Đặc điểm hoạt động nhập khẩu hàng hóa tại công ty Vinatech Việc nhập khẩu tại công ty Vinatech được thực hiện dưới haiphương thức sau: • Phương thức nhập khẩu trực tiếp • Phương thức nhậ
Trang 1THỰC TRẠNG KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG NHẬP KHẨU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VIỆT NAM 2.1 Kế toán nhập khẩu hàng hóa tại công ty cổ phần Vinatech
2.1.1 Đặc điểm hoạt động nhập khẩu hàng hóa tại công ty Vinatech
Việc nhập khẩu tại công ty Vinatech được thực hiện dưới haiphương thức sau:
• Phương thức nhập khẩu trực tiếp
• Phương thức nhập khẩu ủy thác (Vinatech đóng vai trò là công ty ủy thácnhập khẩu)
Tùy thuộc vào công việc hiện tại của các nhân viên trong công ty
mà việc nhập khẩu hàng hóa được diễn ra theo phương thức trực tiếp hoặc
ủy thác Các mặt hàng mà công ty kinh doanh đều mang hàm lượng côngnghệ cao, giá trị lớn vì vậy việc nhập khẩu hàng hóa cũng rất phức tạp,phải trải qua nhiều giai đoạn và thủ tục mới có thể hoàn thành việc nhậpkhẩu một cách cách trọn vẹn và thành công
Đối với phương thức nhập khẩu trực tiếp phòng kinh doanh củacông ty sẽ thực hiện tất cả các thủ tục cần thiết để việc nhập khẩu hànghóa được diễn ra một cách thuận lợi Trong việc nhập khẩu hàng hóa nàyphòng kinh doanh đóng vai trò chủ đạo và chịu toàn bộ trách nhiệm nếu
có rủi ro xảy ra Phó giám đốc kinh doanh phải có trách nhiệm đôn đốcphòng kinh doanh làm việc hiệu quả hơn đồng thời phải giải trình vớigiám đốc mọi diễn biến cũng như kết quả công việc của phòng kinhdoanh
Còn đối với phương thức nhập khẩu ủy thác, phòng kinh doanh sẽ
có trách nhiệm tìm công ty nhận dịch vụ ủy thác tin cậy và uy tín để việcnhập khẩu của Vinatech được thuận lợi và hoàn thành đúng thời gianquy định Hiện tại có rất nhiều công ty cung cấp dịch vụ ủy thác nhậpkhẩu, vì vậy phòng kinh doanh luôn phải cân nhắc thật kỹ lưỡng để lựa
Trang 2chọn ra một công ty đáp ứng được yêu cầu về chất lượng dịch vụ cũngnhư giá cả của dịch vụ đó.
Một khâu rất quan trọng trong kế toán hàng nhập khẩu là việc xácđịnh giá trị từng mặt hàng nhập khẩu, công việc này được phòng kế toánthực hiện sau khi đã tiếp nhận đầy đủ chứng từ liên quan đến hàng nhậpkhẩu Việc tính toán này cung cấp thông tin cho phòng kinh doanh hiểu biết
về giá trị thực của hàng hóa, làm cơ sở cho việc xác định giá bán một cáchhợp lý, đem lại hiệu quả kinh doanh cao cho doanh nghiệp
Thu ế nhậ p khẩ u
Thuế TTĐ B hàng nhập khẩu
Chi phí mua hàng nhập khẩu
Chi phí mua hàng nhập khẩu được phân bổ như sau:
Tổng giá trị hàng nhập khẩu
2.1.2 Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp
2.1.2.1 Chứng từ sử dụng
• Hợp đồng nhập khẩu (Sales contract):
Đây là chứng từ xác định mối quan hệ thương mại giữa bên mua
và bên bán Nó là một chứng từ rất quan trọng để xác định quyền lợicũng như nghĩa vụ của các bên trong việc xuất nhập khẩu hàng hóa
• Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice):
Là chứng từ cơ bản trong các chứng từ hàng hóa Hóa đơn dongười bán lập sau khi đã gửi hàng nhằm yêu cầu người mua trả tiềntheo tổng số hàng đã được ghi trên hóa đơn Hóa đơn thương mại là cơ
Trang 3sở cho việc theo dõi, thực hiện các hợp đồng và khai báo hải quan, điềukiện cơ sở giao hàng, phương thức thanh toán và phương thức chuyênchở hàng Hóa đơn thương mại được lập thành nhiều bản và dùng chonhiều việc khác nhau: xuất trình cho ngân hảng để yêu cầu ngân hàngthanh toán tiền hàng, xuất trình cho công ty bảo hiểm để tính phí bảohiểm, cho cơ quan quản lý ngoại hối để xin cấp ngoại tệ, cho hải quan
để tính thuế
• Giấy chứng nhận phẩm chất (Certificate of quality):
Là chứng từ xác nhận chất lượng hàng hóa Người cấp giấychứng nhận sản xuất có thể là người sản xuất cũng có thể là cơ quanchuyên môn như Cục kiểm nghiệm hàng hóa xuất nhập khẩu hay công
ty giám định
• Bảng kê chi tiết (Specification):
Là chứng từ trong đó thống kê tất cả các loại hàng và các mặthàng của lô hàng trên hóa đơn hoặc trên hợp đồng
• Phiếu đóng gói (Packing list):
Là một chứng từ hàng hóa do nhà cung cấp lập ra để liệt kênhững mặt hàng, những loại hàng được đóng gói trong một kiện hàngnhất định
• Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin):
Là chứng từ do phòng Thương mại của nước xuất khẩu cấp chonhà cung cấp xác nhận nơi sản xuất hoặc nguồn gốc hàng hóa
• Giấy chứng nhận số lượng (Certificate of quantity):
Là chứng từ xác nhận số lượng hàng hóa mà người bán giao chongười mua Giấy này có thể do cục kiểm nghiệm phẩm chất hàng hóaxuất nhập khẩu hoặc công ty giám định cấp hoặc do đơn vị xuất khẩulập và được công ty giám định hay hải quan kiểm nghiệm và xác nhận
• Vận đơn (Bill of lading – B/L hoặc Bill of air – B/A):
Là chứng từ chuyên chở hàng hóa do người vận chuyển cung cấpcho chủ hàng nhằm xác định quan hệ pháp lý giữa người vận chuyển vớichủ hàng
Trang 4• Bảo hiểm đơn (Insurance policy):
Là chứng từ do công ty bảo hiểm cấp cho người được bảo hiểm.Bảo hiểm đơn có tác dụng xác nhận đã ký kết một hợp đồng bảo hiểm
và các điều khoản của hợp đồng đó, đây là chứng từ cần thiết để khiếunại công ty bảo hiểm và để nhận tiền bồi thường bảo hiểm khi gặp rủiro
• Hóa đơn hải quan:
Hóa đơn này thuận tiện cho việc thống kê của hải quan nước nhậpkhẩu, thuận tiện cho việc xác định nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa Hóađơn hải quan còn được dùng để ngăn chặn việc bán phá giá, mặt khác nócòn xác định chính xác giá của hàng hóa nhằm ngăn chặn việc báo giágiả để trốn thuế
Ngoài các chứng từ do phía nước ngoài cung cấp phần hành kếtoán nhập khẩu còn sử dụng các chứng từ sau:
• Tờ khai hải quan
• Biên lai thu thuế
• Phiếu nhập kho
• Giấy báo nợ của ngân hàng
• Phiếu thu, chi tiền mặt
Trang 5làm thủ tục mở L/C Ngân hàng gửi cho bên bán một bản L/C, bên bán(nhà xuất khẩu) tiến hành kiểm tra nội dung L/C xem có phù hợpkhông, nếu thỏa mãn các điều kiện đã ký kết trong hợp đồng thì sẽ tiếnhành chuyển hàng và lập một bộ chứng từ gửi cho ngân hàng Khi bộchứng từ gốc từ nước ngoài về đến ngân hàng mở L/C, ngân hàng sẽ kiểmtra và yêu cầu cán bộ của công ty kiểm tra lại, nếu thấy hợp lý thì đồng ýtrả tiền cho ngân hàng để thanh toán cho nhà xuất khẩu, đồng thời ngânhàng sẽ trao bộ chứng từ này cho công ty để đi nhận hàng Nhân viên kinhdoanh của công ty sẽ trực tiếp nhận hàng tại cảng và vận chuyển hàng vềnhập kho của công ty
2.1.2.2 Hạch toán chi tiết nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp
Quá trình nhập khẩu hàng hóa diễn ra trong một thời gian khá dài, thường làkéo dài từ 15 - 30 ngày Khi tập hợp đầy đủ chứng từ kế toán các phần hànhliên quan đến nghiệp vụ nhập khẩu sẽ tiến hành ghi sổ chi tiết các TK 151,
TK 331, TK 3333, TK 3332, TK 133, TK 111, TK112…
Việc hạch toán chi tiết quá trình này được diễn ra theo sơ đồ sau:
Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng, quý, năm
- Hóa đơn hải quan
- Biên lai thu thuế
Sổ kế toán chi tiết các
TK 151, 331, 111, 112,
3333, 33312…
Bảng tổng hợp chi tiết
Sổ cái
- Phiếu chi tiền mặt
- Giấy báo Nợ của Ngân hàng
Trang 6Đối chiếu, kiểm tra
Sơ đồ 4: Hạch toán chi tiết quá trình nhập khẩu hàng hóa tại Vinatech
2.1.2.3 Hạch toán tổng hợp nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp
Sau khi kế toán các phần hành hàng tồn kho, công nợ phải thu phải trả, đãphản ánh hết vào các sổ chi tiết thì sẽ tập hợp chứng từ ghi sổ kèm theo cácchứng từ gốc để kế toán tổng hợp nhập số liệu vào phần mềm Misa và từ đókết xuất ra các Sổ cái có liên quan
Sơ đồ 5: Quy trình ghi sổ kế toán tổng hợp phần hành nhập khẩu hàng hóa
Ghi số liệu hàng ngày Nhập số liệu cuối tháng, quý, năm
In sổ, báo cáo cuối tháng, quý, năm
Đối chiếu, kiểm tra
Hóa đơn, phiếu nhập kho
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái TK 151, 331,3333, 133, 156
Trang 7Để thấy rõ hơn quá trình nhập khẩu hàng hóa theo phương thức nhậpkhẩu trực tiếp em xin dẫn chứng một giao dịch kinh tế giữa bên nhập khẩu làcông ty cổ phần thương mại kỹ thuật Việt Nam (Vinatech) và bên xuất khẩu
là công ty Central Uni Co.,Ltd
Ngày 15/02/2008 công ty cổ phần Vinatech ký kết hợp đồng số21/HĐMB/2008 với bệnh viện huyện Phú Xuyên về việc bán cho bệnh việnmột số thiết bị, dụng cụ y tế
Căn cứ vào nhu cầu của khách hàng, công ty tiến hành nhập khẩu thiết
bị, dụng cụ của Nhật Bản Phòng kinh doanh lập phương án nhập khẩuchuyển lên cho phó giám đốc kinh doanh xem xét Phó giám đốc kinh doanh
ký và trình lên giám đốc xem xét ký duyệt Phương án được duyệt vào ngày20/02/2008, công ty làm đơn xin nhập khẩu thiết bị y tế, sau khi đơn được Vụtrang thiết bị và công trình y tế ký duyệt, Vinatech ký hợp đồng nhập khẩuvới công ty Central Uni Co.,Ltd 26/02/2008
Ngày 27/02/2008 gửi giấy xin mở tín dụng khoản nhập khẩu tới ngânhàng ngoại thương Việt Nam, đồng thời ký quỹ 100% giá trị của hợp đồng là356,000JPY (với tỷ giá 149.18/JPY) với kế hoạch thanh toán cụ thể như sau:
• 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán khi nhận được bộ chứng từ sau:
- Vận đơn hàng không (Air waybill)
- Phiếu đóng gói chi tiết (Packing list)
- Hóa đơn thương mại đã ký (Invoice)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin)
- Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng (Certificate of quality andquantity)
- Đơn bảo hiểm hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm mọi rủi ro cho110% trịgiá hóa đơn khiếu nại tại Hà Nội
Biểu số 1: Đơn xin nhập khẩu trang thiết bị y tế
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI
KỸ THUẬT VIỆT NAM
Số : 01062007/NKTBYT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-oOo -Hà nội, ngày 20 tháng 02 năm 2008
ĐƠN XIN NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Kính gửi: VỤ TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ - BỘ Y TẾ
Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Thương mại Kỹ thuật Việt Nam
Địa chỉ: Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội
VPĐD: 26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 04.5658501/2104700 Fax: 04.5658507 Công ty Cổ phần Thương mại Kỹ thuật Việt Nam Kính đề nghị Vụ trang thiết bị và Công trình y tế cấp giấy phép nhập khẩu mặt hàng thiết bị y tế ( hàng mới 100%), sản xuất năm 2007-2008 theo danh mục sau:
xuất
Nước sản xuất
Năm sản xuất
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU
VỤ TRANG THIẾT BỊ -CTYT
Duyệt cấp giấy phép nhập khẩu, tổng
số mặt hàng, được đánh trong
trang, đúng theo quy định trong công
văn số /YT-TTB ngày tháng năm
của vụ TTB-CTYT.
Hà nội, ngày tháng năm
T/L BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
VỤ TRƯỞNG VỤ TTB-CTYT
Biểu số 2: Giấy báo Nợ
GIẤY BÁO NỢ / DEBIT CARD
Operation center
Trang 9Vietcombank tower, 198 Tran Quang Khai,
CT CP THUONG MAI KY THUAT VN
26 TRAN QUOC HOAN
Tax code: 0101652040
Xin thông báo chúng tôi đã ghi nợ và / hoặc khoanh tài khoản của quý khách để thực hiện việc thu phí và / hoặc kí quỹ mở LC / Please be advised we have today debited / hold your account(s) with the following etails for Issurance, Letter of Credit
Số L/C / LC No : 001337100601498
Ngày mở / issuring date :
Trị giá / Invoice Amt : JPY 356,000
Dung sai / tolerance :
Người hưởng /Beneficiary : CENTRAL UNI CO.,LTD
Phí / kí quỹ
Charges / Deposit
Số tiền Amount
Tỷ giá Exchange rate
Số tiền tương đương Equivalent Amount Hold placement CA, A/C No:
MARGIN DEPOSIT 000011370076543JPY 356,000 1.00000 JPY 356,000
60,0
12.700 59,982.050
5455.700 5452.635
Thanh toán viên
Biểu số 3: Hóa đơn thương mại (Invoice)
Tel: +81 93 963 8334 Fax: +81 93 963 8292
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU, KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
Trang 10VINATECH JSC
No 26, TRAN QUOC HOAN STR.,
CAU GIAY DIST., HANOI, VIETNAM
INVOICE of C&U products
Shipped by the undermentioned from Fukuoka, Japan to Hanoi, Vietnam
per Aircraft sailing on/ or about March 19, 2008
ITEM NO QUANTITY DESCRIPTION OF GOOD UNIT PRICE AMOUNT
IN JAPANESE YEN
@ 180,000 8,000 6,000 1,200
¥ 180,000 80,000 60,000 6,000
Total FOB Air freight charge
¥ 326,000 30,000
Total C&F Hanoi 356,000 Packing: Export standard packing
Quality: Brand new (100%)
• Total gross weight: 56,7 kgs
• Total measurement: 0,191 M3
• No Of packages: 3 cartons
• Freight: Prepaid CENTRAL UNI CO.,LTD
A Takano Overseas Trade
Biểu số 4: Phiếu đóng gói chi tiết (Packing list)
Trang 11CENTRAL UNI CO.,LTD. March 17,2008
Consignee:
No 26, TRAN QUOC HOAN STR.,
CAU GIAY DIST., HANOI, VIETNAM
To
Aircraft March 19, 2008 Narita, Japan Hanoi, Vietnam
C/No Description of goods Measuremen
• No Of packages: Three (3) cartons only
CENTRAL UNI CO.,LTD
A Takano Overseas Trade
Biểu số 5: Vận đơn hàng không (Air Waybill)
Shipper’s Name and Address
CENTRAL UNI CO.,LTD Shipper’s Accout Number Not nagotiableAir Waybill
Tel: +81 93 963 8334 Fax: +81 93 963 8292
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU, KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
Trang 12Issued by INTERNATIONAL EXPRESS CO.,LTD
As carrier
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU,
KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
Consignee’s Name and Address
VINATECH JSC
Consignee’s Accout Number
Copies 1, 2 and 3 of this Airway bill are originals and have the same validity
ATTN: Mr VAN THANH
Issuring Carrier’s Name and City
INTERNATIONAL EXPRESS CO.,LTD
by CI
Requested Flight/Date Amout of Insurance INSURANCE – It carrier offers insurance and
such insurance is requested in accordance with the conditions thereof, indecate amount to be insured in figures in box marked Amout of Insurance
C1111/19 C168
3/20 Hanling information
part of the consignment contains dangerous goods, such part is properly descibed by name and is in proper condition for carriage by air according to the applicable Dangerous Goods Regulations.
Sinature of Shipper or his Agent
Total other Charge Due Carrier
Currency Mar, 19, 2008 FUKUOKA, JAPAN Jun Nanaura
Executed on (date) at (place) Signature of issuing Carrier
For Carrier Use
only at Destination Charges at Destination Total Collect
Charges
Biểu số 6: Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin)
Trang 13CENTRAL UNI CO.,LTD. March 17,2008
• Country of origin: Japan
• Total gross weight: 56,7 kgs
• Total measurement: 0,191 M3
Biểu số 7: Giấy chứng nhận số lượng và
chất lượng
Tel: +81 93 963 8334 Fax: +81 93 963 8292
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU, KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
CENTRAL UNI CO.,LTD
A Takano Overseas Trade
Trang 14CENTRAL UNI CO.,LTD. March 17,2008
CONCERN:
CERTIFICATE OF QUALITY AND QUANTITY
We hereby certify that the following goods are high quality and quantity in
conformity with order confirmation no 201207 VINATECH.,JSC – CENTRAL UNI CO.,LTD DATE 17/03/2008
Invoice no: W-6382 dated 17 th March 2008
No of packages: 03
COMMODITY: MEDICIAL AIR SYSTEM FOR HOSPITAL, PRODUCT
DESCRIPTION, UNIT PRICE, QUANTITY, TOTAL PRICE AND OTHER
TERMS AND CONDITION AS PER ODER CONFIRMATION NO 201207
VINATECH.,JSC – CENTRAL UNI CO.,LTD DATE 17/03/2008
Description of goods
- MT-5, Automatic change device Manifold
- Flowmeter with humidifier
- Oxygen outlet
- Adater for Oxygen
Tel: +81 93 963 8334 Fax: +81 93 963 8292
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU, KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
CENTRAL UNI CO.,LTD
A Takano
Overseas Trade
Trang 15• Thanh toán lần 2: 10% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán sau khi xuất trìnhbiên bản kiểm nghiệm kỹ thuật nhưng không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày nhậnhàng.
Ngày 18/03/2008 : Người bán gửi bộ chứng từ trên cho công ty Ngânhàng thông báo cho công ty, công ty chấp nhận thanh toán Ngân hàng thanhtoán cho người bán (90% giá trị hợp đồng) và gửi giấy thông báo cho công tythông qua sổ phụ
Ngày 24/03/2008: Hàng về đến sân bay Nội Bài Công ty cử nhân viênphòng kinh doanh mang bộ chứng từ ra nhận hàng, làm thủ tục kiểm địnhhàng hóa
Công ty lập tờ khai hàng nhập khẩu giao cho cán bộ hải quan kiểm tra,xác định số hàng thực nhập, xác định mã hàng, từ đó xác định thuế suất và sốthuế phải nộp, đồng thời cũng lập biên lai thu lệ phí hải quan Cơ quan thuếcủa Hải quan sẽ gửi cho công ty giấy thông báo nộp thuế nhập khẩu và thuếGTGT hàng nhập khẩu
Biểu số 8: Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số 1827
HẢI QUAN VIỆT NAM
Trang 16Biểu số 9: Biên lai thu lệ phí hải quan
TỜ KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Bản lưu người khai hải quan
TỔNG CỤC HẢI QUAN
Cục Hải quan: TP Hà Nội
Chi cục Hải quan: Sân bay Nội Bài
Tờ khai số:1827/NK/D Ngày đăng ký: 24/03/2008
Số lượng phụ lục tờ khai
Cán bộ đăng ký (ký, ghi rõ họ tên)
Người nhập khẩu 0 1 0 1 6 5 2 0 4 0 5 Loại hình 6 Giấy phép (nếu có)
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn:
7 Hợp đồng Số:
Ngày:
Ngày hết hạn:
Công ty CP THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VIỆT NAM
Hải Bối – Đông Anh – Hà Nội
Người xuất khẩu 8 Hóa đơn
thương mại Số:
Ngày:
CENTRAL UNI CO.,LTD
Người ủy thác 11 Người
xuất khẩu: 12 Cảng, địa điểm xếp hàng: 13 Cảng, địa điểm dỡ hàng:
Đại lý làm thủ
tục Hải quan
14 Điều kiện giao hàng:
CIF
15 Đồng tiền thanh toán:
Tỷ giá tính thuế: 161.29
16 Phương thức thanh toán: TTR
STT QUY CÁCH PHẨM CHẤT17.TÊN HÀNG HÀNG HÓA18 MÃ SỐ 19 XUẤTXỨ
20.
LƯỢN G
21 ĐƠN
VỊ TÍNH
22 ĐƠN GIÁ NGUYÊN TỆ
23 TRỊ GÍA NGUYÊN TỆ
1 Ống phân phối khí tự động 90189100 JAPAN 1 Bộ 180,000 180,000
2 Lưu lượng kế giữ ẩm 90189101 JAPAN 10 Bộ 8,000 80,000
3 Ống dẫn khí oxy 90189102 JAPAN 10 Cái 6,000 60,000
4 Ống nối dẫn khí oxy 90189103 JAPAN 5 Cái 1,200 6,000
F = 30,000 CỘNG: 356,000
28 Chứng từ kèm Bản chính Bản sao 29 Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật
về những nội dung khai báo trên tờ khai này Ngày tháng năm
(Người khai báo ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
- Hợp đồng thương mại
- Hóa đơn thương mại
- Bảng kê chi tiết
- Vận tải đơn
-01 01 01
01 01 01
Trang 17BIÊN LAI THU LỆ PHÍ HẢI QUAN
(Liên 2: Giao cho người nộp lệ phí)
Họ và tên người nộp tiền: Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật Việt Nam
Địa chỉ: Hải Bối – Đông Anh – Hà Nội
Thu loại lệ phí hải quan:
Theo giấy báo nộp lệ phí Hải quan số: ngày tháng năm 2008 Hoặc tờ khai hàng XK, NK số: ngày tháng năm 2008 Hình thức thanh toán:
Số tiền; (ghi bằng số): 30.000đ
(ghi bằng chữ): (Ba mươi nghìn đồng)
Người thu tiền (Ký, đóng dấu thu tiền Viết rõ họ tên) Ngày tháng năm
Người viết biên lai (Ký, ghi rõ họ tên) Biểu số 10: Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu số 40179 BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ Cơ quan thu:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Mẫu CTT 52 Ký hiệu: AM/2008 Số: 0040179 BIÊN LAI THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU Liên 2 (Giao người nộp tiền) Họ tên người nộp thuế: Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật Việt Nam
Địa chỉ: Hải Bối – Đông Anh – Hà Nội
Thuộc đơn vị: Theo tờ khai hàng hóa xuất / nhập khẩu số: 1827 NKD ngày 24 tháng 03 năm 2008 BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ Hải quan:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Mẫu: 01 – LPHQKý hiệu: CB/2008
0023581
Trang 18Và thông báo số: ngày tháng năm Nộp tại cửa khẩu: sân bay Nội Bài
STT Tên hàng xuất khẩu
, hàng nhập khẩu
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Thuế GTGT Trị giá tính
thuế (đồng)
Thuế suất
%
Tiền thuế (đồng)
Thuế suất
%
Tiền thuế (đồng)
Tổng số thuế phải nộp (Cột 5+7): 2,870,962 Tổng số tiền thuế nộp bằng chữ: Hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn chín trăm
sáu mươi hai đồng
Người viết biên lai
Công ty chuyển tiền cho ngân hàng để mua ngoại tệ ký quỹ L/C theo tỷ giá thực
tế của ngày 27/02/2008 là 153.25VND/JPY:
Nợ TK 1122 – JPY: 356,000 x 153.25 = 54,557,000
Có TK 1121: 54,557,000
Công ty theo dõi số tiền ký quỹ trên TK 1122
- Ngày 18/03/2008: Thanh toán 90% giá trị hợp đồng cho người bán, kế toán ghi:
Nợ TK 331 – C&U: 90% x 356,000 x 153,25 = 49,101,300
Có TK 1122 – JPY: 49,101,300
- Ngày 24/03/2008: Hoàn thành các thủ tục hải quan, kiểm định hàng hóa Công
ty nhận được thông báo của cơ quan thuế, thông báo số thuế nhập khẩu và thuếGTGT hàng nhập khẩu phải nộp:
Trang 19Thuế nhập khẩu phải nộp = 0 (do thuế suất áp dụng cho các mặt hàng nhập khẩucủa công ty là 0%)
Thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp = 356,000 x 5% x 161,29 = 2,870,962 (Thuế suất thuế GTGT hàng nhập khẩu 5%, tỷ giá 161,29VND/JPY là tỷ giá liênngân hàng do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố ngày 24/03/2008)
ty sẽ theo dõi trên sổ chi tiết TK 1122 (chi tiết theo loại ngoại tệ mà công ty
đã mua) Sổ này thực chất dùng để theo dõi quá trình thanh toán ngoại tệ chonhả cung cấp cũng như đối chiếu với sổ chi tiết thanh toán với người bán
Từ thông báo thanh toán của ngân hàng, kế toán sẽ tiến hành ghi sổ chi tiết
TK 1122, sổ chi tiết thanh toán với nhà cung cấp và các sổ chi tiết có liênquan khác
Hàng hóa sau khi được chuyển về, công ty sẽ làm thủ tục nhập kho Kếtoán căn cứ vào số lượng hàng hóa thực nhập mà thủ kho báo cáo, căn cứ vào
Trang 20hóa đơn hàng nhập khẩu, thông báo thuế hải quan và các chứng từ khác đểtính ra giá trị hàng nhập, từ đó lập phiếu nhập kho Phiếu nhập kho được lậplàm 3 liên:
- Người lập phiếu giữ 1 liên tại quyển phiếu nhập (liên 1)
- Một liên giao cho nhân viên phòng kinh doanh nhập hàng và phòng kinhdoanh sẽ giữ liên này (liên 2)
- Một liên dùng để luân chuyển và ghi sổ (liên 3): Thủ kho giữ liên này để ghivào thẻ kho số lượng nhập, sau đó chuyển cho kế toán phần hành hàng tồnkho
Kế toán phần hành hàng tồn kho ghi sổ chi tiết TK 156 dựa trên phiếunhập kho Cuối kỳ kế toán lập bảng tổng hợp nhập – xuất – tồn, đồng thời tậphợp chứng từ ghi sổ và chứng từ gốc đưa lên cho kế toán tổng hợp để nhập dữliệu vào máy tính Phần mềm kế toán sẽ cập nhật vào số cái TK 156 và các tàikhoản khác có liên quan
Trang 21Biểu số 11: Phiếu nhập kho số 3250
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 25 tháng 03 năm 2008
Số: 3250
- Họ và tên người giao: Trần Thị Hà
- Theo HĐ số 21 ngày 22 tháng 02 năm 2008
- Nhập tại kho công ty, địa điểm: 26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
STT phẩm chất vật tư, dụng cụTên, nhãn hiệu, quy cách
sản phẩm, hàng hóa
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá Thànhtiền
Theo chứng từ Thựcnhập
1 10 10 5
1 10 10 5
Trang 22Người lập
phiếu
(Ký, họ tên)
Người giao hàng
Trang 23Biểu số 12: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa)Công ty Vinatech
26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Quý I năm 2008 Tài khoản: 156 Theo hợp đồng số 21/HĐMB/2008
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
- Ống phân phối khí tự động
- Lưu lượng kế giữ ẩm
- Ống dẫn khí oxy
- Ống nối dẫn khí oxy Xuất kho:
Trang 24Biểu số 13: Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
Công ty Vinatech
26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Tài khoản: 156 Quý I/ 2008
STT Tên hàng hóa
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền
Số lượng Thành tiền1
20 0 0 0 0
1,000,000 800,000
22,000,000
0 0 0 0
15 0
10 1 10 10 5
1,650,000
0
12,000,000 30,410,613 13,515,828 10,136,872 1,013,687
10 5
15 1 10 10 5
1,000,000 400,000
16,500,000 30,410,613 13,515,828 10,136,872 1,013,687
15 5
15 0 0 0 0
1,650,000 400,000 17,500,000
0 0 0 0
Trang 25(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 27Mua hàng hóa về nhập kho 156 112 6,870,000
Chi mua hàng hóa nhập kho 156 111 570,000
Chi mua hàng hóa nhập kho 156 111 369,000
Mua hàng hóa về nhập kho 156 331 15,460,000
Mua hàng hóa về nhập kho 156 112 8,670,000
Mua hàng hóa về nhập kho 156 331 54,557,000
Chi tiền mua hàng hóa 156 112 16,750,000
Mua hàng hóa nhập kho 156 331 34,645,000
Trang 28Biểu số 16: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Công ty Vinatech
26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2008
Chứng từ ghi sổ Số tiền Chứng từ ghi sổ Số tiền
Tháng 01/2008
Tháng 02/2008
Tháng 04/2008
Trang 29Biểu số 17: Sổ cái tài khoản 156
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 156
Chưa trả tiền người bán 331 45,721,000
30/03 541 20/03 Chi tiền mua hàng hóa 111 3,939,000
17,484,000 3,725,000 Mua hàng hóa bằng TGNH 112 12,560,000
Mua hàng chưa trả tiền 331 4,710,000
30/03 561 30/03 Chi tiền mua hàng hóa 111 1,750,000
128,452,000 3,500,000
Mua hàng hóa bằng TGNH 112 25,540,000 Mua hàng chưa trả tiền 331 104,662,000
Trang 31Biểu số 18: Sổ chi tiết thanh toán với người bán
Công ty Vinatech
26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN
Quý I năm 2008 Tài khoản: 331 Đối tượng: Central Uni Co.,Ltd (C&U)
Loại ngoại tệ: JPY
Tỷ giá hối đoái
Thời hạn được chiết khấu
1122 1561 1122
153.25 153.25 153.25
320.4 35.6
491,101.3 5455.7
356
54,557
0
0
0
0