1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề kiểm tra cung và góc lượng giác | Đề kiểm tra cung và góc lượng giác

8 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 646,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đo góc ( tính bằng đơn vị radian với độ chính xác đến hàng phần nghìn) mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 8 răng là.. Câu 8: Mộtcungtròncóđộdàibằng 2 lầnbánkính.[r]

Trang 1

I Ma trận

Nội dung chủ đề (dạng toán) Nhận biết Thông Hiểu Vận Dụng

Mô tả

Câu 1: Nhận biết ( Câu hỏi lí thuyết)

Câu 2: Nhận biết ( Câu hỏi lí thuyết)

Câu 3: Nhận biết (Mối liên hệ giữa độ và rađian)

Câu 4: Nhận biết (Mối liên hệ giữa độ và rađian)

Câu 5: Thông hiểu (Mối liên hệ giữa độ và rađian)

Câu 6: Nhận biết (Độ dài của một cung tròn)

Câu 7: Thông hiểu (Độ dài của một cung tròn)

Câu 8: Thông hiểu (Độ dài của một cung tròn)

Câu 9: Nhận biết (Biểu diễn cung lên đường tròn lượng giác)

Câu 10: Nhận biết (Biểu diễn cung lên đường tròn lượng giác)

Câu 11: Thông hiểu (Biểu diễn cung lên đường tròn lượng giác)

Câu 12: Vận dụng (Biểu diễn cung lên đường tròn lượng giác)

Câu 13: Nhận biết (Các bài toán thực tế)

Câu 14: Thông hiểu (Các bài toán thực tế)

Câu 15: Vận dụng(Các bài toán thực tế)

Trang 2

II Đề bài

Câu 1: Góc lượng giác có số đo   rad thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với nó có

số đo bằng

A k180  kB k360  k

C k2 k  D k k 

Câu 2: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

2 

B Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của 

C.Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

2

D Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

3 

Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A 1(rad) 1 B 1(rad) 180

   C 1(rad)180 D 1(rad)100

Câu 4: Đổi số đo của góc 45 32 sang đơn vị radian với độ chính xác đến hàng phần nghìn

Câu 5: Một bánh xe có 48 răng Số đo góc ( tính bằng đơn vị radian với độ chính xác đến hàng phần

nghìn) mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 8 răng là

A 1, 047 B 1, 048 C 0, 524 D 0, 523

Câu 6: Độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng 0, 2 m và số đo

16

A 3, 93cm B 2, 94 cm C 3, 39 cm D 1, 49 cm

Câu 7: Một đường tròn có đường kính bằng 20 cm Độ dài của cung trên đường tròn có số đo 35(lấy

2 chữ số thập phân) là

A 6, 01cm B 6,11cm C 6, 21cm D 6,31cm

Câu 8: Mộtcungtròncóđộdàibằng2lầnbánkính Sốđoradiancủacungtrònđólà

Câu 9: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A Điểm Mthuộc đường tròn sao cho cung lượng

giác AM có có số đo 60 Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo cung

AN

A 120 B  240

C 120hoặc 240 D 120 k360 , k

Trang 3

Câu 10: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7

4

 là

A

4

4

4

4

Câu 11: Trên hình vẽ, hai điểm M N, biểu diễn các cung lượng giác có số đo là

3

x  kk

3

x   kk

3

x  kk

x  kk

Câu 12: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M xác định bởi sđ

3

AM 

Gọi M1 là điểm đối xứng của M qua trục Ox Tìm số đo của cung lượng giác AM1

A sđ 1 5 2 ,

3

AM   kk

3

AM   kk

3

AM   kk

3

AM   kk

Câu 13: Một bánh xe có 72 răng, số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là

Câu 14: Bánh xe đạp có đường kính 80cm ( kể cả lốp) Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì

quãng đường đi được là

A 400  cm B 800  cm C 80  cm D 200  cm

Câu 15: Bánh xe đạp có đường kính 55cm ( kể cả lốp) Nếu chạy với vận tốc 40 km / h thì trong 25

giây bánh xe quay được số vòng gần bằng với kết quả nào dưới đây

A 52 B 161 C 322 D 200

Trang 4

III Lời giải chi tiết

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.B 4.C 5.A 6.A 7.B 8.B.A 10.A 11.C 13.C 14.A 15.B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Góc lượng giác có số đo  (rad) thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với nó có số

đo bằng:

A k180  kB k360  kC k2 k  D k k 

Lời giải

Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng; Fb: Tô Lê Diễm Hằng

Chọn C

Câu 2: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

2

B Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của 

C Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

2

D Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

3

Lời giải

Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng; Fb: Tô Lê Diễm Hằng

Chọn A

Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A 1(rad) 1 B 1(rad) 180

  

  C 1(rad)180 D 1(rad)100

Lời giải

Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng; Fb: Tô Lê Diễm Hằng

Chọn B

Câu 4: Đổi số đo của góc 45 32 sang đơn vị radian với độ chính xác đến hàng phần nghìn

A 0, 7947 B 0, 7948 C 0, 795 D 0, 794

Lời giải

Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao

Chọn C

Áp dụng công thức .

180

 a với  tính bằng radian, a tính bằng độ

Trước tiên ta đổi 45 32 45 32

60

Trang 5

Áp dụng công thức, ta được

32

60

0, 7947065861 0, 795 180

Câu 5: Một bánh xe có 48 răng Số đo góc (tính bằng đơn vị radian với độ chính xác đến hàng phần

nghìn) mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 8 răng là

A 1, 047 B 1, 048 C 0, 524 D 0, 523

Lời giải

Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao

Chọn A

Ta có :48 răng ứng với 2 rad nên 8 răng ứng với 8.2 1, 047197551 1, 047

48

Câu 6: Độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng 0, 2 m và số đo

16

A 3, 93cm B 2, 94 cm C 3, 39 cm D 1, 49 cm

Lời giải

Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao

Chọn A

Đổi0, 2 m 20 cm 

R 

Câu 7: Một đường tròn có đường kính bằng 20 cm Độ dài của cung trên đường tròn có số đo 35(lấy

chính xác đến2 chữ số thập phân) là

A 6, 01cm B 6,11cm C 6, 21cm D 6,31cm

Lờigiải

Tácgiả:TrầnThị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran

Chọn B

Cung có số đo35thì có số đo radian là 35 7

180 180 36

a  

Bán kính đường tròn là 20 10

R 

Suy ra 7 10 6,11cm

36

R

Câu 8: Một cung tròn có độ dài bằng 2 lần bán kính Số đo radian của cung tròn đó là

Lời giải

Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran

Chọn B

Trang 6

Ta có: R 2R 2

R R

     rad

Câu 9: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A Điểm Mthuộc đường tròn sao cho cung lượng

giác AM có có số đo 60 Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo cung

AN

A 120hoặc 240 B  240 C 120 D

120  k360 ,  k

Lời giải

Tácgiả:TrầnThị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran

Chọn C

Ta cóAOM 60vàN là điểm đối xứng với điểmM qua trụcOy

Suy ra tam giácMONđều Do đó: MON 60

VậyAON 120 Khi đó số đo cungANbằng120

Câu 10: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7

4

A

4

4

4

4

Lờigiải

Tácgiả: NguyễnThủy; Fb:Thuy Nguyen

Chọn A

Ta có: 7 2

 

Góc lượng giác có cùng điểm cuối với góc 7

4

là 4

Câu 11: Trên hình vẽ, hai điểm M N, biểu diễn các cung lượng giác có số đo là

Trang 7

A 2 ,

3

x  kk

3

x   kk

3

x  kk

x  kk

Lời giải

Tácgiả: NguyễnThủy; Fb:Thuy Nguyen

Chọn C

Điểm M biểu diễn cung lượng giác có số đo: 2 ,

3

x  kk

DoM,Nchia đường tròn lượng giác thành 2 phần bằng nhau

NênM,N biểu diễn các cung lượng giác có số đo là: ,

3

x  kk

Câu 12: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M xác định bởi sđ

3

AM 

Gọi M1 là điểm đối xứng của M qua trục Ox Tìm số đo của cung lượng giác AM1

A sđ 1 5 2 ,

3

AM   kk

3

AM   kk

3

AM   kk

3

AM   kk

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thủy; Fb:Thuy Nguyen

Chọn C

y

x

- π 3

π 3

1

K

H

O

A M

Trang 8

M1 là điểm đối xứng của M qua trục Ox nên có 1 góc lượng giác  , 1

3

OA OM  

3

AM  kk

Câu 13: Một bánh xe có 72 răng, số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là

Lời giải

Tác giả: Phan Du; Fb: Phan Văn Du

Chọn C

Góc 360.10 50

72

Câu 14: Bánh xe đạp có đường kính 80cm ( kể cả lốp) Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì

quãng đường đi được là

A 400  cm B 800  cm C 80  cm D 200  cm

Lời giải

Tác giả: Phan Du; Fb: Phan Văn Du

Chọn A

Ta có r 40cm suy ra l 40.2 5 400  cm

Câu 15: Bánh xe đạp có đường kính 55cm ( kể cả lốp) Nếu chạy với vận tốc 40 km / h thì trong 25s

bánh xe quay được số vòng gần bằng với kết quả nào dưới đây

Lời giải

Tác giả: Phan Du; Fb: Phan Văn Du

Chọn B

Ta có 55cm 0, 55m

40 km / h m / s

3600

 Gọi l là quãng đường đi được trong 25 giây

Gọi x là số vòng bánh xe quay được trong 25 giây

Khi đó l2 r x

Mà 25.40000 2500

3600 9

2

l x

r

Ngày đăng: 30/01/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w