Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, nâng cao khả năng ghi nhớ và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương ôn tập HK1 môn Địa lí 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Phước Nguyên dưới đây.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ HKI MÔN Đ A LÝ 8Ậ Ể Ị
I Tr c nghi mắ ệ
Khoanh tròn ch 1 ch cái in hoa trỉ ữ ước ý tr l i đúng ả ờ
Câu 1
: Khu v c có m t đ dân s cao nh t Châu Á là:ự ậ ộ ố ấ
A. Đông Á B. Đông Nam Á C.Nam Á D. Tây Nam Á
Câu 2: Nước có trình đ phát tri n KTXH cao nh t Châu Á:ộ ể ấ ở
A. Xingapo B.Hàn Qu c ố C. Nh t B n ậ ả D. Malaixaa
Câu 3: Nước nào trong các nước sau đây có ngành d ch v phát tri n cao nh t?ị ụ ể ấ
A Hàn Qu c ố B.Trung Qu c ố C. Côoét D. Malaixia
Câu 4
: Nước nào trong s các nố ước và vùng lãnh th dổ ưới đây không ph i là nả ước công nghi p m i:ệ ớ
A. Xingapo B. Thái Lan C. Hàn Qu c ố D.Đài Loan
Câu 5 : S n lả ượng lúa c a Vi t Nam và Thái Lan th p h n Trung Qu c, n Đ ủ ệ ấ ơ ố Ấ ộ
nh ng xu t kh u g o đ ng hàng đ u th gi i vìư ấ ẩ ạ ứ ầ ế ớ :
A Vi t Nam và Thái Lan ít dân h n so v i Trung Qu c, n Đ ệ ơ ớ ố Ấ ộ
B Đ u t nhi u máy móc trong s n xu t nông nghi p.ầ ư ề ả ấ ệ
C Có trình đ thâm canh caoộ
D Ng i dân c n cù, giàu kinh nghi m.ườ ầ ệ
Câu 6: Các nướ ởc khu v c nào c a châu Á tr ng nhi u lúa mì:ự ủ ồ ề
A Đông Nam Á C. Đông Á
B Tây Nam Á D. Nam Á
Câu 7
: Nước nào có nh ng m t hàng n i ti ng đữ ặ ổ ế ược th gi i a chu ng nh t nh tế ớ ư ộ ấ ư ơ
l a, đ s , la bànụ ồ ứ :
A. n ĐẤ ộ B. Nh t B nậ ả
C. Trung Qu c . ố D. Hàn Qu cố
Câu 8: Tây Nam Á n m trong khoãng nh ng vĩ đ nàoằ ữ ộ ?
A. 80B 250B B. 120B 420B
C.260B 450B . D. 300B 420B
Câu 9 :Khu v c Nam Á thu c ki u khí h u nàoự ộ ể ậ ?
A. Nhi t đ i khô ệ ớ B. Xích đ o ạ C. Nhi t đ i gió mùa ệ ớ D. Ôn đ i l c đ aớ ụ ị
Câu 10: . H th ng núi Himalay ch y theo hệ ố ạ ướng nào?
Trang 2A. B cNamắ B.TâyĐông
C. Tây B cĐông Nam ắ D. Đông B cTây Namắ
Câu 11
: Qu c gia nào Tây Nam Á có di n tích l n nh t và có nhi u d u m nh t::ố ở ệ ớ ấ ề ầ ỏ ấ
A. r p Xêút Ả ậ B. Ir c ắ C. Iran D. Côoét
Câu 12:T b c xu ng nam Nam Á có m y mi n đ a hình chính? ừ ắ ố ở ấ ề ị
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13: Nhân t nào nh hố ả ưởng rõ r t đ n s phân hóa khí h u c a Nam Áệ ế ự ậ ủ ?
A V trí đ a lý ị ị B. Đ a hình ị C. Sông ngòi D c nh quan t nhiênả ự
Câu 14. Qu c gia nào Nam Á có s dân đông th 2 th gi iố ở ố ứ ế ớ
A. n Đ Ấ ộ B. Pakixtan C Bănglađét D NêPan
II T lu nự ậ
Câu 1 Trình bày đ c đi m t nhiên c a khu v c Tây Nam Á? V i đ c đi m t nhiên đóặ ể ự ủ ự ớ ặ ể ự Tây Nam Á phát tri n m nh nh t ngành kinh t nào? Vì saoể ạ ấ ế
Câu 2: Nêu nh ng khó khăn nh hữ ả ưởng đ n s phát tri n kinh t xã h i c a khu v cế ự ể ế ộ ủ ự Tây Nam Á
Câu 3 Vì sao nói: “Dãy Hymalaya là hàng rào khí h u c a khu v c Nam Á”? ậ ủ ự
Câu 4 Cây l ng th c quan tr ng nh t c a Châu Á là cây gì? Vì sao Châu Á có th tr ngươ ự ọ ấ ủ ể ồ nhi u lo i cây này?ề ạ
Câu 5 Hãy so sánh s khác nhau v khí h u và c nh quan gi a n a phía Đông và phía Tâyự ề ậ ả ữ ử
c a khu v c Đông Á?ủ ự
Câu 6:Nêu nh ng khó khăn nh h ng đ n s phát tri n kinh t xã h i c a khu v c Tâyữ ả ưở ế ự ể ế ộ ủ ự Nam Á?
Câu 7: D a vào b ng s li u, em hãy v bi u đ hình c t đ so sánh m c thu nh p bìnhự ả ố ệ ẽ ể ồ ộ ể ứ ậ quân đ u ngầ ườ ủi c a 4 nước (năm 2017) và nh n xét? ậ
Qu c giaố USD / người /năm
Nh t B nậ ả 38.428