Đề cương ôn tập HK1 môn Ngữ văn 7 năm 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh giúp các em hệ thống kiến thức chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra học kì 2 sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUY N Đ C C NHỄ Ứ Ả
T VĂN – S GDCDỔ Ử
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P CU I K IẬ Ố Ỳ
MÔN NG VĂN 7Ữ
Năm h c 2020 2021ọ
A. PH N VĂN B NẦ Ả
TÊN BÀI TÁC GIẢ TÁC PH MẨ NGH THU TỆ Ậ Ý NGHĨA
C ng ổ
trường
m raở
Lí Lan Văn b n nh t ả ậ
d ngụ
L a ch n hình th c ự ọ ứ
t b ch nh nh ng ự ạ ư ữ dòng nh t kí c a ậ ủ
người m nói v i con.ẹ ớ
S d ng ngôn ng ử ụ ữ
bi u c m.ể ả
Văn b n th hi n t m ả ể ệ ấ lòng , tình c m c a ả ủ
người m đ i v i con, ẹ ố ớ
đ ng th i nêu lên vai ồ ờ trò to l n c a nhà ớ ủ
trường đ i v i cu c ố ớ ộ
s ng c a m i con ố ủ ỗ
người
M tôiẹ Étmônđô
Đ Amiơ
xi (1846
1908) là nhà văn I
taLia
Nh ng t m ữ ấ lòng cao c ả là
tác ph m n i ẩ ổ
ti ng nh t ế ấ trong s ự nghi p sáng ệ tác c a ông.ủ
Văn b n ả
nh t d ngậ ụ
Sáng t o nên hoàn ạ
c nh x y ra chuy n: ả ả ệ Enricô m c l i v i ắ ỗ ớ
m ẹ
L ng trong câu ồ chuy n m t b c th ệ ộ ứ ư
có nhi u chi ti t kh c ề ế ắ
h a ngọ ười m t n ẹ ậ
t y, giàu đ c hi sinh, ụ ứ
h t lòng vì con.ế
l a ch n hình th c ự ọ ứ
bi u c m tr c ti p, cóể ả ự ế
ý nghĩa giáo d c, th ụ ể
hi n thái đ nghiêm ệ ộ
kh c c a ngắ ủ ười cha
đ i v i con.ố ớ
Người m có vai trò ẹ
vô cùng quan tr ng ọ trong gia đình,
Tình yêu thương, kính tr ng cha m là ọ ẹ tình c m thiêng liêng ả
nh t đ i v i m i con ấ ố ớ ỗ
người
Cu c ộ
chia tay
c a ủ
nh ng ữ
con búp
bê
Khánh Hoài
Cu c chia tay ộ
c a nh ng ủ ữ con búp bê là
m t văn b n ộ ả
nh t d ng ậ ụ theo ki u văn ể
b n t s ả ự ự
Xây d ng tình hu ngự ố tâm lí
l a ch n ngôi th ự ọ ứ
nh t đ k ấ ể ể
Kh c h a hình tắ ọ ượ ng nhân v t tr nh ậ ẻ ỏ
l i k t nhiên theo ờ ể ự trình t s vi c .ự ự ệ
Là câu chuy n c a ệ ủ
nh ng đ a con nh ng ữ ứ ư
l i g i cho nh ng ạ ợ ữ
người làm cha m ẹ
ph i suy nghĩ. Tr em ả ẻ
c n đầ ượ ốc s ng trong mái m gia đình. M i ấ ỗ
ngườ ầi c n ph i bi t ả ế
Trang 2gi gìn gia đình h nh ữ ạ phúc
Ca dao
dân ca
Nh ng ữ
câu hát
v tình ề
c m gia ả
đình
Dân ca là
nh ng sáng tácữ dân gian k t ế
h p l i và ợ ờ
nh c.ạ
Ca dao là l i ờ
th c a dân caơ ủ
So sánh, n d , đ i ẩ ụ ố
x ng, tăng c p ứ ấ
Gi ng đi u ng t ọ ệ ọ ngào mà trang nghiêm .
Di n t tình c m quaễ ả ả
nh ng mô típ.ữ
Th th l c bát và ể ơ ụ
l c bát bi n th ụ ế ể
Tình c m đ i v i ông ả ố ớ
bà cha m anh em là ẹ
nh ng tình c m sâu ữ ả
n ng thiêng liêng nh t ặ ấ trong đ i s ng m i conờ ố ỗ
người
Nh ng ữ
câu hát
v tình ề
yêu quê
hương
đ t ấ
nước con
người
Là m t trong ộ
nh ng ch đ ữ ủ ề góp ph n th ầ ể
hi n đ i s ng ệ ờ ố tâm h n tình ồ
c m c a ả ủ
người Vi t ệ Nam
K t c u h i đáp ế ấ ỏ
thường g i nhi u h n ợ ề ơ
t ả
Gi ng đi u tha thi t ọ ệ ế
t hào.ự
C u t đa d ng đ c ấ ứ ạ ộ đáo
Th th l c bát và ể ơ ụ
l c bát bi n th ụ ế ể
Ca dao b i đ p thêm ồ ắ tình c m cao đ p c a ả ẹ ủ con ngườ ới v i quê
hương đ t nấ ước
Nh ng ữ
câu hát
than thân
Ph n ánh hi nả ệ
th c và th ự ể
hi n n i ni mệ ỗ ề tâm s c a ự ủ
t ng l p bình ầ ớ dân
S d ng cách nói ử ụ thân em, thân cò , con
cò, thân ph n…ậ
S d ng thành ử ụ
ng …ữ
So sánh, n d , ẩ ụ
tượng tr ng, đi p ư ệ
ng …ữ
M t khía c nh làm nênộ ạ giá tr c a ca dao là thị ủ ể
hi n tinh th n nhân ệ ầ
đ o.ạ
Nh ng ữ
câu hát
châm
bi mế
Cách ng x ứ ử
và m t s ộ ố ngh thu t ệ ậ tiêu bi u ca ể ở dao châm
bi m.ế
S d ng hình th c ử ụ ứ
gi u nh i.ễ ạ
S d ng cách nói ử ụ hàm ý
T o nên cái cạ ười châm bi m hài hế ước
Th hi n tinh th n phêể ệ ầ phán dân ch c a ủ ủ
nh ng con ngữ ười thu c t ng l p bình ộ ầ ớ dân
Sông núi
nước
nam
Ch a rõ tácư giả
Là b n tuyên ả ngôn đ c l p ộ ậ
đ u tiên c a ầ ủ
nước ta
Sáng tác theo
th th : Th t ể ơ ấ ngôn t tuy t ứ ệ
S d ng th th Th tử ụ ể ơ ấ ngôn t tuy t ng n ứ ệ ắ
g n, xúc tích đ tuyên ọ ể
b n n đ c l p c a ố ề ộ ậ ủ
đ t nấ ước
D n nén c m xúc ồ ả trong hình th c thiên ứ
Bài th th hi n ni mơ ể ệ ề tin vào s c m nh chínhứ ạ nghĩa c a dân t c ta.ủ ộ
Bài th có th xem ơ ể
nh b n tuyên ngôn ư ả
đ c l p l n đ u tiên ộ ậ ầ ầ
c a nủ ước ta
Trang 3Đường lu tậ v ngh lu n, bày t ý ề ị ậ ỏ
ki nế
L a ch n ngôn ng ự ọ ữ góp ph n th hi n ầ ể ệ
gi ng th dõng d c, ọ ơ ạ hùng h n, đanh thép.ồ
Phò giá
v kinhề
Tr n ầ Quang
Kh i ả ( 1241 – 1294) là
người có công l n ớ trong cu c ộ kháng chiên
ch ng quânố Mông
Nguyên xâm lược
Th th : ể ơ Ngũ ngôn t ứ tuy t Đệ ường
lu t, cách gieoậ
v n nh th ầ ư ể
th Th t ngôn ư ấ
t tuy t.ứ ệ
Sáng tác sau chi n th ng ế ắ
Chương
Dương Hàm
T gi i phóng ử ả kinh đô
Hình th c di n d t côứ ễ ạ
đ ng, d n nén c m ọ ồ ả xúc vào bên trong ý
tưởng
Gi ng đi u s ng ọ ệ ả khoái, hân hoan, t ự hào
Th hi n hào khí ể ệ chi n th ng và khát ế ắ
v ng v m t đ t nọ ề ộ ấ ướ c thái bính th nh tr c a ị ị ủ dân t c ta th i Tr n.ộ ở ờ ầ
B n đ nạ ế
ch i nhàơ
Nguy n ễ Khuy n ế (1835
1909) là nhà th ơ
c a làng ủ
c nh Vi t ả ệ Nam
Sáng tác sau giai đo n ông ạ cáo quan v ề quê
Th th : ể ơ
Th t ngôn bát ấ
cú Đường lu tậ
Sáng t o nên tình ạ
hu ng khó x khi b n ố ử ạ
đ n ch i nhà.ế ơ
l p ý b t ng ậ ấ ờ
V n d ng ngôn ng , ậ ụ ữ
th lo i điêu luy n.ể ạ ệ
Bài th th hi n quan ơ ể ệ
ni m v tình ban, quanệ ề
ni m đó v n còn ý ệ ẫ nghĩa, giá tr l n trong ị ớ
cu c s ng c a con ộ ố ủ
người hôm nay
Qua Đèo
Ngang
Bà Huy n ệ Thanh Quan là n ữ
sĩ tài danh
hi m có ế trong l ch ị
s văn h c ử ọ
Vi t Nam ệ
th i trung ờ
đ i.ạ
Sáng tác theo
th th : Th t ể ơ ấ ngôn bát cú
Đường lu tậ
Đèo Ngang là
đ a danh n i ị ố
li n hai t nh ề ỉ
Qu ng Bình &ả
Hà Tĩnh
S d ng th th Th tử ụ ể ơ ấ ngôn bát cú Đường
lu t điêu luy nậ ệ
S d ng bút pháp ử ụ ngh thu t: T c nh ệ ậ ả ả
ng tìnhụ
Sáng t o trong vi c ạ ệ
s d ng t láy, t ử ụ ừ ừ
đ ng âm khác nghĩa ộ
g i hình, g i c m ợ ợ ả
Th hi n tâm tr ng cô ể ệ ạ
đ n, th m l ng, n i ơ ầ ặ ỗ
ni m hoài c c a nhà ề ổ ủ
th trơ ướ ảc c nh v t ậ Đèo Ngang
Trang 4S d ng ngh thu t ử ụ ệ ậ
đ i hi u qu trong ố ệ ả
vi c t c nh, t tìnhệ ả ả ả
Bánh trôi
nước
H Xuân ồ
Hương
được
m nh danhệ
là Bà Chúa
Th Nômơ
Sáng tác theo
th th th t ể ơ ấ ngôn t tuy t ứ ệ
Đường lu t ậ
b ng ch ằ ữ Nôm
V n d ng điêu luy n ậ ụ ệ
nh ng quy t c c a thữ ắ ủ ơ
Đường lu tậ
S d ng ngôn ng ử ụ ữ
th bình d , g n gũi ơ ị ầ
v i l i ăn ti ng nói ớ ờ ế hàng ngày v i thành ớ
ng , mô típ dân gianữ
Sáng t o trong vi c ạ ệ xây d ng hình nh ự ả nhi u t ng ý nghĩa.ề ầ
Th hi n c m h ng ể ệ ả ứ nhân đ o trong văn ạ
h c vi t Vi t Nam ọ ế ệ
dưới th i phong ki n: ờ ế
Ng i ca v đ p ph m ợ ẻ ẹ ẩ
ch t c a ngấ ủ ười ph ụ
n , đ ng th i th hi nữ ồ ờ ể ệ lòng t sâu s c đ i v iỏ ắ ố ớ thân ph n chìm n i ậ ổ
c a h ủ ọ
Ti ng gàế
tr aư
Xuân
Qu nh ỳ (1942 – 1988) quê làng La
ở Khê, ven
th xã Hà ị Đông, t nh ỉ
Hà Tây (nay thu c ộ
Hà N i). ộ
Là nhà th ơ
n xu t ữ ấ
s c trong ắ
n n th ề ơ
hi n đ i ệ ạ
Vi t Nam.ệ
Được vi t ế trong th i kì ờ kháng chi n ế
ch ng đ ố ế
qu c Mĩ, in ố trong t p th ậ ơ Hoa d c chi nọ ế hào (1968) c aủ Xuân Qu nhỳ
Thu c th ộ ể
th 5 chơ ữ
S d ng hi u qu ử ụ ệ ả
đi p t ệ ừTi ng gà tr aế ư
có tác d ng n i m nh ụ ổ ạ
c m xúc, g i nh c ả ợ ắ
nh ng k ni m l n ữ ỉ ệ ầ
lượt hi n v ệ ề
Th th 5 ch phù ể ơ ữ
h p v i vi c v a k ợ ớ ệ ừ ể chuy n, v a b c l ệ ừ ộ ộ tâm tình
Nh ng k ni m v ữ ỉ ệ ề
người bà tràn ng p yêuậ
thương làm cho người chi n sĩ thêm v ng ế ữ
bước trên đường ra
tr n.ậ
C m ả
nghĩ
trong
đêm
thanh
tĩnh
(Tĩnh d ạ
Lí
B ch(701ạ 762) là nhà
th n i ơ ổ
ti ng c a ế ủ Trung
Qu c đ i ố ờ
Hoàn c nh: xaả quê, trông trăng nh quêớ
Xây d ng hình nh ự ả
g n gũi, ngôn ng t ầ ữ ự nhiên, bình d ị
S d ng phép đ i ử ụ ố ở câu 34
N i lòng đ i v i quê ỗ ố ớ
hương da di t, sâu ế
n ng trong tâm h n, ặ ồ tình c m ngả ười xa quê
Trang 5t ) ứ Đường
Ng u ẫ
nhiên
vi t ế
nhân
bu i m iổ ớ
v quê ề
(H i ồ
h ươ ng
ng u ẫ
th ) ư
H Tri ạ
Chương (659744)
là nhà th ơ
l n c a ớ ủ Trung
Qu c đ i ố ờ
Đường
Hoàn c nh: ả
v a đ t chân ừ ặ
v quê cũề
S d ng các y u t ử ụ ế ố
t s ự ự
C u t đ c đáo.ấ ứ ộ
S d ng bi n pháp ử ụ ệ
ti u đ i đ i hi u qu ể ố ố ệ ả
Có gi ng đi u bi hài ọ ệ
th hi n hai câu ể ệ ở
cu i.ố
Tình quê hương là m tộ trong nh ng tình c m ữ ả lâu b n và thiêng liêng ề
nh t c a con ngấ ủ ười
C nh ả
khuya,
R m ằ
tháng
giêng
H Chí ồ minh (1890 – 1969) nhà
th l n, ơ ớ lãnh t vĩ ụ
đ i c a ạ ủ dân t c ộ
Vi t Nam, ệ
lá c đ u ờ ầ
c a phong ủ trào gi i ả phóng dân
t c, danh ộ nhân văn hóa th ế
gi i.ớ
Vi t chi n ế ở ế khu Vi t B c ệ ứ trong nh ng ữ năm đ u ầ kháng chi n ế
ch ng th c ố ự dân Pháp (1946 – 1954)
Vi t theo th th ế ể ơ
th t ngôn t tuy t ấ ứ ệ
Đường lu t.ậ
Có nhi u hình nh ề ả
th lung linh kì o.ơ ả
S d ng so sánh ử ụ
đi p ng có hi u qu ệ ữ ệ ả
C nh khuya: Bài th ả ơ
th hi n 1 đ c đi m ể ệ ặ ể
c a th H Chí Minh. ủ ơ ồ
S g n bó hòa h p ự ắ ợ
gi a thiên nhiên và conữ
người
R m tháng giêng: Toát ằ lên v đ p tâm h n ẻ ẹ ồ nhà th , chi n sĩ H ơ ế ồ Chí Minh trước v ẻ
đ p c a thiên nhiên ẹ ủ
Vi t B c giai đo n ệ ắ ở ạ
đ u c a cu c kháng ầ ủ ộ chi n ch ng th c dân ế ố ự Pháp còn nhi u gian ề
kh ổ
M t th ộ ứ
quà c a ủ
lúa non:
C mố
Th ch ạ lam (1910
1942) sinh
t i Hà N i,ạ ộ
là nhà văn lãng m n ạ trong nhóm
T l c văn ự ự đoàn, đượ c
bi t đ n ế ế
Th lo i: ể ạ Tùy bút
Trích t t p ừ ậ tùy bút “Hà
N i băm sáu ộ
ph ố
phường”(1943 )
l i văn trang tr ng ờ ọ tinh t đ y c m xúc ế ầ ả giàu ch t th ấ ơ
Chi ti t ch n l c g i ế ọ ọ ợ nhi u liên tề ưởng k ỉ
ni m.ệ
Sáng t o trong l i ạ ờ văn xen k và t ch mể ả ậ rãi ng m nghĩ mang ẫ
n ng tính ch t tâm ặ ấ
Bài văn là s th hi n ự ể ệ thành công nh ng c m ữ ả giác l ng đ ng tinh t ắ ọ ế
mà sâu s c c a Th ch ắ ủ ạ lam v văn hóa và l i ề ố
s ng c a ngố ủ ười Hà
N i.ộ
Trang 6v i các ớ truy n ệ
ng n và ắ bút kí
trước Cách
m ng ạ tháng tám
tình nh c nh nh ắ ở ẹ nhàng.
B/ PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
1/ T ghépừ
a/ Các lo i t ghépạ ừ
T ghép có hai lo i: t ghép chính ph và t ghép đ ng l pừ ạ ừ ụ ừ ẳ ậ
T ghép chính ph có ti ng chính và ti ng ph b sung nghĩa cho ti ng chính. ừ ụ ế ế ụ ổ ế
Ti ng chính đ ng trế ứ ước, ti ng ph đ ng sau. VD: bút bi, cái áo, thế ụ ứ ước k , …ẻ
Ti ng ghép đ ng l p có các ti ng bình đ ng v m t ng pháp (không phân ra ế ẳ ậ ế ẳ ề ặ ữ
ti ng chính, ti ng ph ). VD: sách v , qu n áo, bàn gh , … ế ế ụ ở ầ ế
b/ Nghĩa c a t ghépủ ừ
T ghép chính ph có tính ch t phân nghĩa. Nghĩa c a t ghép chính ph h p h nừ ụ ấ ủ ừ ụ ẹ ơ
so v i ti ng chínhớ ế
T ghép đ ng l p có tính ch t h p nghĩa. Nghãi c a t ghép đ ng l p khái quát ừ ẳ ậ ấ ợ ủ ừ ẳ ậ
h n nghĩa c a các ti ng t o nên nóơ ủ ế ạ
2/ T láyừ
a/ Các lo i t láyạ ừ
T láy có hai lo i: t láy toàn b và t láy b ph nừ ạ ừ ộ ừ ộ ậ
t láy toàn b , các ti ng l p l i nhau hoàn toàn; nh ng cũng có m t s tr ng
h p bi n đ i thanh đi u ho c ph âm cu i (đ t o ra 1 s hài hoà v âm thanh). ợ ế ổ ệ ặ ụ ố ể ạ ự ề VD: the thé, m m, khàn khàn, …ồ ồ
t láy b ph n, gi a các ti ng có s gi ng nhau v ph âm đ u ho c ph n
v n. VD: đ p đ , xinh x n, l m t m, lanh chanh, …ầ ẹ ẽ ắ ấ ấ
b/ Nghĩa c a t láyủ ừ
Nghĩa c a t láy đủ ừ ượ ạc t o thành nh đ c đi m âm thanh c a ti ng và s hòa ph iờ ặ ể ủ ế ự ố
âm thanh gi a các ti ng. Trong trữ ế ường h p t láy có ti ng có nghĩa làm g c (ti ngợ ừ ế ố ế
g c) thì nghĩa c a t láy có th có nh ng s c thái riêng so v i ti ng g c nh s c ố ủ ừ ể ữ ắ ớ ế ố ư ắ thái bi u c m, s c thái gi m nh ho c nh n m nh.ể ả ắ ả ẹ ặ ấ ạ
3/ Đ i tạ ừ
a/ Khái ni mệ
Đ i t dùng đ tr ngạ ừ ể ỏ ườ ự ậi, s v t, h t đ ng tính ch t, … đạ ộ ấ ược nói đ n trong m t ế ộ
s ng c nh nhát đ nh c a l i nói ho c dùng đ h iố ữ ả ị ủ ờ ặ ể ỏ
Đ a t có th đ m nhi m các vai trò ng pháp nh ch ng , v ng trong câu hay ị ừ ể ả ệ ữ ư ủ ữ ị ữ
ph ng c a danh t , c a đ ng t , c a tính t , …ụ ữ ủ ừ ủ ộ ừ ủ ừ
Trang 7b/ Các lo i đ i tạ ạ ừ
Đ i t dùng đ tr :ạ ừ ể ỏ
Tr ngỏ ườ ự ậi, s v t (g i là đ i t x ng hô). VD: nó, bác, tôi, …ọ ạ ừ ư
Tr s lỏ ố ượng. VD: b y, b y nhiêu, …ấ ấ
Tr ho t đ ng, tính ch t, s vi c. VD: v y, th , …ỏ ạ ộ ấ ự ệ ậ ế
Đ i t dùng đ h i:ạ ừ ể ỏ
H i v ngỏ ề ườ ự ậi, s v t. VD: Ai, gì, …
H i v s lỏ ề ố ượng. VD: bao nhiêu, m y, …ấ
H i v ho t đ ng, tính ch t, s vi c. VD: sao, th nào, …ỏ ề ạ ộ ấ ự ệ ế
4/ Quan h tệ ừ
a/ Khái ni mệ
Quan h t dùng đ bi u th các ý nghĩa quan h nh s h u, so sánh, nhân qu , … ệ ừ ể ể ị ệ ư ở ữ ả
gi a các b ph n c a câu hãy gi a câu v i câu trong đo n văn. VD: mà, nh ng, giá ữ ộ ậ ủ ữ ớ ạ ư
… mà, …
b/ Cách s d ngử ụ
Khi nói ho c vi t, có nh ng trặ ế ữ ường h p b t bu c ph i dùng quan h t Đó là ợ ắ ộ ả ệ ừ
nh ng trữ ường h p n u không có quan h t thì câu văn s đ i nghĩa ho c không ợ ế ệ ừ ẽ ổ ặ
rõ nghĩa. Bên c nh đó, cũng có trạ ường h p không b t bu c dùng quan h t (dùngợ ắ ộ ệ ừ cũng được, không dùng cũng được)
Có m t s quan h t độ ố ệ ừ ược dùng thanh c p.ặ
c/ Các l i thỗ ường g pặ
Thi u quan h tế ệ ừ
Dùng quan h t không thích h p v nghĩaệ ừ ợ ề
Th a quan h từ ệ ừ
Dùng quan h t mà không có tác d ng liên k tệ ừ ụ ế
5/ T đ ng nghĩaừ ồ
a/ Khái ni mệ
T đ ng nghĩa là nh ng t có nghĩa gi ng nhau ho c g n gi ng nhau. M t t ừ ồ ữ ừ ố ặ ầ ố ộ ừ nhi u nghĩa có th thu c vào nhi u nhóm t đ ng nghĩa khác nhau. VD: phu nhân ề ể ộ ề ừ ồ – bà xã – v , …ợ
b/ Các lo i t đ ng nghĩaạ ừ ồ
T đ ng nghĩa g m có hai lo i: nh ng t đ ng nghĩa hoàn toàn (không phân bi t ừ ộ ồ ạ ữ ừ ồ ệ nhau v s c thái nghĩa) và nh ng t đ ng nghĩa không hoàn toàn (có s c thái ề ắ ữ ừ ồ ắ nghĩa khácnhau)
c/ Cách s d ngử ụ
Không ph i bao gi các t đ ng nghĩa cũng có th thay th cho nhau. Khi nói cũng nh ả ờ ừ ồ ể ế ư khi viêt, c n cân nh c đ ch n trong s các t đ ng nghĩa nh ng t th hi n đúng th c ầ ắ ể ọ ố ừ ồ ữ ừ ể ệ ự
t khách qua và s c thái bi u c m.ế ắ ể ả
6/ T đ ng âmừ ồ
Trang 8a/ Khái ni mệ
T đ ng âm là nh ng t gi ng nhau v âm thanh nh ng nghĩa l i khác xa nhau, không ừ ồ ữ ừ ố ề ư ạ liên quan gì đ n nhau. VD: c l c – l c đế ủ ạ ạ ường, cái đàn – đàn cò, …
b/ Cách s d ng:ử ụ Trong giao ti p ph i chú ý đ y đ đ n ng c nh đ tránh hi u sai ế ả ầ ủ ế ữ ả ể ể nghĩa c a t ho c dùng t v i nghĩa nủ ừ ặ ừ ớ ước đôi do hi n tệ ượng đ ng âm.ồ
7/ T trái nghĩaừ
a/ Khái ni mệ
T trái nghãi là nh ng t có nghiã trái ngừ ữ ừ ược nhau
M t t nhi u nghĩa có th thu c nhi u c p t trái nghĩa khác nhau.ộ ừ ề ể ộ ề ặ ừ
VD: giàu – nghèo, tươi – héo
b/ Cách s d ngử ụ
T trái nghĩa đừ ượ ử ục s d ng trong th đ i, t o các hình tể ố ạ ượng tương ph n, gây n ả ấ
tượng m nh, làm cho l i nói thêm sinh đ ng.ạ ờ ộ
8/ Đi p ngệ ữ
a/ Khái ni mệ
Khi nói ho c vi t, ngặ ế ười ta có th dùng bi n pháp l p l i t ng (ho c c m t câu) ể ệ ặ ạ ừ ữ ặ ả ộ
đ làm n i b t ý, gây c m xúc m nh. Cách l p l i nh v y g i là phép đi p ng ; t ể ổ ậ ả ạ ặ ạ ư ậ ọ ệ ữ ừ
ng đữ ượ ặ ạ ọc l p l i g i là đi p ng ệ ữ
b/ Các d ng đi p ngạ ệ ữ
Có nhi u d ng: đi p ng cách quãng, đi p ng n i ti p, đi p ng chuy n ti p (đi p ề ạ ệ ữ ệ ữ ố ế ệ ữ ể ế ệ
ng vòng).ữ
9/ Thành ngữ
a/ Khái ni mệ
Thành ng là lo i c m t có c u t o c đ nh, bi u th m t ý nghĩa hoàn ch nhữ ạ ụ ừ ấ ạ ố ị ể ị ộ ỉ Nghĩa c a thành ng có th b t ngu n tr c t p t nghĩa đen c a các t t o nên nóủ ữ ể ắ ồ ự ế ừ ủ ừ ạ
nh ng thư ường thông qua m t s phép chuy n nghĩa nh n d , so sánh, …ộ ố ể ư ẩ ụ
VD: B y n i ba chìm, l i ăn ti ng nói, …ả ổ ờ ế
b/ Cách s d ngử ụ
Thành ng có th làm ch ng , v ng trong câu hay làm ph ng trong c m danhữ ể ủ ữ ị ữ ụ ữ ụ
t , c m đ ng t , …ừ ụ ộ ừ
Thành ng ng n g n, hàm súc, có tính hình tữ ắ ọ ượng, tính bi u c m caoể ả
10/ Ch i chơ ữ
a/ Khái ni mệ
Ch i ch là l i d ng đ c s c v âm, v nghĩa c a t ng đ t o s c thái dí d m, hài ơ ữ ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể ạ ắ ỏ
hước, … làm câu văn h p d n và thú vấ ẫ ị
b/ Các l i ch i chố ơ ữ
Các l i ch i ch thố ơ ữ ường g p là:ặ
Dùng t ng đ ng âmừ ữ ồ
Dùng l i nói trai âm (gân âm)ố
Trang 9 Dùng cách đi p âmệ
Dùng l i nói láiố
Dùng t ng trái nghĩa, đ ng nghĩa, g n nghĩaừ ữ ồ ầ
Ch i ch đơ ữ ượ ử ục s d ng trong cu c s ng thộ ố ường ngày, trong văn th , đ c bi t là ơ ặ ệ trong th văn trào phúng, trong câu đ i, câu đ , …ơ ố ố
C. PH N T P LÀM VĂNẦ Ậ : VĂN BI U C M Ể Ả
I. Ki n th c c b nế ứ ơ ả
1. Khái ni mệ : Văn bi u c m là văn b n vi t ra nh m bi u đ t tình c m, c m xúc, sể ả ả ế ằ ể ạ ả ả ự đánh giá c a con ngủ ườ ố ới đ i v i th gi i chung quanh và khêu g i lòng đ ng c m n iế ớ ợ ồ ả ơ
ngườ ọi đ c
Văn bi u c m còn g i là văn tr tình. G m nh ng th lo i văn h c nh th tr tình,ể ả ọ ữ ồ ữ ể ạ ọ ư ơ ữ
ca dao tr tình, tu bút,ữ ỳ
Tình c m trong văn bi u c m thả ể ả ường là nh ng tình c m đ p, th m nhu n t tữ ả ẹ ấ ầ ư ưở ng nhân văn nh yêu con ngư ười, yêu thiên nhiên, yêu đ t nấ ước, ghét nh ng thói t mữ ầ
thường, đ c ác, vô nhân đ o,ộ ạ
2. Đ c đi m ặ ể
Văn bi u c m có nh ng đ c đi m:ể ả ữ ặ ể
Đi u c b n đ t o ra m t văn b n bi u c m là c m xúc. Tình c m trong văn bi uề ơ ả ể ạ ộ ả ể ả ả ả ể
c m ph i chân th c, trong sáng, rõ ràng.ả ả ự
M i bài văn bi u đ t m t n i dung ch y u. Có hai cách bi u c m. Đ bi u đ t tìnhỗ ể ạ ộ ộ ủ ế ể ả ể ể ạ
c m y, ngả ấ ười vi t có th ch n m t hình nh có ý nghĩa n d , tế ể ọ ộ ả ẩ ụ ượng tr ng,đ g iư ể ử
g m tình c m, t tắ ả ư ưởng c a mình.ủ
Bài văn bi u c m thể ả ường có b c c 3 ph n nh nh ng bài văn khác.ố ụ ầ ư ữ
3. Các bước ti n hành làm m t bài văn bi u c m:ế ộ ể ả
4 b ướ c
(1). Tìm hi u đ và tìm ý: ể ề
(2). L p dàn bài: S p x p các ý theo b c c 3 ph n (M bài, Thân bài, K t bài).ậ ắ ế ố ụ ầ ở ế (3). Vi t bài: ế
(4). S a bài: Vi t xong ta đ c l i; s a các l i chính t , dùng t , đ t câu, d ngử ế ọ ạ ử ỗ ả ừ ặ ự
đo n,ạ
5. Các cách l p ý thậ ường g p trong bài văn bi u c m:ặ ể ả
4 cách
+ Liên h hi n t i v i tệ ệ ạ ớ ương lai
+ H i tồ ưởng quá kh và suy nghĩ v hi n t i.ứ ề ệ ạ
+ Tưởng tượng tình hu ng, h a h n, mong ố ứ ẹ ước
+ V a quan sát v a suy ng m.ừ ừ ẫ
6. Trong văn bi u c mể ả , ngoài y u t bi u c m ra, bài văn còn thế ố ể ả ường s d ng nh ngử ụ ữ
y u t t s và miêu t Y u t t s , miêu t có m t trong văn bi u c m nh m đ g iế ố ự ự ả ế ố ự ự ả ặ ể ả ằ ể ợ
ra đ i tố ượng bi u c m và g i g m c m xúc.ể ả ử ắ ả
7. Các d ng bài văn bi u c mạ ể ả
Trang 10 Bi u c m v s v t, con ngể ả ề ự ậ ười
Bi u c m v tác ph m văn h cể ả ề ẩ ọ
DÀN Ý M T S Đ THAM KH OỘ Ố Ề Ả
3/ Bi u c m v con ngể ả ề ười
Đ bài:ề “Hãy gi nh ng v t dù nh nh t c a ngữ ữ ậ ỏ ấ ủ ười thân…bi t đâu sau này nó s làế ẽ
m t kộ ỉ
ni m c a b n. Hãy nói nh ng l i yêu thệ ủ ạ ữ ờ ương nh t đ n ngấ ế ười mà b n yêu thạ ương, quý
m n…” T thông đi p trên, em hãy vi t m t bài văn bi u c m v m t ngế ừ ệ ế ộ ể ả ề ộ ười thân mà
em yêu quý nh t.ấ
a. M bai ̀ở
Gi i thi u đ i tớ ệ ố ượng bi u c m (ông, bà, b , m , )ể ả ố ẹ
Tình c m, n tả ấ ượng sâu s c c a mình v i đ i tắ ủ ớ ố ượng
b. Thân bài
C m nh n chung v hình nh ngả ậ ề ả ười thân (0.5 đi m)ể
+ Tu i tác, ngh nghi pổ ề ệ
+ Vóc dáng, gi ng nóiọ
+ Khuôn m t, n cặ ụ ười, ánh m t…ắ
Kê s l̉ ơ ược vê cuôc đ i, công viêc, tinh cam cua ng̀ ̣ ờ ̣ ̀ ̉ ̉ ười thân trong quan h v i m i ệ ớ ọ
người xung quanh. (1.0 đi m)ể
+ S quan tâm, chăm sóc c a ngự ủ ười thân đ i v i m i ngố ớ ọ ười trong gia đình: Yêu thương, chăm lo cho gia đình
+ Tình c m c a m i ngả ủ ọ ười trong gia đình đ i v i ngố ớ ười thân: yêu quí, kính tr ng.ọ
+ Trong quan h v i hàng xóm: Luôn quan tâm giúp đ m i ngệ ớ ỡ ọ ười lúc khó khăn ho n ạ
n n.ạ
+ Tình c m c a m i ngả ủ ọ ườ ố ới đ i v i người thân: Quy m n, trân tr ng.́ ế ọ
Hình nh c a ngả ủ ười thân trong tâm trí em. (1.5 đi m)ể
+ S lo l ng, chăm sóc, d y b o, k ni m sâu s c c a ngự ắ ạ ả ỉ ệ ắ ủ ười thân v i em.ớ
+ Tình c m em đ i v i c a ngả ố ớ ủ ười thân đó: Thương yêu, kinh trong, biêt n, nh th́ ̣ ́ơ ơ ươ ́ ng
l u luyên…ư ́
c. K t bài ế
Kh ng đ nh vai tro vi tri cua ngẳ ị ̀ ̣ ́ ̉ ươi thân đôi v i ban thân minh.̀ ́ ớ ̉ ̀
Mong ươc trach nhiêm cua ban thân (chăm ngoan, hoc gioi đê đên đap công n )́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ơ
4. Bi u c m v tác ph m văn h cể ả ề ẩ ọ
Đ 1: Phát bi u c m nghĩ v bài th “C nh khuya” c a H Chí Minhề ể ả ề ơ ả ủ ồ
a. M bài:ở
Vài nét v tác gi H Chí Minhề ả ồ
Gi i thi u bài th và nêu c m xúc chung v bài thớ ệ ơ ả ề ơ
b. Thân bài:
Miêu t c nh đêm trăng r ng êm đ m, th m ng:ả ả ừ ề ơ ộ