Chuong 4 Kinh tế Đầu Tư
Trang 24.1.Mục tiêu đầu tư
4.2.Hiệu quả DA đầu tư
4.3.Giá trị tiền tệ theo thời gian
4.4.Các quan điểm đánh giá DA
Trang 34.1 Mục tiêu đầu tư.
Mục tiêu đầu tư của Nhà nước.
-Đảm bảo phúc lợi công cộng dài hạn, mục tiêu VH-XH
-Đảm bảo sự phá triển kỹ thuật, kinh tế chung dài hạn của đất nước
-Đảm bảo yêu cầu về quốc phòng và an ninh cho tổ quốc
-Đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, bảo vệ tài nguyên của đất nước
-Đảm bảo vị trí kinh tế của đất nước trên trường quốc tế
-Đầu tư vào các lĩnh vực mà các DN quốc doanh riêng lẻ, cấc DN tư nhân không có khả năng nhu cầu về vốn quá lớn, độ rủi ro cao mà các lỉnh vực này lại không thể thiếu đối với sự phát triển chung của đất nước và rất cần thiết cho đời sống con người
Trang 44.1 Mục tiêu đầu tư.
Mục tiêu đầu tư của Doanh nghiệp.
-Cực tiểu chi phí và cực đại lợi nhuận
-Cực đại khối lượng hàng hóa bán ra trên thị trường
-Cực đại giá trị tài sản của các cổ đông tính theo giá trên thị trường
-Duy trì sự tồn tại và an toàn của doanh nghiệp
-Đầu tư để nâng cao chất lượng sản phẩm
-Đầu tư theo chiều sâu để đổi mới công nghệ
-Đầu tư liên doanh với nước ngoài
-Đầu tư để cải thiện điều kiện lao động của DN
2
Trang 54.2 Hiệu quả dự án đầu tư.
Trang 6Phân loại hiệu quả về mặt định tính
H iệ H u iệ q u u H q ả iệ u k u ả i q k n u ỹ h ả t tế x h ã u h ậ ội t
Trang 7Phân loại hiệu quả về mặt định lượng
Theo phương pháp tính toán
Theo thời gian tính toán
Theo mức đạt yêu cầu của hiệu quả
Không đạt mức yêu cầu(khôngđáng giá)
Trang 84 2 Các khái niệm về chi phí, giá và khả năng tài chính:
Chi phí sản xuất của doanh nghiệp:
-Chi phí sản xuất của doanh nghiệp ở một thời kỳ nào đó là toàn bộ tiêu hao vật chất và sức lao động ở khâu sản xuất trực tiếp và ở khâu quản lý được biểu hiện dưới hình thức tiền tệ để sản xuất ra khối lượng sản
phẩm hay dịch vụ của thời kỳ nào đó
Chi phí bất biến( chi phí cố định):
-Chi phí bất biến của một DN trong một thời đoạn nào đó là chi phí luôn luôn giữ một mức không đổi trong suốt thời đoạn đó không phụ thuộc vào khối lượng sản phẩm làm ra trong thời đoạn đó là bao nhiêu
Chi phí khả biến( chi phí biến đổi):
-Là chi phí thay đổi tỷ lệ với khối lượng sản phẩm làm ra trong thời
điểm đang xét
Trang 94 2 Các khái niệm về chi phí, giá và khả năng tài chính:
Chi phí bất biến và khả biến hổn hợp
-Là loại chi phí có một phần là chi phí bất biến và một phần là chi phí khả biến
Trang 104.2 Các khái niệm về chi phí, giá và khả năng tài chính:
Chi phí thời cơ:
-Là giá trị của trị của một cái gì đó bị từ bỏ khi chúng ta quyết định tiến hành một phương án kinh doanh nào đó
Chi phí chìm:
-Là chi phí đã xảy ra trong quá khứ của quá trình thay đổi, lựa chọn phương án và không thể thu hồi được trong tương lai
Giá tài chính và giá kinh tế:
-Giá tài chính là giá được hình thành từ thị trường và được dùng để phân tích hiệu quả tài chính của DA thể hiện lợi ích trực tiếp của DN
-Giá kinh tế là giá thị trường đã được điều chỉnh để giảm bớt các ảnh ngrcuar các nhân tố làm cho giá cả không phản ánh đúng giá trị thực của hàng hóa
Trang 114.2 Các khái niệm về chi phí, giá và khả năng tài chính:
Các chỉ tiêu khả năng tài chính:
-Các chỉ tiêu khả năng tài chính bao gồm lợi nhuận, tiền trích khấu hao
cơ bản và một số khoản khác mà DN có thể dùng để chi tiêu cho kinh doanh
Trang 124.3 Giá trị tiền tệ theo thời gian:
Lãi tức(lợi tức) là biểu hiện giá trị gia tăng theo thời gian của tiền tệ
và được xác định bằng hiệu số giữa tổng vốn đã tích lũy được( kể cả
vón gốc và lãi) và số vốn gốc ban đầu
Trang 134.3.1Các phương pháp tính toán lãi tức
Lãi tức đơn
-Là lãi tức chỉ được tính theo số vốn gốc và không tính đến khả năng sinh lãi thêm của các khoản lãi ở các thời đoạn trước( tức kaf không tính đến hiện tượng lãi của lãi
-Ký hiệu: Lđ
Công thức: n (4.11)
Trong đó:
: Vốn gốc bỏ ra ban đầu
: Lãi suất đơn
n : Số thời đoạn tính lãi tức
Trang 144.3.1Các phương pháp tính toán lãi tức
Lãi tức ghép
-Là lãi tức thu được trong ở một khoảng thời gian nào đó được xác định căn cứ vào tổng số vốn gốc cộng với tổng số lãi tức thu được ở tất cả các thời đoạn di trước thời đoạn đang xét đó(có tính đến hiện tượng lãi của lãi) Ký hiệu: F
F= Vo(1+i)n=Vo(1+i)n (4.12)Trong đó:
Vo: Vốn gốc
i : Lãi suất được quy định tương ứng với đơn vị đo thời gian của n Nếu n được tính là tháng thì lãi suất i được tính cho một tháng Nếu n
được tính là năm thì i được tính cho một năm…
n : Thời gian tính tính lãi tức
12
Trang 154.3.1 Dòng tiền của DA
-Dòng tiền của dự án đầu tư là một dãy hay một chuỗi các khoản thu, chi xảy ra trong các thời đoạn ( năm,quý,tháng…) của toàn bộ vòng đời dự
án Các khoản thu hình thành dòng tiền thu nhập, các khoản chi hình
thành dòng tiền chi phí của dự án
-Dòng tiền có thể chia ra thành các loại như sau:
•Dòng tiền ra: dòng tiền hình thành từ các khoản chi qua các năm cho dự án
•Dòng tiền vào: dòng tiền hình thành từ các khoản thu qua các năm của
Trang 164.3.2Phương pháp xác định giá trị tương đương của tiền tệ trong
trường hợp dòng tiền tệ đơn và phân bố đều
-Xác định giá trị tiền tệ ở thời điểm tương lai(F) khi cho trước giá trị tiền
tệ ở thời điểm hiện tại(P)
Trang 174.3.2Phương pháp xác định giá trị tương đương của tiền tệ trong trường hợp dòng tiền tệ đơn và phâ nbố đều
- Xác định giá trị tương đương ở thời điểm hiện tại (P) khi cho biết trước giá trị của thành phần của chuỗi giá trị tiền tệ phân bố đều của nó là (A)
-Xác định giá trị của thàn hphần của chuỗi tiền tệ đều (A) khi chobiết
trước giá trị tương đương ở thời điểm hiện tại của nó (P
A=P(A/P,i%,n) (4.18)
Trang 184.3.3 Phương pháp xác định giá trị tương đương của tiền tệ trong trường hợp dòng tiền tệ phân bố không đều
i: Suất chiết khấu
n: Thời gian tính toán
t: Thời điểm cuối của các thời đoạn 0, 1, 2, v.v …
-16
Trang 194.3.3 Phương pháp xác định giá trị tương đương của tiền tệ trong trường hợp dòng tiền tệ phân bố không đều
-Khi cho trước các trị số A không đều và phải tìm các giá trị tương đương
ở thời điểm cuối trong tương lai(tìm F)
F = (4.20)
-Khai san đều hàng năm trị số P:
A = P (4.21)-Khi san đều hàng năm trị số F:
A = F (4.22)
Trang 204.3.3 Phương pháp xác định giá trị tương đương của tiền tệ trong trường hợp dòng tiền tệ phân bố không đều
Trường hợp các trị số của dòng tiền tệ tăng lên(hay giảm đi) đều đặn sau mổi thời đoạn
-Trường hợp cho trị số G phải tìm trị số F
Trang 214.3.3 Phương pháp xác định giá trị tương đương của tiền tệ trong trường hợp dòng tiền tệ phân bố không đều
Trường hợp các trị số của dòng tiền tệ tăng lên(hay giảm đi) đều đặn sau mổi thời đoạn
-Trường hợp cho trị số G tìm trị số A
4.3.4 Trường hợp các trị số thu chi tăng giảm sau mổi thời đoạn theo một tỷ lệ phần trăm không đổi so với thời đoạn đi trước(chuổi hình học)
-Xác định tổng giá trị tương đương hiện tại của chuỗi(P)
P = với i # P (4.26)
P = với i = P (4.27)
(4.25)
Trang 224.3.4 Trường hợp các trị số thu chi tăng giảm sau mổi thời đoạn theo một tỷ lệ phần trăm không đổi so với thời đoạn đi trước(chuổi hình học)
-Xác định tổng giá trị tương đương tương lai của chuỗi(F)
Trang 234.3.5 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa là lãi suất không có xác định thời đoạn ghép lãi 12%/năm nhưng ghép lãi quý.
Lãi suất thực là lãi suất có kèm theo thời đoạn ghép lãi Thời đoạn phát biểu trùng với thời đoạn ghép lãi Nếu phát biểu mà không nói thời hạn ghép lãi thì đó là lãi ghép thực.
r2 :ls thực trong thời đoạn dài
r1 :ls thực trong thời đoạn ngắn
n: số lượng thời đoạn ghép lãi
4.4 Các quan điểm đánh giá dự án
Các dự án đầu tư phải được đánh giá theo các giác độ lợi ích khác nhau như lợi ích
khác nhau như lợi ích của chủ đầu tư, lợi ích của quốc gia và xã hội, lợi ích của tổ chức tài trợ cho dự án, lợi ích của dân cư địa phương đặt dự án đầu tư
4.4.1 Quan điểm của chủ đầu tư
Xuất phát trước hết từ lợi ích trực tiếp của họ, tuy nhiên lợi ích này phải nằm trong khuôn khổ lợi ích chung của quốc gia và cộng đồng, mà lợi ích này thể hiện trước hết ở đường lối chung phát triển kinh tế - xã hội của đất nước cũng như ở các luật có liên
n D
n
r r
r r
Trang 24 Quan hệ giữa ls thực & ls danh nghĩa
r : ls thực trong thời đoạn tính toán.
rd : ls danh nghĩa trong thời đoạn phát biểu.
m: số thời đoạn ghép lãi trong thời đoạn phát biểu.
n: số thời đoạn ghép lãi trong thời đoạn tính toán.
: ls danh nghĩa ứng vs thời đoạn ghép lãi hoặc ls thực ứng với thời đoạn ghép lãi.
Vd: cho ls 12%/năm, ghép lãi theo quý.
Hãy xác định ls thực của năm ở thời đoạn ngắn?????
m
r r
Trang 25 Vd: 1 DN vay vốn từ 3 nguồn
- Nguồn 1: vay 100 trđ, kỳ hạn quý với ls 1.5%/tháng.
- Nguồn 2: vay 150trđ, kỳ hạn 6 tháng vs ls 1.7%/tháng.
- Nguồn 3: vay 120 trđ, kỳ hạn năm vs ls 1.8%/tháng
Hỏi ls bình quân của 3 nguồn ?????
Quy chuyển ls (%/tháng) sang (%/năm):
Trang 264.4.2 Quan điểm của Nhà Nước
-Xuất phát từ lợi ích tổng thể của quốc gia và xã hội, từ đường lối chung phát triển đất nước và phải xem xét toàn diện các mặt kĩ thuật, kinh tế, chính trị, VH-XH,bảo vệ an ninh và quốc phòng cũng như bảo vệ môi trường
-Đối với các DADT từ nguồn vốn của ngân sách nhà nước, sự đánh giá của Nhà nước phải toàn diện trực tiếp và sâu sắc hơn
-Đối với các DADT của các DN nhà nước sự đánh giá của Nhà Nước
cũng sâu sắc và toàn diện hơn so với dự án đầu tư của các DN ngoài quốc doanh, mà ở đây sự xem xét của Nhà Nước chủ yếu chỉ hạn chế ở các mặt tôn trọng pháp luật, bảo vệ môi trường, phù hợp với đường lối phát triển chung của đất nước…
-Đối với dân cư địa phương nơi đặt dự án họ có thể ủng hộ hay phản đối
dự án tùy thuộc vào các điều lợi hại của DA đem lại cho họ, nhưng cuối cùng vẫn phải đứng trên lợi ích chung của đất nước
22
Trang 274.4.3 Phương án dự án đầu tư độc lập
-Là dự án lập ra để thực hiện các loại công việc khác nhau, khi bị chấp nhận hoặc loại bỏ, nó không ảnh hưởng gì đến các dự án khác
-Trong n dự án độc lập thì dự án nào có NPV dương sẽ được chọn
4.4.4 Phương án loại trừ nhau
-Dự án loại từ là nếu chấp nhận dự án này sẽ loại bỏ hoàn toàn dự án khác
-Tức là trong n dự án loại trừ thì chỉ đc chọn ra 1 dự án duy nhất có NPV lớn nhất (cùng 1 thời gian)
Trang 28Tài liệu tham khảo:
-TGS.TKKH Nguyễn Văn Chọn-NXB Xây dựng_ Hà Nội 2003
Tài liệu: Kinh tế đầu tư xây dựng
-Giáo trình kinh tế xây dựng- NXB Xây dựng_ Hà Nội 2008
-http://forum.ueh.vn/threads/81726-ph%C3%A2n-bi%E1%BB
%87t-d%E1%BB%B1-%C3%A1n-%C4%91%E1%BB%99c-l%E1%BA%ADp-d%E1%BB%B1-%C3%A1n-lo%E1%BA%A1i-tr%E1%BB%AB
-http://vi.scribd.com/doc/115169703/Ho%E1%BA%A1ch-%C4%9
1%E1%BB%8Bnh-dong-ti%E1%BB%81n-trong-d%E1%BB%B1-an-%C4
%91%E1%BA%A7u-t%C6%B0
Trang 29TH E E
ND
Trang 30Nhóm 4:
-Nguyễn Hữu Lộc -Huỳnh Quốc Thịnh-Vũ Văn Thuận
-Trần Vũ