Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới cùng củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Phước Nguyên. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập.
Trang 1Đ NH HỊ ƯỚNG ÔN T P H C KÌ I MÔN NG VĂN KH I 8Ậ Ọ Ữ Ố
NĂM H C 2020 2021Ọ
A/ TR NG TÂM KI N TH C ÔN T P:Ọ Ế Ứ Ạ
1/ Đ c – hi u: 3.0 đọ ể 2/ V n d ng: 2.0 đậ ụ 3/ V n d ng cao: 5.0 đậ ụ
Ph n văn b n: 2.0 đ ầ ả
+ Ph ươ ng th c bi u đ t; ứ ể ạ
+ N i dung, ý nghĩa văn b n; ộ ả
+ Ý nghĩa m t s chi ti t, hình nh trong văn ộ ố ế ả
b n; ý nghĩa nhan đ ; ả ề
+ Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th lo i ả ề ủ ề ể ạ
+ Đ c đi m nhân v t; ặ ể ậ
Ti ng Vi t: 1.0 đ ế ệ
+ Tr ườ ng t v ng; ừ ự
+ T lo i; ừ ạ
+ Câu ghép;
+ Bi n pháp tu t ệ ừ
Đ t câu theo ặ yêu c u (s d ng: ầ ử ụ câu ghép, t lo i, ừ ạ
…);
Hi u qu ệ ả
di n đ t c a bi n ễ ạ ủ ệ pháp tu t ừ
Thuy t minh v ế ề
s v t ự ậ
B/ Đ NH HỊ ƯỚNG C TH :Ụ Ể
I/ PH N VĂN H CẦ Ọ
1/ Truy n kí Vi t Nam ệ ệ tr ước 1945 :
1 Tôi đi h cọ Thanh T nhị Truyện ng nắ
K ni m trong sáng c aỉ ệ ủ
tu i h c trò, nh t là bu iổ ọ ấ ổ
t u trự ường đ u tiên,ầ
thường được ghi nh mãi.ớ
T s k t h p miêu t và bi uự ự ế ợ ả ể
c m, v i nh ng rung đ ngả ớ ữ ộ tinh t ế
2
Trong lòng
mẹ
(Trích h i kíồ
“Nh ng ữ
ngày th u ơ ấ ”
(1938)
Nguyên
H ngồ H i kí ồ
N i cay đ ng t i c c vàỗ ắ ủ ự lòng yêu thương cháy
b ng c a nhà văn th i thỏ ủ ờ ơ
u v i ng i m b t
h nhạ
T s k t h p v i tr tình; kự ự ế ợ ớ ữ ể chuyên k t h p v i miêu t vàế ợ ớ ả
bi u c m đánh giá. ể ả
C m xúc và tâm tr ng n ngả ạ ồ nàn, mãnh li t, s d ng nh ngệ ử ụ ữ hình nh so sánh liên tả ưở ng táo b oạ
3
T c n ứ ướ c
v b ỡ ờ
(Trích
chương 18
ti u thuy tể ế
“T t đèn ắ ”
(1934)
Ngô
T t T ấ ố Ti uể
thuy tế
V ch tr n b m t tàn ácạ ầ ộ ặ
b t nhân c a ch đ th cấ ủ ế ộ ự dân n a phong ki n, tử ế ố cáo chính sách thu khóaế
vô nhân đ o ạ
Ca ng i nh ng ph mợ ữ ẩ
ch t cao quý và s c m nhấ ứ ạ
qu t kh i ti m tàng m nhậ ở ề ạ
m c a ch D u cũng làẽ ủ ị ậ
c a ngủ ười ph n Vi tụ ữ ệ Nam trước Cách m ngạ
Ngoài bút hi n th c kh eệ ự ỏ kho n, giàu tinh th n l c quanắ ầ ạ
Xây d ng tình hu ng truy nự ố ệ
b t ng có cao trào và gi iấ ờ ả quy t h p lí ế ợ
Xây d ng miêu t nhân v tự ả ậ
ch y u qua ngôn ng , vàủ ế ữ hành đ ng, trong th tộ ế ươ ng
ph n v i các nhân v t khácả ớ ậ
Cao
Truyệ
n ng nắ S ph n đau thố ậ ương,
Tài năng kh c h a nhân v tắ ọ ậ
r t c th s ng đ ng d c bi tấ ụ ể ố ộ ặ ệ
Trang 2ph m ch t cao quí c aẩ ấ ủ
người nông dân cùng khổ trong xã h i Vi t Namộ ệ
trước cách m ng thángạ tám
Thái đ trân tr ng c aộ ọ ủ tác gi v i hả ớ ọ
là miêu t và phân tích di nả ễ
bi n tâm lí c a m t s nhânế ủ ộ ố
v t. ậ
Cách k chuy n m i m , linhể ệ ớ ẻ
ho t. Ngôn ng k chuy n vàạ ữ ể ệ miêu t ngả ườ ấi r t chân th c,ự
đ m ch t nông thôn, nông dânậ ấ tri t lí nh ng r t gi n d tế ư ấ ả ị ự nhiên
2/ Văn h c ọ n ước ngoài :
TT
lo iạ
N i dung ch y uộ ủ ế Đ c s c ngh thu tặ ắ ệ ậ
diêm
(trích)
Anđéc
xen (nhà văn Đan M ch)ạ
Truy nệ
ng nắ Th hi n s ph n bi th mể ệ ố ậ ả
c a nh ng ngủ ữ ười b tấ
h nh và mong ạ ước có
được m t cu c s ng t tộ ộ ố ố
đ p h n c a h Th hi nẹ ơ ủ ọ ể ệ tâm h n trong sáng, kìồ
di u c a tr th ; th hi nệ ủ ẻ ơ ể ệ
ni m thề ương c m sâu s cả ắ
c a nhà văn đ i v i nh ngủ ố ớ ữ
s ph n b t h nh.ố ậ ấ ạ
Miêu t rõ nét c nhả ả
ng và n i kh c c c aộ ỗ ổ ự ủ
em bé b ng nh ng chiằ ữ
ti t, hình nh đ i l p.ế ả ố ậ S p x p trình t sắ ế ự ự
vi c nh m kh c h a tâmệ ằ ắ ọ
lí em bé trong c nh ngả ộ
b t h nh.ấ ạ Sáng t o trong cánh kạ ể chuy n.ệ
v i c i xayớ ố
gió
(trích Đôn
Kihôtê)
Xécvan
téc (nhà văn Tây Ban Nha)
Ti uể thuy tế K câu chuy n v sể ệ ề ự
th t b i c a Đôn Kihôtêấ ạ ủ đánh nhau v i c i xay gió,ớ ố nhà văn ch gi u lí tế ễ ưở ng
hi p sĩ phiêu l u, hãoệ ư huy n, phê phán thói th cề ự
d ng thi n c n c a conụ ể ậ ủ
người trong đ i s ng xãờ ố
h i.ộ
Ngh thu t k chuy nệ ậ ể ệ
tô đ m s tậ ự ương ph nả
gi a hai hình tữ ượng nhân
v t.ậ Có gi ng đi u phêọ ệ phán, hài hước
3 Chi c láế
cu i cùngố
(trích)
O Henri (nhà văn Mĩ)
Truy nệ
ng nắ Chi c lá cu i cùng ế ố là câu
chuy n c m đ ng v tìnhệ ả ộ ề yêu thương gi a nh ngữ ữ
người ngh sĩ nghèo. Quaệ
đó, tác gi th hi n quanả ể ệ
ni m cùa mình v m cệ ề ụ đích c a sáng t o nghủ ạ ệ thu t.ậ
Dàn d ng c t truy nự ố ệ chu đáo, các tình ti tế
được s p x p t o nênắ ế ạ
h ng thú đ i v i đ c gi ứ ố ớ ộ ả Ngh thu t k chuy nệ ậ ể ệ
đ o ngả ược tình hu ngố hai l n t o nên s c h pầ ạ ứ ấ
d n cho thiên truy n.ẫ ệ
phong
(trích
Ng ườ i
th y đ u ầ ầ
tiên)
Aimat p ố (nhà văn
C r g ư ơ ư xtan)
Truy nệ
v aừ Hai cây phong là bi uể
tượng c a tình yêu quêủ
hương sâu n ng g n li nặ ắ ề
v i nh ng k ni m tu iớ ữ ỉ ệ ổ
th đ p đ c a ngơ ẹ ẽ ủ ườ ọ i h a
sĩ làng Kukurêu
L a ch n ngôi k ,ự ọ ể
người k t o nên haiể ạ
m ch k l ng ghép đ cạ ể ồ ộ đáo
Miêu t b ng ngòi bútả ằ
đ m ch t h i h a, truy nậ ấ ộ ọ ề
Trang 3s rung c m đ n ngự ả ế ườ i
đ c.ọ Có nhi u liên tề ưởng,
tưởng tượng h t s cế ứ phong phú,…
3/ Văn b n nh t d ngả ậ ụ
Tê
n văn
bả
n
Đ tàiề
P T B Đ
1
Thông tin
v ngàyề
trái đ tấ
năm 2000
(Theo tài
li u c a ệ ủ
s KHCN ở
Hà N i ộ )
B o vả ệ môi
trường
Nghị
lu n +ậ Thuy tế minh
Nh n th c v tácậ ứ ề
d ng c a m t hànhụ ủ ộ
đ ng nh , có tính khộ ỏ ả thi trong vi c b o vệ ả ệ môi trường Trái Đ tấ
Văn b n gi i thích r t đ nả ả ấ ơ
gi n, ng n g n mà sáng t vả ắ ọ ỏ ề tác ha c a vi c dùng bao bì niị ủ ệ lông
v l i ích c a vi c gi m b tề ợ ủ ệ ả ớ
ch t th i ni lôngấ ả
Ngôn ng di n đ t sáng t ,ữ ễ ạ ỏ chính xác, thuy t ph c.ế ụ
2
Ôn dich
thu c láố
( Nguy n ễ
Kh c ắ
Vi n ệ )
Quy tế tâm phòng
ch ngố thu c láố
Nghị
lu n vàậ thuy tế minh +
bi uể
c mả
V i nh ng phân tíchớ ữ khoa h c, tác gi đãọ ả
ch ra tác h i c a vi cỉ ạ ủ ệ hút thu c lá đ i v iố ố ớ
đ i s ng con ngờ ố ườ i,
t đó phê phán và kêuừ
g i m i ngọ ọ ười ngăn
ch n t n n hút thu cặ ệ ạ ố lá
K t h p l p lu n ch t ch ,ế ợ ậ ậ ặ ẽ
d n ch ng sinh đ ng v i thuy tẫ ứ ộ ớ ế minh c th , phân tích trên cụ ể ơ
s khoa h cở ọ
S d ng th pháp so sánh đử ụ ủ ể thuy t minh m t cách thuy tế ộ ế
ph c m t v n đ y h c liênụ ộ ấ ề ọ quan đ n t n n xã h iế ệ ạ ộ
3
Bài toán
dân số
(Thái An)
H n chạ ế
s bùngự
n giaổ tăng dân số
Nghị
lu nậ +thuy tế minh+tự
s ự
Nêu lên v n đ th iấ ề ờ
s c a đ i s ng hi nự ủ ờ ố ệ
đ i: dân s và tạ ố ươ ng lai c a dân t c, nhânủ ộ
lo iạ
S k t h p các phự ế ợ ương pháp
so sánh, dùng s li u, phân tíchố ệ
L p lu n ch t chậ ậ ặ ẽ
Ngôn ng khoa h c, giàu s cữ ọ ứ thuy t ph cế ụ
4/ Thơ: (Tr văn b n đ c thêm ừ ả ọ )
Đ p đá ậ ở
Côn Lôn
(Th th t ơ ấ
Phan Châu Trinh
Bi u ể
c mả
Hình tượng l m li t ngang tànẫ ệ
c a ngủ ười anh hùng c u nứ ước
dù g p bặ ước nguy nan nh ng ư Bút pháp lãng m n Gi ng đi u hào hùngọ ệ ạ
Trang 4ngôn bát cú) v n không h s n lòngẫ ề ờ
II/ PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
Chủ
d ng, phân lo iụ ạ
Ví dụ
Từ
v nự
g
Trườn
g
t ừ
v ngự
Là t p h p nh ng t có ítậ ợ ữ ừ
nh t m t nét chung vấ ộ ề nghĩa
Đ dùng h c t p:ồ ọ ậ bút, thước, t y…ẩ
Từ
lo iạ
Tr tợ ừ
Là nh ng t chuyên đi kèmữ ừ
v i m t t ng khác trongớ ộ ừ ữ câu đ nh n m nh ho cể ấ ạ ặ
bi u th thái đ , đánh giá sể ị ộ ự
v t, s vi c đậ ự ệ ược nói đ n ế ở
t ng đóừ ữ
Nh n m nh ho c bi u thấ ạ ặ ể ị thái đ , đánh giá s v t, sộ ự ậ ự
vi c đệ ược nói đ n trongế câu
Nh ng, có, chính, ữ đích, ngay,…
VD: Chính tôi
đ a quy n sách ư ể này cho anh y ấ
m ượ n.
Thán
từ
Là nh ng t dùng đ b c lữ ừ ể ộ ộ tình c m, c m xúc c aả ả ủ
người nói ho c đ g i đáp.ặ ể ọ Thán t thừ ường đ ng đ uứ ở ầ câu, có khi tách riêng ra thành m t câu đ c bi tộ ặ ệ
Có hai lo i thán t :ạ ừ + Thán t b c l tình c m,ừ ộ ộ ả
c m xúcả + Thán t g i đápừ ọ
Than ôi! Th i ờ oanh li t nay còn ệ đâu ?
Dạ, con nghe
nè m ! ẹ
Tình
thái từ
Là nh ng t đữ ừ ược thêm vào câu đ c u t o câu nghiể ấ ạ
v n, câu c u khi n, câu c mấ ầ ế ả thán và đ bi u th tình c mể ể ị ả
c a ngủ ười nói
* Khi nói , khi vi t c n chú ýế ầ
s d ng tình thái t phù h pử ụ ừ ợ
v i hoàn c nh giao ti pớ ả ế (quan h tu i tác, th b c xãệ ổ ứ ậ
h i, tình c m,…)ộ ả
Tình thái t g m m t sừ ồ ộ ố
lo i:ạ + Tình thái t nghi v n: ừ ấ à,
, h , h , …
ư ử ả
+ Tình thái t c u khi n:ừ ầ ế
đi, v i, nào,… ớ
+ Tình thái t c m thán:ừ ả
thay, sao,…
+ Tình thái t bi u th tìnhừ ể ị
c mả : , nhé, c , mà ạ ơ
Em thích cái này
c ! ơ
Các
bi nệ
pháp
tu
từ
Nói
quá
Là bi n pháp tu t phóngệ ừ
đ i, m c đ , quy mô, tínhạ ứ ộ
ch t c a s v t, hi n tấ ủ ự ậ ệ ượ ng
được miêu t đ nh nả ể ấ
m nh, gây n tạ ấ ượng, tăng
s c bi u c m ứ ể ả
Tác d ng c a nói quá: nh nụ ủ ấ
m nh, gây n tạ ấ ượng, tăng
s c bi u c m cho câu văn,ứ ể ả câu th hay l i nói.ơ ờ
G p nhau ch a ặ ư
k p h i chào / ị ỏ
N ướ c m t đã ắ trào, r i xu ng ơ ố
b ng tay ỏ (Ca dao)
Nói
gi m, ả
nói
tránh
Nói gi m, nói tránh là bi nả ệ pháp t t dung cách di nư ừ ễ
đ t t nh uy n chuy nạ ế ị ể ể tránh gây c m giác đauả
bu n, ghê s , n ng n , thôồ ợ ặ ề
t c, thi u l ch sụ ế ị ự
Tác d ng: tránh gây c mụ ả giác đau bu n, ghê s , n ngồ ợ ặ
n , tránh thô t c, thi u l chề ụ ế ị sự
Bác Dương thôi
đã thôi r i ồ !
Câu Câu
ghép
Là câu do hai ho c nhi uặ ề
c m C – V t o thành. M iụ ạ ỗ
c m C – V này đụ ược g i làọ
Có hai cách n i các v câu:ố ế
Dùng t có tác d ng n i:ừ ụ ố + N i b ng m t quan hố ằ ộ ệ
B i ở em // không
h c bàiọ nên bài
Trang 5m t v câu.ộ ế
Quan h ý nghĩa gi a cácệ ữ
v câu: d a vào ý nghĩa bi uế ự ể
th c a quan h t ho c d aị ủ ệ ừ ặ ự vào hoàn c nh giao ti p đả ế ể xác đ nhị
t , c p quan h từ ặ ệ ừ + N i b ng m t c p phóố ằ ộ ặ
t , đ i t hay ch t thừ ạ ừ ỉ ừ ườ ng
đi đôi v i nhauớ
Không dùng t n i: gi aừ ố ữ các v câu c n có d uế ầ ấ
ph y, d u ch m ph y.ẩ ấ ấ ẩ
ki m traể // bị
đi m kémể
(nguyên nhân –
k t qu ) ế ả
M T S BÀI T P TI NG VI T THAM KH OỘ Ố Ậ Ế Ệ Ả
BT1: Nôi côt A v i côt B sao cho phù h p ́ ̣ ớ ̣ ợ :
Côt A (̣ câu ghép) Côt B (̣ gi a các v câu ữ Quan h ý nghĩa ế ệ ) Đap ań ́
1 Tuy rét v n kéo dài, mùa xuân đã đ n bên b sôngẫ ế ờ
Lương
2. Tr i trong nh ng c, đ t s ch nh lau.ờ ư ọ ấ ạ ư
3. Giá h n bi t hát thì có l h n không c n ch i.ắ ế ẽ ắ ầ ử
4. M t tr i càng lên cao, ánh n ng càng gay g t.ặ ờ ắ ắ
5. Do H i ch quan nên b n y đã làm sai bài toán cu i.ả ủ ạ ấ ố
6. Anh đi trướ ồc r i m i ngọ ười đi sau cũng được
a. Quan h nguyên nhânệ
b. Quan h ti p n iệ ế ố
c. Quan h tệ ương ph nả
d. Quan h tệ ương đ ng ồ
e. Quan h đi u ki nệ ề ệ
g. Quan h tăng ti n.ệ ế
1
2
3
4
5
6
BT 2: Xác đ nh t t ị ừ ượ ng thanh, t t ừ ượ ng hình và nêu tác d ng ụ ?
a) “M t lão đ t nhiên co rúm l i. Nh ng v t nhăn xô l i v i nhau, ép cho nặ ộ ạ ữ ế ạ ớ ước m t ch y ra. Cáiắ ả
đ u lão ngo o v m t bên và cái mi ng móm mém c a lão m u nh con nít. Lão hu hu khóc…”ầ ẹ ề ộ ệ ủ ế ư
(Nam Cao)
b) “Tôi m i m t ch y sang. M y ngả ố ạ ấ ười hàng xóm đ n trế ước tôi đang xôn xao trong nhà. Tôi ở
x ng x c ch y vào. Lão H c đang v t vã trên giồ ộ ạ ạ ậ ở ường, đ u tóc rũ rầ ượi, qu n áo x c x ch, hai ầ ộ ệ
m t long sòng s c. Lão tru tréo, b t mép sùi ra, kh p ngắ ọ ọ ắ ười ch c ch c l i b gi t m nh m t cái, ố ố ạ ị ậ ạ ộ
n y lên.” (ả Nam Cao)
c) Đường ph b ng rì rào chân bố ỗ ước v iộ
Người đi nh x i nư ố ước lên hè
Nh ng con chim lữ ười còn ng dủ ưới hàng me
V a t nh d y r t tr i lên ríu rítừ ỉ ậ ậ ờ
Xe đi n ch y leng keng vui nh đàn con nítệ ạ ư
Sum sê ch bợ ưởi, tíu tít Đ ng Xuân. (ồ T H u) ố ữ
d) Bác ng i đó ung dung châm l a hútồ ử
Trán mênh mông thăm th m m t vùng tr iẳ ộ ờ
Không gì vui b ng m t Bác H cằ ắ ồ ười
Quên tu i già, tổ ươi mãi tu i hai mổ ươi
Ngườ ự ỡ ội r c r m t m t tr i cách m ngặ ờ ạ
Mà đ qu c là loài d i h t ho ngế ố ơ ố ả
Đêm tàn bay ch p cho ng dậ ạ ưới chân người. (T H u) ố ữ
BT3: Xác đ nh và phân lo i thán t trong các câu sau ị ạ ừ :
a) Bác i! (ơ T H u ố ữ )
b) H i i lão H c! (ỡ ơ ạ Nam Cao)
c) Kh n n n! Nhà cháu đã túng quá nay l i ố ạ ạ
thêm ph n s u c a chú nó n a. (ầ ư ủ ữ Ngô T t ấ
Tố)
d) Ái, đau quá!
e) Vâng, cháu cũng nghĩ nh c (ư ụ Ngô T t T ấ ố)
g) Thương thay cũng m t ki p ngộ ế ười
H i thay mang l y s c tài làm chi (ạ ấ ắ Nguy n ễ Du)
BT4: Tìm và xác đ nh ý nghĩa c a tr t trong nh ng câu sau: ị ủ ợ ừ ữ
Trang 6a. Đích th là Lan đị ược đi m 10.ể
b. Có th tôi m i tin anh.ế ớ
c. Cái b n này kì quá.ạ
d. Nó hát nh ng m y bài li n.ữ ấ ề
e. Anh tôi toàn nh ng lo là lo.ữ
f. Ngay c b n thân nó cũng ít tâm sả ạ ự
g. Nó ăn m i b a ch l ng bát c m.ỗ ữ ỉ ư ơ
BT5 : Xác đ nh và nêu tác d ng c a bi n pháp tu t đ ị ụ ủ ệ ừ ượ ử ụ c s d ng trong các ví d sau: ụ
a) Than v n nậ ước g p khi bi n đ i,ặ ế ổ
Đ quân Minh th a h i xâm lăng.ể ừ ộ
B n phố ương khói l a b ng b ng,ử ừ ừ
Xi t bao th m h a xế ả ọ ương r ng máu sông! ừ
(Tr n Tu n Kh i ầ ấ ả )
b) B a tay ôm ch t b kinh t ,ủ ặ ồ ế
M mi ng cở ệ ười tan cu c oán thù.ộ
(Phan B i Châu ộ )
c) Bác i tim Bác mênh mông th ,ơ ế
Ôm c non sông m i ki p ngả ọ ế ười ! (T ố
H u ữ )
d) M t ti ng chim kêu sáng c r ng ộ ế ả ừ
(Kh ươ ng H u D ng) ữ ụ
e) Bác Dương thôi đã thôi r i,ồ
Nước mây man mác ng m ngùi lòng ta.”ậ
(Nguy n Khuy n ễ ế )
g) Đ i tr i, đ p đ t đ iộ ờ ạ ấ ở ờ
H T tên H i v n ngọ ừ ả ố ười Vi t Đông. ệ
(Nguy n Du) ễ
h) Chí ta l n nh bi n Đông trớ ư ể ước m t.ặ
(T H u) ố ữ
k) Người say rượu mà đi xe máy thì tính
m ng ngàn cân treo s i tóc.ạ ợ i) Bác đã lên đường theo t tiên.ổ
(T H u) ố ữ
BT6: Xác đ nh t lo i c a các t in đ m trong các câu sau: ị ừ ạ ủ ừ ậ
a. Tôi đã giúp b n nhi u r i ạ ề ồ mà
b. Anh lo làm mà ăn ch không th đi ăn xin mãi ứ ể
được
c. B n b o sao thì tôi nghe ạ ả v yậ
d. Không ai hát thì tôi hát v y.ậ
e. B n giúp tôi m t tay ạ ộ v i.ớ
f. V iớ tôi, vi c h c là quan tr ng ệ ọ ọ
nh t.ấ
g. Ai đ ng ở ằ kia v y?ậ
h. Em thích hát dân ca kia mà
BT7: Bi n đ i các c p câu đ n sau thành nh ng câu ghép có m i quan h gi a các v câu ế ổ ặ ơ ữ ố ệ ữ ế Xác đ nh m i quan h đó ị ố ệ :
a. Hôm nay tr i m a to quá. Tôi nhà t h c bài và làm bài.ờ ư ở ự ọ
b. Gió th i m nh. Tr i m a càng lúc càng to. Nổ ạ ờ ư ước sông lên r t nhanh.ấ
c. B m thố ẹ ương con nhi u l m. Con c n c g ng h n n a.ề ắ ầ ố ắ ơ ữ
d. Em thường giúp đ m i ngỡ ọ ười. Em được m i ngọ ười yêu m n.ế
BT8: Xác đ nh các v câu ghép, cách n i các v câu và quan h ý nghĩa gi a các v câu: ị ế ố ế ệ ữ ế
a. Tr ng l i thúc, mõ l i khua, tù và rúc liên thanh b t ch (ố ạ ạ ấ ỉ Ngô T t T ấ ố)
b. Ch ng tôi đau m, ông không đồ ố ược phép hành h (ạ Ngô T t T ấ ố)
c. Tôi đã tính không ch i v i Trinh n a thì m t hôm anh ta đ n tìm tôi. (ơ ớ ữ ộ ế Nguy n Công Hoan ễ )
d. Chúng ta mu n hòa bình, chúng ta ph i nhân nhố ả ượng. Nh ng chúng ta càng nhân như ượng, th cự dân Pháp càng l n t i, vì chúng quy t tâm cấ ớ ế ướp nước ta m t l n n a! (ộ ầ ữ H Chí Minh ồ )
BT9: Đ c đo n trích sau và tr l i các yêu c u bên d ọ ạ ả ờ ầ ướ i :
1) “ M tôi v a kéo tay tôi, xoa đ u tôi h i, thì tôi òa lên khóc r i c th n c n M tôi cũngẹ ừ ầ ỏ ồ ứ ế ứ ở ẹ
s t sùi theo :ụ
Con nín đi! M đã v v i các con r i mà.” ợ ề ớ ồ (Trong lòng m Nguyên H ng ẹ ồ )
a) Xác đ nh các tình thái t có trong đo n văn trên. ị ừ ạ
b) Xác đ nh câu ghép và ch ra quan h ý nghĩa gi a các v trong câu ghép ị ỉ ệ ữ ế
2) “Tôi l ng nghe hai cây phong rì rào, tim đ p r n ràng vì th ng th t và vui s ng, r i trongắ ậ ộ ả ố ướ ồ
ti ng x c xào không ng t y, tôi c hình dung ra nh ng mi n đ t xa l kia. Thu y, ch có m tế ạ ớ ấ ố ữ ề ấ ạ ở ấ ỉ ộ
đi u tôi ch a h nghĩ đ n : ai là ngề ư ề ế ười đã tr ng hai cây phong trên đ i này?” (ồ ồ Hai cây phong – Aimat p ố )
Trang 7a) Tìm nh ng t t ữ ừ ượ ng thanh có trong đo n văn trên ạ
b) Xác đ nh câu ghép và ch ra quan h ý nghĩa gi a các v trong câu ghép ị ỉ ệ ữ ế
C. CH Đ 3Ủ Ề : PH N T P LÀM VĂN: Ki u văn b n thuy t minh. (Ầ Ậ ể ả ế Thuy t minh v s ế ề ự
v t ậ)
1/ Dàn ý chung c a ủ bài văn thuy t minh:ế
a/ M bàiở : Gi i thi u đ i t ng c n thuy t minhớ ệ ố ượ ầ ế
b/ Thân bài: Thuy t minh chi ti tế ế :
Ngu n g cồ ố / xu t xấ ứ
Đ c đi m/c u t o/ pặ ể ấ ạ hân lo iạ
Công d ng, ch c năngụ ứ
Cách s d ng, b o qu nử ụ ả ả
c/ K t bàiế : Nêu nh n đ nh, suy nghĩ c a b n thânậ ị ủ ả v s v t c n thuy t minhề ự ậ ầ ế /
2. M T S Đ BÀI THAM KH OỘ Ố Ề Ả (HS t p làm dàn ý v i các đ bài sau ậ ớ ề ) :
(HS t p làm dàn ý v i các đ bài sau) :ậ ớ ề
Đ 1ề : Thuy t minh v m t th đ dùng trong h c t p ế ề ộ ứ ồ ọ ậ (bút bi, bút máy, bút chì, th ướ c, com pa,
…)
Đ 2ề : Thuy t minh v m t th v t d ng trong gia đình ế ề ộ ứ ậ ụ (phích n ướ c, bàn, gh , ti vi,…) ế
Đ 3ề : Thuy t minh v m t con v t nuôi ế ề ộ ậ (trâu, chó, mèo,…)
Đ 4ề : Thuy t minh v m t loài cây hay hoa qu ế ề ộ ả (hoa h ng, hoa mai, hoa cúc, qu d a h u, ồ ả ư ấ
qu th m, qu d a,…) ả ơ ả ừ
3/ M t s đi m c n chú ý khi v n d ng các phộ ố ể ầ ậ ụ ương pháp thuy t minh:ế
a/ Ph ương pháp nêu đ nh nghĩa, gi i thíchị ả :
Câu văn thường s d ng t “là”sau t này ngử ụ ừ ừ ười ta ch ra đ c đi m, công d ng riêng c a sỉ ặ ể ụ ủ ự
v t đậ ược đ nh nghĩa, gi i thích.ị ả
Đ ng đ u đo n, đ u bài gi vai trò gi i thi u.ứ ở ầ ạ ầ ữ ớ ệ
b/ Phương pháp li t kêệ :
Nêu các bi u hi n khác nhau c a s vi c, hi n tể ệ ủ ự ệ ệ ượng
Tác d ng: trình bày v n đ m t cách đ y đ , sâu s c, thuy t ph c.ụ ấ ề ộ ầ ủ ắ ế ụ
c/ Phương pháp nêu ví dụ:
Nêu d n ch ng, ch ng c chính xác.ẫ ứ ứ ớ
Tác d ng: làm cho v n đ tr u tụ ấ ề ừ ượng tr nên c th , d n m b t, d hi u th c t ở ụ ể ễ ắ ắ ễ ể ự ế
d/ Phương pháp nêu s li uố ệ (con s )ố
Tác d ng: làm cho v n đ c th , đ tin c y cao h n.ụ ấ ề ụ ể ộ ậ ơ
e/ Phương pháp so sánh:
So sánh hai đ i tố ượng cùng lo i ho c khác lo i đ làm n i b t đ c đi m, tính ch t c a đ iạ ặ ạ ể ổ ậ ặ ể ấ ủ ố
tượng c n thuy t minh.ầ ế
Tác d ng: tăng s c thuy t ph c.ụ ứ ế ụ
g/ Phương pháp phân lo i, phân tíchạ :
Chia đ i tố ượng ra t ng m t, t ng khía c nh, t ng v n đ … đ thuy t minh.ừ ặ ừ ạ ừ ấ ề ể ế
Tác d ng: trình bày v n đ sâu s c, rõ ràng, đ y đ , toàn di n, …/.ụ ấ ề ắ ầ ủ ệ
L u ý: ư Đ ra d ng m , do v yề ạ ở ậ HS c n tham kh o, tìm hi u thêm m t s v n đ trongầ ả ể ộ ố ấ ề
cu c s ng mà độ ố ược chính ki n đ v n d ng làm bài vi t./.ế ể ậ ụ ế