Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 9 năm 2020-2021 được biên soạn bởi Trường THCS Long Toàn giúp các em học sinh có thêm tư liệu trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức, gặt hái nhiều thành công trong các kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo đề cương!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P NG VĂN 9 Ậ Ữ
HKI NĂM H C 2020 2021 Ọ
A. PH N VĂN B N Ầ Ả :
I. Truy n trung đ i:ệ ạ
Trang 2Nhóm Ng văn 9 tr ữ ườ ng THCS Long Toàn 2
T
T
Th iờ
gian
Tác gi tácả
Thể
lo iạ
1
Thế
kỷ
XVI
Chuy n ngệ ườ i con gái Nam
Xương (Trích Truy n kì m nề ạ
l c)ụ
Truy nề kì
Th hi n s ph n bi k chể ệ ố ậ ị
c a ngủ ười ph n trongụ ữ XHPK Ca ng i v đ pợ ẻ ẹ nhân cách sáng ng i c aờ ủ
h ; c m thọ ả ương cho
nh ng đau thữ ương, oan trái
c a h ; phê phán thói ghenủ ọ tuông mù quáng, ch đế ộ nam quy n, nh ng lu t lề ữ ậ ệ
hà kh c c a XHPK đ iắ ủ ố
v i h ớ ọ
sáng t o v cách xây d ngạ ề ự nhân v t, cách k chuy n.ậ ể ệ
S d ng y u t truy n kì,ử ụ ế ố ề sáng t o m t k t thúc tácạ ộ ế
2
N aử
cu iố
TK
XVIII
n aử
đ uấ
TK
XIX
Nguy n Du ễ Truy n Ki u:ệ ề
Ch em Thúyị
Ki uề
Ki u l uề ở ầ
Truy nệ Nôm bác h cọ
N i dung hi n th c vàộ ệ ự nhân đ o (bài gi i thi u).ạ ớ ệ
C m h ng nhân đ o c aả ứ ạ ủ nhà th : ca ng i v đ p vàơ ợ ẻ ẹ tài năng c a con ngủ ười.
Đo n trích th hi nạ ể ệ tâm tr ng cô đ n, bu n t iạ ơ ồ ủ
và t m lòng th y chung,ấ ủ
hi u th o c a Ki u.ế ả ủ ề
Th th l c bát. Sáng t oể ơ ụ ạ trong ngh thu t kệ ậ ể chuy n, s d ng ngôn ng ,ệ ử ụ ữ miêu t thiên nhiên, kh cả ắ
h a nhân v t…ọ ậ
NT XD NV: s d ngử ụ
nh ng hình nh tữ ả ượ ng
tr ng ư ướ ệc l , NT đòn b y,ẩ ngôn ng miêu t tinh t ữ ả ế
Miêu t n i tâm NV:ả ộ
di n bi n tâm tr ng đễ ế ạ ượ c
th hi n qua ngôn ng đ cể ệ ữ ộ tho i và t c nh ng tìnhạ ả ả ụ
đ c s c; t ng ch n l c.ặ ắ ừ ữ ọ ọ
Cu iố
TK
XVIII
đ uầ
TK
XIX
Hoàng Lê Th ngố
Nh t chí h i 14ấ ồ (Ngô Gia Văn
thuy tế
l ch sị ử
Ghi l i hi n th c l ch sạ ệ ự ị ử hào hùng c a dân t c ta vàủ ộ hình nh ngả ười anh hùng Nguy n Hu trong chi nễ ệ ế
th ng mùa xuân năm Kắ ỉ
D u (1789).ậ
L a ch n trình t k theoự ọ ự ể
di n bi n l ch s ; kh c h aễ ế ị ử ắ ọ
NV LS, hình nh …v iả ớ ngôn ng k , t chân th c,ữ ể ả ự sinh đ ng; có gi ng đi uộ ọ ệ
tr n thu t th hi n thái đầ ậ ể ệ ộ tác gi ả
N aử
đ uầ
thế
kỷ
XIX
Gi i thi u ớ ệ truy n L c Vânệ ụ Tiên
L c Vân Tiên ụ
c u Ki u ứ ề Nguy t Nga.ệ
Truy nệ Nôm
Giá tr n i dung: ị ộ xem v ở ở.
Khát v ng hành đ o giúpọ ạ
đ i c a tác gi và v đ pờ ủ ả ẻ ẹ
c a L c Vân Tiên, Ki uủ ụ ề
Giá tr ngh thu t: ị ệ ậ xem ở
vở.
Kh c ho tính cách nhânắ ạ
v t thông qua hành đ ng,ậ ộ
l i nói. Ngôn ng đ m ch tờ ữ ậ ấ
Trang 3II. Truy n hi n đ i:ệ ệ ạ
III.Th hi n đ i: ơ ệ ạ
TT
TP, tác
giả
tác, t p thậ ơ
Thể
lo iạ
Nét chính về
TT
TP, tác
giả
Th iờ gian,
t p thậ ơ
Thể
lo iạ
Nét chính về
1
Làng
Kim
Lân
n ng nắ
Đo n trích th hi nạ ể ệ
th n yêu nầ ướ ủc c a ngườ i nông dân trong th i kờ ỳ
đ u kháng chi n ch ngầ ế ố TDP
T o tình hu ng gây c n.ạ ố ấ
Miêu t tâm lý nhân v t chânả ậ
th c và sinh đ ng qua suy nghĩ,ự ộ hành đ ng, qua l i nói (đ iộ ờ ố tho i và đ c tho i).ạ ộ ạ
2
L ng lặ ẽ
Sa Pa
Nguy nễ
Thành
Long
1970
Gi aữ trong xanh
Truyệ
n ng nắ
Là câu chuy n vệ ề
cu c g p g v i nh ngộ ặ ỡ ớ ữ con người trong m tộ chuy n đi th c t c aế ự ế ủ nhân v t ông ho sĩ, quaậ ạ
dó, tác gi th hi n ni mả ể ệ ề yêu m n đ i v i nh ngế ố ớ ữ con người có l s ng caoẽ ố
đ p đang l ng l quênẹ ặ ẽ mình c ng hi n cho Tố ế ổ
qu c.ố
T o tình hu ng truy n tạ ố ệ ự nhiên, tình c , h p d n.ờ ấ ẫ
Nhân v t chính gây n tậ ấ ượng
NT miêu t thiên nhiên đ cả ặ
s c; miêu t NV v i nhi uắ ả ớ ề
đi m nhìn.ể
K t h p gi a k v i t , bi uế ợ ữ ể ớ ả ể
c m và ngh lu n.ả ị ậ
T o ch t tr tình, ch t thạ ấ ữ ấ ơ cho tác ph m.ẩ
3
Chi cế
lược ngà
Nguy nễ
Quang
Sáng
n ng nắ
Là câu chuy n c mệ ả
đ ng v tình cha con sâuộ ề
n ng trong c nh ng éoặ ả ộ
le c a chi n tranh,ủ ế
Chi c l ế ượ c ngà cho ta
hi u thêm v nh ng m tể ề ữ ấ mát to l n mà nhân dân taớ
đã tr i qua trong cu cả ộ kháng chi n ch ng Mĩế ố
c u nứ ước
+ Ch n ngọ ườ ểi k chuy n thíchệ
h p, k theo ngôi th nh t,ợ ể ứ ấ
người k chuy n không ch làể ệ ỉ
người ch ng ki n, ngứ ế ười trong
cu c mà còn bày t s đ ngộ ỏ ự ồ
c m, chia s v i nhân v t.ả ẻ ớ ậ + Miêu t tâm lí nhân v t phùả ậ
h p, tinh t ợ ế + Xây d ng c t truy n ch tự ố ệ ặ
ch ; tình hu ng b t ng , trẽ ố ấ ờ ớ trêu mà h p lí.ợ
Trang 4Chính H uữ 1948, t p thậ ơ
“Đ u súng trăngầ treo”
tự do
chí g n bó, keo s n,ắ ơ hình nh ngả ười lính mang v đ p bình dẻ ẹ ị
mà cao cả
ngôn ng gi n d ,ữ ả ị chân th c, cô đ ng,ự ọ giàu s c bi u c m.ứ ể ả
ti u đ i xeể ộ
không kính
Ph mạ
Ti nế
Du tậ
Sáng tác vào năm 1969 và
được đ a vàoư
t p th “V ngậ ơ ầ trăng qu ng l a”.ầ ử
Thơ
tự do
Ca ng i v đ p c aợ ẻ ẹ ủ
người lính trong cu cộ kháng chi n ch ng Mĩ:ế ố
t th hiên ngang, b tư ế ấ
ch p gian nguy, tinhấ
th n dũng c m và ýầ ả chí chi n đ u ế ấ kiên
cường vì Mi n Namề
Hình nh th đ cả ơ ộ đáo, đ m ch t hi nậ ấ ệ
th c. ự
Gi ng th ngangọ ơ tàng, tr trung, tinhẻ
3
Đoàn
thuy nề
đánh cá
Sáng tác gi aữ năm 1958, đượ c
in trong t p thậ ơ
“Tr i m i ngàyờ ỗ
l i sáng”.ạ
Thơ
B yả chữ
Ca ng i bi n c l nợ ể ả ớ lao, giàu đ p. Ng i caẹ ợ
s lao đ ng nhi t tìnhự ộ ệ
vì s giàu đ p c a đ tự ẹ ủ ấ
nước, c a nh ngủ ữ
người LĐ m i.ớ
Hình nh th trángả ơ
l đệ ược sáng t oạ
b ng bút pháp lãngằ
m n, phóng đ i, sạ ạ ự liên tưởng phong phú
Âm hưởng th kh eơ ỏ kho n, sôi n i…ắ ổ
4
B p l aế ử
B ngằ
Vi tệ
Sáng tác vào
1963, khi tác giả đang là sinh viên
h c ngành lu t ọ ậ ở
Được đ a vàoư
t p thậ ơ
“Hương cây – B pế
l a”.ử
Thơ Tám chữ
Tình c m, lòng kínhả yêu, trân tr ng c aọ ủ cháu đ i v i bà vàố ớ cũng là đ i v i quêố ớ
hương, đ t nấ ước
K t h p bi u c m +ế ợ ể ả miêu t + t s + bìnhả ự ự
lu n. ậ
Hình nh th v aả ơ ừ
g n gũi v a g i nhi uầ ừ ợ ề liên tưởng, mang ý nghĩa bi u tể ượng
Nguy nễ
Duy
Được sáng tác vào năm 1978, t iạ TPHCM sau khi
đ t nấ ước đã
th ng nh tố ấ
Thơ Năm chữ
Bài th “Ánh Trăng”ơ
nh m t l i t nh cư ộ ờ ự ắ
nh v nh ng nămở ề ữ tháng gian lao đã qua
c a cu c đ i ngủ ộ ờ ườ i lính g n bó v i thiênắ ớ nhiên, đ t nấ ước bình
d , hi n h u. ị ề ậ Bài th có ý nghĩaơ
g i nh c, c ng c ợ ắ ủ ố ở
người đ c thái đọ ộ
s ng: “u ng nố ố ước nhớ
Bài th k t c u nhơ ế ấ ư
m t câu chuy n kộ ệ ể
gi n d , k t h p hàiả ị ế ợ hòa gi a bi u c m vàữ ể ả
t s Gi ng đi u thự ự ọ ệ ơ tâm tình t nhiên, h/aự
th giàu tính bi uơ ể
tượng
Trang 5ngu n”, th y chung, ânồ ủ tình cùng quá kh ứ
IV. Văn b n nh t d ng:ả ậ ụ
N m tên tác ph m, tác gi , đ tài c a văn b n và phắ ẩ ả ề ủ ả ương th c bi u đ t chính.ứ ể ạ
Nh ng n i dung c n đ t đữ ộ ầ ạ ược khi ôn luy n ph n văn b n (Văn b n, đo n trích ệ ầ ả ả ạ ở
Phương th c bi u đ t chính c a văn b n, ho c đo n trích.ứ ể ạ ủ ả ặ ạ
Tên tác gi , tác ph m. Đ t nhan đ cho văn b n.ả ẩ ặ ề ả
N i dung, ý nghĩa c a văn b n.ộ ủ ả
Ý nghĩa m t s chi ti t, hình nh trong văn b n; ý nghĩa nhan đ ộ ố ế ả ả ề
Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th lo i.ả ề ủ ề ể ạ
Đ c đi m nhân v t.ặ ể ậ
Nh ng bi n pháp ngh thu t.ữ ệ ệ ậ
1. Gi i thích nhan đ sau:ả ề Truy n kì m n l c,ề ạ ụ Đo n tr ng tân thanh, Hoàng Lê nh t th ngạ ườ ấ ố chí
2. Th nào là bút pháp c l t ng tr ng? Chép m t đo n th s d ng bút pháp c lế ướ ệ ượ ư ộ ạ ơ ử ụ ướ ệ
tượng tr ng? Th nào là t c nh ng tình? Chép m t đo n th s d ng bút pháp t c như ế ả ả ụ ộ ạ ơ ử ụ ả ả
ng tình?ụ
3. Vì sao tác gi đ t tên truy n là L ng l Sa pa? Chép nguyên văn câu văn khái quát ch đả ặ ệ ặ ẽ ủ ề
c a Truy n và câu văn th hi n m c đích s ng c a nhân v t anh thanh niên trong tác ph m.ủ ệ ể ệ ụ ố ủ ậ ẩ
4. Ý nghĩa các nhan đ : Đ ng chí, Bài th v ti u đ i xe không kính, Làng, Chi c l c ngà.ề ồ ơ ề ể ộ ế ượ
5. Nêu đ c đi m c a t ng nhân v t sau: anh thanh niên, ông Hai, bé Thu. ặ ể ủ ừ ậ
6. Ý nghĩa bi u t ng c a nh ng hình nh th sau:ể ượ ủ ữ ả ơ
6.1. Hình nh ả “Đ u súng trăng treo ầ ” trong “Đ ng chí”ồ
6.2. Hình nh ả “B p l a” ế ử trong “B p l a”ế ử
6.3. Hình nh ả “câu hát” trong “Đoàn thuy n đánh cá”.ề
6.4. Hình nh ả “v ng trăng ầ ” trong “Ánh trăng”
7. Phân tích các phép tu t có t ng ví d sau:ừ ở ừ ụ
Trang 67.1. Kh cu i c a “Bài th v ti u đ i xe không kính”.ổ ố ủ ơ ề ể ộ
7.2. Kh đ u c a bài th “Đoàn thuy n đánh cá”ổ ầ ủ ơ ề
7.3. Các dòng th : Gi ng nơ ế ước g c đa nh ngố ớ ười ra lính / B i phun tóc tr ng nh ngụ ắ ư ười già 7.4. Ôi kì l và thiêng liêng – b p l a!ạ ế ử
7.5. Kh cu i bài “Ánh trăng”.ổ ố
8. N i dung, ý nghĩa các dòng th :ộ ơ
8.1. Thương nhau tay n m l y bàn tay.ắ ấ
8.2. Xe v n ch y vì Mi n Nam phía trẫ ạ ề ước, / Ch c n trong xe có m t trái tim.ỉ ầ ộ
8.3. R i s m r i chi u l i b p l a bà nhenồ ớ ồ ề ạ ế ử
M t ng n l a, lòng bà luôn s n ộ ọ ử ủ ẵ
M t ng n l a ch a ni m tin dai d ng…ộ ọ ử ứ ề ẳ
8.4. ánh trăng im phăng ph c / đ cho ta gi t mình.ắ ủ ậ
9. các truy n: Ở ệ Làng, L ng l Sa Pa, Chi c l ặ ẽ ế ượ c ngà, ch ra tình hu ng truy n (c a t ngỉ ố ệ ủ ừ truy n) và nêu tác d ng.ệ ụ
10. D i đây là l i nói/ l a ch n c a ai? Đ c trích t tác ph m nào, tác gi là ai và choướ ờ ự ọ ủ ượ ừ ẩ ả
bi t th lo i c a tác ph m? Qua đo n trích, nhân v t này có nh ng ph m ch t gì?ế ể ạ ủ ẩ ạ ậ ữ ẩ ấ
a. “ L n này ta ra, thân hành c m quân, ph ng l c ti n đánh đã có tính s n. Ch ng qua ầ ầ ươ ượ ế ẵ ẳ
là m y m ấ ươ i ngày có th đu i đ ể ổ ượ c ng ườ i Thanh. Nh ng nghĩ chúng là n ư ướ ớ c l n g p m ấ ườ i
n ướ c mình, sau khi thua m t tr n t l y làm th n mà lo m u báo thù. Nh th thì vi c binh ộ ậ ắ ấ ẹ ư ư ế ệ đao không bao gi d t, không ph i là phúc cho dân, n nào mà làm nh v y. Đ n lúc y ch ờ ứ ả ỡ ư ậ ế ấ ỉ
có ng ườ i khéo l i l m i d p n i vi c binh đao, không ph i là Ngô Thì Nh m thì không ai ờ ẽ ớ ẹ ổ ệ ả ậ làm đ ượ c. Ch m ờ ườ i năm n a cho ta đ ữ ượ c yên n mà nuôi l c l ổ ự ượ ng, b y gi n ấ ờ ướ c giàu quân m nh, thì ta có s gì chúng?” ạ ợ
b. Không th đ c! Làng thì yêu th t, nh ng làng theo Tây m t r i thì ph i thù ể ượ ậ ư ấ ồ ả
c. V , khi ta làm vi c, ta v i công vi c là đôi, sao g i là m t mình đ c? (…) Công vi c c a ả ệ ớ ệ ọ ộ ượ ệ ủ cháu gian kh th đ y, ch c t nó đi, cháu bu n đ n ch t m t. Còn ng ổ ế ấ ứ ấ ồ ế ế ấ ườ i thì ai mà ch ả
“thèm”
h bác? Mình sinh ra là gì, mình đ đâu, mình vì ai mà làm vi c? ở ẻ ở ệ
B. Ti ng Vi t: ế ệ
1.Các ph ươ ng châm h i tho i: ộ ạ
1.1. N i dung t ng phộ ừ ương châm:
Phương châm v lề ượng: nói cho có n i dung; n i dung đáp ng đúng yêu c u c a cu cộ ộ ứ ầ ủ ộ giao ti p, không thi u, không th a.ế ế ừ
Vd: Rượu nh t u ng l m cũng say, / Ngạ ố ắ ười khôn nói l m d u hay cũng nhàm; Câm mi ngắ ẫ ệ
h n; Nói t i nói lui…ế ớ
b ng ch ng xác th c.ằ ứ ự
Trang 7Vd: Nói đ ng d ng ngứ ự ược; Nói ba hoa thiên tướng; Nói hươu nói vượn; Cãi chày cãi c i,ố
…
Phương châm quan h :ệ nói đúng đ tài giao ti p; không nói l c đ ề ế ạ ề
Vd: Ông nói gà, bà nói v t; Đánh tr ng l ng; Nói bóng nói gió…ị ố ả
Phương châm cách th c:ứ nói ng n g n, rành m ch; tránh l i nói m h ắ ọ ạ ố ơ ồ
Vd: Nói ra đ u ra đũa; Nói r ng nói r n; Lúng búng nh ng m h t th ; N a úp n aầ ồ ắ ư ậ ộ ị ử ử
Phương châm l ch s :ị ự nói t nh , tôn tr ng ngế ị ọ ười khác khi tham gia giao ti p.ế
Vd: Nói ng t l t đ n xọ ọ ế ương; Nói nh đ m vào tai; M m loa mép gi i; Nói hành nóiư ấ ồ ả
t i…ỏ
1.2. Quan h gi a ph ng châm h i tho i v i tình hu ng giao ti p (nói v i ai? Nói đ làmệ ữ ươ ộ ạ ớ ố ế ớ ể gì? Nói khi nào? Nói đâu?).ở
1.3. Ba nguyên nhân vi ph m ph ng châm h i tho i:ạ ươ ộ ạ
Do người nói vô ý, v ng v trong giao ti p.ụ ề ế
Người nói u tiên cho m t phư ộ ương châm khác ho c m t yêu c u khác quan tr ng h n.ặ ộ ầ ọ ơ
Mu n ngố ười nghe chú ý, hi u theo hàm ý.ể
2. S phát tri n c a t v ng: ự ể ủ ừ ự
3. Các phép tu t t v ng ừ ừ ự
4. Cách d n tr c ti p và cách d n gián ti p ẫ ự ế ẫ ế
Hướng ôn và luy n:ệ
N m v ng nh ng ki n th c c b n v các phắ ữ ữ ế ứ ơ ả ề ương châm h i tho i. Và làm các d ng bàiộ ạ ạ
t p v phậ ề ương châm h i tho i: gi i nghĩa thành ng , ca dao r i cho bi t ng v i phộ ạ ả ữ ồ ế ứ ớ ươ ng châm h i tho i nào; hi u độ ạ ể ược phương châm h i tho i nào b vi ph m, nguyên nhân viộ ạ ị ạ
ph m trong ví d c th … và bi t cách ch a l i cho đúng.ạ ụ ụ ể ế ữ ạ
S phát tri n t v ng Ti ng ự ể ừ ự ế
Vi t ệ
Phương th c hoánứ dụ
T o t ng ạ ừ ữ
m iớ
Phát tri n nghĩa c a ể ủ từ
Phát tri n s lể ố ượng c a ủ từ
Vay mượ ừn t
Phương th c n ứ ẩ
dụ
Trang 8 N m các cách phát tri n t v ng, ch ra đắ ể ừ ự ỉ ược các cách phát tri n t v ng c th trong ngể ừ ự ụ ể ữ
c nh. Phân bi t phả ệ ương th c chuy n nghĩa v i phép tu t ứ ể ớ ừ
Hi u nghĩa, gi i nghĩa c a t trong văn c nh c th ể ả ủ ừ ả ụ ể
Nh n di n, phân bi t l i d n tr c ti p, gián ti p và bi t cách chuy n l i d n tr c ti pậ ệ ệ ờ ẫ ự ế ế ế ể ờ ẫ ự ế sang gián ti p, bi t t o câu, đo n văn có l i d n.ế ế ạ ạ ờ ẫ
Nh n di n và phân tích tác d ng c a các phép tu t trong văn c nh c th (đ t câu, vi tậ ệ ụ ủ ừ ả ụ ể ặ ế
đo n).ạ
Đ t câu theo yêu c u.ặ ầ
Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Bài 1. Trong các ví d sau, ph ng châm nào đã b vi ph m, gi i thích? Vi c vi ph m nhụ ươ ị ạ ả ệ ạ ư
v y có ch p nh n đậ ấ ậ ược không, vì sao?
a. L i c nh báo l ch sờ ả ị ự
C nh sát giao thông Paris n i ti ng l ch s Sau đây là m t b ng ch ng: ả ổ ế ị ự ộ ằ ứ
Th a ngài – viên c nh sát n nói v i m t khách b hành qua đ ư ả ọ ớ ộ ộ ườ ng, m t m i nhìn tr i sao ắ ả ờ ban đêm – n u ngài c nhìn lên đó và quên nhìn con đ ế ứ ườ ng ngài đang qua, ch c ch n ngài ắ ắ
s khó đ n đ ẽ ế ượ c n i ngài c n đ n. Mà ngài s s m đ n đ ơ ầ ế ẽ ớ ế ượ c n i ngài đang xem… ơ
b. Đ c đo n h i tho i sau :ọ ạ ộ ạ
(…) M t hôm, cô tôi g i tôi đ n bên c ộ ọ ế ườ ỏ i h i :
H ng! Mày có mu n vào Thanh Hóa ch i v i m mày không? ồ ố ơ ớ ẹ
T ưở ng đ n v m t r u r u và s hi n t c a m tôi, và nghĩ đ n c nh thi u th n m t ế ẻ ặ ầ ầ ự ề ừ ủ ẹ ế ả ế ố ộ tình
th ươ ng p t ng phen làm tôi r t n ủ ấ ừ ớ ướ c m t, tôi toan tr l i có. Nh ng, nh n ra nh ng ý ắ ả ờ ư ậ ữ nghĩ cay đ c trong gi ng nói và trên nét m t khi c ộ ọ ặ ườ ấ ị i r t k ch c a cô tôi kia (…). Vì tôi bi t ủ ế
rõ, nh c đ n m tôi, cô tôi ch có ý gieo r c vào đ u óc tôi nh ng hoài nghi đ tôi khinh ắ ế ẹ ỉ ắ ầ ữ ể
mi t và ru ng r y m tôi (…). Nh ng đ i nào tình th ệ ồ ẫ ẹ ư ờ ươ ng yêu và lòng kính m n m tôi l i ế ẹ ạ
b nh ng r p tâm tanh b n xâm ph m đ n…M c dù non m t năm ròng m tôi không g i cho ị ữ ắ ẩ ạ ế ặ ộ ẹ ở tôi l y m t lá th , nh n ng ấ ộ ư ắ ườ i thăm tôi l y m t l i và g i cho l y m t đ ng quà ấ ộ ờ ử ấ ộ ồ
Tôi cũng c ườ i đáp l i cô tôi: ạ
Không ! Cháu không mu n vào. Cu i năm th nào m cháu cũng v ố ố ế ợ ề
c. Năm gi c đ t làng cháy tàn cháy r i ặ ố ụ
Hàng xóm b n bên tr v l m l i ố ở ề ầ ụ
Đ đ n bà d ng l i túp l u tranh ỡ ầ ự ạ ề
V n v ng lòng bà d n cháu đinh ninh: ẫ ữ ặ
“B chi n khu, b còn vi c b , ố ở ế ố ệ ố Mày có vi t th ch k này, k n , ế ư ớ ể ể ọ
C b o nhà v n đ ứ ả ẫ ượ c bình yên!”
(B p l a – B ng Vi t) ế ử ằ ệ
Trang 9d. M t c u bé năm tu i đang ch i qu bóng nh a trong phòng đ c sách c a b Qu bóng ộ ậ ổ ơ ả ự ọ ủ ố ả văng vào ngăn d ướ ủ i c a m t t sách. C u bé tìm mãi không ra, bèn h i b Ông b đáp: ộ ủ ậ ỏ ố ố Qu bóng n m ngay d ả ằ ướ i cu n “Tuy n t p truy n ng n Nam Cao” kia kìa ố ể ậ ệ ắ
Bài 2. Gi i nghĩa các t in đ m, đâu là nghĩa g c, đâu là nghĩa chuy n và cho bi t chuy nả ừ ậ ố ể ế ể theo phương th c nào?ứ
1a. C non ỏ xanh t n chân tr i ậ ờ
1b. Vào v ườ n hái qu cau ả xanh / B ra làm sáu m i anh x i tr u ổ ờ ơ ầ
2a. Phong l u r t m c h ng qu n ư ấ ự ồ ầ
Xuân xanh x p x t i tu n c p kê ấ ỉ ớ ầ ậ
2b. Làn thu th y, nét ủ xuân s n, ơ
Hoa ghen thua th m, li u h n kém xanh ắ ễ ờ
3a. Súng bên súng, đ u ầ sát bên đ u ầ
3b. Đ u ầ súng trăng treo.
4a. Bu n trông n i c r u r u, ồ ộ ỏ ầ ầ
Chân mây m t đ t m t màu xanh xanh ặ ấ ộ
4b. (Mi ng c ệ ườ i bu t giá) ố Chân không giày,
5a. Th ươ ng nhau tay n m l y bàn ắ ấ tay. 5b. Tay dài nh ư tay v n. ượ
6. L ng ư núi thì to mà l ng ư m nh ẹ ỏ
7. a. Đoàn c u tr đang vùng ứ ợ ở r nố lũ. b. Rau s ch ạ c. Th t ị b n ẩ
Bài 3.
3.1. Chuy n l i d n tr c ti p sau thành l i d n gián ti p:ể ờ ẫ ự ế ờ ẫ ế
Anh thanh niên đ m t, rõ ràng lu ng cu ng: ỏ ặ ố ố
Vâng, m i bác và cô lên ch i. Nhà cháu kia. Lên cái b c tam c p kia, trên y có cái nhà ờ ơ ậ ấ ấ
đ y. N ấ ướ c sôi đã có s n, nh ng cháu v tr ẵ ư ề ướ c m t tí. Bác và cô lên ngay nhé! ộ
(L ng l Sa Pa) ặ ẽ
3.2. Ch ra l i d n gián ti p trong ví d sau và chuy n thành l i d n tr c ti p:ỉ ờ ẫ ế ụ ể ờ ẫ ự ế
Chàng v n không tin nh ng nàng h i chuy n kia do ai nói ra thì l i gi u không k l i ẫ ư ỏ ệ ạ ấ ể ờ con nói;ch l y chuy n bóng gió này n mà m ng nhi c nàng… ỉ ấ ệ ọ ắ ế
(Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng)
Bài 4. Cho bi t các t ng in đ m sau đế ừ ữ ậ ược phát tri n t v ng theo cách nào?ể ừ ự
4.1. Trùng tu nhan s c.ắ
Trang 104.2. Ở ơ đ o nh xa xôi, luôn có nh ng ng n i ả ỏ ữ ười th y ầ ngày đêm mi t mài bên giáo án đ ệ ể
d t ệ ước m ơgieo “m m xanh" và âm th m ch nh ng "chuy n đò" qua sông.ầ ầ ở ữ ế
4.3. B nọ nài thu c lá l u là nh ng hung th n trên đ ng ph ố ậ ữ ầ ườ ố
4.4. Hôm 30/11/ 2020, hãng dược Moderna cũng n p đ n yêu c u các c quan qu n lý c aộ ơ ầ ơ ả ủ
M ỹ
và Châu Âu cho phép s d ng kh n c p ử ụ ẩ ấ vaccine Covid – 19. Hãng này đã báo cáo vaccine c aủ
h hi u qu 94,5%.ọ ệ ả
4.5. Ki n nghế ị lùi th i gian tăng thu môi tr ng.ờ ế ườ
4.6. Thành ph thuố h i nh ng khu đ t ồ ữ ấ vàng s d ng không đúng m c đích.ử ụ ụ
4.7. Tin nh n rác ắ kh ng bủ ố tinh th n khách hàng.ầ
4.8. Tràn lan app, m ng xã h iạ ộ đen.
người săn gi i th ng.ả ưở
Bài 5. Phân bi tệ phép tu t n d , hoán d v i phừ ẩ ụ ụ ớ ương th c chuy n nghĩa n d , hoán d ? ứ ể ẩ ụ ụ
Trường h p sau (nh ng t in đ m) có ph i là phợ ữ ừ ậ ả ương th c chuy n nghĩa không, vì sao?ứ ể
a. M t tr i c a b p thì n m trên đ i / ặ ờ ủ ắ ằ ồ M t tr i ặ ờ c a m , em n m trên l ng? ủ ẹ ằ ư
(Nguy n Khoa Đi m) ễ ề
b. «Xanh kia quy t ch ng ph con cũng nh con đã ch ng ph m » ế ẳ ụ ư ẳ ụ ẹ
(Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng)
c. Xu h ướ ng xe xanh đang phát tri n ể
C. T p làm văn ậ :
Ki u văn b n t sể ả ự ự
Làm bài văn t s có s d ng các y u t ngh lu n, miêu t n i tâm và các hình th c đ iự ự ử ụ ế ố ị ậ ả ộ ứ ố
Nhóm Ng văn 9 tr ữ ườ ng THCS Long Toàn