

C 3x44x2 5 0 D

2017

3x 8x 4 0

Lời giải Chọn D

Xét hàm số   2017

f xx   x

Hàm số liên tục trên đoạn  0;1 và f    0 f 1 4. 1   4 f    0 f 1  0

Vậy phương trình 2017

3x 8x 4 0 có nghiệm trong khoảng  0;1

Tác giả: Nguyễn Hữu Hải; Fb: Nguyễn Hữu Hải

Câu 39: Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 4 a c   và 8 2b a b c    Khi đó số nghiệm thực 1

phân biệt của phương trình 3 2

0

xax    bằng bx c

Chọn C

Trang 16

Xét phương trình: 3 2

0

xax    (1) bx c

Đặt:   3 2

f x  x ax   bx c

 





Do đó f    2 f 1  nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm trong 0 2;1

Ta nhận thấy:

  lim

   mà f  2  nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm 0

 ; 2 

  

Tương tự: lim  

   mà f  1  nên phương trình (1) có ít nhất một nghiệm 0

1; 

 

Như vậy phương trình đã cho có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt, mặt khác phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm, vậy ta chọn đáp ánC

Tác giả: Nguyễn Hữu Hải; Fb: Nguyễn Hữu Hải

Câu 40 Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 4 a b 8 2b và a b c 1 Khi đó số nghiệm

thực phân biệt của phương trình 3 2

0

Lời giải Chọn B

Theo giả thiết 4a c 2b 8 8 4a 2b c 0 f 2 0;

Ta có f x là hàm đa thức nên liên tục trên

3 2

f

Suy ra phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên ; 2 1

f f nên phương trình có ít nhất một nghiệm trên khoảng 2;1 2

3 2

f

Trang 17

Suy ra phương trình có ít nhất một nghiệm trên khoảng 1; 3

Từ 1 ; 2 và 3 ta có phương trình f x 0có ít nhất 3 nghiệm Mặt khác f x 0 là phương trình bậc ba nên có tối đa 3 nghiệm Vậy phương trình f x 0 có đúng 3 nghiệm

Ngày đăng: 31/01/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w