Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Phước Nguyên được biên soạn nhằm tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm trong học kì 1 vừa qua, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo phục vụ ôn thi hiệu quả cao. Mời các em cùng tham khảo đề cương.
Trang 1Đ NH H Ị ƯỚ NG ÔN T P H C KÌ I MÔN NG VĂN KH I 9 Ậ Ọ Ữ Ố
A/ MA TR N KI M TRA H C KÌ I:Ậ Ể Ọ
1/ Đ c – hi u: 3.0 đọ ể 2/ V n d ng: 2.0 đậ ụ 3/ V n d ng cao: 5.0 đậ ụ
Đ c – hi u: 3.0 đọ ể
Ph n văn b n: 2.0 đ ầ ả
+ Ph ươ ng th c bi u đ t; ứ ể ạ
+ N i dung, ý nghĩa văn b n; ộ ả
+ Ý nghĩa m t s chi ti t, hình nh trong ộ ố ế ả
văn b n; ý nghĩa nhan đ ; ả ề
+ Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th ả ề ủ ề ể
lo i ạ
+ Đ c đi m nhân v t; ặ ể ậ
+ Bi n pháp ngh thu t ệ ệ ậ
Ti ng Vi t: 1.0 đ ế ệ
+ Các ph ươ ng châm h i tho i; ộ ạ
+ X ng hô trong h i tho i ư ộ ạ
+ D n tr c ti p, gián ti p; ẫ ự ế ế
+ Trau d i v n t ; ồ ố ừ
+ S phát tri n t v ng ự ể ừ ự
V n d ng: 2.0 đậ ụ
Đ t câu theo yêu ặ
c u; ầ
Vi t đo n văn ng n ế ạ ắ phân tích hi u qu ệ ả
di n đ t c a bi n ễ ạ ủ ệ pháp tu t ừ
V n d ng: 2.0 đậ ụ
T s có k t h p y u ự ự ế ợ ế
t ố ngh lu n ị ậ , y u t ế ố miêu t n i tâm và các ả ộ hình th c ứ đ i tho i ố ạ , đ c ộ tho i ạ
B/ Đ NH HỊ ƯỚNG C TH :Ụ Ể
I/ CH Đ 1Ủ Ề : PH N VĂN H CẦ Ọ
1/ TRUY N TRUNG Đ IỆ Ạ
1.1 L p b ng th ng kê VHTĐ: ậ ả ố
TT TÊN VB TÁC GIẢ NĂM HC SÁNG TÁC XU T XẤ Ứ TH LO I PTBĐỂ Ạ N I DUNGỘ NGH THU TỆ Ậ
1
Chuy n ệ
ng ườ i con
gái Nam
X ươ ng
Nguy nễ Dữ
TK 16
Trích
“Truy n Kì ề
m n l c” ạ ụ
Truy nệ truy n kìề
T sự ự
Ni m c m thề ả ương đ i v i s ố ớ ố
ph n oan nghi t c a ngậ ệ ủ ười
ph n Vi t Nam dụ ữ ệ ưới ch đế ộ
PK, đ ng th i kh ng đ nh v ồ ờ ẳ ị ẻ
đ p truy n th ng c a h ẹ ề ố ủ ọ
Ngh thu t ệ ậ
d ng truy n, ự ệ miêu t nhân ả
v t, k t h p t ậ ế ợ ự
s và tr tình…ự ữ
2
Hoàng Lê
nh t th ng ấ ố
chí (h i ồ
14)
Nhóm tác gi : ả Ngô gia văn phái
Đ u TK 19ầ
Trích (h i ồ 14)
“Quang Trung đ i phá ạ quân Thanh”
Chí
Ti u ể thuy t ế
l ch s ị ử
chương
h i.ồ
Hình nh ngả ười anh hùng dân
t c Nguy n Hu qua chi n ộ ễ ệ ế công th n t c đ i phá quân ầ ố ạ Thanh, s th m b i c a quân ự ả ạ ủ
tướng nhà Thanh và s ph n biố ậ đát c a vua tôi Lê Chiêu Th ngủ ố
T s k t h p ự ự ế ợ
v i miêu t , chi ớ ả
ti t c th , kh cế ụ ể ắ
h a nhân v tọ ậ
3 Truy n ệ
Ki u ề
(Đo n ạ
tr ườ ng tân
thanh) Nguy nễ
Du
Đ u TK 19ầ
D a theo ự
c t truy n ố ệ
“Kim Vân
Ki u truy n” ề ệ
Giá tr hi n th c: Là b c ị ệ ự ứ tranh hi n th c v m t XH b tệ ự ề ộ ấ công, tàn b o.ạ
Giá tr nhân đ o: Là ti ng nói ị ạ ế
thương c m trả ướ ốc s ph n bi ậ
K t tinh thành ế
t u văn h c dân ự ọ
t c v ngôn ng ,ộ ề ữ
th lo i.ể ạ
Th th l c bátể ơ ụ
Trang 2th l c bát ơ ụ Truy nệ
th Nômơ
(L c bát ụ )
T sự ự
k ch c a con ngị ủ ười; lên án, t ố cáo nh ng th l c x u xa,…ữ ế ự ấ đ t t i đ nh cao ạ ớ ỉ
r c r ,…ự ỡ
4 Ch em Thúy Ki u ị ề
Trích
Truy n ệ
Ki u” ề
Ca ng i v đ p, tài năng c a ợ ẻ ẹ ủ con người và d c m v s ự ả ề ố
ph n tài hoa b c m nhậ ạ ệ
Bút pháp ướ ệ c l
tượng tr ng c ư ổ
đi n, miêu t ể ả chân dung
6 Ki u l u Ng ng ầ ề ở ư
Bích
C nh ng cô đ n bu n t i và ả ộ ơ ồ ủ
t m lòng th y chung, hi u ấ ủ ế
th o c a Thúy Ki uả ủ ề
Bút pháp t ả
c nh ng tìnhả ụ
7 Truy n L c Vân ụ ệ
Tiên
Nguy nễ Đình Chi uể
Đ u TK 19ầ
Truy n có ệ
2082 câu th ơ
l c bátụ
Truy nệ
th Nômơ
(L c bát ụ )
T sự ự
Th hi n khát v ng hành đ oể ệ ọ ạ giúp đ i c a tác gi và kh c ờ ủ ả ắ
h a nh ng ph m ch t đ p đọ ữ ẩ ấ ẹ ẽ
c a nhân v t LVT tài ba, dũngủ ậ
c m, tr ng nghĩa, khinh tài và ả ọ KNN hi n h u, n t na, ân ề ậ ế tình
Ngôn ng m c ữ ộ
m c, bình d , ạ ị mang màu s c ắ
đ a phị ương Nam
b ộ
Th th l c ể ơ ụ bát
8
L c Vân ụ
Tiên c u ứ
Ki u ề
Nguy t ệ
Nga
1.2. Trình bày nh ng nét chính v tác gi Nguy n Du ữ ề ả ễ
* Đ nh hị ướng v tác gi Nguy n Duề ả ễ :
1. Thân th : ế Nguy n Du (17651820) t là T Nh , hi u Thanh Hiên, quê làng Tiên Đi n, huy n Nghiễ ự ố ư ệ ở ề ệ Xuân, t nh Hà Tĩnh.ỉ Ông xu t thân trong m t gia đình đ i quý t c, có truy n th ng văn h c.ấ ộ ạ ộ ề ố ọ
2. Cu c đ i: ộ ờ Ông s ng vào th i cu i Lê đ u Nguy n giai đo n ch đ phong ki n Vi t Nam có nhi uố ờ ố ầ ễ ạ ế ộ ế ệ ề
bi n đ ng t tế ộ ư ưởng chính tr c a ông không rõ ràng.ị ủ
Nguy n Du s ng l u l c chìm n i, cu c đ i nhi u c c kh thăng tr m.ễ ố ư ạ ổ ộ ờ ề ự ổ ầ
3. Con ng ườ Nguy n Du là ng i: ễ ười có ki n th c sâu r ng, am hi u văn hóa dân t c và văn chế ứ ộ ể ộ ương Trung
Qu c. Cu c đ i t ng tr i t o cho ông v n s ng phong phú và ni m c m thông sâu s c v i nh ng n iố ộ ờ ừ ả ạ ố ố ề ả ắ ớ ữ ỗ
kh c a nhân dân.ổ ủ
4. S nghi p: ự ệ Ông đ l i m t di s n văn hóa l n v c ch Hán và ch Nôm. Sáng tác Nôm xu t s cể ạ ộ ả ớ ề ả ữ ữ ấ ắ
nh t là Truy n Ki u.ấ ệ ề
Ông là m t thiên tài văn h c, là nhà nhân đ o ch nghĩa l n, là Danh nhân văn hoá th gi i.ộ ọ ạ ủ ớ ế ớ
1.3. V đ p và s ph n đ y bi k ch c a ng ẻ ẹ ố ậ ầ ị ủ ườ i ph n qua tác ph m “Chuy n ng ụ ữ ẩ ệ ườ i con gái Nam Xu ng” và các đo n trích “Truy n Ki u” ơ ạ ệ ề
* Đ nh hu ng ị ớ :
1/V đ p ng ẻ ẹ ườ i ph n : ụ ữ
V đ p v nhan s c, tài năng: + Thúy Vân: V đ p phúc h u, quý phái.ẻ ẹ ề ắ ẻ ẹ ậ
+ Thúy Ki u: Tuy t th giai nhân.ề ệ ế
V đ p v tâm h n, ph m ch t: Vũ Nẻ ẹ ề ồ ẩ ấ ương, Thúy Ki u: Hi u th o, chung th y. Khát v ng t do, côngề ế ả ủ ọ ự
lí chính nghĩa (Thúy Ki u).ề
2/ Bi k ch c a ng ị ủ ườ i ph n ụ ữ : Đau kh , oan khu t (vũ N ng).ổ ấ ươ
Tình yêu tan v , nhân ph m b chà đ p (Thúy Ki u).ỡ ẩ ị ạ ề
1.4. N m đ ắ ượ c đ c đi m c a ti u thuy t ch ặ ể ủ ể ế ươ ng h i. Hi u đ ồ ể ượ c n i dung, ngh thu t, ý ộ ệ ậ nghĩa c a Hoàng Lê nh t th ng chí (h i th 14) ủ ấ ố ồ ứ
* “Quang Trung đ i phá quân Thanh”: ạ Vua tôi Lê Chiêu Th ng hèn nhát, th n ph c ngo i bang ố ầ ụ ạ
m t cách nh c nhã.ộ ụ
Trang 3* Nguy n Hu :ễ ệ Người anh hùng dân t c: Có lòng yêu nu c n ng nàn; qu c m, tài trí; nhân cách cao ộ ớ ồ ả ả
đ p.ẹ
1.5. Nêu giá tr nhân đ o c a Truy n Ki u thông qua các đo n trích: “Ch em Thúy ki u”, ị ạ ủ ệ ề ạ ị ề
“Ki u l u Ng ng Bích” ề ở ầ ư ?
Kh ng đ nh, đ cao v đ p, tài năng con ngẳ ị ề ẻ ẹ ười. (“Ch em Thúy ki u”) ị ề
Thương c m tru c nh ng đau kh ,bi k ch c a con ngả ớ ữ ổ ị ủ ười (“Ki u l u Ng ng Bích”) ề ở ầ ư
1.6. Nêu ngh thu t đ c s c c a “Truy n Ki u” ệ ậ ặ ắ ủ ệ ề ?
Ngh thu t miêu t thiên nhiên : + Tr c ti p miêu t thiên nhiên ệ ậ ả ự ế ả “C nh ngày xuân” ả
+ T c nh ng tình: ả ả ụ “Ki u l u Ng ng Bích” ề ở ầ ư
Ngh thu t miêu t nhân v t :ệ ậ ả ậ
+ Kh c h a nhân v t b ng bút pháp u c l : ắ ọ ậ ằ ớ ệ “Ch em Thúy Ki u” ị ề
+ Miêu t đ i s ng n i tâm nhân v t qua ngôn ng đ c tho i:ả ờ ố ộ ậ ữ ộ ạ “Ki u l u Ng ng Bích” ề ở ầ ư
1.7. Hoàng Lê nh t th ng chí và Đo n tr ấ ố ạ ườ ng tân thanh là nh ng tác ph m tiêu bi u c a văn ữ ẩ ể ủ
h c trung đ i Vi t Nam. Hãy gi i thích nhan đ hai tác ph m trên.ọ ạ ệ ả ề ẩ
Hoàng Lê nh t th ng chí ấ ố : Ghi chép s th ng nh t v ng tri u nhà Lê.ự ố ấ ươ ề
Đo n tr ạ ườ ng tân thanh : Ti ng kêu m i v n i đau đ t ru t ho c ti ng kêu v m t n i đau đ t ế ớ ề ỗ ứ ộ ặ ế ề ộ ỗ ứ
ru t.ộ
2/ TH HI N Đ I Ơ Ệ Ạ
2.1. L p b ng th ng kê th hi n đ i: ậ ả ố ơ ệ ạ
TT BÀI THƠ TÁC GIẢ SÁNG TÁC LO ITHỂ Ạ CHỦ ĐỀ Đ C S C N I DUNGẶ Ắ Ộ Đ C S C NGH THU TẶ Ắ Ệ Ậ
1
Đ ng chí ồ
(Trích Đ u ầ
súng trăng
treo)
Chính H u ữ
(Tr n Đình ầ
Đ c ắ ) sinh
năm 1926, quê Can ở
L c, Hà Tĩnhộ
1948
KC
ch ngố Pháp
Th ơ
t doự Ngườ
i lính
Ca ng i tình đ ng chí ợ ồ Cùng chung lý tưởng
c a nh ng ngủ ữ ười lính cách m ng trong nh ng ạ ữ năm đ u cu c kháng ầ ộ chi n ch ng Pháp. Tình ế ố
đ ng chí tr thành s c ồ ở ứ
m nh và v đ p tinh ạ ẻ ẹ
th n c a anh b đ i C ầ ủ ộ ộ ụ Hồ
Chi ti t, hình nh, ế ả ngôn ng gi n d , ữ ả ị chân th c, cô đ ng, ự ọ giàu s c bi u c m.ứ ể ả
Hình nh sáng t o ả ạ
v a hi n th c, v a ừ ệ ự ừ lãng m n: Đ u súng ạ ầ trăng treo
2
Bài th v ơ ề
ti u đ i xe ể ộ
không kính
(Trích
V ng trăng ầ
qu ng l a) ầ ử
Ph m Ti n ạ ế
Du t sinh ậ năm 1942, quê Phú Th
1969
KC
ch ngố Mĩ
Th ơ
7 chữ
k t ế
h p ợ
8 chữ
Người lính
T th hiên ngang, tinh ư ế
th n chi n đ u bình ầ ế ấ tĩnh, dũng c m, ni m vuiả ề
l c quan c a nh ng ạ ủ ữ
người lính lái xe trên tuy n đế ường Trường
S n th i ch ng Mơ ờ ố ĩ
T th đ c đáo: ứ ơ ộ
Nh ng chi c xe ữ ế không kính; Gi ng ọ
đi u t nhiên, kho ệ ự ẻ kho n, vui t u có ắ ế chút ngang tàng; l i ờ
th g n v i văn ơ ầ ớ xuôi, l i nói thờ ường ngày
3
Đoàn
thuy n ề
đánh cá
(Trích Tr i ờ
m i ngày ỗ
l i sáng) ạ
Huy C n (1919 ậ – 2005), tên
đ y đ ầ ủ Cù Huy
C n ậ , quê ở
Đ c Th , Hà ứ ọ Tĩnh
1958 Th ơ
b y ả
ch ữ
Thiên nhiên
và con
người
Kh c h a nhi u hình nhắ ọ ề ả
đ p tráng l , th hi n s ẹ ệ ể ệ ự hài hòa gi a thiên nhiên ữ
và con người lao đ ng, ộ
b c l ni m vui, ni m t ộ ộ ề ề ự hào c a nhà th trủ ơ ước đ tấ
Có nhi u hình nh ề ả sáng t o trong vi c ạ ệ xây d ng hình nh ự ả
b ng liên tằ ưởng,
tưởng tượng phong phú, đ c đáo; có âm ộ
Trang 4nước và cu c s ng.ộ ố hưởng kh e kho n, ỏ ắ
hào h ng, l c quan.ứ ạ
4
B p l a ế ử
(Trích
H ươ ng
cây B p ế
l a) ử
B ng Vi t ằ ệ
(Nguy n Vi t ễ ệ
B ng ằ ), quê ở
Th ch Th t, ạ ấ
Hà Tây.
Tr ưở ng thành trong KC
ch ng Mĩ ố
1963
Hịa bình
ở
mi n ề
B cắ
Th ơ tám chữ
Ngườ
i ph ụ
n ữ Tình
c m ả gia đình
Nh l i nh ng k ni m ớ ạ ữ ỷ ệ xúc đ ng v bà và tình bàộ ề cháu. Lịng kính yêu và
bi t n c a cháu đ i v i ế ơ ủ ố ớ
bà cũng là đ i v i gia ố ớ đình, quê hương, đ t ấ
nước
K t h p miêu t , ế ợ ả
bi u c m, k chuy nế ả ể ệ
và bình lu n. Hình ậ
nh b p l a g n v i
ả ế ử ắ ớ hình nh ngả ười bà,
t o ý nghĩa sâu s c. ạ ắ
Gi ng th b i h i, ọ ơ ồ ồ
c m đ ngả ộ
5
Ánh trăng
(Trích Ánh
trăng)
Nguy n Duy ễ tên khai sinh
là Nguy n ễ Duy Nhu , ệ sinh năm
1948, quê ở Thanh Hĩa
1978
Sau hịa bình
Th ơ năm chữ
Ngườ
i lính
Bài th nh m t l i nh c ơ ư ộ ờ ắ
nh ở v nh ng năm tháng ề ữ gian lao đã qua c a cu c đ i ủ ộ ờ
ng ườ i lính g n bĩ v i thiên ắ ớ nhiên đ t n ấ ướ c bình d , ị
hi n h u. G ề ậ ợ i nh c nh ắ ở ở
ng ườ ọ i đ c thái đ s ng ộ ố
“U ng n ố ướ c nh ngu n”, ớ ồ
ân nghĩa th y chung cùng ủ quá kh ứ
- Kết cấu như một câu chuyện có sự kết hợp yếu tố tự sự và trữ
- Giọng điệu tâm tình, hình ảnh giàu tính biểu cảm.
2.2. Nh n bi t tác gi và tác ph m, hồn c nh ra đ i, h c thu c lịng th , hi u n i dung, ngh thu t ậ ế ả ẩ ả ờ ọ ộ ơ ể ộ ệ ậ
và ý nghĩa văn b n.ả
Gi i thích đả ược ý nghĩa nhan đ , tác d ng c a các chi ti t, hình nh, bi n pháp ngh thu t c a tác ề ụ ủ ế ả ệ ệ ậ ủ
ph m.ẩ
2.3. S p x p các bài th Vi t Nam theo t ng giai đo n l ch s ắ ế ơ ệ ừ ạ ị ử :
1945 – 1954: Đ ng chí.ồ
1954 – 1964: Đồn thuy n đánh cá, B p l a.ề ế ử
1964 – 1975: Bài th v ti u đ i xe khơngơ ề ể ộ kính
Sau 1975: Ánh trăng
Các tác ph m th k trên đã tái hi n cu c s ng và hình nh con ng ẩ ơ ể ệ ộ ố ả ườ i Vi t Nam su t m t ệ ố ộ
th i kì l ch s t sau CMT8/1945 qua nhi u giai đo n ờ ị ử ừ ề ạ
Đ t nấ ước và con người Vi t Nam trong hai cu c kháng chi n ch ng Pháp và ch ng Mĩ v i nhi u gianệ ộ ế ố ố ớ ề
kh hi sinh nh ng r t anh hùng.ổ ư ấ
Cơng cu c lao đ ng xây d ng đ t nộ ộ ự ấ ước và nh ng quan h t t đ p c a con ngữ ệ ố ẹ ủ ười. Nh ng đi u ch y uư ề ủ ế
là các tác ph m th đã th hi n chính là tâm h n, tình c m, t tẩ ơ ể ệ ồ ả ư ưởng c a con ngủ ười trong m t th i kì l chộ ờ ị
s cĩ nhi u bi n đ ng l n lao, nhi u thay đ i sâu s c:ử ề ế ộ ớ ề ổ ắ
Tình c m yêu nả ước, tình quê hương
Tình đ ng chí, s g n bĩ v i cách m ng, lịng kính yêu Bác H ồ ự ắ ớ ạ ồ
Nh ng tình c m g n gũi và b n ch t c a con ngữ ả ầ ề ặ ủ ười: tình bà cháu trong s th ng nh t v i nh ng tìnhự ố ấ ớ ữ
c m chung r ng l n.ả ộ ớ
2.4. So sánh nh ng bài th cĩ đ tài g n nhau đ th y đi m chung và nh ng nét riêng c a m i ữ ơ ề ầ ể ấ ể ữ ủ ỗ TP:
Bài th Đ ng chí, Bài th v ti u đ i xe khơng kính, Ánh trăng ơ ồ ơ ề ể ộ đ u vi t v ngề ế ề ười lính cách m ngạ
v i v đ p trong tính cách và tâm h n h Nh ng m i bài l i khai thác nh ng nét riêng và đ t trongớ ẻ ẹ ồ ọ ư ỗ ạ ữ ặ
nh ng hồn c nh khác nhau.ữ ả
Đ ng chí ồ vi t v ngế ề ười lính th i kì đ u c a cu c kháng chi n ch ng Pháp. Nh ng ngờ ầ ủ ộ ế ố ữ ười lính xu t thânấ
t nơng dân n i nh ng làng quê nghèo khĩ, tình nguy n và hăng hái ra đi chi n đ u. Tình đ ng chí c aừ ơ ữ ệ ế ấ ồ ủ
nh ng ngữ ườ ồi đ ng đ i d a trên c s cùng c nh ng , cùng chia s gian lao, thi u th n và cùng lí tộ ự ơ ở ả ộ ẻ ế ố ưở ng
Trang 5chi n đ u. Bài th t p trung th hi n v đ p và s c m nh c a tình đ ng chí nh ng ngế ấ ơ ậ ể ệ ẻ ẹ ứ ạ ủ ồ ở ữ ười lính Cách
m ng.ạ
Bài th v ti u đ i xe khơng kính ơ ề ể ộ kh c ho hình nh nh ng chi n sĩ lái xe trên tuy n đắ ạ ả ữ ế ế ường Trườ ng
S n th i kì kháng chi n ch ng Mĩ. Bài th làm n i b t tinh th n dũng c m, b t ch p khĩ khăn nguyơ ờ ế ố ơ ổ ậ ầ ả ấ ấ
hi m, t th hiên ngang, ni m l c quan và ý chí gi i phĩng mi n Nam c a ngể ư ế ề ạ ả ề ủ ười chi n sĩ lái xe m tế ộ hình nh tiêu bi u cho th h tr th i ch ng Mĩ.ả ể ế ệ ẻ ờ ố
Ánh trăng nĩi v suy ng m c a ng i lính đã đi qua cu c chi n tranh, nay s ng gi a thành ph trongề ẫ ủ ườ ộ ế ố ữ ố hồ bình. Bài th g i l i nh ng k ni m g n bĩ c a ngơ ợ ạ ữ ỷ ệ ắ ủ ười lính v i đ t nớ ấ ước, v i đ ng đ i trong nh ngớ ồ ộ ữ năm tháng gian lao c a chi n tranh, t đĩ nh c nh v đ o lí nghĩa tình, thu chung.ủ ế ừ ắ ở ề ạ ỷ
2.5. So sánh bút pháp sáng t o hình nh th m t s bài th ạ ả ơ ở ộ ố ơ :
Đ ng chí và Đồn thuy n đánh cá ồ ề là hai bài th s d ng bút pháp khác nhau trong xây d ng hình nh.ơ ử ụ ự ả
Bài Đ ng chí ồ s d ng bút pháp hi n th c, đ a nh ng chi ti t, hình nh th c c a đ i s ng c a ngử ụ ệ ự ư ữ ế ả ự ủ ờ ố ủ ườ i lính vào trong th g n nh là tr c ti p (nơ ầ ư ự ế ước m n đ ng chua, đ t cày lên s i đá, đêm rét chung chăn, áoặ ồ ấ ỏ rách vai, qu n cĩ vài m nh vá, chân khơng giày…). Hình nh “ầ ả ả Đ u súng trăng treo ầ ” cu i bài r t đ p vàở ố ấ ẹ giàu ý nghĩa bi u tể ượng nh ng cũng r t th c mà tác gi đã b t g p trong nh ng đêm ph c kích đ ch ư ấ ự ả ắ ặ ữ ụ ị ở
r ng. ừ Bài Đồn thuy n đánh cá ề l i ch y u dùng bút pháp tạ ủ ế ượng tr ng, phĩng đ i v i nhi u liên tư ạ ớ ề ưởng,
tưởng tượng, so sánh m i m , đ c đáo (ớ ẻ ộ M t tr i xu ng bi n nh hịn l a, sĩng cài then, đêm s p c a, ặ ờ ố ể ư ử ậ ử thuy n lái b ng giĩ, bu m là trăng ề ằ ồ …). M i bút pháp đ u cĩ giá tr riêng và phù h p v i t tỗ ề ị ợ ớ ư ưởng, c mả xúc c a bài th và phong cách c a m i tác gi ủ ơ ủ ỗ ả
Bài th v ti u đ i xe khơng kính và Ánh trăng ơ ề ể ộ : Bài th c a Ph m Ti n Du t ơ ủ ạ ế ậ s d ng bút phápử ụ
hi n th c, miêu t r t c th , chi ti t t hình dáng chi c xe khơng kính đ n c m giác, sinh ho t c aệ ự ả ấ ụ ể ế ừ ế ế ả ạ ủ
người lính lái xe. Cịn Ánh trăng c a Nguy n Duy ủ ễ tuy cĩ đ a vào nhi u hình nh và chi ti t th c, r tư ề ả ế ự ấ bình d , nh ng ch y u dùng bút pháp g i t , khơng đi vào chi ti t mà hị ư ủ ế ợ ả ế ướng t i ý nghĩa khái quát và bi uớ ể
tượng c a hình nh.ủ ả
3/ TRUY N HI N Đ IỆ Ệ Ạ
3.1. L p b ng th ng kê truy n hi n đ i: ậ ả ố ệ ệ ạ
S
T
T
Tên
tác
phẩm
tác giả
Năm sáng tác
Chủ
đề Tình huống truyện Nội dung Nghệ thuật Nhân vật chính
1
Làng
(Kim Lân
tên là
Nguy n ễ
Văn Tài
sinh năm
1920)
1948
KC
ch ngố Pháp
Ca
ng i ợ lịng yêu
nước
Hình
nh
ả
người nơng dân
Ơng Hai n i t n ở ơ ả
c nghe tin làng ư
mình (làng ch D u ợ ầ )
theo Tây
=> Tình hu ng gay ố
c n ấ
Tình yêu làng quê
và lịng yêu nước, tinh th n kháng ầ chi n c a ngế ủ ười nơng dân ph i r i ả ờ làng đi t n c đả ư ược
th hi n chân th c, ể ệ ự sâu s c và c m ắ ả
đ ng nhân v t ộ ở ậ ơng Hai trong th i ờ
k đ u kháng chi n.ỳ ầ ế
Ngơi k thể ứ ba
- Diễn biến nội tâm sâu sắc
Xây dựng tình huống truyện, ngôn ngữ nhân v tậ
Ơng Hai:
Yêu làng
th ng nh t ố ấ
v i lịng yêu ớ
nước và tinh
th n kháng ầ chi n.ế
2 L ng ặ
l Sa ẽ
Pa
Nguy n ễ
Thành
Long
1970
KC
ch nố
g Mĩ
Ca
ng i ợ hình
nh
ả
người
Cuộc gặp gỡ tình cờ của ông họa
sĩ, cô kỹ sư với anh thanh niên làm
vi c t i tr m khí ệ ạ ạ
Truy n kh c h a ệ ắ ọ thành cơng hình
tượng người lao
đ ng m i v i lí ộ ớ ớ
tưởng s ng cao ố
đ p, đáng trân ẹ
- Ngôi kể:
thứ ba
- Truyện giàu chất thơ
- Tình huống
Anh thanh niên :
+ Yêu nghề - ý thức trách nhiệm -
Trang 61991),
quê ở
Duy
Xuyên
Qu ng ả
Nam
lao
đ ng ộ
m iớ
tượng trên đ nh Yên ỉ
S n. ơ tr ng. Tiêu bi u là ọ ể
nhân v t anh thanh ậ niên
Truy n nêu lên ý ệ nghĩa và ni m vui ề
c a lao đ ng chân ủ ộ chính
hợp lí, cách kể chuyện tự nhiên, kết hợp giữa tự sự, trữ tình, bình luận
sống có lí tưởng
- Giản dị - khiêm tốn - chu đáo
3
Chi c ế
l ượ c
ngà
Nguy n ễ
Quang
Sáng sinh
năm
1932 quê
huy n
ở ệ
Ch ợ
M i, tínhớ
An Giang
1966
KC
ch ngố Mĩ
Ca
ng i ợ tình
c m ả gia đình, tình cha con
Bé Thu mong cha
nh ng cha v l i ư ề ạ khơng nh n ra. Khi ậ Thu nh n ra cha cũngậ
là lúc cha ph i ra đi.ả
Người cha d n h t ồ ế tình yêu thương vào cây lược làm cho con, nh ng ch a k p ư ư ị trao thì ơng đã hy sinh =>Tình hu ng ố
eo le c a chi n ủ ế
tranh.
Truy n đã di n t ệ ễ ả
c m đ ng tình cha ả ộ con th m thi t, sâu ắ ế
n ng và cao đ p ặ ẹ trong hồn c nh éo ả
le c a chi n tranh. ủ ế
- Ngôi kể:
thứ nh t.ấ
Sáng t o ạ tình hu ng ố
b t ng mà ấ ờ
t nhiên, h p ự ợ lí
Thành cơng trong miêu t ả tâm lí nhân
v t xây d ng ậ ự tính cách nhân
v t bé Thuậ
Ơng Sáu:
Thương con
- Yêu nước
Thu :
- Thương cha thiết tha sâu đậm - tính cách cứng cỏi,
m nh m ạ ẽ
nh ng cũng ư
r t h n ấ ồ nhiên ngây
th ơ 3.2. Tìm hi u tác gi và tác ph m. Đ c đi m nhân v t, s vi c, c t truy n, di n bi n tâm tr ng nhân ể ả ẩ ặ ể ậ ự ệ ố ệ ễ ế ạ
v t, n i dung, ngh thu t và ý nghĩa c a các tác ph m.ậ ộ ệ ậ ủ ẩ
II/ CH Đ 2Ủ Ề : PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
* Yêu c uầ :
Hi u vàể xác đ nh đ c: Các ph ng châm h i tho i trong ng c nh; ị ượ ươ ộ ạ ữ ả
N m và nh n di n x ng hơ trong h i tho i; ắ ậ ệ ư ộ ạ
Hi u và xác đ nh để ị ược các cách phát tri n t v ng. Nghĩa chuy n và phể ừ ự ể ương th c chuy n nghĩa;ứ ể N m đắ ược cách chuy n l i d n tr c ti p sang gián ti p và ngể ờ ẫ ự ế ế ượ ạc l i
Xác đ nh và phân tích hi u qu di n đ t c a phép bi n pháp tu t ị ệ ả ễ ạ ủ ệ ừ
1/ Các ph ươ ng châm h i tho i đã h c: PC v l ộ ạ ọ ề ượ ng, v ch t, cách th c, quan h , l ch s ề ấ ứ ệ ị ự
(Chú ý m i liên quan gi a các ph ố ữ ươ ng châm h i tho i v i tình hu ng giao ti p ộ ạ ớ ố ế )
Ph ươ ng châm v l ề ượ ng: Khi giao ti p, c n nĩi cho cĩ n i dung; n i dung c a l i nĩi ph i đáp ế ầ ộ ộ ủ ờ ả
ng đúng yêu c u c a cu c giao ti p, khơng thiêu, khơng th a
Ph ươ ng châm v ch t: ề ấ Khi giao ti p, đ ng nĩi nh ng đi u mà mình khơng tin là đúng hay khơng ế ừ ữ ề
cĩ b ng ch ng xác th c.ằ ứ ự
Ph ươ ng châm cách th c: ứ Khi giao ti p, c n nĩi ng n g n, rành m ch; tránh nĩi m h ế ầ ắ ọ ạ ơ ồ
Ph ươ ng châm quan h : ệ Khi giao ti p, c n nĩi đúng vào đ tài giao ti p, tránh nĩi l c đ ế ầ ề ế ạ ề
Ph ươ ng châm l ch s : ị ự Khi giao ti p, c n t nh và tơn tr ng ngế ầ ế ị ọ ười khác
2/ S ựphát tri n c a t v ngể ủ ừ ự
2.1. L p s đ h th ng hĩa các cách phát tri n c a t v ng ậ ơ ồ ệ ố ể ủ ừ ự
S phát tri n c a t v ngự ể ủ ừ ự
Trang 72.2. N m các cách phát tri n c a t v ng và ph ng th c chuy n nghĩa;ắ ể ủ ừ ự ươ ứ ể
Xác đ nh t v ng trong văn c nhị ừ ự ả
3/ Cách d n tr c ti p và cách d n gián ti p ẫ ự ế ẫ ế
Th nào là cách d n tr c ti p? Th nào là cách d n gián ti p? Nêu d u hi u nh n bi t 2 cách d n ế ẫ ự ế ế ẫ ế ấ ệ ậ ế ẫ này?
Nh n di n và bi t cách chuy n l i d n tr c ti p sang gián ti p, bi t t o câu có l i d n.ậ ệ ế ể ờ ẫ ự ế ế ế ạ ờ ẫ
4/ X ng hô trong h i tho i ư ộ ạ: N m t ng x ng hô và vi c s d ng t ng x ng hô.(SGK/38 > 42).ắ ừ ữ ư ệ ử ụ ừ ữ ư
5/ Trau đ i v n t ồ ố ừ: N m các cách trau d i v n t (SGK/99 > 105).ắ ồ ố ừ
6/ T ng k t t v ngổ ế ừ ự (SGK /Ng văn 9 t p 1).ữ ậ
* M T S BÀI T P THAM KH OỘ Ố Ậ Ả
1 ) Gi i nghĩa, đ t câu v i các tr ả ặ ớ ườ ng h p sau. ợ Và cho bi t chúng tuân th ho c vi ph m nh ng ế ủ ặ ạ ữ
ph ươ ng châm h i tho i nào ộ ạ ?
Nói nh đinh đóng ư
c t ộ
Dây cà ra dây
mu ng ố
L i chào cao h n ờ ơ
mâm c ỗ
Nói có sách, mách
có ch ng ứ
Ông nói gà, bà nói
v t ị
Im l ng là vàng ặ L i nói ch ng m t ti n ờ ẳ ấ ề mua, L a l i mà nói cho v a ự ờ ừ lòng nhau. Lúng búng nh ng m ư ậ h t thộ ị Đánh tr ng b dùiố ỏ
2) Xác đ nh và phân tích giá trị ị c a các bi n pháp tu t trong các tr ủ ệ ừ ườ ng h p sau ợ : a) Thà r ng li u m t thân con,ằ ề ộ Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
(Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du)ễ
e) Người ng m trăng soi ngoài c a s ,ắ ử ổ Trăng nhòm khe c a ng m nhà th ử ắ ơ
(Ng m trăng – ắ H Chí Minh)ồ b) “Không có kính, r i xe không có đèn,ồ
Không có mui xe, thùng xe có xước,
Xe v n ch y vì mi n Nam phía trẫ ạ ề ước :
Ch c n trong xe có m t trái tim. ỉ ầ ộ
(Bài th v ti u đ i xe không kính ơ ề ể ộ Ph m ạ
Ti n Du t)ế ậ
e) “Nhóm b p l a p iu n ng đế ử ấ ồ ượm Nhóm ni m yêu thề ương khoai s n ng t bùiắ ọ Nhóm n i xôi g o m i s chung vuiồ ạ ớ ẻ
Nhóm d y c nh ng tâm tình tu i nhậ ả ữ ổ ỏ
Ôi kì l và thiêng liêng – b p l a!” ạ ế ử
(B p l a – B ng ế ử ằ Vi t)ệ c) Vân xem trang tr ng khác v i,ọ ờ
Khuôn trăng đ y đ n nét ngài n nang.ầ ặ ở
Hoa cười ng c th t đoan trang,ọ ố
g) Ki u càng s c s o m n mà,ề ắ ả ặ
So b tài s c l i là ph n h n.ề ắ ạ ầ ơ Làn thu th y nét xuân s n,ủ ơ
Phát tri n ể d a trên nghĩaự
g c > nghĩa chuy nố ể T o t ng m iạ ừ ữ ớ Mượ i ngn tế nướ c
ngoài
PT n dẩ ụ PT hoán dụ T ghépừ T láyừ Hán Châu âu
Phát tri n ể v s lề ố ượng t ngừ ữ Phát tri n ể v nghĩa c a tề ủ ừ
ngữ
Trang 8Mây thua nước tóc tuy t nhế ường màu da.
(Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du) ễ
Hoa ghen thua th m li u h n kém xanh. ắ ễ ờ
(Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du)ễ d) M t b p l a ch n v n sộ ế ử ờ ờ ương s m,ớ
M t b p l a p iu n ng độ ế ử ấ ồ ượm
Cháu thương bà bi t m y n ng m a. ế ấ ắ ư
(B p l a – ế ử B ng Vi t)ằ ệ
h) M t tr i c a b p thì n m trên đ i,ặ ờ ủ ắ ằ ồ
M t tr i c a m em n m trên l ng. ặ ờ ủ ẹ ằ ư
(Khúc hát ru nh ng em bé l n trên l ng m ữ ớ ư ẹ
Nguy n Khoa Đi m).ễ ề
3) Xác đ nh nghĩa g c, nghĩa chuy n và ph ị ố ể ươ ng th c chuy n nghĩa c a nh ng t g ch chân trong ứ ể ủ ữ ừ ạ
các tr ườ ng h p sau ợ :
A) G n xa nô n c y n anh,ầ ứ ế
Ch em s m s a b hành ch i ị ắ ử ộ ơ xuân
Ngày xuân em hãy còn dài,
Xót tình máu m thay l i nủ ờ ước non
B) Đ c l i nh c i t m lòng,ượ ờ ư ở ấ
G i kim thoa v i khăn h ng trao ở ớ ồ tay
Cũng nhà hành vi n x a nay,ệ ư Cũng phường bán th t cũng ị tay buôn ng i.ườ C) Đ hu l ng túi gió trăng,ề ề ư
Sau chân theo m t vài th ng con con.ộ ằ
Bu n trông n i c r u r u,ồ ộ ỏ ầ ầ Chân mây m t đ t m t màu xanh xanh.ặ ấ ộ
4) Xác đ nh nghĩa g c, nghĩa chuy n và ph ị ố ể ươ ng th c chuy n nghĩa c a các t ứ ể ủ ừ : vai, mi ng, chân, tay,ệ
đ u ầ trong đo n th sau : ạ ơ
Áo anh rách vai
Qu n tôi có vài m nh váầ ả
Mi ng ệ cười bu t giáố
Chân không giày
Thương nhau tay n m l y bàn ắ ấ tay
Đêm nay r ng hoang sừ ương mu iố
Đ ng c nh bên nhau ch gi c t iứ ạ ờ ặ ớ
Đ uầ súng trăng treo. (Đ ng chí – ồ Chính H u)ữ
5) Đ c kĩ đo n trích sau và tr l i câu h i : ọ ạ ả ờ ỏ
“Nhân d p T t, m t đoàn các chú lái máy bay lên thăm c quan cháu SaPa. Không có cháu đ y. Các ị ế ộ ơ ở ở ấ chú l i c m t chú lên t n đây. Chú y nói: nh cháu có góp ph n phát hi n m t đám mây khô mà ngày ạ ử ộ ậ ấ ờ ầ ệ ộ
y, không quân ta h đ c bao nhiêu ph n l c Mĩ trên c u Hàm R ng. Đ i v i cháu, th t là đ t ng t,
không ng l i là nh th Chú lái máy bay có nh c đ n b cháu, ôm cháu mà l c: “Th là m t – hòa ờ ạ ư ế ắ ế ố ắ ế ộ nhé!”. Ch a hòa đâu bác Nh ng t hôm y cháu s ng th t h nh phúc.” ư ạ ư ừ ấ ố ậ ạ
a Đo n trích trên trích t văn b n nào ? Tác gi là ai? Nêu tình hu ng truy n.ạ ừ ả ả ố ệ
b Xác đ nh l i d n tr c ti p và gián ti p có trong đo n trích, Nêu d u hi u nh n bi t.ị ờ ẫ ự ế ế ạ ấ ệ ậ ế
c Tìm ít nh t b n t Hán Vi t c u t o theo mô hình: không + x (ấ ố ừ ệ ấ ạ M u: không quân ẫ )
6) Chuy n các l i d n: tr ể ờ ẫ ở ườ ng h p (a,b) sang d n gián ti p và tr ợ ẫ ế ở ườ ng h p (c,d) sang d n tr c ợ ẫ ự
ti p ế
a Anh y b o tôi : “Sáng mai, tôi đi Hà N i. Bác có mu n g i gì v nhà không ?”ấ ả ộ ố ử ề
b Ch t ch H Chí Minh kh ng đ nh : “Đoàn k t là s c m nh vô đ ch”.ủ ị ồ ẳ ị ế ứ ạ ị
c. Trong Báo cáo Chính tr t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th II c a Đ ng, Ch t ch H Chí Minhị ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ủ ị ồ
kh ng đ nh r ng chúng ta ph i ghi nh công lao c a các v anh hùng dân t c, vì các v y là tiêu bi u c aẳ ị ằ ả ớ ủ ị ộ ị ấ ể ủ
m t dân t c anh hùng.ộ ộ
d. Trong cu n sách Ti ng Vi t, m t bi u hi n hùng h n c a s c s ng dân t c, nhà phê bình văn h cố ế ệ ộ ể ệ ồ ủ ứ ố ộ ọ
Đ ng Thai Mai kh ng đ nh r ng ngặ ẳ ị ằ ười Vi t Nam ngày nay có lí do đ y đ và v ng ch c đ t hào v iệ ầ ủ ữ ắ ể ự ớ
ti ng nói c a mình.ế ủ
Trang 97) Đ t câu:ặ Đ t 2 câu văn: M t câu cĩ t nghĩa chuy n theo phặ ộ ừ ể ương th c n d , m t câu cĩ tứ ẩ ụ ộ ừ nghĩa chuy n theo phể ương th c hốn d G ch chân và ghi chú thích dứ ụ ạ ướ ừi t đĩ
III/ CH Đ 3Ủ Ề : PH N T P LÀM VĂN : T s k t h p y u t ngh lu n, miêu t n i tâm và Ầ Ậ ự ự ế ợ ế ố ị ậ ả ộ
các hình th c đ i tho i, đ c tho i, ứ ố ạ ộ ạ
* Yêu c uầ :
H c sinh ọ ch n đúng ngơi k ;ọ ể
Vi t bài văn t s k t h p các y u t miêu t , ngh lu n, đ i tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm.ế ự ự ế ợ ế ố ả ị ậ ố ạ ộ ạ ộ ạ ộ 1/ Lí thuy t:ế Phương pháp làm bài văn t s cĩ s d ng các y u t ngh lu n, miêu t n i tâm; đ iự ự ử ụ ế ố ị ậ ả ộ ố tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm. Xem l i bài h c ti t 32, 36, 50, 65 (ạ ộ ạ ộ ạ ộ ạ ọ ế chú ý ngơi k trong văn b n t ể ả ự
s : ngơi th nh t, ngơi th ba ự ứ ấ ứ )
2/ Luy n t p th c hành:ệ ậ ự Dùng ngơi th nh t và ngơi th ba k l i: “Chuy n ngứ ấ ứ ể ạ ệ ười con gái Nam
Xương”, “Làng”, L ng l Sa Pa”, “Chi c lu c ngà”, “Ánh trăng”, “B p l a”, “Đ ng chí”, “Bài th vặ ẽ ế ợ ế ử ồ ơ ề
ti u đ i xe khơng kính” …. K l i m t k ni m (vui, bu n) đáng nh c a mình…/.ể ộ ể ạ ộ ỉ ệ ồ ớ ủ
* M T S DÀN Ý THAM KH OỘ Ố Ả :
Đ 1ề : T ưở ng t ượ ng mình là ng ườ i cháu trong bài th “B p l a” c a B ng Vi t. Hãy k l i câu ơ ế ử ủ ằ ệ ể ạ
chuy n c a tình bà cháu ệ ủ
* Yêu c u:ầ K theo ngơi 1. V n d ng y u t miêu t , miêu t n i tâm, ngh lu n, đ i tho i, đ c tho i, ể ậ ụ ế ố ả ả ộ ị ậ ố ạ ộ ạ
đ c tho i n i tâm khi vi t bài.ộ ạ ộ ế
* Dàn ý g i ýợ : a/ M bàiở : T o tình hu ng k câu chuy n: “Tơi” đi xa, tr ng thành, nhìn b p l a h i c v bà…ạ ố ể ệ ưở ế ử ồ ứ ề N i dung khái quát câu chuy n.ộ ệ
b/ Thân bài : Di n bi n c a câu chuy n :ễ ế ủ ệ
Hồn c nh gia đình “Tơi”…ả
Tình hình đ t nấ ước…
Hình nh “b p l a” lúc “Tơi” cịn nh (4 tu i)…ả ế ử ỏ ổ
Nh ng k ni m nào v tình bà cháu đữ ỉ ệ ề ược g i l i : Thi u th n gian kh , đ t nợ ạ ế ố ổ ấ ước chi n tranh. ế
Bà k chuy n, d y cháu, chăm cháu, đĩi mịn m i, cùng bà nhĩm l a.ể ệ ạ ỏ ử
Cu c s ng c a hai bà cháu vơ cùng khĩ khăn gian kh trong s khĩ khăn chung c a đ t nộ ố ủ ổ ự ủ ấ ước v a tr iừ ả qua n n đĩi kh ng khi p năm 1945, th c dân Pháp kéo quân vào xâm lạ ủ ế ự ược đ t nấ ước ta l n hai .ầ
Suy ng m v cu c đ i bà luơn g n v i hình nh b p l a, ng n l a.ẫ ề ộ ờ ắ ớ ả ế ử ọ ử
Bà t n t o hy sinh cho con cháu… Ti ng chim tu hú g i cho “Tơi” tâm tr ng kh c kho i…ầ ả ế ợ ạ ắ ả
Ng n l a là là ni m tin thiêng liêng, k ni m m lịng nâng bọ ử ề ỉ ệ ấ ước cháu trên con đường đ i r ng mờ ộ ở
nh ng tơi v n khơng quên t m lịng yêu thư ẫ ấ ương c a bà dành cho cháu. ủ
“Tơi” đã trưởng thành đã khơn l n, đã đi xa nh ng v n nh v k ni m tu i th s ng trong tình yêuớ ư ẫ ớ ề ỉ ệ ổ ơ ố
thương m áp c a bà. ấ ủ
c/ K t bàiế : Những gì thân thiết với tuổi thơ của mỗi người đều có sức tỏa sáng, nâng đỡ con người suốt hành trình của cuộc đời
- Tình yêu thương và lòng biết ơn bà còn là biểu hiện của tình yêu thương, sự gắn bó với gia đình, quê hương → Đó là tình người, tình đất nước./.
Đ 2ề : Hãy t ưở ng t ượ ng em đ ượ c g p g và trị chuy n v i ng ặ ỡ ệ ớ ườ i lính lái xe trong Bài th v ti u ơ ề ể
đ i xe khơng kính c a nhà th Ph m Ti n Du t. Vi t bài văn k l i cu c g p g và trị chuy n đĩ ộ ủ ơ ạ ế ậ ế ể ạ ộ ặ ỡ ệ
a/ M bàiở : Gi i thi u tình hu ng, s vi c, nhân v t (ớ ệ ố ự ệ ậ tình hu ng g p ng ố ặ ườ i lính cĩ th trong m ho c ể ở ơ ặ nhân d p ngày thành l p quân đ i 22/12 ị ậ ộ )
b/ Thân bài : K di n bi n cu c g p g và trị chuy nể ễ ế ộ ặ ỡ ệ
Trang 10 Khung c nh g p gả ặ ỡ
K l i n i dung cu c trò chuy n:ể ạ ộ ộ ệ
+ K v hoàn c nh chi n đ u (nh ng chi c xe do bom đ n gi c Mĩ tàn phá tr nên h h ng: không kính, ể ề ả ế ấ ữ ế ạ ặ ở ư ỏ không đèn, không mui, thùng xe b tr y xị ầ ước; nh ng phi n toái do xe đem đ n: gây b i, gió, m a ữ ế ế ụ ư ướt áo…)
+ K v tinh th n chi n đ u: D a vào t ng kh th đ kh c h a nh ng ph m ch t c a ngể ề ầ ế ấ ự ừ ổ ơ ể ắ ọ ữ ẩ ấ ủ ười lính lái xe
Khi k xen k miêu t n i tâm nhân v t ngể ẽ ả ộ ậ ười lính, th hi n c m xúc suy nghĩ c a ngể ệ ả ủ ườ ểi k ,
b ng các hình th c đ i tho i, đ c tho i n i tâm.ằ ứ ố ạ ộ ạ ộ
c/ K t bàiế : - C m xúc v th h tr trong cu c kháng chi n ch ng Mĩ.ả ề ế ệ ẻ ộ ế ố
Suy nghĩ v th h tr hôm nay và rút ra bài h c cho b n thân./.ề ế ệ ẻ ọ ả
Đ 3ề : K l i câu chuy n c m đ ng v tình cha con trong truy n ng n “Chi c l ể ạ ệ ả ộ ề ệ ắ ế ượ c ngà” c a ủ Nguy n Quang Sáng ễ
a/ M bàiở : Gi i thi u đ c câu chuy n và nhân v t.ớ ệ ượ ệ ậ
b/ Thân bài : K đ c di n bi n tâm lý c a bé Thu tr c và sau khi nh n anh Sáu là cha.ể ượ ễ ế ủ ướ ậ
Tình c m sâu n ng và cao đ p c a anh Sáu đ i v i bé Thu (ả ặ ẹ ủ ố ớ khi g n đ n b , nh ng ngày ầ ế ờ ữ nhà và đ c bi t khi chi n khu và tr c lúc hy sinh
c/ K t bàiế : Nêu đ c c m nh n v giá tr c a h nh phúc đ c s ng trong hòa bình cũng nh trong tìnhượ ả ậ ề ị ủ ạ ượ ố ư
c m gia đình./.ả
Đ 4ề : Hãy k l i truy n ng n “Chi c l ể ạ ệ ắ ế ượ c ngà” theo h i t ồ ưở ng c a nhân v t Thu khi đã l n. ủ ậ ớ (T o ạ
l p văn b n t s có s d ng y u t miêu t n i tâm, ngh lu n và các hình th c đ i tho i, đ c tho i) ậ ả ự ự ử ụ ế ố ả ộ ị ậ ứ ố ạ ộ ạ
a/ M bàiở : Gi i thi u nhân v t và n i dung chính c a câu chuy nớ ệ ậ ộ ủ ệ
b/ Thân bài : K l i toàn b di n bi n s vi c :ể ạ ộ ễ ế ự ệ
Gi i thi u hoàn c nh c a hai cha conớ ệ ả ủ
+ Xa cách 8 năm, ch a l n nào g p nhau.ư ầ ặ
+ Ch bi t ba qua t m hình ch p chung v i má.ỉ ế ấ ụ ớ
L n đ u tiên g p ba : Quá b t ng , ho ng h t b ch y.ầ ầ ặ ấ ờ ả ố ỏ ạ
Nh ng ngày ti p theo :ữ ế
+ Kiên quy t không nh n cha, t ch i t t c m i s g n gũi, v v chi u chu ng c a cha. (Không ế ậ ừ ố ấ ả ọ ự ầ ỗ ề ề ộ ủ
ch u g i ba, nói tr ng không, không nh ba ch t nị ọ ố ờ ắ ướ ơc c m, h t cái tr ng cá ba g p cho, b sang nhà ắ ứ ắ ỏ ngo i…)ạ
+ N i tâm: thái đ nghi ng , t c gi n pha l n s h n t i v i má. Đ ng th i bày t tình c m v i ộ ộ ờ ứ ậ ẫ ự ờ ủ ớ ồ ờ ỏ ả ớ
người cha trong t m hình.ấ
Đêm nhà ngo i hi u ra m i chuy n :ở ạ ể ọ ệ
+ Nghe ngo i k v v t s o trên m t c a ba thao th c không ng ạ ể ề ế ẹ ặ ủ ứ ủ
+ N i tâm: ân h n, nu i ti c, t trách mình…ộ ậ ố ế ự
Giây phút chia li :
+ L ng l đ ng nhìn ba chu n b lên đặ ẽ ứ ẩ ị ường nh ng trong lòng đang c kìm nén tình c m.ư ố ả
+ Khi ba chào không nén được b t ra ti ng g i da di t.ậ ế ọ ế
+ B c l tình c m v i ba m t cách cu ng quýt, c níu gi nh ng giây phút ng n ng i độ ộ ả ớ ộ ố ố ữ ữ ắ ủ ượ ởc bên ba + L u luy n không mu n xa ba, d n ba mua cây lư ế ố ặ ược v i ớ ước mong ba s tr v ẽ ở ề
Nh ng ngày xa ba và khi nh n đữ ậ ược chi c lế ược ngà :
+ Luôn mong nh , ch đ i nhày ba tr v ớ ờ ợ ở ề
+ Ni m vui pha l n n i đau khi nh n đề ẫ ỗ ậ ược chi c lế ược ngà t bác Ba.ừ