Kiến thức - Hiểu được khái niệm nói giảm, nói tránh và tác dụng của nói tránh trong ngôn ngữ đời thường và trong tác phẩm văn học.. - Biết sử dụng biện pháp tu từ nói giảm nói tránh.. K
Trang 1BÀI 10
TIẾT 40 : NÓI GIẢM NÓI TRÁNH
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: Giúp HS
1 Kiến thức
- Hiểu được khái niệm nói giảm, nói tránh và tác dụng của nói tránh trong ngôn ngữ đời thường và trong tác phẩm văn học
- Biết sử dụng biện pháp tu từ nói giảm nói tránh
2 Kĩ năng: sử dụng nói giảm nói tránh đúng lúc, đúng chỗ để tạo lời nói
trang nhã, lịch sự
3 Thái độ : có ý thức sử dụng cách nói giảm nói tránh một cách có hiệu
quả trong giao tiếp
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án word
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, clip,…
- Bài giảng điện tử Powerpoint
- Máy chiếu
- Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Soạn bài
III Phương pháp và định hướng phát triển năng lực
1 Phương pháp
- Phương pháp tự học của học sinh
- Phương pháp phân tích
2 Định hướng phát triển năng lực của học sinh
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tác
- Năng lực giao tiếp tiếng Việt
- Năng lực thẩm mĩ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và học
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt KN, NL cần
đạt Hoạt động 1: khởi động
- HS tham gia trò chơi ô chữ điền
tên các biện pháp tu từ đã học
- GV vào bài
Hoạt động 2: hình thành kiến thức
mới
Chiếu VD trên máy - HS đọc
HS thảo luận:
Nhóm 1: Ví dụ 1
Nhóm 2: Ví dụ 2
Nhóm 3: Ví dụ 3
? Những từ ngữ in đậm trong các
đoạn trích trên có nghĩa là gì? Tại
sao người viết, người nói lại dùng
cách diễn đạt đó?
VD: - Chết-> mất, quy tiên, từ trần,
hai năm mươi,…
? Vì sao trong câu văn sau đây, tác
giả dùng từ ngữ bầu sữa mà không
dùng một từ ngữ khác cùng nghĩa?
? So sánh hai cách nói sau đây, cho
biết cách nói nào nhẹ nhàng, tế nhị
hơn đối với người nghe?
GV: Đưa thêm VD bổ sung
chiếu trên máy
? Lựa chọ cách nói nào trong hai
cách nói sau đây? Tại sao người nói,
người viết lại dùng cách diễn đạt
đó ?
? Em có nhận xét gì về cách sử dụng
các từ ngữ in đậm trên ?
? Em hãy cho biết thế nào là nói
giảm nói tránh?
HS trả lời - nhận xét
I Nói giảm nói tránh và tác dụng của nói giảm nói tránh
1 Ví dụ: (sgk - trang 107,
108)
2 Nhận xét
Ví dụ 1
- … đi gặp cụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh khác …
- “đi”
- “chẳng còn”
-> đều chỉ cái chết -> giảm nhẹ, tránh sự đau buồn
Ví dụ 2
- Từ: “bầu sữa”
-> tránh thô tục
Ví dụ 3
- không được chăm chỉ lắm.
-> nhẹ nhàng, tế nhị
Ví dụ 4
-Anh ấy thế thì không được lâu nữa đâu chị ạ
->tránh nặng nề, thiếu tế nhị
2.Ghi nhớ: (sgk - trang 108)
Năng lực giao tiếp, hợp tác
Năng giao tiếp, hợp tác
Trang 3GV chốt - Chiếu ghi nhớ.
HS đọc ghi nhớ.
2 - 3 HS đặt câu có dùng cách nói
giảm nói tránh
? So sánh nói giảm nói tránh và nói
quá
GV: yêu cầu HS quan sát lại các VD
mục I và tìm hiếu các cách nói giảm
nói tránh
? Quan sát VD1 em thấy tác giả có
nói trực tiếp về cái chết không? Vậy
tác giả dùng cách nói nào?
VD: Anh còn kém lắm-> Anh cần
phải cố gắng hơn nữa.
? Nếu xét về nghĩa từ “đi” và từ
“chết” có quan hệ với nhau như thế
nào?
? Trong các VD còn lại trường hợp
nào cũng dùng cách nói giảm nói
tránh bằng từ đồng nghĩa ?
HS: Từ “bầu sữa”
? Nếu nói trực tiếp từ “chẳng còn”
có nghĩa là chết nhưng tác giả lại
dùng từ chẳng còn Dùng từ “chẳng
còn” là nói giảm nói tránh bằng cách
nào?
? Có VD nào cũng dùng cách nói
phủ định từ ngữ trái nghĩa?
? Theo em người nói định diễn đạt ý
gì trong câu “Anh ấy thế thì không
được lâu nữa đâu chị ạ.”?
HS: Anh ấy bị bệnh nặng thế thì
không sống được lâu nữa đâu chị ạ
? Từ nào được lược bỏ? Một số từ
được lược bỏ như vậy người ta gọi là
cách nói gì?
HS: nói trổng (tỉnh lược)
HS nhận xét
GV chốt - chiếu trên máy
Hoạt động 3 : Luyện tập
Lưu ý: Các cách nói giảm nói
tránh
VD 1:
- … đi gặp cụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh khác …
-> Nói vòng
- “đi”
->Dùng các từ đồng nghĩa
- Từ: “bầu sữa”
->Dùng các từ đồng nghĩa
- “chẳng còn”
->Dùng cách nói phủ định từ trái nghĩa
- không được chăm chỉ lắm.
->Dùng cách nói phủ định từ trái nghĩa
-Anh ấy thế thì không được lâu nữa đâu chị ạ
->Nói trống (tỉnh lược):
II Luyện tập Bài tập 1 (sgk - trang 108)
a đi nghỉ
Năng lực tự học
Năng lực tự học
Năng lực tự học
Năng lực tự học
Năng lực tự học
Năng lực tự học
Trang 4Chiếu bài tập 1(sgk - trang 108)
HS đọc - làm việc cá nhân
Chiếu bài tập 2 (sgk - trang 109) -
HS đọc - làm việc theo cặp (bàn)
GV đưa đáp án
GV chốt BT1, BT2 đều dùng cách
nói nhẹ nhàng, tế nhị và lịch sự
Chiếu bài tập 3 (sgk - trang 109)
HS đọc -làm việc cá nhân
- Anh chưa được béo lắm
(gầy )
- Em không được ngoan lắm
(hư)
- Bài văn này bạn làm không
được hay lắm (dở)
- Bạn viết chưa được đẹp lắm
(xấu)
- Anh không được cao lắm
(thấp)
- Ao này không được sâu lắm
(nông)
- Giếng này không được trong
lắm (đục)
Chiếu bài tập 4 (sgk trang 109)
-thảo luận nhóm
b chia tay nhau
c khiếm thị
d có tuổi
e đi bước nữa
Bài tập 2 (sgk - trang 109)
a1) (-)
a2) (+)
b1) (-)
b2) (+)
c1) (+)
c2) (-)
d1) (+)
d2) (-)
e1) (-)
e2) (+)
Bài tập 3 (sgk - trang 109)
Làm theo mẫu:
Bài thơ của anh dở lắm ->
Bài thơ của anh chưa được
hay lắm
Bài tập 4 (sgk - trang 109)
Khi cần thiết phải nói thẳng, nói đúng mức độ sự thật thì không nên nói giảm nói tránh
vì như thế là bất lợi
VD: trong các văn bản hành chính công vụ, văn bản khoa học, phiên tòa khi luận tội bị cáo,
Năng lực giao tiếp, hợp tác
Năng lực tự học
Năng lực giao tiếp, hợp tác
Trang 5Hoạt động 4: Vận dụng
? Viết một đoạn văn 6 - 8 câu kể về
một lần em mắc lỗi, trong đoạn có sử
dụng nói giảm nói tránh (Chỉ ra và
nêu tác dụng của nói giảm nói tránh)
Kĩ thuật trình bày một phút
Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng.
HS chơi trò chơi “Số may mắn”
Gồm 8 số:
Số 1: câu hỏi
Câu nói sau đây có vận dụng biện
pháp nói giảm nói tránh không ?
“Con rùa nó bò lật ngửa cũng còn
nhanh hơn cậu.”
Số 2: may mắn
Số 3: Quan sát tranh
Đặt câu có sử dụng nói giảm nói
tránh
Số 4: may mắn
Số 5:câu hỏi
Tìm từ ngữ thể hiện phép tu từ nói
giảm nói tránh trong những câu thơ
sau:
“Đã ngừng đập, một trái tim
Đã ngừng đập, một cánh chim đại
bàng.”
Số 6: có mấy cách nói giảm nói
tránh? Nêu rõ các cách ?
Số 7: Nếu là nhân chứng ở tòa trong
một sự việc nào đó Em có nói giảm
nói tránh không? Vì sao?
Số 8: may mắn
- Nắm vững nội dung bài học
- Sưu tầm thơ ca có sử dụng
phép nói giảm nói tránh
- Chuẩn bị bài: Ôn tập phần văn
bản để kiểm tra văn một tiết
Năng lực tự học
Năng lực giao tiếp, hợp tác