1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

43 516 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Kế Toán Doanh Thu Cung Cấp Dịch Vụ Tại Trung Tâm Viễn Thông Di Động Điện Lực
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 79,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 1 Khoa Kế toánTHỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC 2.1.. Thiết bị đầu cuối là toàn bộ máy móc thiết bị, p

Trang 1

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 1 Khoa Kế toán

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH

VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

2.1 ĐẶC ĐIỂM DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

2.1.1 Phân loại doanh thu.

Trung tâm Viễn thông di động Điện lực là nhà cung cấp dịch vụ điệnthoại di động và điện thoại cố định không dây nội tỉnh, toàn quốc sử dụngcông nghệ CDMA Việc sử dụng công nghệ CDMA bắt buộc khách hàng khi

sử dụng dịch vụ của Trung tâm phải mua các thiết bị đầu cuối do Trung tâmcung cấp Thiết bị đầu cuối là toàn bộ máy móc thiết bị, phụ kiện của cả điệnthoại di động và điện thoại cố định: vỏ máy, thân máy, bộ sạc, pin, sim…Do

đó mà doanh thu của Trung tâm bao gồm:

- Doanh thu thiết bị đầu cuối, cước hòa mạng thu được khi kháchhàng đăng kí sử dụng dịch vụ viễn thông của Trung tâm và thực hiện các lắpđặt ban đầu

- Doanh thu cước: là doanh thu tiền cước hàng tháng phát sinhcủa các thuê bao và doanh thu cước hòa mạng khi khách hàng đăng kí sửdụng dịch vụ của Trung tâm

2.1.2 Cách tính doanh thu

Đối với doanh thu cước phát sinh:

* DT dịch vụ viễn thông = Tổng cước các dịch vụ viễn thông – Cước kết nối

* Doanh thu = Doanh thu + Doanh thu dịch vụ điện thoại cước hoà mạng phát sinh cước

Doanh thu cước hoà mạng:

* Doanh thu = Số lượng thuê bao x Đơn giá hoà mạng cước hoà mạng hoà mạng mới 1 thuê bao

Trang 2

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 2 Khoa Kế toán

Đơn giá hoà mạng của các loại dịch vụ là:

Dịch vụ E-Com: 90.909 đồng, cả VAT là 100.000 đồng

Dịch vụ E-Phone: 45.455 đồng, cả VAT là 50.000 đồng

Dịch vụ E-Mobile: 90.909 đồng, cả VAT là 100.000 đồng

Cước dịch vụ phát sinh của 1 thuê bao/1 tháng:

* Cước dịch vụ Tổng Giá cước Tiền Tiền phát sinh của 1 = thời gian x một + thuê bao - khuyến mại

thuê bao/1 tháng liên lạc đơn vị 1 tháng (nếu có)

Doanh thu cước phát sinh trong tháng:

* Doanh thu Doanh thu Số lượng

cước phát sinh = cước phát sinh x thuê bao

trong 1 tháng 1 thuê bao/1 tháng trong 1 tháng

2.1.3 Điều kiện ghi nhận doanh thu.

Doanh thu được xác định khi có đầy đủ 4 yếu tố sau:

- Đã xuất hóa đơn cho khách hàng

- Doanh thu xác định tương đối chắc chắn

- Trung tâm đã thu hay sẽ thu được lợi ích kinh tế từ bán hàng

- Xác định được chi phí liên quan đến bán hàng

Vào cuối mỗi tháng khi Trung tâm nhận đầy đủ các hóa đơn, chứng từthì sẽ tiến hành ghi nhận doanh thu, tiền bán hàng và cung cấp dịch vụ sẽnhận vào tháng sau Đối với doanh thu của tháng 12 do cuối tháng mới nhậnđược hóa đơn, chứng từ cho nên để đảm bảo tính đúng kỳ trong kế toán thìTrung tâm sẽ ghi nhận doanh thu của tháng 12 là doanh thu tạm tính

2.2 CHỨNG TỪ SỬ DỤNG VÀ QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ.

2.2.1 Chứng từ sử dụng.

Đối với thiết bị đầu cuối.

- Đơn đặt hàng

- Hóa đơn

- Hợp đồng cung cấp dịch vụ (kí kết với khách hàng)

Trang 3

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 3 Khoa Kế toán

Biểu số 2.1: Mẫu Đơn đặt hàng Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đại diện: Ông Tạ Hồng Cương Chức vụ: Giám đốcLàm đại diện cho Bên Bán hàng, sau đây gọi tắt là Bên Bán

Trang 4

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 4 Khoa Kế toán

Bên B: Công ty Điện lực 1

Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Điện thoại: (04) 4 934 971

Mã số thuế: 01.001.00417

Tài khoản: 10201.00000.27069 Tại Sở giao dịch 1 – Ngân hàng Công thương Việt Nam

Đại diện: Bà Đỗ Nguyệt Anh Chức vụ: Giám đốc

Làm đại diện cho bên Mua hàng, sau đây gọi tắt là Bên Mua

Cùng thống nhất các điều khoản cung cấp hàng hóa như sau:

Điều 1: Phạm vi cung cấp và giá cả:

Tên hàng

hóa/Nhà sản

xuất

Xuất xứ SL

Đơn giá Thành tiền (đồng) ĐG

trước thuế

ĐG thuế

ĐG sau thuế Trước thuế Thuế Sau thuế

ETS

2028-KV3

20 0

307.432 30.743 338.175 61.486.40

0

6.148.60 0

67.635.00 0

(Bằng chữ: Sáu mươi bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn đồng)

- Giá trên được hiểu là giá giao tại kho của Bên Bán

- Giá không thay đổi trong quá trình thực hiện đơn hàng

- Quy cách hàng hóa: hàng mới 100%, đầy đủ phụ kiện

Điều 2: Phương thức giao nhận

- Thời gian giao hàng: trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày ký đơnhàng

- Địa điểm giao hàng: tại kho của Bên Bán

- Việc giao nhận hàng sẽ được hai bên tiến hành kiểm tra bằng mắt thường về

số lượng, chất lượng bên ngoài hàng hóa và ký xác nhận tại thời điểm giaohàng bằng Biên bản giao nhận hàng

Trang 5

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 5 Khoa Kế toán

Điều 3: Điều khoản thi hành

- Đơn đặt hàng này có hiệu lực kể từ ngày ký

- Đơn đặt hàng này được làm thành 06 (sáu) bản tiếng Việt có giá trị nhưnhau

Đại diện Bên Bán Đại diện Bên Mua

Tạ Hồng Cương Đỗ Nguyệt Anh

Sau khi nhận được Đơn đặt hàng, Trung tâm tiến hành các giao dịchcần thiết để cung cấp hàng hóa, thiết bị cho khách hàng như kiểm tra chấtlượng, chủng loại của hàng hoá, đồng thời phòng Quản lí bán hàng sẽ xuấthoá đơn Trung tâm sử dụng hoá đơn do Công ty Thông tin Viễn thông Điệnlực in, sau khi in các hoá đơn được chuyển cho các Trung tâm trong Công ty.Hoá đơn GTGT có biểu mẫu như sau:

Biểu số 2.2: Mẫu Hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp Thiết bị đầu cuối

EVN Telecom Mẫu số: 01 GTKT – 3LL - 03

Ký hiệu (Serial No.): AA/2008T

Trang 6

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 6 Khoa Kế toán

Số (No.): 0665421

HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT)

TELECOMMUNICA SERVICE INVOICE (VAT)

Liên 2: Giao khách hàng (Copy 2: For Customer)

Từ ngày đến ngày

Đơn vị bán (Supplier): Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

MST (Tax code): 0100101033 - 008

Địa chỉ (Address): 53 Lương Văn Can – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Người mua hàng (Customer): Công ty Điện lực 1

MST (Tax code): 01.001.00417

Địa chỉ (Address): 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Mã khách hàng (Customer code): Số thuê bao (Tel):

THUẾ SUẤT GTGT (VAT rate)

TIỀN THUẾ GTGT (VAT amount)

TỔNG CỘNG (Grand total)

ĐƠN VỊ: TT VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC Mẫu số 01-TT

ĐỊA CHỈ: 53 LƯƠNG VĂN CAN QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Trang 7

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 7 Khoa Kế toán

Ngày 20/03/2006 Của Bộ Tài chính

PHIẾU THU

Tiền mặt Số: 152

Ngày: 21/04 /2008

TK Nợ: 1111 TK Có: 13138 Số Tiền: 67.635.000

Họ và tên người nộp tiền: Công ty Điện lực 1

Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Lý do nộp: Thanh toán tiền mua Thiết bị đầu cuối của Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

Giám đốc Phụ trách kế toán Người lập biểu Người nộp Thủ quỹ

Tạ Hồng Cương Lê Thị Hoài Bùi Thị Thảo Đỗ Ngọc Hân Lê Hà Phương

Biểu số 2.4 : Mẫu Phiếu thu ngân hàng tại Trung tâm Viễn thông di động

Điện lực

ĐƠN VỊ: TT VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC Mẫu số 02-TT

ĐỊA CHỈ: 53 LƯƠNG VĂN CAN QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Trang 8

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 8 Khoa Kế toán

Ngày 20/03/2006 Của Bộ Tài chính

PHIẾU THU NGÂN HÀNG

Số: 241

Ngày: 27/04 /2008

TK Nợ: 1121 TK Có: 511 Số tiền: 45.455

1121 33311 4.545

Họ và tên người nộp tiền: Mai Thị Hoàng

Địa chỉ: 42/165 Cầu Giấy – Hà Nội

Lý do nộp: Thanh toán tiền hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định không dây E-Com với Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

Tạ Hồng Cương Lê Thị Hoài Bùi Thị Thảo

Nếu hóa đơn đã xuất ra nhưng nội dung trên hoá đơn không chính xác(như nghiệp vụ ghi không đúng, số lượng, số tiền bị sai, sai ngày tháng, tênngười mua,…) thì hai bên có thể thống nhất để huỷ hóa đơn đó, mẫu “Biênbản huỷ hóa đơn” như sau:

Biểu số 2.5: Biên bản huỷ hóa đơn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 9

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 9 Khoa Kế toán

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 21 tháng 04 năm 2008

BIÊN BẢN HUỶ HÓA ĐƠN

I Thành phần:

1 Bên cung cấp: TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

Địa chỉ: 53 Lương Văn Can

Đại diện: Ông Nguyễn Văn Phúc

Chức vụ: P.Giám đốc Trung tâm

1 Bên sử dụng: TRUNG TÂM VIỄN THÔNG ĐIỆN LỰC MIỀN NAM

Địa chỉ: 14C Đặng Văn Ngữ - P10 – Q.Phú Nhuận – TP.Hồ Chí Minh

Đại diện: Nguyễn Thanh Hải

Chức vụ: Giám đốc Trung tâm

II Nội dung:

Hai bên chúng tôi thống nhất huỷ hóa đơn Giá trị gia tăng:

Số HĐ Ký hiệu Mẫu số

Xuất ngày

Giá trị trước thuế

Thuế GTGT (10%)

30/3/200 8

30/3/200 8

34.185.400 3.418.540 37.603.940

Lý do: Do sai tên người mua hàng trên hóa đơn

Vì vậy, chúng tôi xin huỷ hóa đơn trên Biên bản này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lí như nhau.

BÊN CUNG CẤP BÊN SỬ DỤNG

Nếu hóa đơn đã xuất ra nhưng nội dung trên hoá đơn không chính xác(như nghiệp vụ ghi không đúng, số lượng, số tiền bị sai, sai ngày tháng, tênngười mua,…) thì hai bên có thể thống nhất để huỷ hóa đơn đó, mẫu “Biênbản huỷ hóa đơn”

Trang 10

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 10 Khoa Kế toán

Trang 11

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 11 Khoa Kế toán

Biểu số 2.6: Báo cáo bán hàng Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

TT VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

ĐỊA CHỈ: 53 LƯƠNG VĂN CAN

Đại lí: Điện lực Hải Phòng

Doanh thu

Số tiền thu các lần trước

Số tiền thu các lần này

Ghi chú

Đơn giá trước thuế

Trang 12

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 12 Khoa Kế toán

Trang 13

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 13 Khoa Kế toán

Quách Thanh Nga Lê Thị Hoài

Biểu số 2.7: Mẫu Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra

TT VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC MST: 0100101033 - 008

ĐỊA CHỈ: 53 LƯƠNG VĂN CAN

Đại lý: Điện lực Đồng Tháp

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

Kỳ kê khai: Tháng 4 năm 2008

Đơn vị: VND STT

Hóa đơn, chứng từ bán ra

Tên người mua Loại dịchvụ

Mã số thuế người mua

Mặt hàng Doanh sốbán chưa

thuế

Thuế GTGT Tổng cộng

Trang 14

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 14 Khoa Kế toán

Người lập biểu Kế toán trưởng Phụ trách đơn vị

Trang 15

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 15 Khoa Kế toán

Đối với cước dịch vụ viễn thông.

* Đối với cước hòa mạng:

- Hóa đơn Giá trị gia tăng

- Hợp đồng cung cấp dịch vụ (kí kết với khách hàng)

- Bảng tổng hợp cước phát sinh (do Trung tâm tính cước EVNiT lập)

- Báo cáo bán hàng

- Bảng kê chi tiết Hóa đơn dịch vụ Viễn thông

* Đối với cước sử dụng:

- Dữ liệu tính cước do Trung tâm tính cước EVNiT lập

- Hoá đơn Giá trị gia tăng

- Biên bản Bàn giao

- Biên bản đối soát cước

Biểu số 2.8 : Mẫu Hóa đơn giá trị gia tăng khi Khách hàng đăng kí dịch vụ

E-Mobile

EVN Telecom Mẫu số: 01 GTKT – 3LL - 03

Ký hiệu (Serial No.): AA/2008T

Số (No.): 0763251

HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT)

TELECOMMUNICA SERVICE INVOICE (VAT)

Liên 2: Giao khách hàng (Copy 2: For Customer)

Từ ngày đến ngày

Đơn vị bán (Supplier): Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

MST (Tax code): 0100101033 - 008

Địa chỉ (Address): 53 Lương Văn Can – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Người mua hàng (Customer): Nguyễn Quang Thịnh MST (Tax code):

Trang 16

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 16 Khoa Kế toán

Địa chỉ (Address): Nhà số 8, ngách 255/37, ngõ 255 Cầu Giấy – Hà Nội

Mã khách hàng (Customer code): Số thuê bao (Tel):

STT

(Item) DỊCH VỤ SỬ DỤNG

(Service)

TIỀN DỊCH VỤ (Service charges)

THUẾ SUẤT GTGT (VAT rate)

TIỀN THUẾ GTGT (VAT amount)

TỔNG CỘNG (Grand total)

Đại diện giao dịch (Representative) Người mua hàng (Customer)

Ví dụ mẫu hoá đơn GTGT cước sử dụng của một khách hàng:

Biểu số 2.9: Mẫu hoá đơn GTGT cước dịch vụ của khách hàng sử dụng

dịch vụ E-Com

EVN Telecom Mẫu số: 01 GTKT – 3LL - 03

Ký hiệu (Serial No.): AA/2008T

Số (No.): 0771346

HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT)

TELECOMMUNICA SERVICE INVOICE (VAT)

Liên 2: Giao khách hàng (Copy 2: For Customer)

Từ ngày đến ngày

Đơn vị bán (Supplier): Trung tâm Viễn thông di động Điện lực

MST (Tax code): 0100101033 - 008

Trang 17

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 17 Khoa Kế toán

Địa chỉ (Address): 53 Lương Văn Can – Hoàn Kiếm – Hà Nội

Người mua hàng (Customer): Lê Thị Thu Hà MST (Tax code):

Địa chỉ (Address): Số nhà 12, ngõ 152 Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

Mã khách hàng (Customer code): Số thuê bao (Tel):

THUẾ SUẤT GTGT (VAT rate)

TIỀN THUẾ GTGT (VAT amount)

TỔNG CỘNG (Grand total)

Trang 18

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 18 Khoa Kế toán

Biểu số 2.10: Bảng kê chi tiết hoá đơn dịch vụ viễn thông

CÔNG TY THÔNG TIN VIỄN THÔNG ĐIỆN LỰC

TT VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

BẢNG KÊ CHI TIẾT HOÁ ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Mã sốthuếngười mua

Mặt hàng

Giá trịHHDVtrước thuế

Thu ế suất

%

ThuếGTGT

Ngàytháng

Trang 19

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 19 Khoa Kế toán

E-Com không chịu thuế 107.880.141 107.880.141

E-Com E-Com không chịu thuế E-Phone

Thu tiền máy ĐT kỳ này

Ngày 31 tháng 5 năm 2008

Người lập biểu Kế toán trưởng Phụ trách đơn vị

Phan Thị Anh Tuấn Lê Thị Hoài Tạ Hồng Cương

Trang 20

Kế toán doanh thu

Bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ

bán ra

Ghi sổ

Bảo quản, lưu trữ

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 20 Khoa Kế toán

2.2.2 Quy trình luân chuyển chứng từ.

* Đối với cung cấp thiết bị đầu cuối.

Các thiết bị đầu cuối được cung cấp cho khách hàng khi khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ của Trung tâm, khi khách hàng đăng kí sử dụng dịch

vụ sẽ phải mua các thiết bị đầu cuối đi kèm

Sơ đồ 2.1: Quy trình luân chuyển chứng từ nghiệp vụ cung cấp TBĐC

- Sau khi xem xét hợp đồng kí kết giữa khách hàng và Trung tâm, nhânviên giao dịch tiến hành lập hoá đơn

- Hàng tháng các đơn vị nhận đại lí, đơn vị bán hàng sẽ tiến hành lập

“Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra”, “Báo cáo bán hàng”

Trang 21

Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ

Kế toán doanh thu

Bảng kê hoá đơnhàng hoá, dịch vụ

bán ra

Ghi sổ

Bảo quản, lưu trữ

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 21 Khoa Kế

* Đối với cung cấp dịch vụ viễn thông:

Sơ đồ 2.2: Quy trình luân chuyển chứng từ NV cung cấp dịch vụ viễn thông

Khách hàng có nhu cầu sử dụng các dịch vụ viễn thông của EVNTelecom đến các đại lý của Trung tâm điền đầy đủ thông tin vào mẫu đăng kí

sử dụng dịch vụ, sau khi xem xét mẫu đăng kí Trung tâm tiến hành kí kết hợp

Trang 22

Trung tâm cước

của Trung tâm

In hoá đơn cước cho từng khách hàng

Ghi sổ

Bảo quản, lưu trữ

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 22 Khoa Kế toán

đồng với khách hàng, lập hoá đơn thu cước hoà mạng sau khi đã cung cấpdịch vụ cho khách hàng đó

* Đối với cước phát sinh hàng tháng:

Sơ đồ 2.3: Quy trình luân chuyển chứng từ nghiệp vụ tính cước phát

sinh dịch vụ viễn thông

- Tại Trung tâm tính cước EVNiT: Vào ngày mồng 1 hàng tháng Trungtâm tính cước sẽ gửi dữ liệu cước khách hàng cho Trung tâm Viễn thông diđộng Điện lực kiểm tra

Đến ngày mồng 2 Trung tâm sẽ tiến hành thông báo cho EVNiT saukhi đã kiểm tra Sau đó, EVNiT tiến hành gửi số liệu tính cước cho Công ty

Trang 23

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp 23 Khoa Kế toán

Thông tin Viễn thông Điện lực kèm theo Bản đối soát cước có đầy đủ chữ kíxác nhận của Trung tâm di động, Trung tâm tính cước

Ngày mồng 3 EVNiT hoàn tất việc truyền số liệu cho các công ty Điệnlực, các cửa hàng và đại lý phổ thông

Tại các Công ty Điện lực: căn cứ vào số liệu trên Cơ sở dữ liệu cước đãthống nhất do EVNiT chuyển tới, bộ phận quản lí hoá đơn của các Công tyĐiện lực, các cửa hàng, đại lý phổ thông tiến hành in hóa đơn cước rồi gửithông báo cước sử dụng cùng với bảng kê chi tiết cước sử dụng cho mỗikhách hàng

Từ 4 - 20 hàng tháng các Công ty Điện lực sẽ thu cước của khách hàng

và nộp lại cho Trung tâm

Các chứng từ mà các Công ty Điện lực, các cửa hàng, Đại lý gửi về choTrung tâm:

- Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ viễn thông

2.3 KẾ TOÁN DOANH THU TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC

2.3.1 Kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ.

Đối với doanh thu cung cấp thiết bị đầu cuối.

Sau khi nhận đủ các chứng từ gốc có liên quan, kế toán tiến hành đốichiếu, kiểm tra số liệu sau đó nhập số liệu vào phần mềm FMISApplications

Số liệu sẽ tự động chuyển đến Sổ Nhật kí chung rồi được chuyển thẳng đến sổChi tiết và sổ cái TK 5116

Ngày đăng: 30/10/2013, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Biểu số 2.10: Bảng kê chi tiết hoá đơn dịch vụ viễn thông - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC
i ểu số 2.10: Bảng kê chi tiết hoá đơn dịch vụ viễn thông (Trang 18)
Bảng kê hoá đơn  hàng hoá, dịch vụ - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI TRUNG TÂM VIỄN THÔNG DI ĐỘNG ĐIỆN LỰC
Bảng k ê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w