Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau [] Thông số trạng thái của môi chất ở một trạng thái xác định chỉ phụ thuộc vào A.. Phụ thuộc vào cả trạng thá
Trang 1NHÓM 1
Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể
A Liên quan với nhau về cơ năng
B Liên quan với nhau về nhiệt năng
C Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng
D Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng
D Hệ hở hoặc không cô lập
Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:
Trang 2C Cả câu a và b đều đúng
D Cả câu a và b đều sai
Những ưu cầu đối với môi chất được sử dụng trong hệ nhiệt động là:
A Có khả năng sinh công lớn
C Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo nhiệt độ
D Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo môi chất
[<br>]
Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi
A Nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
B Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
C Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
D Nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
[<br>]
Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B … không bị ảnh hưởng bởi thể tích bản thân phân tử
C Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
D Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Trang 3B Môi chất đi qua bề mặt phân cách của hệ nhưng nhiệt và công thì không truyền qua
C Cả nhiệt và công cũng như môi chất xuyên qua bề mặt phân cách của hệ
D Nhiệt và công hoặc môi chất không đi xuyên qua bề mặt phân cách của hệ
[<br>]
Nhiệt độ
A Là một thông số trạng thái
B Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt
C Phát biểu a và b đều sai
D Phát biểu a và b đều đúng
[<br>]
Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm
A Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
B Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
A Tổng động năng và thế năng của vật
B Là năng lượng toàn phần của vật
C Là thông số trạng thái của vật
D Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
[<br>]
Entropy S có đơn vị đo là
Trang 4Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có
A Nhiệt độ, nội năng là độc lập tuyến tính
B Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính
C Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính
D Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau
[<br>]
Thông số trạng thái của môi chất ở một trạng thái xác định chỉ phụ thuộc vào
A Trạng thái của môi chất
B Phụ thuộc vào quá trình
C Không phụ thuộc vào trạng thái
D Phụ thuộc vào cả trạng thái và quá trình
[<br>]
Trong một hệ cô lập, độ biến thiên Entropy của quá trình bất thuận nghịch
A Không thay đổi
Trang 5Hằng số phổ biến của khí lý tưởng
A Không phụ thuộc vào chất khí
B Phụ thuộc vào chất khí
C Phụ thuộc vào trạng thái của môi chất
D Phụ thuộc vào áp suất chất khí
[<br>]
Hằng số chất khí của khí lý tưởng
A Không phụ thuộc vào chất khí
B Phụ thuộc vào chất khí
C Phụ thuộc vào trạng thái của môi chất
D Phụ thuộc vào áp suất chất khí
Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào
A Nhiệt độ và áp suất của vật
B Áp suất và thể tích riêng của vật
C Quá trình và số nguyên tử trong phân tử
D Số nguyên tử trong phân tử
Trang 6Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của môi chất lên 1 độ trong quá trình đẳng tích thì gọi
là
A Nhiệt dung riêng đẳng áp
B Nhiệt dung riêng đẳng tích
Phát biểu nào sau đây là đúng
A Áp suất tuyệt đối bằng áp suất dư cộng áp suất khí quyển
B Áp suất dư bằng áp suất tuyệt đối cộng áp suất khí quyển
C Áp suất khí quyển bằng áp suất tuyệt đối cộng áp suất dư
D Áp suất tuyệt đối bằng áp suất dư trừ áp suất khí quyển
[<br>]
Nhiệt lượng và công có
A Nhiệt lượng là hàm số của quá trình
B Công là hàm số của quá trình
C Nhiệt lượng và công đều là hàm số của quá trình
D Nhiệt lượng và công đều là hàm số của trạng thái
[<br>]
Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nhiệt và công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
B Nhiệt và công là các thông số trạng thái
C Nhiệt và công có ý nghĩa xác định trạng thái của môi chất
D Cả 3 phát biểu trên đều đúng
[<br>]
Định luật nhiệt động I nói lên
A Mối quan hệ giữa các dạng năng lượng và tính bảo toàn của năng lượng
B Hiệu quả của quá trình chuyển hóa năng lượng
C Điều kiện để chuyển hóa nhiệt năng
D Chiều hướng của quá trình chuyển hóa năng lượng
[<br>]
Trang 8.(25 273) 29
Một ly chứa 0,45kg nước ở nhiệt độ 20oC được làm lạnh tới 0oC bằng cách bỏ đá lạnh
ở 0oC vào Nhiệt ẩn nóng chảy của nước là 334kJ/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4,18kJ/kg.K Khối lượng đá cần thiết để thêm vào
Trang 9Bình đun nước bằng điện trở có công suất 800W, gia nhiệt cho 1,5kg nước từ 12oC đến
95oC Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18kJ/kg.oC và bỏ qua mất mát nhiệt Thời gian gia nhiệt cho nước
Một quả táo có khối lượng 0,18kg và nhiệt dung riêng 3,65kJ/kg.K được làm lạnh từ
22oC tới 5oC Nhiệt lượng cần lấy từ quả táo là
Trang 102 1 2
5.1005.(90 20) 35175 (T ) 351175 31,8
A 0,23
B 0,39
C 0,55
Trang 12Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng
A Bằng độ biến thiên nội năng
B Bằng độ biến thiên enthalpy
C Bằng độ biến thiên entropy
D Bằng công kỹ thuật
[<br>]
Trang 13Đại lượng nào dưới đây là đại lượng chỉ đúng trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng
Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng
A Bằng độ biến thiên nội năng
B Bằng độ biến thiên enthalpy
Trang 14C Bằng độ biến thiên entropy
Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng
A Bằng độ biến thiên nội năng
B Bằng độ biến thiên enthalpy
C Bằng độ biến thiên entropy
Trang 15Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng có trị số bằng
A Bằng độ biến thiên enthalpy
Quá trình đoạn nhiệt là quá trình mà
A Môi chất không nhận hoặc nhả nhiệt lượng
B Nhiệt độ của môi chất thay đổi
C Thay đổi nội năng bằng công thể tích
D Tất cả các câu trên
[<br>]
Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng
A Bằng độ biến thiên enthalpy
B Bằng độ biến thiên entropy
Trang 18Cho 10kg khí N2 nhiệt độ 7oC áp suất 1bar được cấp nhiệt 150kJ theo quá trình đẳng
áp Xác định nhiệt độ cuối quá trình
Cho 5kg H2 có áp suất 20at, người cấp nhiệt trong điều kiện P = const thì nhiệt độ tăng
từ 27oC lên 127oC Tính thể tích đầu của quá trình
Trang 19v v
Trang 20Cho 2kg O2 ở trạng thái ban đầu có nhiệt độ 30oC được nén đẳng nhiệt để thể tích của
nó giảm đi 3 lần Xác định công tiêu hao của quá trình?
Cho 3kg CO giãn nở đẳng nhiệt từ trạng thái đầu có nhiệt độ 150oC đến trạng thái cuối
có thể tích tăng lên 4 lần Xác định công giãn nở của quá trình
1kg không khí có áp suất 1bar, nhiệt độ 25oC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên
6 lần Thể tích riêng của không khí sau khi nén bằng
1kg không khí có áp suất 1bar, nhiệt độ 25oC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên
12 lần Thể tích riêng của không khí sau khi nén bằng
A 0,145 m3/kg
B 0,130 m3/kg
C 0,318 m3/kg
D 0,370 m3/kg
Trang 21[<br>]
1kg không khí có áp suất 1bar, nhiệt độ 27oC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên
8 lần Thể tích riêng của không khí sau khi nén bằng
1kg không khí có áp suất 1bar, nhiệt độ 45oC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên
5 lần Thể tích riêng của không khí sau khi nén bằng
Trang 24Cho m=1 vì khi tính toán nó sẽ bị triệt tiêu, ta cho m=1 cho dễ tính toán
Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, P1 = 1bar, P2 = 8bar, n = 1,10 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng
Trang 25Hiệu suất nhiệt được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng nhiệt của
A Chu trình tiêu thụ công
B Chu trình ngược
C Chu trình sinh công
D Cả 2 chu trình sinh công và tiêu thụ công
Trang 26A Chu trình có COP=3 tốt hơn
B Chu trình có COP=4 tốt hơn
Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi
A 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng áp
B 2 quá trình đẳng tích và 2 quá trình đẳng áp
C 2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng tích
D 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng entropy
[<br>]
Chu trình Carnot thuận chiều là chu trình
A Có hiệu suất nhiệt lớn nhất khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh
B Có chiều diễn biến theo chiều kim đồng hồ
C Có hiệu suất nhiệt không phụ thuộc chất môi giới
D Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
[<br>]
Trang 27Hiệu suất nhiệt của chu trình Carnot thì so với hiệu suất nhiệt của chu trình Stirling khi cùng giới hạn nhiệt độ
Chu trình nào có thể chỉ sử dụng 1 nguồn nhiệt duy nhất:
A Không có chu trình nào cả
B Chu trình thuận chiều
C Chu trình ngược chiều
D Cả chu trình thuận chiều và ngược chiều
[<br>]
NHÓM 6
Nước uống của 1 văn phòng được làm mát bởi một máy lạnh từ 23oC đến 6oC Biết lưu lượng nước là 10kg/h, hệ số COP của máy lạnh 3,1 năng lượng cần cung cấp cho máy lạnh
18000.10
60.60 2, 6
1,9.10
Một máy lạnh mang nhiệt lượng 7200kJ/h từ không gian cần làm lạnh có nhiệt độ 3oC
để thải ra môi trường có nhiệt độ 30oC Nếu hiệu suất của máy lạnh là 2 thì năng lượng cần cung cấp cho máy lạnh là
Trang 28Một quả táo có khối lượng 0,12kg và nhiệt dung riêng 3,65kJ/kg.oC được làm lạnh từ
25oC đến 5oC Độ thay đổi entropy của quả táo là
Khí Argon được giãn nở đoạn nhiệt trong Turbine từ 600oC và 800kPa đến 80kPa Giả
sử nhiệt dung riêng đẳng áp và số mũ đoạn nhiệt của Argon lần lượt là 0,5203kJ/kg.K
và 1,667, hiệu suất đẳng entropy của Turbine là 0,88, lưu lượng khối lượng là 2,5kg/s Công Turbine tạo ra là
Trang 30Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng 55oC, nguồn lạnh 10oC Hệ số làm lạnh của chu trình bằng
Một động cơ nhiệt làm việc với hơi nước bão hòa Áp suất hơi trong quá trình gia nhiệt
là 1Mpa và trong quá trình thải nhiệt là 0,4 Mpa Biết nhiệt độ bão hòa của hơi nước tại 1MP và 0,4Mpa lần lượt là 179,9oC và 143,6oC Hiệu suất nhiệt cao nhất có thể của động cơ
A 8 %
B 20 %
Trang 32Một máy lạnh làm việc với môi chất R134a ở trạng thái bão hòa Áp suất giới hạn của bơm nhiệt là 1,6MPa và 0,2MPa Biết nhiệt độ bão hòa tương ứng là 57,88oC và -10,09
oC Nếu năng lượng tiêu thụ của máy lạnh là 3kW thì nhiệt lượng lớn nhất mà không gian cần làm lạnh truyền cho môi chất của máy lạnh là
Trang 334 chu trình chu trình Otto lý tưởng có cùng tỷ số nén với các môi chất là khí lý tưởng
có phân tử chứa 1 nguyên tử, 2 nguyên tử, 3 nguyên tử Hiệu suất nhiệt tương ứng là
Trang 35A Công Turbine giảm
B Nhiệt thải giảm
C Hiệu suất chu trình giảm
D Công bơm giảm
[<br>]
Xét một chu trình Rankine lý tưởng đơn giản với áp suất bay hơi và áp suất ngưng tụ không đổi Nếu hơi quá nhiệt ở nhiệt độ cao hơn thì
A Công Turbine giảm
B Nhiệt thải giảm
C Hiệu suất chu trình giảm
D Độ ẩm tại đầu ra Turbine giảm
[<br>]
Xét một chu trình Rankine lý tưởng đơn giản với áp suất ngưng tụ và nhiệt độ hơi vào Turbine không đổi Nếu tăng áp suất bay hơi thì
A Công Turbine giảm
B Độ ẩm tại đầu ra Turbine giảm
C Nhiệt thải tăng
D Công của chu trình giảm
[<br>]
Chu trình máy lạnh 1 cấp nén hơi dùng gas lạnh R134a Quá trình 3-4 đi qua van tiết lưu là
A Quá trình tiết lưu
B Quá trình đoạn nhiệt
B Năng lượng tiêu thụ thấp
C Lưu lượng chất làm lạnh lưu thông thấp
D Khối lượng của thiết bị thấp
Trang 36Trong chu trình làm lạnh, nhiệt được chất môi chất lạnh thải ra môi trường từ
A Máy nén
B Thiết bị ngưng tụ
C Thiết bị bay hơi
D Van tiết lưu
[<br>]
Một hệ thống lạnh
A Loại bỏ nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp và đưa nó đến nơi nhiệt độ cao
B Loại bỏ nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao và đưa nó đến nơi có nhiệt độ thấp
C Thải năng lượng vào nơi có nhiệt độ thấp
D Không câu nào ở trên
[<br>]
Việc quá lạnh trong một chu trình làm lạnh
A Không làm thay đổi C.O.P
B Gia tăng C.O.P
C Giảm C.O.P
D Không câu nào ở trên
[<br>]
Một bơm nhiệt làm việc theo chu trình Carnot ngược chiều có một COP bằng 5 Nếu
nó hoạt động như một hệ thống lạnh và nhận công vào máy nén là 1kW Tác dụng làm lạnh sẽ là
Trang 37C Hơi bão hòa khô
D Hơi quá nhiệt
[<br>]
Van tiết lưu hoạt động dựa vào sự thay đổi của
A Nhiệt độ quá nhiệt của môi chất thoát ra từ thiết bị bay hơi
B Nhiệt độ của thiết bị bay hơi
C Áp suất trong thiết bị bay hơi
D Không câu nào đúng
[<br>]
Môi chất lạnh đưa vào máy nén phải ở trạng thái
A Hơi quá nhiệt
C Gây ra sự cạn kiệt tài nguyên
D Gây ra sự phá hũy tầng ozon
[<br>]
Sự đóng băng trên các ống dẫn trong dàn lạnh của máy lạnh làm
A Tăng khả năng truyền nhiệt
B Cải thiện hệ số COP của hệ thống
C Làm tăng điện năng tiêu thụ
D Làm giảm điện năng tiêu thụ
[<br>]
Nhược điểm chính của chu trình làm lạnh dùng môi chất là không khí
A Năng suất lạnh nhỏ, thiết bị cồng kềnh
B Hệ số làm lạnh nhỏ hơn một
C Không điều chỉnh được năng suất lạnh
Trang 38Độ ẩm tương đối được định nghĩa là
A Khối lượng hơi nước có trong 1m3 không khí khô
B Khối lượng hơi nước có trong 1kg không khí khô
C Tỷ lệ giữa khối lượng thực của hơi nước trong một đơn vị khối lượng không khí khô với khối lượng của hơi nước trong cùng một khối không khí khô khi nó bão hòa ở cùng nhiệt độ và áp suất
D Tỷ lệ khối lượng thực của hơi nước trong một thể tích không khí ẩm nhất định với khối lượng của hơi nước trong cùng một thể tích không khí bão hòa ở cùng một nhiệt
độ và áp suất
[<br>]
Nhiệt độ tối thiểu mà không khí ẩm có thể đạt được trong quá trình làm lạnh bay hơi
là
A Nhiệt độ điểm sương của không khí
B Nhiệt độ nhiệt kế ướt của không khí
C Nhiệt độ nhiệt kế khô của không khí
D Nhiệt độ không khí xung quanh
[<br>]
Tại trạng thái không khí ẩm bão hòa
A Nhiệt độ nhiệt kế khô cao hơn nhiệt độ nhiệt kế ướt
B Nhiệt độ điểm sương thấp hơn nhiệt độ nhiệt kế ướt
C Nhiệt độ nhiệt kế khô, nhiệt kế ướt và điểm sương thì bằng nhau
D Nhiệt độ nhiệt kế khô cao hơn nhiệt độ điểm sương
[<br>]
Điều kiện thoải mái trong điều hòa không khí tại
A Nhiệt độ 25oC và độ ẩm tương đối 100%
B Nhiệt độ 20oC và độ ẩm tương đối 80%
C Nhiệt độ 25oC và độ ẩm tương đối 50%
D Nhiệt độ 18oC và độ ẩm tương đối 60%
[<br>]
Trong quá trình gia nhiệt đẳng áp
Trang 39A Nhiệt độ điểm sương giảm
B Nhiệt độ điểm sương không đổi
C Nhiệt độ điểm sương tăng
A Nhiệt độ nhiệt kế ướt
B Nhiệt độ nhiệt kế khô
C Nhiệt độ điểm sương
D Không câu nào đúng
Các đường độ ẩm tương đối trên độ thị t-𝜔 là
A Thẳng đứng và khoảng cách đều nhau
B Nằm ngang và khoảng cách đều nhau
C Nằm ngang và khoảng cách không đều nhau
D Đường cong
[<br>]
NHÓM 8
Trang 40Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, môi chất là không khí có không gian chết 0,15dm3, thể tích quét của piston 0,85dm3 Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng:
Trang 42139140
38, 65 60.60
50
0, 564 50
.( 1)
c k c k
Trang 432
20, 9
0, 02 .(1100 500) 8, 65 29
29, 3
0, 02 .(1350 1100) 5, 05 29
0, 6.(8, 65 5, 05) 8, 22
in v
in p
in in
Xét một chu trình Brayton lý tưởng hoạt động giữa giới hạn áp suất 1200kPa và 100kPa
và giới hạn nhiệt độ 20oC và 1000oC Môi chất làm việc là Argon, công thực của chu trình là