1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉP

52 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 5,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉPBẢNG TÍNH LAN CAN BẰNG THÉP, LAN CAN THÉP

Trang 1

Chữ ký

1 S Ố LIỆU ĐẦU VÀO

Trọng lượng đơn vị của các lớp phủ, gp 22.5kN/m3

• Trọng lượng đơn vị của lan can, g= 78.50kN/m3

Trọng lượng bản thân của kết cấu được tính toán tự động bởi chương trình Midas thông qua mô hình tính toán

Trọng lượng bản thân của các phần không được mô hình hóa sẽ được xử lý trong chương trình như các ngoại

lực

2.2 T ải trọng thẳng đứng lên lan can

2.3 T ải trọng gió tác dụng lên lan can

Tải trọng gió được phân tích và tính toán theo TCVN 2737-1995 (tham khảo TCVN 11823:2017)

W = Wo x k x c x n

Ở đây: Wo - giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.4

k - hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao lấy theo bảng 5

c - hệ số khi động lấy theo bảng 6 (TCVN 2737-1995)

n -hệ số độ tin cậy của tải trọng gió n lấy bằng 1,2

1350MM

Trang 2

I II III IV V

Đối với vùng ảnh hưởng của bão được đánh giá là yếu (phụ lục D), giá trị của áp lực gió Wođược giảm đi

10 daN/m2 đối với vùng I-A, 12 daN/m2 đối với vùng II-A và 15 daN/m2 đối với vùng III-A

c - hệ số khi động được lấy theo bảng 6 (TCVN 2737-1995) đối với các kết cấu khác nhau của Lan can bộ hành:

- Phần lan can thép coi như kết cấu dàn đơn (sơ đồ 375 - TCVN 2737)

- Phần Lan can thép (sơ đồ 37 - TCVN 2737) xem như các dàn độc lập

Dàn:

Ai là diện tích hình chiếu của cấu kiện thứ i lên mặt phẳng đón gió của dàn 0.35 m2

Các trường hợp tính toán tải trọng gió:

1 Gió trái theo phương X

2 Gió phải theo phương X

3 Gió trái theo phương Y

4 Gió phải theo phương Y

2.4 T ải trọng gió theo 272-05

Tốc độ gió thiết kế xác định theo công thức sau: V = S.VB

Trong đó:VB: Tốc độ gió giật cơ bản trong 3 giây với chu kỳ xuất hiện 100 năm

thích hợp với vùng gió tại vị trí cầu đang nghiên cứu

T ải trọng gió ngang

Chiều rộng toàn bộ cầu giữa các bề mặt lan can b = 35.800 m

Chiều cao kết cấu phần trên (bao gồm cả lan can) d = 3.552 m

Không xét khi tính toán phần hẫng Bản mặt cầu

T ải trọng gió tác dụng lên xe cộ

Trang 3

2 DW

4 MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

Mô hình phân tích tổng thể của kết cấu Cầu thang được mô hình 3D từ các phần tử dạng tấm, cọc dạng Beam

Điều kiện chuyển vị được kiểm tra theo tiêu chuẩn Kết cấu thép TCVN 5575:2012

a Chuy ển vị thẳng đứng

Vị trí: điểm cao nhất của tay vịn

Trang 4

DISPLACEMENT XY-DIRECTION 1.47327e-002 1.33934e-002 1.20541e-002 1.07147e-002 9.37538e-003 8.03604e-003 6.69670e-003 5.35736e-003 4.01802e-003 2.67868e-003 1.33934e-003 0.00000e+000 SCALEFACTOR=

2.4788E+002 CBSall: Max

X: 0.997

Trang 5

DISPLACEMENT Z-DIRECTION 3.95646e-004 0.00000e+000 -2.77310e-003 -4.35747e-003 -5.94184e-003 -7.52621e-003 -9.11059e-003 -1.06950e-002 -1.22793e-002 -1.38637e-002 -1.54481e-002 -1.70324e-002 SCALEFACTOR=

2.1441E+002 CBSall: Max

X: 0.997

Y:-0.008

Z: 0.079

Trang 6

Y:-0.113

Trang 8

(Rolled : Dung 1).

Member Length : 1.22700

Depth 0.05000 Web Thick 0.00250 Flg Width 0.02500 Top F Thick 0.00250 Web Center 0.02250 Bot.F Thick 0.00250

Area 0.00035 Asz 0.00025 Qyb 0.00055 Qzb 0.00033 Iyy 0.00000 Izz 0.00000 Ybar 0.01250 Zbar 0.02500 Syy 0.00000 Szz 0.00000

ry 0.01761 rz 0.01001

2 Member Forces

Axial Force Fxx = -0.0570 (LCB: 2, POS:J)

Bending Moments My = -0.0916, Mz = 0.08871

End Moments Myi = -0.0006, Myj = -0.0916 (for Lb)

Myi = -0.0006, Myj = -0.0916 (for Ly)Mzi = -0.0713, Mzj = 0.08862 (for Lz)Shear Forces Fyy = -0.1303 (LCB: 2, POS:I)

Fzz = 0.12557 (LCB: 2, POS:J)

3 Design Parameters

Unbraced Lengths Ly = 1.22700, Lz = 1.22700, Lb = 1.22700

Effective Length Factors Ky = 1.00, Kz = 1.00

Moment Factor / Bending Coefficient

Trang 9

(Rolled : Dung 2).

Member Length : 0.01143

Depth 0.05000 Web Thick 0.00250 Flg Width 0.02500 Top F Thick 0.00250 Web Center 0.02250 Bot.F Thick 0.00250

Area 0.00035 Asz 0.00025 Qyb 0.00055 Qzb 0.00033 Iyy 0.00000 Izz 0.00000 Ybar 0.01250 Zbar 0.02500 Syy 0.00000 Szz 0.00000

ry 0.01761 rz 0.01001

2 Member Forces

Axial Force Fxx = 2.86206 (LCB: 2, POS:I)

Bending Moments My = -0.2918, Mz = 0.21908

End Moments Myi = -0.2918, Myj = -0.2994 (for Lb)

Myi = -0.2918, Myj = -0.2994 (for Ly)Mzi = 0.21908, Mzj = 0.13625 (for Lz)Shear Forces Fyy = 7.24531 (LCB: 2, POS:J)

Fzz = 0.66595 (LCB: 2, POS:J)

3 Design Parameters

Unbraced Lengths Ly = 0.01143, Lz = 0.01143, Lb = 0.01143

Effective Length Factors Ky = 1.00, Kz = 1.00

Moment Factor / Bending Coefficient

Trang 10

(Rolled : Cot).

Member Length : 1.22703

Depth 0.10000 Web Thick 0.01000 Top F Width 0.05000 Top F Thick 0.01000 Bot.F Width 0.05000 Bot.F Thick 0.01000

0.03

Area 0.00180 Asz 0.00100 Qyb 0.00305 Qzb 0.00031 Iyy 0.00000 Izz 0.00000 Ybar 0.02500 Zbar 0.05000 Syy 0.00005 Szz 0.00001

ry 0.03697 rz 0.01093

2 Member Forces

Axial Force Fxx = -4.7182 (LCB: 2, POS:I)

Bending Moments My = -5.6809, Mz = 0.02168

End Moments Myi = -5.6771, Myj = -0.4667 (for Lb)

Myi = -5.6771, Myj = -0.4667 (for Ly)Mzi = 0.02152, Mzj = -0.0273 (for Lz)Shear Forces Fyy = 0.03975 (LCB: 2, POS:J)

Fzz = -4.3156 (LCB: 2, POS:I)

3 Design Parameters

Unbraced Lengths Ly = 1.22703, Lz = 1.22703, Lb = 1.22703

Effective Length Factors Ky = 1.00, Kz = 1.00

Moment Factor / Bending Coefficient

Trang 11

ry 0.00173 rz 0.02887

2 Member Forces

Axial Force Fxx = -0.2606 (LCB: 2, POS:I)

Bending Moments My = -0.0452, Mz = 0.03139

End Moments Myi = -0.0452, Myj = 0.03579 (for Lb)

Myi = -0.0452, Myj = 0.03579 (for Ly)Mzi = 0.03139, Mzj = 0.04039 (for Lz)Shear Forces Fyy = -0.0817 (LCB: 2, POS:1/2)

Fzz = -0.7381 (LCB: 2, POS:I)

3 Design Parameters

Unbraced Lengths Ly = 0.11022, Lz = 0.11022, Lb = 0.00000

Effective Length Factors Ky = 1.00, Kz = 1.00

Moment Factor / Bending Coefficient

Trang 12

Area 0.00027 Asz 0.00013 Qyb 0.00024 Qzb 0.00024 Iyy 0.00000 Izz 0.00000 Ybar 0.01670 Zbar 0.01670 Syy 0.00000 Szz 0.00000

ry 0.01087 rz 0.01087

2 Member Forces

Axial Force Fxx = -1.5594 (LCB: 2, POS:I)

Bending Moments My = -0.3121, Mz = 0.15969

End Moments Myi = -0.3120, Myj = -0.0449 (for Lb)

Myi = -0.3120, Myj = -0.0449 (for Ly)Mzi = 0.15966, Mzj = 0.03792 (for Lz)Shear Forces Fyy = 1.14649 (LCB: 2, POS:I)

Fzz = -2.5206 (LCB: 2, POS:I)

3 Design Parameters

Unbraced Lengths Ly = 0.11001, Lz = 0.11001, Lb = 0.00000

Effective Length Factors Ky = 1.00, Kz = 1.00

Moment Factor / Bending Coefficient

Trang 13

■ MEMBER NAME : Cot(40266)

1.General Information

(1) Design Code : AISC-LRFD10M

(2) Unit System : N, mm

2.Material

(1) Base Plate : A242-50 (Fy = 345MPa, Es = 199,948MPa)

(2) Anchor Bolt : A36

(3) Concrete : 25.00MPa

3.Section

(1) Column : BH-100x50x10/10

(2) Base Plate : 150x200x16.00t (Rectangle)

(3) Anchor Bolt : 4-5/8 (Position(x) : 30.00mm, Position(y) : 40.00mm)

4.Design Forces

(kN)

Mux(kN·m)

Muy(kN·m)

Vux(kN)

Vuy(kN)

50 150

Trang 14

4.355.11

5.886.65

7.418.188.9510.23

Trang 15

-13.12-11.24

-9.37-7.50

-5.62-3.75-1.870.00

Trang 16

7.Check base plate

(1) Moment Diagram ( Element Force Nodal Average is not Applied )

ㆍ Moment Diagram (Mxx)

-14.51kN·m/m

-23.16

-7.08-6.28

-5.49-4.69

-3.89-3.09

-2.29-1.50

-0.700.100.908.99

Trang 17

ㆍ Moment Diagram (Myy)

(2) Shear Force Diagram

ㆍ Shear Force Diagram (Vxx)

-14.55kN·m/m

-23.16

-7.22-6.40

-5.58-4.77

-3.95-3.13

-2.32-1.50

-0.680.13

0.959.05

-2642.27

-307.76-248.10

-188.45-128.80

-69.14-9.49

50.17109.82

169.48229.13288.792793.57

Trang 18

ㆍ Shear Force Diagram (Vyy)

(3) Design Moment (Use Average)

-145.10-87.08

-29.0628.96

86.98144.99

203.01261.03319.052793.57

Trang 19

8.Check anchor bolt (Cast-In-Place)

Trang 20

9.Check Development Length of Anchor Bolt

(1) Check Development Length (Hooked Bar)

ㆍ Lreq / Lanc = 0.647 < 1.000 → O.K

Trang 21

3.Section

(1) Column : BH-100x50x10/10

(2) Base Plate : 150x200x16.00t (Rectangle)

(3) Anchor Bolt : 4-5/8 (Position(x) : 30.00mm, Position(y) : 40.00mm)

4.Design Forces

(kN)

Mux(kN·m)

Muy(kN·m)

Vux(kN)

Vuy(kN)

Trang 22

5.Check bearing stress of base plate

2.913.70

4.495.29

6.086.87

7.678.469.2510.58

Trang 23

6.Check tension stress of anchor bolt

-17.39-15.46

-13.53-11.60

-9.66-7.73

-5.80-3.87-1.930.00

Trang 24

7.Check base plate

(1) Moment Diagram ( Element Force Nodal Average is not Applied )

ㆍ Moment Diagram (Mxx)

-15.04kN·m/m

-24.00

-7.32-6.50

-5.67-4.85

-4.02-3.20

-2.37-1.55

-0.720.100.939.27

Trang 25

ㆍ Moment Diagram (Myy)

(2) Shear Force Diagram

ㆍ Shear Force Diagram (Vxx)

-15.08kN·m/m

-24.00

-7.47-6.63

-5.78-4.94

-4.09-3.25

-2.40-1.56

-0.710.13

0.989.34

-2738.37

-319.65-257.60

-195.56-133.52

-71.47-9.43

52.61114.66

176.70238.75300.792895.09

Trang 26

ㆍ Shear Force Diagram (Vyy)

(3) Design Moment (Use Average)

-149.01-88.47

-27.9332.62

93.16153.70

214.24274.79335.332895.09

Trang 27

8.Check anchor bolt (Cast-In-Place)

Trang 28

9.Check Development Length of Anchor Bolt

(1) Check Development Length (Hooked Bar)

ㆍ Lreq / Lanc = 0.647 < 1.000 → O.K

Trang 29

3.Section

(1) Column : BH-100x50x10/10

(2) Base Plate : 150x200x16.00t (Rectangle)

(3) Anchor Bolt : 4-5/8 (Position(x) : 30.00mm, Position(y) : 40.00mm)

4.Design Forces

(kN)

Mux(kN·m)

Muy(kN·m)

Vux(kN)

Vuy(kN)

Trang 30

5.Check bearing stress of base plate

3.113.95

4.805.65

6.497.34

8.199.039.8811.29

Trang 31

6.Check tension stress of anchor bolt

-18.72-16.64

-14.56-12.48

-10.40-8.32

-6.24-4.16-2.080.00

Trang 32

7.Check base plate

(1) Moment Diagram ( Element Force Nodal Average is not Applied )

ㆍ Moment Diagram (Mxx)

-16.06kN·m/m

-25.63

-7.83-6.95

-6.06-5.18

-4.29-3.41

-2.52-1.64

-0.750.131.029.97

Trang 33

ㆍ Moment Diagram (Myy)

(2) Shear Force Diagram

ㆍ Shear Force Diagram (Vxx)

-16.11kN·m/m

-25.63

-8.05-7.14

-6.23-5.32

-4.41-3.50

-2.59-1.68

-0.770.14

1.0510.04

-2921.01

-346.49-279.78

-213.08-146.37

-79.67-12.97

53.74120.44

187.15253.85320.563087.64

Trang 34

ㆍ Shear Force Diagram (Vyy)

(3) Design Moment (Use Average)

-161.52-96.32

-31.1234.09

99.29164.49

229.70294.90360.103087.64

Trang 35

8.Check anchor bolt (Cast-In-Place)

Trang 36

9.Check Development Length of Anchor Bolt

(1) Check Development Length (Hooked Bar)

ㆍ Lreq / Lanc = 0.647 < 1.000 → O.K

Trang 37

3.Section

(1) Column : BH-100x50x10/10

(2) Base Plate : 150x200x16.00t (Rectangle)

(3) Anchor Bolt : 4-5/8 (Position(x) : 30.00mm, Position(y) : 40.00mm)

4.Design Forces

(kN)

Mux(kN·m)

Muy(kN·m)

Vux(kN)

Vuy(kN)

Trang 38

5.Check bearing stress of base plate

3.284.17

5.065.96

6.857.74

8.649.5310.4211.91

Trang 39

6.Check tension stress of anchor bolt

-19.90-17.69

-15.48-13.27

-11.06-8.85

-6.63-4.42-2.210.00

Trang 40

7.Check base plate

(1) Moment Diagram ( Element Force Nodal Average is not Applied )

ㆍ Moment Diagram (Mxx)

-16.95kN·m/m

-27.04

-8.39-7.44

-6.49-5.55

-4.60-3.66

-2.71-1.77

-0.820.121.0710.59

Trang 41

ㆍ Moment Diagram (Myy)

(2) Shear Force Diagram

ㆍ Shear Force Diagram (Vxx)

-17.00kN·m/m

-27.03

-8.54-7.58

-6.61-5.64

-4.68-3.71

-2.75-1.78

-0.820.15

1.1210.67

-3078.82

-367.14-296.23

-225.33-154.43

-83.52-12.62

58.28129.19

200.09270.99341.903253.96

Trang 42

ㆍ Shear Force Diagram (Vyy)

(3) Design Moment (Use Average)

-169.89-100.84

-31.7837.27

106.32175.37

244.42313.48382.533253.96

Trang 43

8.Check anchor bolt (Cast-In-Place)

Trang 44

9.Check Development Length of Anchor Bolt

(1) Check Development Length (Hooked Bar)

ㆍ Lreq / Lanc = 0.647 < 1.000 → O.K

Trang 45

3.Section

(1) Column : BH-100x50x10/10

(2) Base Plate : 150x200x16.00t (Rectangle)

(3) Anchor Bolt : 4-5/8 (Position(x) : 30.00mm, Position(y) : 40.00mm)

4.Design Forces

(kN)

Mux(kN·m)

Muy(kN·m)

Vux(kN)

Vuy(kN)

Trang 46

5.Check bearing stress of base plate

3.284.17

5.065.96

6.857.74

8.649.5310.4311.92

Trang 47

6.Check tension stress of anchor bolt

-19.81-17.61

-15.41-13.21

-11.01-8.81

-6.60-4.40-2.200.00

Trang 48

7.Check base plate

(1) Moment Diagram ( Element Force Nodal Average is not Applied )

ㆍ Moment Diagram (Mxx)

-16.99kN·m/m

-27.09

-8.39-7.44

-6.50-5.55

-4.61-3.66

-2.72-1.77

-0.830.121.0610.55

Trang 49

ㆍ Moment Diagram (Myy)

(2) Shear Force Diagram

ㆍ Shear Force Diagram (Vxx)

-17.03kN·m/m

-27.09

-8.55-7.59

-6.62-5.65

-4.69-3.72

-2.76-1.79

-0.820.14

1.1110.63

-3086.72

-361.24-290.79

-220.34-149.89

-79.44-8.99

61.46131.91

202.36272.81343.263262.34

Trang 50

ㆍ Shear Force Diagram (Vyy)

(3) Design Moment (Use Average)

-170.38-101.29

-32.2036.88

105.97175.06

244.15313.24382.323262.34

Trang 51

8.Check anchor bolt (Cast-In-Place)

Trang 52

9.Check Development Length of Anchor Bolt

(1) Check Development Length (Hooked Bar)

Ngày đăng: 30/01/2021, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w