Đề cương ôn tập HK1 môn Sinh học 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Long Toàn giúp các em hệ thống kiến thức chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra học kì 1 sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1UBND THÀNH PH BÀ R AỐ Ị
TRƯỜNG THCS LONG TOÀN
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA CU I HKI Ậ Ể Ố
SINH H C 9 – Năm h c: 20202021 Ọ ọ
I. Ph n tr c nghi m:ầ ắ ệ
Câu 1. Ai là người đã đ t n n móng cho di truy nặ ề ề h cọ
A. Men đen B. Mooc gan C. New t nơ D. Anhxtanh
Câu 2. Trong quá trình phân bào NST b t đ u nhân đôiắ ầ ở
A. Kì gi aữ B. Kì sau C.Kì cu iố D.Kì trung gian
Câu 3. T m t t bào m sau gi m phân t o ra m y t bàoừ ộ ế ẹ ả ạ ấ ế con
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4. B NST c a 1 loài 2n = 24. Quá trình gi m phân th c hi n t 11 tinh bào b c 1. V y sộ ủ ả ự ệ ừ ậ ậ ố tinh trùng đượ ạc t o ra và s NST có trong các tinh trùng là:ố
A. 44 và 1056; B. 33 và 396; C. 11 và 132; D. 44 và 528
Câu 5. B NST c a 1 loài 2n = 50. Quá trình gi m phân th c hi n t 6 noãn bào b c 1. V y sộ ủ ả ự ệ ừ ậ ậ ố
tr ng đứ ượ ạc t o ra và s NST có trong các tr ng là:ố ứ
A. 12 và 300; B. 6 và 300; C. 6 và 150; D. 6 và 120
Câu 6. bò, có 7 tinh bào b c 1 và 8 noãn bào b c 1 gi m phân bình thỞ ậ ậ ả ường, đã t o ra s tinhạ ố trùng và s tr ng là:ố ứ
A. 32 và 21; B. 21 và 24; C. 8 và 28; D. 28 và 8
Câu 7. T bào sinh dế ưỡng c a 1 loài có 2n = 80. T bào này nguyên phân 4 l n liên ti p. V y sủ ế ầ ế ậ ố NST có trong các t bào con là:ế
Câu 8. Hãy hoàn ch nh n i dung đ nh lu t c a Menđen khi xét v 1 c p tính tr ng: “ Khi lai gi aỉ ộ ị ậ ủ ề ặ ạ ữ các cá th khác nhau v … và ……, th h lai th nh t đ ng lo t xu t hi n tính tr ng … ”. Tể ề ế ệ ứ ấ ồ ạ ấ ệ ạ ừ
đi n vào ch tr ng l n lề ỗ ố ầ ượt là:
A 1 c p tính tr ng tặ ạ ương ph n; thu n ch ng; tr i.ả ầ ủ ộ
B 1 c p tính tr ng tặ ạ ương ph n; thu n ch ng; trung gian.ả ầ ủ
C 2 c p tính tr ng; thu n ch ng; tr i.ặ ạ ầ ủ ộ
D Các c p tính tr ng; thu n ch ng; tr i.ặ ạ ầ ủ ộ
Câu 9 : C s t bào h c c a s di truy n gi i tính làơ ở ế ọ ủ ự ề ớ
A. s phân li và t h p c p NST gi i tính trong quá trình gi m phân và th tinh.ự ổ ợ ặ ớ ả ụ
B. s phân li c p NST gi i tính trong quá trình gi m phân.ự ặ ớ ả
C. s t h p c p NST gi i tính trong quá trình th tinh.ự ổ ợ ặ ớ ụ
Trang 2D. s phân li và t h p c p NST gi i tính trong quá trình nguyên phân và th tinh.ự ổ ợ ặ ớ ụ
Câu 10 : Ch n phát bi u đúng.ọ ể
A. NST thường và NST gi i tính đ u có kh năng nhân đôi, phân li, t h p và bi n đ i hình tháiớ ề ả ổ ợ ế ổ trong quá trình phân bào
B. NST thưởng và NST gi i tính luôn t n t i thành t ng c p.ớ ồ ạ ừ ặ
C. NST ch có đ ng v t.ỉ ở ộ ậ
D. C p NST gi i tình gi i cái t n t i thành c p tặ ớ ở ớ ồ ạ ặ ương đ ng còn gi i đ c thì không.ồ ở ớ ự
Câu 11: ADN là h p ch t cao phân t vì:ợ ấ ử
A. Kh i lố ượng c a nó r t l n đ t đ n hàng tri u, ch c tri u đvC.ủ ấ ớ ạ ế ệ ụ ệ
B. Kh i lố ượng c a nó l n h n g p nhi u l n so v i ARN.ủ ớ ơ ấ ề ầ ớ
C. Ch a t hàng ch c ngàn đ n hàng tri u đ n phân.ứ ừ ụ ế ệ ơ
D. C A và C.ả
Câu 12: Tính đ c thù c a DNA m i loài đ c th hi n ặ ủ ỗ ượ ể ệ ở
A. S lố ượng ADN
B. S lố ượng, thành ph n và trình t s p x p các nucleotit.ầ ự ắ ế
C. T l (A+T)/(G+X).ỉ ệ
D. Ch a nhi u gen.ứ ề
Câu 13: M t gen dài 4080Å, s l ng nucleotit c a gen đó làộ ố ượ ủ
A. 2400 B. 4800 C. 1200 D. 4080
Câu 14: M t gen có 70 chu k xo n, s l ng nucleotit c a gen đó làộ ỳ ắ ố ượ ủ
A. 700 B. 1400 C. 2100 D. 1800
Câu 15: Xác đ nh t l ph n trăm t ng lo i nucleotit trong phân t ADN, bi t ADN có A = 1/3 G.ị ỉ ệ ầ ừ ạ ử ế
A. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%
B. A = T = 12,5%; G = X = 37,5%
C. A = T = 20%; G = X = 60%
D. A = T = 10%; G = X = 30%
Câu 16: M t gen có chi u dài 5100Å, chu k xo n c a gen làộ ề ỳ ắ ủ
A. 100 vòng. B. 250 vòng. C. 200 vòng. D. 150 vòng
Câu 17: Ch n nh n đ nh sai.ọ ậ ị
A. rARN có vai trò t ng h p các chu i polypeptit đ t o thành bào quan riboxom.ổ ợ ỗ ể ạ
B. mARN là b n phiên mã t m ch khuôn c a gen.ả ừ ạ ủ
C. tARN v n chuy n axit amin cho quá trình t ng h p protein.ậ ể ổ ợ
D. rARN tham gia c u t o màng t bào.ấ ạ ế
Câu 18: C u trúc ARN khác v i ADN ấ ớ ở
Trang 3A. Ch có 1 m ch.ỉ ạ
B. Đ n phân là A, U, G, X.ơ
C. Đường ribo
D. C 3 đáp án trên.ả
Câu 19: Vai trò c a quá trình t ng h p ARN làủ ổ ợ
A. T ng h p các thành ph n c u t o thành NST.ổ ợ ầ ấ ạ
B. T ng h p các lo i ARN có vai trò trong quá trình t ng h p protein.ổ ợ ạ ổ ợ
C. Chu n b cho quá trình phân bào.ẩ ị
D. Chu n b cho quá trình nhân đôi NST.ẩ ị
Câu 20: Vì sao protein có vai trò quan t ng đ i v i t bào và c th ?ọ ố ớ ế ơ ể
A. Protein là thành ph n c u trúc c a t bào.ầ ấ ủ ế
B. Protein liên quan đ n toàn b ho t đ ng s ng c a t bào.ế ộ ạ ộ ố ủ ế
C. Protein bi u hi n thành các tính tr ng c a c th ể ệ ạ ủ ơ ể
D. C 3 đáp án trên.ả
Câu 21: C u trúc b c m y c a proetin có d ng xo n lò xò?ấ ậ ấ ủ ạ ắ
A. B c 1.ậ
B. B c 2.ậ
C. B c 3.ậ
D. B c 4.ậ
Câu 22: Đ t bi n NST làộ ế
A. s bi n đ i v s lự ế ổ ề ố ượng NST trong t bào sinh dế ưỡng hay t bào sinh d c.ế ụ
B. s phân li không đ ng đ u c a NST v hai c c t bào.ự ồ ề ủ ề ự ế
C. s thau đ i liên quan đ n m t hay m t vài đo n trên NST.ự ổ ế ộ ộ ạ
D. nh ng bi n đ i v c u trúc hay s lữ ế ổ ề ấ ố ượng NST
Câu 23: ng i, m t đo n NST s 21 ho c 22 s m c b nh gì?Ở ườ ấ ạ ố ặ ẽ ắ ệ
A. H ng c u l oi li m.ồ ầ ữ ề
B. B nh Down.ệ
C. Ung th máu.ư
D. H i ch ng T cn ộ ứ ơ ơ
Câu 24: Đ c đi m chung c a các đ t bi n làặ ể ủ ộ ế
A. Xu t hi n ng u nhiên, không đ nh hấ ệ ẫ ị ướng, không di truy n đề ược
B. Xu t hi n ng u nhiên, đ nh hấ ệ ẫ ị ướng, di truy n đề ược
C. Xu t hi n đ ng lo t, đ nh hấ ệ ồ ạ ị ướng, di truy n đề ược
D. Xu t hi n đ ng lo t, không đ nh hấ ệ ồ ạ ị ướng, không di truy n đề ược
Trang 4Câu 25: Ru i gi m 2n = 8, s l ng NST c a th ba nhi m làồ ấ ố ượ ủ ể ễ
A. 9. B. 10. C. 7. D. 6
Câu 26: Bi n d bao g mế ị ồ
A. Bi n d di truy n và bi n d không di truy n.ế ị ề ế ị ề
B. Bi n d t h p và đ t bi n.ế ị ổ ợ ộ ế
C. Đ t bi n và thộ ế ường bi n.ế
D. Đ t bi n gen và đ t bi n NST.ộ ế ộ ế
Câu 27: Th ng bi n thu c lo i bi n d không di truy n vìườ ế ộ ạ ế ị ề
A. phát sinh trong đ i s ng c a cá th ờ ố ủ ể
B. không bi n đ i ki u gen.ế ổ ể
C. do tác đ ng c a môi trộ ủ ường
D. không bi n đ i các mô, c quan.ế ổ ơ
Câu 28: Bi n d t h p làế ị ổ ợ
A. S t h p v t ch t di truy n gi a ADN và NST.ự ổ ợ ậ ấ ề ữ
B. S t h p v t ch t di truy n v i protein.ự ổ ợ ậ ấ ề ớ
C. S t h p v t ch t di truy n v n có b m cho con nh quá trình gi m phân và th tinh.ự ổ ợ ậ ấ ề ố ở ố ẹ ờ ả ụ
D. S t h p các tính tr ng có s n c a b m cho con.ự ổ ợ ạ ẵ ủ ố ẹ
Câu 20: Phu ng pháp nào đ c s d ng riêng đ nghiên c u di truy n ng i?ơ ượ ử ụ ể ứ ề ườ
A. Nghiên c u ph h , nghiên c u tr đ ng sinh.ứ ả ệ ứ ẻ ồ
B. Nghiên c u t bào.ứ ế
C. Nghiên c u ph h , nghiên c u v t ch t di truy n.ứ ả ệ ứ ậ ấ ề
D. Xét nghi m.ệ
Câu 30: Ph h làả ệ
A. S đ theo dõi s di truy n ch v các lo i b nh ngơ ồ ự ề ỉ ề ạ ệ ở ười
B. S đ v ki u gen mà con ngơ ồ ề ể ười nghiên c u.ứ
C. S đ bi u th s di truy n v m t tính tr ng nào đó trên nh ng ng oi thu c cùng m t dòngơ ồ ể ị ự ề ề ộ ạ ữ ừ ộ ộ
h qua các th h ọ ế ệ
D. S đ bi u th m i quan h h hàng c a m i ngơ ồ ề ị ố ệ ọ ủ ọ ười trong gia đình
II. Ph n t lu n:ầ ự ậ
1. Phát bi u n i dung đ nh lu t đ ng tính c a Menđen.ể ộ ị ậ ồ ủ
2. Mô t c u trúc không gian c a ADN. H qu c a NTBS đả ấ ủ ệ ả ủ ược th hi n nh ng đi m nào?ể ệ ở ữ ể
Gi i thích vì sao hai ADN con đả ượ ạc t o ra qua quá trình nhân đôi l i gi ng v i ADN m ?ạ ố ớ ẹ
3. M t đo n AND có c u trúc nh sau:ộ ạ ấ ư
M ch 1: AGTATXGTAAGXXTAAạ
Trang 5M ch 2: TXATAGXATTXGGATTạ
Vi t c u trúc c a hai đo n AND con đế ấ ủ ạ ượ ạc t o thành sau khi đo n AND m nói trên k t thúc quáạ ẹ ế trình nhân đôi
4. Đ t bi n gen là gì? Có nh ng d ng đ t bi n nào? Nguyên nhân và c ch phát sinh đ t bi n.ộ ế ữ ạ ộ ế ơ ế ộ ế
5. Trình bày quá trình nguyên phân di n ra nh th nào?ễ ư ế
6. Có 5 t bào nguyên phân 1 s l n b ng nhau và đã t o ra đế ố ầ ằ ạ ược 40 t bào con có ch a 320 NST.ế ứ Hãy xác đ nh:ị
a. S l n nguyên phân c a t bào trên.ố ầ ủ ế
b. S NST 2n c a loài. Tên c a loài.ố ủ ủ
c. S NST môi trố ường đã cung c p cho t bào nguyên phân.ấ ế
7. bò, chân cao la TT trôi hoan toan so v i bò chân th p la TT lăn. Cho giao phôi bò chân caoỞ ̀ ̣ ̀ ̀ ớ ấ ̀ ̣ ́ thu n ch ng va bò chân th p thu đầ ủ ̀ ấ ược F1. Ti p t c cho F1 t giao ph i v i nhau thu đế ụ ự ố ớ ược F2. Xac đinh kêt qua đ i con lai F1 và F2.́ ̣ ́ ̉ ở ờ
8. Gàt có b NST 2n = 78. Có 9 tinh bào b c I và 12 noãn bào b c I c a gà gi m phân bìnhộ ậ ậ ủ ả
thường
Hãy xác đ nhị :
a. S tinh trùng đã đố ượ ạc t o ra và s NST có trong các tinh trùng.ố
b. S tr ng đã đố ứ ượ ạc t o ra và s NST có trong các tr ng.ố ứ
c. S th c c đã đố ể ự ượ ạc t o ra khi k t thúc gi m phân và s NST trong các th c c đó.ế ả ố ể ự
9. 1 loài hoa, hoa đ , cánh to la TT trôi hoan toan so v i hoa tr ng, cánh nh la TT lăn. Cho giaoỞ ỏ ̀ ̣ ̀ ̀ ớ ắ ỏ ̀ ̣
ph n hoa đ , cánh to thu n ch ng va hoa tr ng, cánh nh thu đấ ỏ ầ ủ ̀ ắ ỏ ược F1. Ti p t c cho F1 t thế ụ ự ụ
ph n v i nhau thu đấ ớ ược F2. Xac đinh kêt qua đ i con lai F1 và F2.́ ̣ ́ ̉ ở ờ
10. M t phân t ADN có ch a 150000 vòng xo n. Hãy xác đ nh:ộ ử ứ ắ ị
a. Chi u dài và s lề ố ượng nucleotit c a ADN.ủ
b. S lố ượng t ng lo i nucleotit c a ADN. Bi t r ng lo i A chi m 15% t ng s nucleotit.ừ ạ ủ ế ằ ạ ế ổ ố
11. M t gen có 90 chu kì xo n và cso s hi u gi a A và G b ng 10% t ng s nucleotit c a gen.ộ ắ ố ệ ữ ằ ổ ố ủ Hãy xác đ nh:ị
a. S lố ượng và t l t ng lo i nucleotit c a gen.ỉ ệ ừ ạ ủ
b. Chi u dài c a gen.ề ủ
12. M t gen có 120 vòng xo n và có 20% G t nhân đôi liên ti p 3 l n. Hãy xác đ nh:ộ ắ ự ế ầ ị
a. S lố ượng t ng lo i nucleotit c a m i gen con đừ ạ ủ ỗ ượ ạc t o ra
b. S lố ượng t ng lo i nucleotit c a môi trừ ạ ủ ường đã cung c p cho gen nhân đôi.ấ
H TẾ