1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HKI TIẾNG ANH 3

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rất vui được gặp bạn 2.Is that Tony?. Vocabulary: + Friend: bạn + Friends: những người bạn III. Grammar: 1.Mai, This is my friend, Tom Mai, đây là bạn của mình, Tom... Họ là những người

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 3 MÔN TIẾNG ANH

I PHẦN ĐỌC + VIẾT

Unit 1: Hello

I Vocabulary:

+ Hi = Hello: xin chào

+ I’m= I am: Mình là

+ Fine: Khỏe

+ Thanks= Thank you: cảm ơn

II Grammar:

1 - Hello, I’m Lan Xin chào, Mình là Lan

- Hello, Lan I’m Peter Chào Lan Mình là

Peter

2.- How are you, Mai? Bạn khỏe không Mai?

-Fine, thanks And you?

Khỏe, cảm ơn bạn Còn bạn thì sao?

-Fine, thank you Mình khỏe, cảm ơn bạn.

Unit 2: What’s your name?

I Vocabulary:

+ My: của mình

+ Your: của bạn

+ Name : tên

+ Spell: đánh vần

II Grammar:

1.-What’s your name? Tên bạn là gì?

-My name’s Linda Tên mình là Linda

2 How do you spell your name?

Tên bạn đánh vần như thế nào?

-L-I-N-D-A Unit 3: This is Tony

I Vocabulary:

+ This: đây

+ That: kia

+ Meet: gặp

II Grammar:

1.This is Peter Đây là Peter

-Hello, Peter Nice to meet you.

Chào Peter Rất vui được gặp bạn 2.Is that Tony? Kia có phải là Tony không?

-Yes, it is Vâng, đúng vậy

- No, it isn’t It’s Tom.

Không, không phải Đó là Tom

Unit 4: How old are you?

I Vocabulary:

+ Who: ai

+ Year: năm

+ 1- one + 6 - six

+ 2- two + 7 - seven

+3- three + 8 - eight

+ 4- four + 9 - nine

+5 – five + 10 - ten

II Grammar:

1.Who’s that? Kia là ai?

- It’s Mr.Loc Đó là thầy Lộc.

2.How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?

- I’m nine years old Mình 9 tuổi

Unit 5: Are they your friends?

I Vocabulary:

+ Friend: bạn

+ Friends: những người bạn

II Grammar:

1.Mai, This is my friend, Tom

Mai, đây là bạn của mình, Tom

Trang 2

+ They: họ - Hi, Mai Chào Mai

-Hello, Tom Nice to meet you Chào Tom Rất vui

được gặp bạn

2.Are they your friends?

Họ là những người bạn của bạn phải không?

- Yes, they are Vâng, Họ là bạn mình.

- No, they aren’t Không Họ không phải Unit 6: Stand up!

I Vocabulary:

+ Stand up: đứng lên

+ Sit down: ngồi xuống

+ Come here: lại đây

+ Don’t talk = be quiet : đừng nói chuyện/ yên lặng

+ Open: mở / Close: đóng

+ Go out: đi ra ngoài

+ Come in: đi vào

+ speak : nói

+ write: viết

II Grammar:

1.Open your book, please

Vui lòng mở sách của bạn ra

2.May I go out? Con có thể ra ngoài được không

- Yes, you can Vâng, con có thể

- No, you can’t Không, con không thể

Unit 7: That’s my school

I Vocabulary:

+ school: trường

+ gym: phòng thể dục

+ library: thư viện

+computer room: phòng máy tính

+ playground: sân chơi

+big: to - small: nhỏ

+ new: mới - old: cũ

+ large: rộng

II Grammar:

1.That’s the library Kia là thư viện.

2 Is the gym new? Phòng tập thì mới không?

-Yes, it is Vâng, nó mới.

-No, it isn’t It’s old Không, Nó không mới Nó cũ.

Unit 8: This is my pen

I Vocabulary:

+pen: bút mực

+ pencil: bút chì

+ pencil case: hộp bút

+ pencil sharpener: gọt bút chì

+ school bag: cặp đi học

+ notebook: quyển vở

+ rubber: cục tẩy

+ book: quyển sách

+These: đây ( số nhiều )

II Grammar:

1.This is my book Đây là quyển sách của mình That is my pencil Kia là bút chì của mình 2.These are my pens.

Đây là những cây bút mực của mình

Those are my rubbers.

Kia là những cục tẩy của mình.

Trang 3

+Those: kia ( số nhiều )

Unit 9: What colour is it?

I Vocabulary:

+ colour: màu sắc

+ desk: bàn học

+ box: cái hộp

+ yellow: màu vàng

+ white: màu trắng

+black: màu đen

+ brown: màu nâu

+ orange: màu cam

+ blue: màu xanh dương

+green: xanh lá

II Grammar:

1.Is this/ that your pen?

Đây/ Kia có phải cây bút của bạn?

-Yes, it is Vâng , đúng vậy -No, it isn’t Không, nó không phải 2.What colour is your book?

Quyển sách của bạn màu gì?

- It’s green Nó màu xanh lá.

What colour are your rulers?

Những cây thước của bạn màu gì?

- They’re yellow Chúng màu vàng.

Unit 10:What do you do at break time?

I Vocabulary:

+ break time: giờ ra chơi

+ play: chơi

+ football: bóng đá

+ basketball: bóng rổ

+ chess: cờ

+ table tennis: bóng bàn

+badminton: cầu lông

+skipping: nhảy dây

+skating: trượt pating

+hide-and-seek: trốn tìm

+ blind man’s bluff: bịt mắt bắt dê

+ like: thích

II Grammar:

1 What do you do at break time?

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

- I play football Mình chơi bóng đá.

2 Do you like skipping?

Bạn có thích nhảy dây không?

-Yes, I do Vâng, mình thích.

-No, I don’t Không, mình không thích.

Ngày đăng: 30/01/2021, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w