1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

chỉ số chính quy của tập điểm béo trong không gian xạ ảnh

66 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 593,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chương này, chúng tôi trình bày lại các khái niệm và tính chất liên quan đến vành phân phân bậc và môđun phân bậc; hàm Hilbert và đa thức Hilbert của môđun phân bậc hữu hạn sinh; t[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

Trang 3

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Pn :=Pnk, với k là một trường đóng đại số Gọi ℘ 1 , , ℘ s là các iđêan nguyên tốthuần nhất của vành đa thức R := k[x0, , xn] tương ứng với các điểm P1, , Ps.

Cho m1, , ms là các số nguyên dương Ta ký hiệu m1P1+ · · · + msPs là lược

đồ chiều không xác định bởi iđêan I := ℘m1

Đề tài về tập điểm béo được nghiên cứu theo nhiều khía cạnh khác nhau

Ví dụ như giả thuyết của Nagata về chặn dưới cho bậc của các hàm nội suy đếnnay vẫn chưa được giải quyết (xem [13]) Trong luận án này, chúng tôi quantâm đến chỉ số chính quy Castelnuovo-Mumford của vành R/I.

Với tập điểm béo Z = m 1 P 1 + · · · + m s P s xác định bởi iđêan I, vành tọa

độ thuần nhất của Z là A := R/I. Vành A = ⊕t≥0At là một vành phân bậcCohen-Macaulay 1-chiều có bội của nó là e(A) :=

s

P

i=1

m i +n−1 n



.

Hàm Hilbert của Z được xác định bởi HA(t) := dimkAt, tăng chặt cho đếnkhi đạt được số bội e(A), tại đó nó dừng Chỉ số chính quy của Z được địnhnghĩa là số nguyên bé nhất t sao cho HA(t) = e(A)và nó được ký hiệu là reg(Z).

Chỉ số chính quyreg(Z)bằng chỉ số chính quy Castelnuovo-Mumfordreg(A) củavành tọa độ A.

Vấn đề tìm chặn trên cho chỉ số chính quy reg(Z)đã được nhiều người quantâm và có nhiều kết quả Năm 1961, Segre (xem [19]) đã chỉ ra được chặn trêncho chỉ số chính quy của tập điểm béo Z = m1P1+ · · · + msPs sao cho không có

ba điểm nào của chúng nằm trên một đường thẳng trong P2:



,

với m1 ≥ · · · ≥ ms.

Trang 4

Cho một tập điểm béo tùy ý Z = m1P1 + · · · + msPs trong P2 Năm 1969Fulton (xem [12]) đã đưa ra chặn trên cho chỉ số chính quy của Z như sau:

reg(Z) ≤ m1+ · · · + ms− 1.

Chặn này được mở rộng cho một tập điểm béo tùy ý trong Pn bởi Davis vàGeramita (xem [9]) Họ đã chứng minh được rằng dấu bằng xảy ra khi và chỉkhi tập điểm P 1 , , P s nằm trên một đường thẳng trong Pn

Một tập điểm béo Z = m1P1+ · · · + msPs trong Pn được gọi là ở vị trí tổngquát nếu không có j + 2 điểm của P1, , Ps nằm trên một j-phẳng với j < n.

Năm 1991, Catalisano (xem [6], [7]) đã mở rộng kết quả của Segre cho tập điểmbéo ở vị trí tổng quát trong P2. Vào năm 1993, Catalisano, Trung và Valla (xem[8]) mở rộng kết quả này cho tập điểm béo ở vị trí tổng quát trong Pn , họ đãchứng minh được:

#

P i 1 , , P i q nằm trên một j-phẳng

)

.

Hiện nay chặn này được gọi là chặn trên của Segre

Giả thuyết này có một số người làm toán quan tâm Chúng tôi xin đề cậpmột vài kết quả gần đây liên quan đến giả thuyết này

Chặn trên Segre đã được chứng minh đúng trong không gian xạ ảnh với

số chiều n = 2, n = 3 (xem [22], [23]) và cho tập điểm kép Z = 2P 1 + · · · + 2P s

trong P4 (xem [24]) bởi Thiện; cũng trong trường hợp n = 2, n = 3 Fatabbi vàLorenzini đưa ra một chứng minh độc lập khác (xem [10], [11])

Năm 2012, Bennedetti, Fatabbi và Lorenzini đã chứng minh được chặn trênSegre cho một tập n + 2 điểm béo không suy biến Z = m1P1+ · · · + mn+2Pn+2

trong Pn (xem [2])

Trang 5

Năm 2013, Tú và Hùng đã chứng minh được chặn trên Segre cho tập gồm

Năm 2016, Ballico, Dumitrescu và Postinghen đã chứng minh được chặntrên của Segre cho trường hợp n + 3 điểm béo không suy biến Z = m1P1+ · · · +

Nhắc lại rằng với tập điểm béo Z = m 1 P 1 + · · · + m s P s nằm trên một đườngthẳng trong Pn Davis và Geramita (xem [9]) đã chứng minh được

reg(Z) = m1+ · · · + ms− 1.

Một đường cong hữu tỷ chuẩn trong Pn là đường cong có phương trình thamsố:

x0 = tn, x1= tn−1u, , xn−1 = tun−1, xn = un.

Cho tập điểm béo Z = m1P1+ · · · + msPs trong Pn , với m1 ≥ m2 ≥ · · · ≥ ms.

Năm 1993, Catalisano, Trung và Valla đã chỉ ra công thức tính reg(Z)trong haitrường hợp sau:

reg(Z) = m1+ m2− 1.

Trang 6

Năm 2012, Thiện (xem [25, Theorem 3.4]) cũng đã tính được chỉ số chính

trong Pn với s ≤ n. Khi đó,

reg(Z) = maxTj j = 1, , n ,

trong đó

 Pq l=1 mil+ j − 2 j



2 Mục đích nghiên cứu

Năm 2013 chúng tôi thực hiện đề tài "chỉ số chính quy của tập điểm béotrong không gian xạ ảnh" Mục đích của chúng tôi là nghiên cứu về chỉ số chínhquy của tập điểm béo Chúng tôi chỉ ra công thức tính chỉ số chính quy và chặntrên của nó cho một số trường hợp cụ thể

trên một r-phẳng α trong Pn với s ≤ r + 3. Chúng tôi đã đưa ra được công thứcnhư sau (xem Định lý 2.1.1):

đồng bội Trong trường hợp này, chúng tôi cũng tính được chỉ số chính quy chotập s điểm béo đồng bội Z = mP1+ · · · + mPs sao cho P1, , Ps không nằm trên



... thực đề tài " ;chỉ số quy tập điểm béotrong khơng gian xạ ảnh& #34; Mục đích chúng tơi nghiên cứu số chínhquy tập điểm béo Chúng tơi cơng thức tính số quy chặntrên cho số trường hợp cụ thể

trên... Tính số quy tập điểm béo khơng gian xạ ảnh Pn.

- Tìm chặn cho số quy tập điểm kép không gian xạ? ??nh Pn

3.2 Phạm vi nghiên cứu

Trong. .. tính số quy tập điểmbéo, tốn khó Cho đến kết đạt bàitoán khiêm tốn Trong luận án chúng tơi tính s? ?chính quy tập điểm béo trường hợp sau:

• Đưa cơng thức tính số quy tập s

Ngày đăng: 31/01/2021, 09:36

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Atiyah M.F. and Macdonald I.G. (1969), Introduction to Commuta- tive Algebra, University of Oxford Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction to Commutative Algebra
Tác giả: Atiyah M.F., Macdonald I.G
Nhà XB: University of Oxford
Năm: 1969
3. Brodmann M.P. and Sharp (1998), Local Cohomology: an algebraic introduction with geometric applications, Cambridge University Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Local Cohomology: an algebraic introduction with geometric applications
Tác giả: Brodmann M.P., Sharp
Nhà XB: Cambridge University Press
Năm: 1998
5. Calussi G., Fatabbi G. and Lorenzini A. (2017), The regularity index of up to 2n − 1 equimultiple fat points of P n , J. Pure Appl. Algebra 221, 1423-1437 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The regularity index of up to 2n − 1 equimultiple fat points of P n
Tác giả: Calussi G., Fatabbi G., Lorenzini A
Nhà XB: J. Pure Appl. Algebra
Năm: 2017
6. Catalisano M.V. (1991), Linear systems of plane curves through fixed fat points of P 2 , J. Algebra 142, no. 1, 81-100 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Linear systems of plane curves through fixed fat points of P 2
Tác giả: Catalisano M.V
Nhà XB: J. Algebra
Năm: 1991
8. Catalisano M.V., Trung N.V. and Valla G.(1993), A sharp bound for the regularity index of fat points in general position, Proc. Amer. Math.Soc. 118, 717-724 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A sharp bound for the regularity index of fat points in general position
Tác giả: Catalisano M.V., Trung N.V., Valla G
Nhà XB: Proc. Amer. Math. Soc.
Năm: 1993
9. Davis E.D. and Geramita A.V. (1984), The Hilbert function of a spe- cial class of 1-dimensional Cohen - Macaulay graded algebras, The Curves Seminar at Queen’s, Queen’s Paper in Pure and Appl. Math. 67, 1-29 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Hilbert function of a special class of 1-dimensional Cohen - Macaulay graded algebras
Tác giả: Davis E.D., Geramita A.V
Nhà XB: The Curves Seminar at Queen’s
Năm: 1984
12. Fulton W. (1969), Algebraic Curves, Math. Lect. Note Series, Benjamin, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: Algebraic Curves
Tác giả: W. Fulton
Nhà XB: Benjamin
Năm: 1969
16. Kunz E. (1985), Introduction to Commutative Algebra and Algebraic Ge- ometry, Springer-Verlag Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction to Commutative Algebra and Algebraic Geometry
Tác giả: E. Kunz
Nhà XB: Springer-Verlag
Năm: 1985
20. Sinh T.N. (2017), Segre’s upper bound for the regularity index of 2n + 1 double points in P n , Hue University Journal of Science, 26, 19-32 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Segre’s upper bound for the regularity index of 2n + 1 double points in P n
Tác giả: Sinh T.N
Nhà XB: Hue University Journal of Science
Năm: 2017
21. Sinh T.N. and Thien P.V. (2017), Segre’s upper bound for the regu- larity index of 2n + 2 non-degenerate double points in P n , Annales Univ.Sci. Budapest., Sect. Comp. 46, 327-340 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Segre’s upper bound for the regularity index of 2n + 2 non-degenerate double points in P n
Tác giả: Sinh T.N., Thien P.V
Nhà XB: Annales Univ.Sci. Budapest., Sect. Comp.
Năm: 2017
23. Thien P.V. (2000), Serge bound for the regularity index of fat points in P 3 , J. Pure and Appl. Algebra 151, 197 - 214 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Serge bound for the regularity index of fat points in P 3
Tác giả: Thien P.V
Nhà XB: J. Pure and Appl. Algebra
Năm: 2000
26. Thien P.V. and Sinh T.N. (2017), On the regularity index of s fat points not on a linear (r − 1) -space, s ≤ r + 3, Comm. Algebra, 45, 4123-4138 Sách, tạp chí
Tiêu đề: On the regularity index of s fat points not on a linear (r − 1) -space, s ≤ r + 3
Tác giả: Thien P.V., Sinh T.N
Nhà XB: Comm. Algebra
Năm: 2017
27. Trung N.V. (1994), An algebraic approach to the regularity index of fat points in P n . Kodai Math. J. 17, 382-389 Sách, tạp chí
Tiêu đề: An algebraic approach to the regularity index of fat points in P n
Tác giả: Trung N.V
Nhà XB: Kodai Math. J.
Năm: 1994
2. Benedetti B., Fatabbi. G. and Lorenzini. A. (2012), Segre’s bound and the case of n + 2 fat points of P n , Comm. Algebra 40, 395-5473 Khác
4. Ballico E., Dumitrescu O. and Postinghel E. (2016), On Segre’s bound for fat points in P n , J. Pure and Appl. Algebra 220, Issue, 2307- 2323 Khác
7. Catalisano M.V. (1991), Fat points on a conic, Comm. Algebra 19, 2153- 2168 Khác
10. Fatabbi G. (1994), Regularity index of fat points in the projective plane, J. Algebra 170, 916-928 Khác
11. Fatabbi G. and Lorenzini A. (2001), On the sharp bound for the reg- ularity index of any set of fat points, J. Pure Appl. Algebra 161, 91-111 Khác
13. Harbourne B. (2001), On Nagata’s conjecture, Journal of Algebra 236, 692-702 Khác
15. Hartshorne R. (1977), Algebraic Geomeotry, Springer-Verlag Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w