Kính gửi quý thầy cô Chúng tôi xin phép được chia sẻ tuyển tập đề thi toán học kỳ 1 của lớp 4. Đây là một bộ đề thi chi tiết bao quát được hết toàn bộ kiến thức những gì mà các con đã học cũng như phân loại được học lực của từng học sinh. xin cám ơn
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN NGÔ QUYỀN
TRƯỜNG TH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
Lớp 4 … Số báo danh ………
Họ và tên: ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 2017 -2018 MÔN TOÁN LỚP 4 (Thời gian: 40 phút) Giám thị 1: ……….………
Giám thị 2: ……….………
Điểm Giám khảo ……… ………
mã phách PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Bài 1 (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 479 268; 798 624; 897 624; 689 427 là: A 479 268 B 798 624 C 897 624 D 689 427 Bài 2 (0,5 điểm) Giá trị chữ số 5 trong số 950 721 là: A 5000 B 50 000 C 500 000 D 500 Bài 3 (0,5 điểm) Cách mạng Tháng Tám thành công năm 1945, năm đó thuộc thế kỉ: A XIX B XX C XVIII D XXI Bài 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: A 2 phút 25 giây = giây B 130 giây = phút giây C 7 tạ 15 kg = kg D 9025 kg = tấn kg Bài 5 (0,5 điểm) Cho hình vẽ dưới đây Biết MNPQ là hình vuông, MNHK và KHPQ là hình chữ nhật Đoạn thẳng NP vuông góc với những đoạn thẳng nào? M N K H Q P Bài 6 (1 điểm) Trung bình cộng của năm số lẻ liên tiếp có một chữ số là: A 3 B 5 C 7 D 9 PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Bài 7.(1,5 điểm) Đặt tính và tính: a 4985 + 2618 b 10 000 - 5621 c 74 605 : 5
A KH; MQ; MN
B QP; KH; MQ
C MN; KH; QP
D MN; MQ; QP
mã phách
Trang 2Bài 8 (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp:
a Cạnh AB song song với cạnh
b Cạnh BC song song với cạnh:
A B D C Bài 9 (2 điểm) Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 48 tuổi Bố hơn con 32 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài 10 (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a 81 + 2420 + 19 b 78 + 165 + 22 + 35
Trang 3
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Bài 1 (0,5 đ) C
Bài 2 (0,5 đ) B
Bài 3 (0,5 đ) B
Bài 4 (1 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
A 2 phút 25 giây = 145 giây B 130 giây = 2 phút 10 giây
C 7 tạ 15 kg = 715 kg D 9025 kg = 9 tấn 25 kg
Bài 5 (0,5 đ) C
Bài 6 (1 đ) B
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 7 (1,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
a 7603; b 4 379 ; c 14 921
Bài 8 (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a Cạnh AB song song với cạnh: DC
b Cạnh BC song song với cạnh: AD
Bài 9 (2 điểm)
Bài giải
Ta có sơ đồ: ? tuổi
Tuổi bố :
32 tuổi 48 tuổi (0,5 đ)
Tuổi con:
? tuổi
Cách 1:
Bài giải Tuổi bố là: (48 + 32) : 2 = 40 (tuổi) (0,5 đ) Tuổi con là: 40 – 32 = 8 (tuổi) (0,5 đ) Đáp số: Bố 40 tuổi; Con 8 tuổi (0,5 đ) Cách 2:
Bài giải Tuổi con là: (48 – 32) : 2 = 8 (tuổi) (0,5 đ)
Tuổi bố là: 48 - 8 = 40 (tuổi) (0,5 đ) Đáp số: Con 8 tuổi; Bố 40 tuổi (0,5 đ)
Bài 10 (1,5 đ)
a 81 + 2420 + 19
= ( 81 + 19) + 2420
= 100 + 2420
= 2520
b 78 + 165 + 22 + 35
= ( 78 + 22) + ( 165 + 35)
= 100 + 200
= 300