Là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn được phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng?. .I[r]
Trang 1Chủ đề: Thức ăn vật nuôi ( PPCT: tiết 33 - tiết 36)Tiết 1: THỨC ĂN VẬT NUÔI
Trang 2Cám Rơm Thóc Cỏ
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
Em hãy cho biết các vật nuôi này thường ăn thức ăn gì? Ngoài ra chúng còn ăn những thức ăn nào?
Trang 3I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
Trang 4I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
Trang 5I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
Trang 6• Nếu đổi thức ăn của chúng cho nhau có được
không? Vì sao?
( Ví dụ: Gà ăn cỏ, rơm rạ còn Trâu, Bò ăn thóc….) • Vậy em hiểu thức ăn vật nuôi là
gì?
Trang 7I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
Là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn được phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng.
Trang 8Bột cá
Cám
Sắn Ngô Khô dầu đậu tương Premic khoáng
Premic vitamin
Dựa vào kiến thức sinh học, cho biết
nguồn gốc của từng loại thức ăn trên?
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
2 Nguồn gốc của thức ăn vật nuôi
Trang 9Cám gạo
đậu tương
Premic khoáng Premic vitamin
Bột cá
Nguồn gốc Tên các loại thức ăn
Thực vật Động vật Chất khoáng
Cám gạo, ngô, sắn, khô dầu đậu tương, Premic vitamin.
Bột cá Premic khoáng
Trang 10NGUỒN GỐC THỨC ĂN VẬT NUÔI
Thức ăn vật
nuôi
Thức ăn vật
nuôi
Thức ăn có
nguồn gốc
thực vật
Thức ăn có
nguồn gốc
thực vật
Thức ăn có nguồn gốc động vật
Thức ăn có nguồn gốc động vật
Thức ăn có nguồn gốc là các chất khoáng
Thức ăn có nguồn gốc là các chất khoáng
Trang 11NGUỒN GỐC THỨC ĂN VẬT NUÔI
Thức ăn khoáng là thức ăn dưới dạng muối không độc chứa canxi, photpho, natri, clo, sắt, đồng, để cung cấp chất khoáng cho vật nuôi
Trang 12I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
II Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
25,07 1,40
16,24 0,51
1,50 Khoáng, vitamin
11,64 72,60
67,84 24,59
6,30 Gluxit
4,29 4,40
1,67 0,50
0,70 Lipit
50,00 8,90
5,06 0,91
2,10 Protein
9,00 12,70
9,19 73,49
89,40 Nước
Bột cá
Ngô (bắp) hạt
Rơm lúa
Khoai lang
củ
Rau muống
Loại thức ăn
Thành phần
dinh dưỡng (%)
Chất khô
Bảng 4 : THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN
Trang 13Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
Thức ăn vật nuôi
Thức ăn vật nuôi
Lipit
vitamin
Khoáng, vitamin
Trang 14Em hãy so sánh tỉ lệ các chất dinh dưỡng giữa các
loại thức ăn trên?
Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
25,07 1,40
16,24 0,51
1,50 Khoáng, vitamin
11,64 72,60
67,84 24,59
6,30 Gluxit
4,29 4,40
1,67 0,50
0,70 Lipit
50,00 8,90
5,06 0,91
2,10 Protein
9,00 12,70
9,19 73,49
89,40 Nước
Bột cá
Ngô (bắp) hạt
Rơm lúa
Khoai lang
củ
Rau muống
Loại thức ăn
Thành phần
dinh dưỡng (%)
- Mỗi loại thức ăn khác nhau thì có thành phần và tỉ lệ các dinh dưỡng khác nhau
Trang 15CỦNG CỐ
Câu 1: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ?
A Thực vật, động vật và
vitamin
B Động vật, chất khoáng và vitamin
C Thực vật, động vật và
chất khoáng
D Thực vật, vitamin và chất khoáng
Trang 16CỦNG CỐ
Câu 2: Thành phần dinh dưỡng nào có trong
thức ăn vật nuôi?
A Nước và chất khô (protein, lipit, gluxit, vitamin và chất khoáng)
B Protein, lipit, gluxit, vitamin và chất khoáng
C Nước, protein, lipit và gluxit
B Nước, vitamin và chất khoáng
Trang 17DẶN DÒ
Học bài và làm câu hỏi 1,2 SGK/101
Đọc thêm có thể em chưa biết
Đọc, chuẩn bị trước bài 38, tìm hiểu
bảng 5, 6 SGK/102, 103
Trang 18EM CÓ BIẾT ?
Dạ dày trâu, bò gồm 4 túi: dạ cỏ,
dạ tổ ông, dạ lá sách và dạ múi khế.
Dạ cỏ là dạ to nhất, chiếm 2/3 dung tích của dạ dày Hệ vi sinh vật trong dạ cỏ bao gồm thảo trùng, vi khuẩn và nấm.
Dạ cỏ là môi trường thích hợp cho các loài vi sinh vật phát triển Nhờ
có hệ vi sinh vật dạ cỏ mà thức ăn như rơm, cỏ được tiêu hóa.