1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 7 năm 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh

12 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 500 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 7 năm 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh giúp các em hệ thống kiến thức chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra học kì 2 sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUY N Đ C C NHỄ Ứ Ả

T  VĂN – S  ­ GDCDỔ Ử

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN T P CU I K  IẬ Ố Ỳ

MÔN NG  VĂN 7

Năm h c 2020 ­ 2021

A. PH N VĂN B NẦ Ả

TÊN BÀI TÁC GIẢ TÁC PH M NGH  THU TỆ Ậ Ý NGHĨA

C ng 

trường 

m  ra

Lí Lan Văn b n nh t ả ậ

d ngụ

­ L a ch n hình th c ự ọ ứ

t  b ch nh  nh ng ự ạ ư ữ dòng nh t kí c a ậ ủ

người m  nói v i con.ẹ ớ

­ S  d ng ngôn ng  ử ụ ữ

bi u c m.ể ả

Văn b n th  hi n t m ả ể ệ ấ lòng , tình c m c a ả ủ

người m  đ i v i con, ẹ ố ớ

đ ng th i nêu lên vai ồ ờ trò to l n c a nhà ớ ủ

trường đ i v i cu c ố ớ ộ

s ng c a m i con ố ủ ỗ

người

M  tôi Ét­môn­đô 

Đ   A­mi­ơ

xi   (1846­

1908)   là  nhà   văn   I­

ta­Li­a 

­ Nh ng t m  ữ ấ lòng cao c   ả là 

tác ph m n i ẩ ổ

ti ng nh t ế ấ trong s  ự nghi p sáng ệ tác c a ông.ủ

­ Văn b n ả

nh t d ngậ ụ

­ Sáng t o nên hoàn ạ

c nh x y ra chuy n: ả ả ệ En­ri­cô m c l i v i ắ ỗ ớ

m ẹ

­ L ng trong câu ồ chuy n m t b c th  ệ ộ ứ ư

có nhi u chi ti t kh c ề ế ắ

h a ngọ ười m  t n ẹ ậ

t y, giàu đ c hi sinh, ụ ứ

h t lòng vì con.ế

­ l a ch n hình th c ự ọ ứ

bi u c m tr c ti p, cóể ả ự ế  

ý nghĩa giáo d c, th  ụ ể

hi n thái đ  nghiêm ệ ộ

kh c c a ngắ ủ ười cha 

đ i v i con.ố ớ

­ Người m  có vai trò ẹ

vô cùng quan tr ng ọ trong gia đình,

­ Tình yêu thương,  kính tr ng cha m  là ọ ẹ tình c m thiêng liêng ả

nh t đ i v i m i con ấ ố ớ ỗ

người

Cu c 

chia tay 

c a 

nh ng 

con búp 

Khánh  Hoài 

Cu c chia tay  ộ

c a nh ng  ủ ữ con búp bê là 

m t văn b n ộ ả

nh t d ng ậ ụ theo ki u văn ể

b n t  s ả ự ự

­ Xây d ng tình hu ngự ố   tâm lí

­ l a ch n ngôi th  ự ọ ứ

nh t đ  k ấ ể ể

­ Kh c h a hình tắ ọ ượ  ng nhân v t tr  nh ậ ẻ ỏ

­ l i k  t  nhiên theo ờ ể ự trình t  s  vi c .ự ự ệ

Là câu chuy n c a ệ ủ

nh ng đ a con nh ng ữ ứ ư

l i g i cho nh ng ạ ợ ữ

người làm cha m  ẹ

ph i suy nghĩ. Tr  em ả ẻ

c n đầ ượ ốc s ng trong  mái  m gia đình. M i ấ ỗ

ngườ ầi c n ph i bi t ả ế

Trang 2

gi  gìn gia đình h nh ữ ạ phúc

Ca dao 

dân ca 

Nh ng 

câu hát 

v  tình 

c m gia 

đình 

Dân ca là 

nh ng sáng tácữ   dân gian k t ế

h p l i và ợ ờ

nh c.ạ

Ca dao là l i 

th  c a dân caơ ủ

­ So sánh,  n d , đ i ẩ ụ ố

x ng, tăng c p ứ ấ

­ Gi ng đi u ng t ọ ệ ọ ngào mà trang nghiêm . 

­ Di n t  tình c m quaễ ả ả  

nh ng mô típ.ữ

­ Th  th  l c bát và ể ơ ụ

l c bát bi n th  ụ ế ể

Tình c m đ i v i ông ả ố ớ

bà cha m  anh em là ẹ

nh ng tình c m sâu ữ ả

n ng thiêng liêng nh t ặ ấ trong đ i s ng m i conờ ố ỗ  

người

Nh ng 

câu hát 

v  tình 

yêu quê 

hương 

đ t 

nước con 

người

Là m t trong ộ

nh ng ch  đ  ữ ủ ề góp ph n th  ầ ể

hi n đ i s ng ệ ờ ố tâm h n tình ồ

c m c a ả ủ

người Vi t ệ Nam

­ K t c u h i­ đáp ế ấ ỏ

thường g i nhi u h n ợ ề ơ

t ả

­ Gi ng đi u tha thi t ọ ệ ế

t  hào.ự

­ C u t  đa d ng đ c ấ ứ ạ ộ đáo

­ Th  th  l c bát và ể ơ ụ

l c bát bi n th ụ ế ể

Ca dao b i đ p thêm ồ ắ tình c m cao đ p c a ả ẹ ủ con ngườ ới v i quê 

hương đ t nấ ước

Nh ng 

câu hát 

than thân

Ph n ánh hi nả ệ  

th c và th  ự ể

hi n n i ni mệ ỗ ề   tâm s  c a ự ủ

t ng l p bình ầ ớ dân

­ S  d ng cách nói ử ụ thân em, thân cò , con 

cò, thân ph n…ậ

­ S  d ng thành ử ụ

ng …ữ

­ So sánh,  n d , ẩ ụ

tượng tr ng, đi p ư ệ

ng …ữ

M t khía c nh làm nênộ ạ   giá tr  c a ca dao là thị ủ ể 

hi n tinh th n nhân ệ ầ

đ o.ạ

Nh ng 

câu hát 

châm 

bi mế

Cách  ng x  ứ ử

và m t s  ộ ố ngh  thu t ệ ậ tiêu bi u   ca ể ở dao châm 

bi m.ế

­ S  d ng hình th c ử ụ ứ

gi u nh i.ễ ạ

­ S  d ng cách nói ử ụ hàm ý

­ T o nên cái cạ ười  châm bi m hài hế ước

Th  hi n tinh th n phêể ệ ầ   phán dân ch  c a ủ ủ

nh ng con ngữ ười  thu c t ng l p bình ộ ầ ớ dân

Sông núi 

nướ

nam

Ch a rõ tácư   giả

­Là b n tuyên ả ngôn đ c l p ộ ậ

đ u tiên c a ầ ủ

nước ta

­Sáng tác theo 

th  th  : Th t ể ơ ấ ngôn t  tuy t ứ ệ

­S  d ng th  th  Th tử ụ ể ơ ấ   ngôn t  tuy t ng n ứ ệ ắ

g n, xúc tích đ  tuyên ọ ể

b  n n đ c l p c a ố ề ộ ậ ủ

đ t nấ ước

­ D n nén c m xúc ồ ả trong hình th c thiên ứ

­Bài th  th  hi n ni mơ ể ệ ề   tin vào s c m nh chínhứ ạ   nghĩa c a dân t c ta.ủ ộ

­Bài th  có th  xem ơ ể

nh  b n tuyên ngôn ư ả

đ c l p l n đ u tiên ộ ậ ầ ầ

c a nủ ước ta

Trang 3

Đường lu tậ v  ngh  lu n, bày t  ý ề ị ậ ỏ

ki nế

­L a ch n ngôn ng  ự ọ ữ góp ph n th  hi n ầ ể ệ

gi ng th  dõng d c, ọ ơ ạ hùng h n, đanh thép.ồ

Phò giá 

v  kinh

Tr n ầ Quang 

Kh i ả ( 1241 –  1294) là 

người có  công l n ớ trong cu c ộ kháng  chiên 

ch ng quânố   Mông­ 

Nguyên  xâm lược

­Th  th  : ể ơ Ngũ ngôn t  ứ tuy t Đệ ường 

lu t, cách gieoậ  

v n nh  th  ầ ư ể

th  Th t ngôn ư ấ

t  tuy t.ứ ệ

­ Sáng tác sau  chi n th ng ế ắ

Chương 

Dương Hàm 

T  gi i phóng ử ả kinh đô

­Hình th c di n d t côứ ễ ạ  

đ ng, d n nén c m ọ ồ ả xúc vào bên trong ý 

tưởng

­ Gi ng đi u s ng ọ ệ ả khoái, hân hoan, t  ự hào

Th  hi n hào khí ể ệ chi n th ng và khát ế ắ

v ng v  m t đ t nọ ề ộ ấ ướ  c thái bính th nh tr  c a ị ị ủ dân t c ta   th i Tr n.ộ ở ờ ầ

B n đ nạ ế  

ch i nhàơ

Nguy n ễ Khuy n ế (1835­

1909) là  nhà th  ơ

c a làng ủ

c nh Vi t ả ệ Nam

­Sáng tác sau  giai đo n ông ạ cáo quan v  ề quê

­Th  th : ể ơ

Th t ngôn bát ấ

cú Đường lu tậ

­  Sáng t o nên tình ạ

hu ng khó x  khi b n ố ử ạ

đ n ch i nhà.ế ơ

­ l p ý b t ng ậ ấ ờ

­ V n d ng ngôn ng , ậ ụ ữ

th  lo i điêu luy n.ể ạ ệ

Bài th  th  hi n quan ơ ể ệ

ni m v  tình ban, quanệ ề  

ni m đó v n còn ý ệ ẫ nghĩa, giá tr  l n trong ị ớ

cu c s ng c a con ộ ố ủ

người hôm nay

Qua Đèo

Ngang

Bà Huy n ệ Thanh  Quan là n  ữ

sĩ tài danh 

hi m có ế trong l ch ị

s  văn h c ử ọ

Vi t Nam ệ

th i trung ờ

đ i.ạ

­ Sáng tác theo 

th  th : Th t ể ơ ấ ngôn bát cú 

Đường lu tậ

­ Đèo Ngang là 

đ a danh n i ị ố

li n hai t nh ề ỉ

Qu ng Bình &ả  

Hà Tĩnh

­S  d ng th  th  Th tử ụ ể ơ ấ   ngôn bát cú Đường 

lu t điêu luy nậ ệ

­S  d ng bút pháp ử ụ ngh  thu t: T  c nh ệ ậ ả ả

ng  tìnhụ

­Sáng t o trong vi c ạ ệ

s  d ng t  láy, t  ử ụ ừ ừ

đ ng âm khác nghĩa ộ

g i hình, g i c m ợ ợ ả

Th  hi n tâm tr ng cô ể ệ ạ

đ n, th m l ng, n i ơ ầ ặ ỗ

ni m hoài c  c a nhà ề ổ ủ

th  trơ ướ ảc c nh v t ậ Đèo Ngang

Trang 4

­S  d ng ngh  thu t ử ụ ệ ậ

đ i hi u qu  trong ố ệ ả

vi c t  c nh, t  tìnhệ ả ả ả

Bánh trôi 

nước

H  Xuân ồ

Hương 

được 

m nh danhệ  

là Bà Chúa 

Th  Nômơ

Sáng tác theo 

th  th  th t ể ơ ấ ngôn t  tuy t ứ ệ

Đường lu t ậ 

b ng ch  ằ ữ Nôm

­V n d ng điêu luy n ậ ụ ệ

nh ng quy t c c a thữ ắ ủ ơ 

Đường lu tậ

­S  d ng ngôn ng  ử ụ ữ

th  bình d , g n gũi ơ ị ầ

v i l i ăn ti ng nói ớ ờ ế hàng ngày v i thành ớ

ng , mô típ dân gianữ

­Sáng t o trong vi c ạ ệ xây d ng hình  nh ự ả nhi u t ng ý nghĩa.ề ầ

Th  hi n c m h ng ể ệ ả ứ nhân đ o trong văn ạ

h c vi t Vi t Nam ọ ế ệ

dưới th i phong ki n: ờ ế

Ng i ca v  đ p ph m ợ ẻ ẹ ẩ

ch t c a ngấ ủ ười ph  ụ

n , đ ng th i th  hi nữ ồ ờ ể ệ   lòng t  sâu s c đ i v iỏ ắ ố ớ   thân ph n chìm n i ậ ổ

c a h ủ ọ

Ti ng gàế  

tr aư

Xuân 

Qu nh ỳ (1942 –  1988) quê   làng La 

ở Khê, ven 

th  xã Hà ị Đông, t nh ỉ

Hà Tây  (nay thu c ộ

Hà N i). ộ

Là nhà th  ơ

n  xu t ữ ấ

s c trong ắ

n n th  ề ơ

hi n đ i ệ ạ

Vi t Nam.ệ

­ Được vi t ế trong th i kì ờ kháng chi n ế

ch ng đ  ố ế

qu c Mĩ, in ố trong t p th  ậ ơ Hoa d c chi nọ ế   hào (1968) c aủ   Xuân Qu nhỳ

­Thu c th  ộ ể

th  5 chơ ữ

­S  d ng hi u qu  ử ụ ệ ả

đi p t  ệ ừTi ng gà tr aế ư  

có tác d ng n i m nh ụ ổ ạ

c m xúc, g i nh c ả ợ ắ

nh ng k  ni m l n ữ ỉ ệ ầ

lượt hi n v ệ ề

­ Th  th  5 ch  phù ể ơ ữ

h p v i vi c v a k  ợ ớ ệ ừ ể chuy n, v a b c l  ệ ừ ộ ộ tâm tình

Nh ng k  ni m v  ữ ỉ ệ ề

người bà tràn ng p yêuậ  

thương làm cho người  chi n sĩ thêm v ng ế ữ

bước trên đường ra 

tr n.ậ

C m 

nghĩ 

trong 

đêm 

thanh 

tĩnh 

(Tĩnh d  

Lí 

B ch(701­ạ 762) là nhà 

th  n i ơ ổ

ti ng c a ế ủ Trung 

Qu c đ i ố ờ

Hoàn c nh: xaả   quê, trông  trăng nh  quêớ

­Xây d ng hình  nh ự ả

g n gũi, ngôn ng  t  ầ ữ ự nhiên, bình d ị

­S  d ng phép đ i   ử ụ ố ở câu 3­4

N i lòng đ i v i quê ỗ ố ớ

hương da di t, sâu ế

n ng trong tâm h n, ặ ồ tình c m ngả ười xa quê

Trang 5

t ) Đường 

Ng u 

nhiên 

vi t ế

nhân 

bu i m iổ ớ  

v  quê 

(H i 

h ươ ng 

ng u 

th ) ư

H  Tri ạ

Chương  (659­744) 

là nhà th  ơ

l n c a ớ ủ Trung 

Qu c đ i ố ờ

Đường

Hoàn c nh: ả

v a đ t chân ừ ặ

v  quê cũề

­ S  d ng các y u t  ử ụ ế ố

t  s ự ự

­ C u t  đ c đáo.ấ ứ ộ

­ S  d ng bi n pháp ử ụ ệ

ti u đ i đ i hi u qu ể ố ố ệ ả

­ Có gi ng đi u bi hài ọ ệ

th  hi n   hai câu ể ệ ở

cu i.ố

Tình quê hương là m tộ   trong nh ng tình c m ữ ả lâu b n và thiêng liêng ề

nh t c a con ngấ ủ ười

C nh 

khuya, 

R m 

tháng 

giêng

H  Chí ồ minh (1890  – 1969) nhà 

th  l n, ơ ớ lãnh t  vĩ ụ

đ i c a ạ ủ dân t c ộ

Vi t Nam, ệ

lá c  đ u ờ ầ

c a phong ủ trào gi i ả phóng dân 

t c, danh ộ nhân văn  hóa th  ế

gi i.ớ

Vi t   chi n ế ở ế khu Vi t B c ệ ứ trong nh ng ữ năm đ u ầ kháng chi n ế

ch ng th c ố ự dân Pháp  (1946 – 1954)

­ Vi t theo th  th  ế ể ơ

th t ngôn t  tuy t ấ ứ ệ

Đường lu t.ậ

­ Có nhi u hình  nh ề ả

th  lung linh kì  o.ơ ả

­ S  d ng so sánh ử ụ

đi p ng  có hi u qu ệ ữ ệ ả

C nh khuya: Bài th  ả ơ

th  hi n 1 đ c đi m ể ệ ặ ể

c a th  H  Chí Minh. ủ ơ ồ

S  g n bó hòa h p ự ắ ợ

gi a thiên nhiên và conữ  

người

R m tháng giêng: Toát ằ lên v  đ p tâm h n ẻ ẹ ồ nhà th , chi n sĩ H  ơ ế ồ Chí Minh trước v  ẻ

đ p c a thiên nhiên ẹ ủ

Vi t B c   giai đo n ệ ắ ở ạ

đ u c a cu c kháng ầ ủ ộ chi n ch ng th c dân ế ố ự Pháp còn nhi u gian ề

kh ổ

M t th  ộ ứ

quà c a 

lúa non: 

C m

Th ch ạ lam  (1910­

1942) sinh 

t i Hà N i,ạ ộ  

là nhà văn  lãng m n ạ trong nhóm 

T  l c văn ự ự đoàn, đượ  c

bi t đ n ế ế

­ Th  lo i: ể ạ Tùy bút

­ Trích t  t p ừ ậ tùy bút “Hà 

N i băm sáu ộ

ph  ố

phường”(1943 )

­ l i văn trang tr ng ờ ọ tinh t  đ y c m xúc ế ầ ả giàu ch t th ấ ơ

­Chi ti t ch n l c g i ế ọ ọ ợ nhi u liên tề ưởng k  ỉ

ni m.ệ

­ Sáng t o trong l i ạ ờ văn xen k  và t  ch mể ả ậ   rãi ng m nghĩ mang ẫ

n ng tính ch t tâm ặ ấ

Bài văn là s  th  hi n ự ể ệ thành công nh ng c m ữ ả giác l ng đ ng tinh t  ắ ọ ế

mà sâu s c c a Th ch ắ ủ ạ lam v  văn hóa và l i ề ố

s ng c a ngố ủ ười Hà 

N i.ộ

Trang 6

v i các ớ truy n ệ

ng n  và ắ bút kí 

trước Cách 

m ng ạ tháng tám

tình nh c nh  nh  ắ ở ẹ nhàng. 

B/ PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ

1/ T  ghép

a/ Các lo i t  ghépạ ừ

T  ghép có hai lo i: t  ghép chính ph  và t  ghép đ ng l pừ ạ ừ ụ ừ ẳ ậ

T  ghép chính ph  có ti ng chính và ti ng ph  b  sung nghĩa cho ti ng chính. ừ ụ ế ế ụ ổ ế

Ti ng chính đ ng trế ứ ước, ti ng ph  đ ng sau. VD: bút bi, cái áo, thế ụ ứ ước k , …ẻ

Ti ng ghép đ ng l p có các ti ng bình đ ng v  m t ng  pháp (không phân ra ế ẳ ậ ế ẳ ề ặ ữ

ti ng chính, ti ng ph ). VD: sách v , qu n áo, bàn gh , … ế ế ụ ở ầ ế

b/ Nghĩa c a t  ghépủ ừ

T  ghép chính ph  có tính ch t phân nghĩa. Nghĩa c a t  ghép chính ph  h p h nừ ụ ấ ủ ừ ụ ẹ ơ  

so v i ti ng chínhớ ế

T  ghép đ ng l p có tính ch t h p nghĩa. Nghãi c a t  ghép đ ng l p khái quát ừ ẳ ậ ấ ợ ủ ừ ẳ ậ

h n nghĩa c a các ti ng t o nên nóơ ủ ế ạ

2/ T  láy

a/ Các lo i t  láyạ ừ

T  láy có hai lo i: t  láy toàn b  và t  láy b  ph nừ ạ ừ ộ ừ ộ ậ

 t  láy toàn b , các ti ng l p l i nhau hoàn toàn; nh ng cũng có m t s  tr ng 

h p bi n đ i thanh đi u ho c ph  âm cu i (đ  t o ra 1 s  hài hoà v  âm thanh). ợ ế ổ ệ ặ ụ ố ể ạ ự ề VD: the thé,  m  m, khàn khàn, …ồ ồ

 t  láy b  ph n, gi a các ti ng có s  gi ng nhau v  ph  âm đ u ho c ph n 

v n. VD: đ p đ , xinh x n, l m t m, lanh chanh, …ầ ẹ ẽ ắ ấ ấ

b/ Nghĩa c a t  láyủ ừ

Nghĩa c a t  láy đủ ừ ượ ạc t o thành nh  đ c đi m âm thanh c a ti ng và s  hòa ph iờ ặ ể ủ ế ự ố  

âm thanh gi a các ti ng. Trong trữ ế ường h p t  láy có ti ng có nghĩa làm g c (ti ngợ ừ ế ố ế  

g c) thì nghĩa c a t  láy có th  có nh ng s c thái riêng so v i ti ng g c nh  s c ố ủ ừ ể ữ ắ ớ ế ố ư ắ thái bi u c m, s c thái gi m nh  ho c nh n m nh.ể ả ắ ả ẹ ặ ấ ạ

3/ Đ i tạ ừ

a/ Khái ni m

Đ i t  dùng đ  tr  ngạ ừ ể ỏ ườ ự ậi, s  v t, h t đ ng tính ch t, … đạ ộ ấ ược nói đ n trong m t ế ộ

s  ng  c nh nhát đ nh c a l i nói ho c dùng đ  h iố ữ ả ị ủ ờ ặ ể ỏ

Đ a t  có th  đ m nhi m các vai trò ng  pháp nh  ch  ng , v  ng  trong câu hay ị ừ ể ả ệ ữ ư ủ ữ ị ữ

ph  ng  c a danh t , c a đ ng t , c a tính t , …ụ ữ ủ ừ ủ ộ ừ ủ ừ

Trang 7

b/ Các lo i đ i tạ ạ ừ

Đ i t  dùng đ  tr :ạ ừ ể ỏ

­ Tr  ngỏ ườ ự ậi, s  v t (g i là đ i t  x ng hô). VD: nó, bác, tôi, …ọ ạ ừ ư

­ Tr  s  lỏ ố ượng. VD: b y, b y nhiêu, …ấ ấ

­ Tr  ho t đ ng, tính ch t, s  vi c. VD: v y, th , …ỏ ạ ộ ấ ự ệ ậ ế

Đ i t  dùng đ  h i:ạ ừ ể ỏ

­ H i v  ngỏ ề ườ ự ậi, s  v t. VD: Ai, gì, …

­ H i v  s  lỏ ề ố ượng. VD: bao nhiêu, m y, …ấ

­ H i v  ho t đ ng, tính ch t, s  vi c. VD: sao, th  nào, …ỏ ề ạ ộ ấ ự ệ ế

4/ Quan h  tệ ừ

a/ Khái ni m

Quan h  t  dùng đ  bi u th  các ý nghĩa quan h  nh  s  h u, so sánh, nhân qu , … ệ ừ ể ể ị ệ ư ở ữ ả

gi a các b  ph n c a câu hãy gi a câu v i câu trong đo n văn. VD: mà, nh ng, giá ữ ộ ậ ủ ữ ớ ạ ư

… mà, …

b/ Cách s  d ngử ụ

Khi nói ho c vi t, có nh ng trặ ế ữ ường h p b t bu c ph i dùng quan h  t  Đó là ợ ắ ộ ả ệ ừ

nh ng trữ ường h p n u không có quan h  t  thì câu văn s  đ i nghĩa ho c không ợ ế ệ ừ ẽ ổ ặ

rõ nghĩa. Bên c nh đó, cũng có trạ ường h p không b t bu c dùng quan h  t  (dùngợ ắ ộ ệ ừ   cũng được, không dùng cũng được)

Có m t s  quan h  t  độ ố ệ ừ ược dùng thanh c p.ặ

c/ Các l i thỗ ường g p

­ Thi u quan h  tế ệ ừ

­ Dùng quan h  t  không thích h p v  nghĩaệ ừ ợ ề

­ Th a quan h  từ ệ ừ

­ Dùng quan h  t  mà không có tác d ng liên k tệ ừ ụ ế

5/ T  đ ng nghĩaừ ồ

a/ Khái ni m

T  đ ng nghĩa là nh ng t  có nghĩa gi ng nhau ho c g n gi ng nhau. M t t  ừ ồ ữ ừ ố ặ ầ ố ộ ừ nhi u nghĩa có th  thu c vào nhi u nhóm t  đ ng nghĩa khác nhau. VD: phu nhân ề ể ộ ề ừ ồ   – bà xã – v , …ợ

b/ Các lo i t  đ ng nghĩaạ ừ ồ

T  đ ng nghĩa g m có hai lo i: nh ng t  đ ng nghĩa hoàn toàn (không phân bi t ừ ộ ồ ạ ữ ừ ồ ệ nhau v  s c thái nghĩa) và nh ng t  đ ng nghĩa không hoàn toàn (có s c thái ề ắ ữ ừ ồ ắ nghĩa khácnhau)

c/ Cách s  d ngử ụ

 Không ph i bao gi  các t  đ ng nghĩa cũng có th  thay th  cho nhau. Khi nói cũng nh  ả ờ ừ ồ ể ế ư khi viêt, c n cân nh c đ  ch n trong s  các t  đ ng nghĩa nh ng t  th  hi n đúng th c ầ ắ ể ọ ố ừ ồ ữ ừ ể ệ ự

t  khách qua và s c thái bi u c m.ế ắ ể ả

6/ T  đ ng âmừ ồ

Trang 8

a/ Khái ni m

T  đ ng âm là nh ng t  gi ng nhau v  âm thanh nh ng nghĩa l i khác xa nhau, không ừ ồ ữ ừ ố ề ư ạ liên quan gì đ n nhau. VD: c  l c – l c đế ủ ạ ạ ường, cái đàn – đàn cò, …

b/ Cách s  d ng:ử ụ  Trong giao ti p ph i chú ý đ y đ  đ n ng  c nh đ  tránh hi u sai ế ả ầ ủ ế ữ ả ể ể nghĩa c a t  ho c dùng t  v i nghĩa nủ ừ ặ ừ ớ ước đôi do hi n tệ ượng đ ng âm.ồ

7/ T  trái nghĩa

a/ Khái ni m

T  trái nghãi là nh ng t  có nghiã trái ngừ ữ ừ ược nhau

M t t  nhi u nghĩa có th  thu c nhi u c p t  trái nghĩa khác nhau.ộ ừ ề ể ộ ề ặ ừ

VD: giàu – nghèo, tươi – héo

b/ Cách s  d ngử ụ

 T  trái nghĩa đừ ượ ử ục s  d ng trong th  đ i, t o các hình tể ố ạ ượng tương ph n, gây  n ả ấ

tượng m nh, làm cho l i nói thêm sinh đ ng.ạ ờ ộ

8/ Đi p ngệ ữ

a/ Khái ni m

Khi nói ho c vi t, ngặ ế ười ta có th  dùng bi n pháp l p l i t  ng  (ho c c  m t câu) ể ệ ặ ạ ừ ữ ặ ả ộ

đ  làm n i b t ý, gây c m xúc m nh. Cách l p l i nh  v y g i là phép đi p ng ; t  ể ổ ậ ả ạ ặ ạ ư ậ ọ ệ ữ ừ

ng  đữ ượ ặ ạ ọc l p l i g i là đi p ng ệ ữ

b/ Các d ng đi p ngạ ệ ữ

Có nhi u d ng: đi p ng  cách quãng, đi p ng  n i ti p, đi p ng  chuy n ti p (đi p ề ạ ệ ữ ệ ữ ố ế ệ ữ ể ế ệ

ng  vòng).ữ

9/ Thành ngữ

a/ Khái ni m

Thành ng  là lo i c m t  có c u t o c  đ nh, bi u th  m t ý nghĩa hoàn ch nhữ ạ ụ ừ ấ ạ ố ị ể ị ộ ỉ Nghĩa c a thành ng  có th  b t ngu n tr c t p t  nghĩa đen c a các t  t o nên nóủ ữ ể ắ ồ ự ế ừ ủ ừ ạ  

nh ng thư ường thông qua m t s  phép chuy n nghĩa nh   n d , so sánh, …ộ ố ể ư ẩ ụ

VD: B y n i ba chìm, l i ăn ti ng nói, …ả ổ ờ ế

b/ Cách s  d ngử ụ

Thành ng  có th  làm ch  ng , v  ng  trong câu hay làm ph  ng  trong c m danhữ ể ủ ữ ị ữ ụ ữ ụ  

t , c m đ ng t , …ừ ụ ộ ừ

Thành ng  ng n g n, hàm súc, có tính hình tữ ắ ọ ượng, tính bi u c m caoể ả

10/ Ch i chơ ữ

a/ Khái ni m

  Ch i ch  là l i d ng đ c s c v  âm, v  nghĩa c a t  ng  đ  t o s c thái dí d m, hài ơ ữ ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể ạ ắ ỏ

hước, … làm câu văn h p d n và thú vấ ẫ ị

b/ Các l i ch i chố ơ ữ

Các l i ch i ch  thố ơ ữ ường g p là:ặ

­ Dùng t  ng  đ ng âmừ ữ ồ

­ Dùng l i nói trai âm (gân âm)ố

Trang 9

­ Dùng cách đi p âmệ

­ Dùng l i nói láiố

­ Dùng t  ng  trái nghĩa, đ ng nghĩa, g n nghĩaừ ữ ồ ầ

Ch i ch  đơ ữ ượ ử ục s  d ng trong cu c s ng thộ ố ường ngày, trong văn th , đ c bi t là ơ ặ ệ trong th  văn trào phúng, trong câu đ i, câu đ , …ơ ố ố

C. PH N T P LÀM VĂNẦ Ậ : VĂN BI U C M Ể Ả

I. Ki n th c c  b nế ứ ơ ả

1. Khái ni mệ : Văn bi u c m là văn b n vi t ra nh m bi u đ t tình c m, c m xúc, sể ả ả ế ằ ể ạ ả ả ự  đánh giá c a con ngủ ườ ố ới đ i v i th  gi i chung quanh và khêu g i lòng đ ng c m n iế ớ ợ ồ ả ơ  

ngườ ọi đ c

­ Văn bi u c m còn g i là văn tr  tình. G m nh ng th  lo i văn h c nh  th  tr  tình,ể ả ọ ữ ồ ữ ể ạ ọ ư ơ ữ  

ca dao tr  tình, tu  bút,ữ ỳ

­ Tình c m trong văn bi u c m thả ể ả ường là nh ng tình c m đ p, th m nhu n t  tữ ả ẹ ấ ầ ư ưở  ng nhân văn nh  yêu con ngư ười, yêu thiên nhiên, yêu đ t nấ ước, ghét nh ng thói t mữ ầ  

thường, đ c ác, vô nhân đ o,ộ ạ

2. Đ c đi m ặ ể

 Văn bi u c m có nh ng đ c đi m:ể ả ữ ặ ể

 ­ Đi u c  b n đ  t o ra m t văn b n bi u c m là c m xúc. Tình c m trong văn bi uề ơ ả ể ạ ộ ả ể ả ả ả ể  

c m ph i chân th c, trong sáng, rõ ràng.ả ả ự

 ­ M i bài văn bi u đ t m t n i dung ch  y u. Có hai cách bi u c m. Đ  bi u đ t tìnhỗ ể ạ ộ ộ ủ ế ể ả ể ể ạ  

c m  y, ngả ấ ười vi t có th  ch n m t hình  nh có ý nghĩa  n d , tế ể ọ ộ ả ẩ ụ ượng tr ng,đ  g iư ể ử  

g m tình c m, t  tắ ả ư ưởng c a mình.ủ

 ­ Bài văn bi u c m thể ả ường có b  c c 3 ph n nh  nh ng bài văn khác.ố ụ ầ ư ữ

3. Các bước ti n hành làm m t bài văn bi u c m:ế ộ ể ả

       4 b ướ c

      (1). Tìm hi u đ  và tìm ý: ể ề

      (2). L p dàn bài: S p x p các ý theo b  c c 3 ph n (M  bài, Thân bài, K t bài).ậ ắ ế ố ụ ầ ở ế       (3). Vi t bài: ế

      (4). S a bài: Vi t xong ta đ c l i; s a các l i chính t , dùng t , đ t câu, d ngử ế ọ ạ ử ỗ ả ừ ặ ự  

đo n,ạ

5. Các cách l p ý thậ ường g p trong bài văn bi u c m:ặ ể ả

       4 cách

 + Liên h  hi n t i v i tệ ệ ạ ớ ương lai

 + H i tồ ưởng quá kh  và suy nghĩ v  hi n t i.ứ ề ệ ạ

 + Tưởng tượng tình hu ng, h a h n, mong ố ứ ẹ ước

 + V a quan sát v a suy ng m.ừ ừ ẫ

6. Trong văn bi u c mể ả , ngoài y u t  bi u c m ra, bài văn còn thế ố ể ả ường s  d ng nh ngử ụ ữ  

y u t  t  s  và miêu t  Y u t  t  s , miêu t  có m t trong văn bi u c m nh m đ  g iế ố ự ự ả ế ố ự ự ả ặ ể ả ằ ể ợ  

ra đ i tố ượng bi u c m và g i g m c m xúc.ể ả ử ắ ả

7. Các d ng bài văn bi u c mạ ể ả

Trang 10

       ­ Bi u c m v  s  v t, con ngể ả ề ự ậ ười

 ­ Bi u c m v  tác ph m văn h cể ả ề ẩ ọ

DÀN Ý M T S  Đ  THAM KH OỘ Ố Ề Ả

3/  Bi u c m v  con ngể ả ề ườ

Đ  bài:  “Hãy gi  nh ng v t dù nh  nh t c a ngữ ữ ậ ỏ ấ ủ ười thân…bi t đâu sau này nó s  làế ẽ  

m t kộ ỉ

ni m c a b n. Hãy nói nh ng l i yêu thệ ủ ạ ữ ờ ương nh t đ n ngấ ế ười mà b n yêu thạ ương, quý 

m n…” T  thông đi p trên, em hãy vi t m t bài văn bi u c m v  m t ngế ừ ệ ế ộ ể ả ề ộ ười thân mà 

em yêu quý nh t.ấ

a. M  bai ̀ở

­ Gi i thi u đ i tớ ệ ố ượng bi u c m (ông, bà, b , m , )ể ả ố ẹ

­ Tình c m,  n tả ấ ượng sâu s c c a mình v i đ i tắ ủ ớ ố ượng

b. Thân bài 

­ C m nh n chung v  hình  nh ngả ậ ề ả ười thân (0.5 đi m)ể

+ Tu i tác, ngh  nghi pổ ề ệ

+ Vóc dáng, gi ng nóiọ

+ Khuôn m t, n  cặ ụ ười, ánh m t…ắ

­ Kê s  l̉ ơ ược vê cuôc đ i, công viêc, tinh cam cua ng̀ ̣ ờ ̣ ̀ ̉ ̉ ười thân trong quan h  v i m i ệ ớ ọ

người xung quanh. (1.0 đi m)ể

+ S  quan tâm, chăm sóc c a ngự ủ ười thân đ i v i m i ngố ớ ọ ười trong gia đình: Yêu thương,  chăm lo cho gia đình

+ Tình c m c a m i ngả ủ ọ ười trong gia đình đ i v i ngố ớ ười thân: yêu quí, kính tr ng.ọ

+ Trong quan h  v i hàng xóm: Luôn quan tâm giúp đ  m i ngệ ớ ỡ ọ ười lúc khó khăn ho n ạ

n n.ạ

+ Tình c m c a m i ngả ủ ọ ườ ố ới đ i v i người thân: Quy m n, trân tr ng.́ ế ọ

­ Hình  nh c a ngả ủ ười thân trong tâm trí em. (1.5 đi m)ể

+ S  lo l ng, chăm sóc, d y b o, k  ni m sâu s c c a ngự ắ ạ ả ỉ ệ ắ ủ ười thân v i em.ớ

+ Tình c m em đ i v i c a ngả ố ớ ủ ười thân đó: Thương yêu, kinh trong, biêt  n, nh  th́ ̣ ́ơ ơ ươ  ́ ng

l u luyên…ư ́

c. K t bài ế

­ Kh ng đ nh vai tro vi tri cua ngẳ ị ̀ ̣ ́ ̉ ươi thân đôi v i ban thân minh.̀ ́ ớ ̉ ̀

­ Mong ươc trach nhiêm cua ban thân (chăm ngoan, hoc gioi đê đên đap công  n )́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ơ

4. Bi u c m v  tác ph m văn h cể ả ề ẩ ọ

Đ  1: Phát bi u c m nghĩ v  bài th  “C nh khuya” c a H  Chí Minhề ể ả ề ơ ả ủ ồ

  a. M  bài:

­ Vài nét v  tác gi  H  Chí Minhề ả ồ

­ Gi i thi u bài th  và nêu c m xúc chung v  bài thớ ệ ơ ả ề ơ

b. Thân bài:

­ Miêu t  c nh đêm trăng r ng êm đ m, th  m ng:ả ả ừ ề ơ ộ

Ngày đăng: 31/01/2021, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w