Đề cương ôn tập HK1 môn Lịch sử 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình giảng dạy và học tập môn Lịch sử. Để nắm chi tiết nội dung các câu hỏi mời các bạn cùng tham khảo đề cương được chia sẻ sau đây.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUY N Đ C C NHỄ Ứ Ả
T : Văn S GDCDổ ử
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P MÔN L CH S L PẬ Ị Ử Ớ
9
K I Năm h c: 2020 2021ỳ ọ
Câu 1: Sau CTTG II, n n kinh t Mĩ phát tri n nh th nào? Phân tích nguyên nhân c a s ề ế ể ư ế ủ ự phát tri n đó ể ? K tên các thành t u mà Mĩ đ t đ ể ự ạ ượ c ?
* Hoàn c nhả : Mĩ không b chi n tranh th gi i th hai tàn phá, đ c hai đ i d ng là Đ i Tâyị ế ế ớ ứ ượ ạ ươ ạ
Dương và Thái Bình Dương bao b c và che tr , nọ ở ước Mĩ có đi u ki n yên bình đ s n xu t. M tề ệ ể ả ấ ặ khác, nh chi n tranh, Mĩ thu đờ ế ược nhi u l i t vi c buôn bán vũ khí cho hai bên. Vì v y, sauề ợ ừ ệ ậ chi n tranh th gi i th hai, Mĩ vế ế ớ ứ ươn lên chi m u th tuy t đ i trong th gi i t b n ch nghĩa.ế ư ế ệ ố ế ớ ư ả ủ
* S phát tri n kinh t Mĩự ể ế
Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ tr thành trung tâm kinh t , tài chính duy nh t c a toàn thế ế ớ ứ ở ế ấ ủ ế
gi i:ớ
+ Công nghi p: ệ Chi m 56,47% s n lế ả ượng công nghi p th gi i.ệ ế ớ
+ Nông nghi p ệ : G p 2 l n s n lấ ầ ả ượng nông nghi p 5 nệ ước Anh, Pháp, Đ c, Italia, Nh t c ng l i.ứ ậ ộ ạ
+ Tài chính: Chi m 3/4 tr lế ữ ượng vàng th gi i, là ch n duy nh t c a th gi i. ế ớ ủ ợ ấ ủ ế ớ
+ Quân s : ự Mĩ có l c lự ượng quân s m nh nh t th gi i v i các lo i vũ khí hi n đ i, đ c quy nự ạ ấ ế ớ ớ ạ ệ ạ ộ ề
v vũ khí h t nhân. ề ạ
* Nguyên nhân:
+ Tài nguyên thiên nhiên phong phú, ngu n nhân l c d i dào, trình đ cao, năng đông sáng t o.ồ ự ồ ộ ạ + Nh chi n tranh th gi i th hai, buôn bán vũ kí cho hai bên đ ki m l i…ờ ế ế ớ ứ ể ế ờ
+ Áp d ng thành t u KH KT vào s n xu t, đi u ch nh s n xu t, c i ti n kĩ thu t, nâng cao năngụ ự ả ấ ề ỉ ả ấ ả ế ậ
su t lao đ ng, h giá thành s n ph m…ấ ộ ạ ả ẩ
+ Trình đ qu n lý trong s n xu t và t p trung t b n r t cao.ộ ả ả ấ ậ ư ả ấ
+ Vai trò đi u ti t c a nhà nề ế ủ ước, đây là nguyên nhân quân tr ng t o nên s phát tri n kinh t Mĩ.ọ ạ ự ể ế + Ngoài ra còn nhi u nguyên nhân khác: chính sách thu hút các nhà khoa h c, ngề ọ ười lao đ ng cóộ trình đ cao đ n v i Mĩ, đi u kiên qu c t thu n l i ộ ế ớ ề ố ế ậ ợ
T nh ng năm 70 tr đi, Mĩ không còn gi u th tuy t đ i vì b Tây Âu và Nh t B n c nhừ ữ ở ữ ư ế ệ ố ị ậ ả ạ tranh, kinh t Mĩ luôn v p ph i nh ng cu c suy thoái kh ng ho ng, chi phí quân s l n, chênhế ấ ả ữ ộ ủ ả ự ớ
l ch giàu nghèo ệ
* Thành t u :ự công c s n xu t máy tính đi n t đ u tiên (1946); năng lụ ả ấ ệ ử ầ ượng m i (nguyên tớ ử
m t tr i); v t li u t ng h p; cách m ng xanh trong nông nghi p; giao thông, thông tin, chinh ph cặ ờ ậ ệ ổ ợ ạ ệ ụ
vũ tr (m t trăng); máy bay tàng hình.ụ ặ
Câu 2 : Nguyên nhân nào d n đ n s liên k t khu v c các n ẫ ế ự ế ự ướ c Tây Âu? S liên k t khu v c ự ế ự các n c Tây Âu di n ra nh th nào?
Trang 2Các nước Tây Âu có chung 1 n n văn minh, kinh t không cách bi t, t lâu đã có m i liên h m tề ế ệ ừ ố ệ ậ thi t. S h p tác đ m r ng th trế ự ợ ể ở ộ ị ường. Tác đ ng cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t l n II giúpộ ộ ạ ọ ậ ầ các nước Tây Âu tin c y nhau v chính tr , chia r trong l ch s ậ ề ị ẽ ị ử
T 1950 (th k XX) các nừ ế ỉ ước Tây Âu mu n thoát kh i s l thu c Mĩ.ố ỏ ự ệ ộ
S liên k t khu v c di n ra nh sau :ự ế ự ễ ư
M đ u là “C ng đ ng than thép châu Âu” (tháng 4/1951) g m Pháp, Đ c, Ý, B , Hà Lan, Lúcở ầ ộ ồ ồ ứ ỉ xămbua
Tháng 3/1957 “C ng đ ng năng lộ ồ ượng nguyên t châu Âu” ra đ i g m 6 nử ờ ồ ước trên
25/3/1957 sáu nước trên ti p t c thành l p “C ng đ ng kinh t châu Âu (EEC).ế ụ ậ ộ ồ ế
Tháng 7/1967 các nước trên sáp nh p thành c ng đ ng châu Âu (EC).ậ ộ ồ
Tháng 12/1991 c ng đ ng châu Âu h p h i ngh c p cao t i Maaxt rích (Hà Lan) đánh d uộ ồ ọ ộ ị ấ ạ ơ ấ
c t m c quá trình liên k t khu v c châu Âu.ộ ố ế ự ở
Tháng 12/1991 c ng đ ng châu Âu đ i tênộ ồ ổ là Liên minh châu Âu (EC) và quy t đ nh xây d ng 1ế ị ự
th trị ường chung, có đ ng ti n chung châu Âu (tháng 1/1999 đ ng EURO đồ ề ồ ược phát hành)
Câu 3 : Liên hi p qu c ra đ i trong hoàn c nh nào và nhi m v ch y u c a nó?M c đích? ệ ố ờ ả ệ ụ ủ ế ủ ụ Vai trò?
a. Hoàn c nh ra đ iả ờ
+ T i h i ngh Ianta (tháng 21945), các đ i bi u đã nh t trí thành l p m t t ch c qu c tạ ộ ị ạ ể ấ ậ ộ ổ ứ ố ế
m i là Liên h p qu c.ớ ợ ố
+ T 25 4 đ n 2641945, đ i bi u 50 nừ ế ạ ể ước h p Xan phranxixcô (Mĩ) đ thông qua Hi nọ ở ể ế
chương Liên h p qu c và thành l p t ch c Liên h p qu c.ợ ố ậ ổ ứ ợ ố
b. M c đích và nhi m v c a Liên H p Qu cụ ệ ụ ủ ợ ố
+ Duy trì hoà bình và an ninh th gi i.ế ớ
+ Phát tri n m i quan h h u ngh gi a các dân t c trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy nể ố ệ ữ ị ữ ộ ơ ở ọ ộ ậ ủ ề
c a các dân t c.ủ ộ
+ Th c hi n s h p tác qu c t v kinh t , văn hóa, xã h i, và nhân đ o.ự ệ ự ợ ố ế ề ế ộ ạ
c. Vai trò Liên H p Qu cợ ố
T năm 1945 đ n nay, Liên h p qu c là t ch c qu c t l n nh t, gi vai trò quan tr ng trongừ ế ợ ố ổ ứ ố ế ớ ấ ữ ọ
vi c:ệ
+ Gi gìn hoà bình, an ninh qu c t Góp ph n gi i quy t các v tranh ch p, xung đ t khuữ ố ế ầ ả ế ụ ấ ộ
v c.ự
+ Đ u tranh xoá b ch nghĩa th c dân và ch nghĩa phân bi t ch ng t c.ấ ỏ ủ ự ủ ệ ủ ộ
+ Phát tri n các m i quan h , giao l u gi a các qu c gia.ể ố ệ ư ữ ố
Trang 3+ Giúp đ các nỡ ước phát tri n kinh t , văn hoá, khoa h ck thu t nh t là đ i v i các nể ế ọ ỹ ậ ấ ố ớ ướ c
Á, Phi, Mĩ Latinh
Tháng 91977 Vi t Nam tham gia Liên h p qu c.ệ ợ ố
Câu 4: Hoàn c nh ra đ i, m c tiêu và nguyên t c ho t đ ng c a t ch c ASEAN? Th i c và ả ờ ụ ắ ạ ộ ủ ổ ứ ờ ơ thách th c c a Vi t Nam khi gia nh p ASEAN? ứ ủ ệ ậ
Khu v c Đông Nam Á hi n nay g m 11 qu c gia: Vi t Nam, Campuchia, Lào, Thái Lan, Mianự ệ ồ ố ệ
ma, Malaixia, Inđônêxia, Xingapo, Brunây, Philíppin và Đông Timo
a. Hoàn c nhả
Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á (ASEAN) được thành l p trong b i c nh khu v c và th gi iậ ố ả ự ế ớ đang qu c t hoá cao đ ố ế ộ
+ Sau khi giành đ c l p, đ ng trộ ậ ứ ước yêu c u phát tri n kinh t xã h i c a đ t nầ ể ế ộ ủ ấ ước, nhi u nề ướ c ĐNA ch trủ ương thành l p m t t ch c liên minh khu v c nh m cùng nhau h p tác phát tri n,ậ ộ ổ ứ ự ằ ợ ể
đ ng th i h n ch nh hồ ờ ạ ế ả ưởng c a các củ ường qu c bên ngoài đ i v i khu v c.ố ố ớ ự
Ngày 881967, Hi p h i các nệ ộ ước ĐNA (ASEAN) được thành l p t i th đô Băng C c Tháiậ ạ ủ ố Lan v i s tham gia sáng l p c a năm nớ ự ậ ủ ước: Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo và Thái Lan
b. M c tiêu ho t đ ngụ ạ ộ
Phát tri n kinh t văn hoá thông qua nh ng n l c h p tác chung gi a các nể ế ữ ỗ ự ợ ữ ước thành viên, trên tinh th n duy trì hoà bình và n đ nh khu v c.ầ ổ ị ự
c. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
+ Tôn tr ng ch quy n, toàn v n lãnh th , không can thi p vào công vi c n i b c a nhau.ọ ủ ề ẹ ổ ệ ệ ộ ộ ủ
+ Gi i quy t m i tranh ch p b ng phả ế ọ ấ ằ ương pháp hoà bình
+ H p tác cùng phát tri n.ợ ể
C h i c a Vi t Nam khi gia nh p ASEAN: ơ ộ ủ ệ ậ T o đi u ki n cho Vi t Nam phát tri n ti n b ,ạ ề ệ ệ ể ế ộ
kh c ph c đắ ụ ược kho ng cách gi a Vi t Nam v i các nả ữ ệ ớ ước trong khu v c; Hàng hoá Vi t Nam cóự ệ
c h i xâm nh p th trơ ộ ậ ị ường các nước Đông Nam Á và th trị ường th gi i; Vi t Nam có đi u ki nế ớ ệ ề ệ
ti p thu công ngh m i và cách th c qu n lý m i.ế ệ ớ ứ ả ớ
Thách th c c a Vi t Nam khi gia nh p ASEAN: ứ ủ ệ ậ N u Vi t Nam không b t k p đế ệ ắ ị ược v i cácớ
nước trong khu v c s có nguy c b t t h u xa h n v kinh t ; Có đi u ki n hoà nh p v i thự ẽ ơ ị ụ ậ ơ ề ế ề ệ ậ ớ ế
gi i v m i m t nh ng r b hoà tan n u nh không gi đớ ề ọ ặ ư ễ ị ế ư ữ ược b n s c dân t c.ả ắ ộ
Câu 5: Ch ng minh s phát tri n th n kì c a kinh t Nh t B n sau chi n tranh th gi i th ứ ự ể ầ ủ ế ậ ả ế ế ớ ứ hai? Vi t Nam rút ra đ ệ ượ c bài h c kinh nghi m gì t Nh t B n đ có th v n d ng vào công ọ ệ ừ ậ ả ể ể ậ ụ
cu c CNHHĐH đ t n ộ ấ ướ c hi n nay? ệ
Ch ng minh ứ
+ V t ng s n ph m qu c dân: năm 1950 ch đ t đề ổ ả ẩ ố ỉ ạ ược 20 t USD, nh ng đ n năm 1968 đó đ tỉ ư ế ạ
t i 183 t USD, vớ ỉ ươn lên đ ng th hai th gi i sau Mĩ.ứ ứ ế ớ
+ Năm 1990, thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ườ ại đ t 23.796 USD, vượt Mĩ đ ng th hai th gi i sauứ ứ ế ớ Thu Sĩ (29.850 USD)ỵ
Trang 4+ V công nghi p, trong nh ng năm 19501960, t c đ tăng trề ệ ữ ố ộ ưởng bình quân h ng năm là 15%,ằ
nh ng năm 19611970 là 13,5%.ữ
+ V nông nghi p, nh ng năm 19671969, Nh t t cung c p đề ệ ữ ậ ự ấ ược h n 80% nhu c u lơ ầ ương th cự trong nước
=>T i nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n tr thành m t trong ba trung tâm kinh t tàiớ ữ ủ ế ỉ ậ ả ở ộ ế chính c a th gi i.ủ ế ớ
Bài h c kinh nghi m.ọ ệ
+ Áp d ng thành t u KHKT vào s n xu t.ụ ự ả ấ
+ Ph i đ u t phát tri n giáo d c nâng cao dân tríả ầ ư ể ụ
+ Nâng cao k lu t trong lao đ ng, coi tr ng ti t ki m, gi uy tín trong kinh doanh giáo d c thỷ ậ ộ ọ ế ệ ữ ụ ế
h tr gi gìn, phát huy truy n th ng t t đ p c a dân t cệ ẻ ữ ề ố ố ẹ ủ ộ
Câu 6: Hãy nêu các xu th phát tri n c a th gi i ngày nay? T i sao nói “Hoà bình, n đ nh ế ể ủ ế ớ ạ ổ ị
và h p tác phát tri n” v a là th i c , v a là thách th c đ i v i các dân t c? ợ ể ừ ờ ơ ừ ứ ố ớ ộ
Năm 1989, T ng th ng Mĩ Goócgi Bus và Bí th Đ ng c ng s n Liên Xô Goócbach p cóổ ố ơ ư ả ộ ả ố
cu c g p g t i Man Ta (Đ a Trung H i), hai bên cùng bàn và đi đ n ch m d t chi n tranh l nh.ộ ặ ỡ ạ ị ả ế ấ ứ ế ạ
* Các xu th phát tri n c a th gi i ngày nay ế ể ủ ế ớ
+ Hoà hoãn, hoà d u trong quan h qu c t ị ệ ố ế
+ Th gi i đang ti n t i xác l p tr t t th gi i đa c c, nhi u trung tâm. Tuy v y Mĩ tìm m iế ớ ế ớ ậ ậ ự ế ớ ự ề ậ ọ cách duy trì th m t c c nh ng th t b i.ế ộ ự ư ấ ạ
+ Các nước đ u ra s c đi u ch nh chi n lề ứ ề ỉ ế ược phát tri n, l y phát tri n kinh t làm tr ngể ấ ể ế ọ
đi m.ể
+ Th gi i luôn x y ra các cu c xung đ t, kh ng b và li khai.ế ớ ả ộ ộ ủ ố
Xu th chung: Hoà bình, h p tác cùng phát tri n. Đây v a là th i c , v a là thách th c đ i v iế ợ ể ừ ờ ơ ừ ứ ố ớ
t t c các dân t c khi bấ ả ộ ước vào th k XIX, trong đó có Vi t Nam.ế ỉ ệ
* Nói: Hoà bình, h p tác cùng phát tri n, v a là th i c , v a là thách th c đ i v i t t c ợ ể ừ ờ ơ ừ ứ ố ớ ấ ả các dân t c khi b ộ ướ c vào th k XXI. ế ỉ
+ Th i c : có đi u ki n đ h i nh p vào n n kinh t c a th gi i và khu v c, có đi u ki nờ ơ ề ệ ể ộ ậ ề ế ủ ế ớ ự ề ệ rút ng n kho ng cách v i các nắ ả ớ ước phát tri n, áp d ng thành t u KH KT vào s n xu t ể ụ ự ả ấ
+ Thách th c: n u không ch p th i c đ phát tri n s t t h u, h i nh p s b hoà tan, đánhứ ế ớ ờ ơ ể ể ẽ ụ ậ ộ ậ ẽ ị
m t b n s c dân t c ấ ả ắ ộ
* Nhi m v to l n nh t c a nhân dân ta hi n nay: ệ ụ ớ ấ ủ ệ
T p trung s c l c tri n khai l c lậ ứ ự ể ự ượng s n xu t, làm ra nhi u c a c i v t ch t đ chi nả ấ ề ủ ả ậ ấ ể ế
th ng đói nghèo và l c h u, đem l i m no, t do và h nh phúc cho nhân dân.ắ ạ ậ ạ ấ ự ạ
Câu 7: Trình bày ngu n g c, n i dung và nh ng thành t u c a cu c cách m ng KHKT t ồ ố ộ ữ ự ủ ộ ạ ừ sau CTTG II? Ý nghĩa, tác đ ng c a cách m ng KHKT? ộ ủ ạ
a. Ngu n g cồ ố
+ Do nhu c u c a cu c s ng, c a s n xu t.ầ ủ ộ ố ủ ả ấ
+ Nh ng năm g n đây, nhân lo i đang đ ng trữ ầ ạ ứ ước nh ng v n đ to l n: bùng n dân s , tàiữ ấ ề ớ ổ ố nguyên c n ki t, ô nhi m môi trạ ệ ễ ường. Đi u đó đ t ra nh ng yêu c u m i đ i v i khoa h c kĩề ặ ữ ầ ớ ố ớ ọ
Trang 5thu t nh tìm ra công c s n xu t m i có kĩ thu t cao, ngu n năng lậ ư ụ ả ấ ớ ậ ồ ượng m i, nh ng v t li uớ ữ ậ ệ
m i ớ
+ D a trên nh ng thành t u to l n v KHKT cu i th k XIX đ u th k XX.ự ữ ự ớ ề ố ế ỉ ầ ế ỉ
b. Thành t u ch y uự ủ ế
M t là, trong lĩnh v c khoa h c c b n, con ngộ ự ọ ơ ả ười đã thu được nh ng thành t u h t s c toữ ự ế ứ
l n các ngành Toán h c, V t lí, Tin h c, Hoá h c, Sinh h c, con ngớ ở ọ ậ ọ ọ ọ ười đã ng d ng vào kứ ụ ỹ thu t và s n xu t đ ph c v cu c s ng: sinh s n vô tính, khám phá b n đ gien ngậ ả ấ ể ụ ụ ộ ố ả ả ồ ười
Hai là, có nh ng phát minh l n v công c s n xu t: máy tính, máy t đ ng, h th ng máyữ ớ ề ụ ả ấ ự ộ ệ ố
t đ ng, rôb t.ự ộ ố
Ba là, tìm ra nh ng ngu n năng lữ ồ ượng m i h t s c phong phú và vô t n: năng lớ ế ứ ậ ượng nguyên
t , năng lử ượng m t tr i, năng lặ ờ ượng thu tri u, năng lỷ ề ượng gió
B n là, sáng ch ra nh ng v t li u s n xu t m i, quan tr ng nh t là Pôlime (ch t d o) đangố ế ữ ậ ệ ả ấ ớ ọ ấ ấ ẻ
gi v trí hàng đ u trong đ i s ng hàng ngày c a con ngữ ị ầ ờ ố ủ ười cũng nh trong các ngành côngư nghi p.ệ
Năm là, nh cu c “Cách m ng xanh” trong nông nghi p mà con ngờ ộ ạ ệ ười đó tìm ra đượ c
phương hướng kh c ph c n n thi u lắ ụ ạ ế ương th c và th c ph m.ự ự ẩ
Sáu là, có nh ng ti n b l n trong lĩnh v c giao thông v n t i và thông tin liên l c: máy bayữ ế ộ ớ ự ậ ả ạ siêu âm kh ng l , tàu ho t c đ cao, tàu bi n có tr ng t i hàng tri u t n, h th ng v tinh nhânổ ồ ả ố ộ ể ọ ả ệ ấ ệ ố ệ
t o phát sóng truy n hình h t s c hi n đ i ạ ề ế ứ ệ ạ
Trong g n n a th k qua, con ngầ ử ế ỉ ười có nh ng bữ ước ti n phi thế ường, đ t đạ ược nh ng thànhữ
t u kì di u trong chinh ph c vũ tr : phóng tàu vũ tr , tàu con thoi vào kho ng không vũ tr , đ aự ệ ụ ụ ụ ả ụ ư con ngườ ặi đ t chân lên M t Trăng.ặ
c. Ý nghĩa và tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu tộ ủ ộ ạ ọ ậ
* Tích C cự
+ Cách m ng khoa h ckĩ thu t đã mang l i nh ng ti n b phi thạ ọ ậ ạ ữ ế ộ ường, nh ng thành t u kữ ự ỳ
di u làm nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a con ngệ ờ ố ậ ấ ầ ủ ười
+ Cho phép con người th c hi n nh ng bự ệ ữ ước nh y v t ch a t ng th y v năng xu t lao đ ng.ả ọ ư ừ ấ ề ấ ộ + Thay đ i c c u dân c lao đ ng v i xu hổ ơ ấ ư ộ ớ ướng t l dân c lao đ ng trong nông nghi p vàỉ ệ ư ộ ệ công nghi p gi m d n, t l dân c trong các ngành d ch v tăng d n.ệ ả ầ ỉ ệ ư ị ụ ầ
+ Đ a loài ngư ười sang n n văn minh th ba, n n văn minh sau th i k công nghi p hoá, l y viề ứ ề ờ ỳ ệ ấ tính, đi n t , thông tin và khoa sinh hoá làm c s ệ ử ơ ở
+ Làm cho s giao l u kinh t , văn hóa, khoa h c kĩ thu t ngày càng qu c t hoá cao.ự ư ế ọ ậ ố ế
* Tiêu c c:ự
+ Ch t o các lo i vũ khí và các phế ạ ạ ương ti n quân s có s c tàn phá và hu di t s s ng.ệ ự ứ ỷ ệ ự ố
+ N n ô nhi m môi trạ ễ ường: ô nhi m khí quy n, đ i dễ ể ạ ương, sông h ồ
+ Nhi m phóng x nguyên t , tai n n lao đ ng, tai n n giao thông g n li n v i kĩ thu t m i,ễ ạ ử ạ ộ ạ ắ ề ớ ậ ớ
d ch b nh và t n n xã h i ị ệ ệ ạ ộ