Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?. A..[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN, ELIP
Câu 1 Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 2
:
3 5
d
A n 5; 2 B n2; 5 C n 1;3 D n 3;1
Câu 2 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 2; 4,B 6;1 là
A 3x4y100 B 3x4y220
C 3x4y 8 0 D 3x4y220
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A0; 1 , B 3;0 Phương trình đường thẳng AB là
A x 3y 1 0 B x 3y 3 0
C x3y 3 0 D 3x y 1 0
Câu 4 Khoảng cách từ điểm M 1;1 đến đường thẳng 1 4
:
2 3
6
Câu 5 Cho đường thẳng d1:x2y 1 0 và 2 2 1
:
Tính co ins của góc tạo bởi hai đường thẳng trên
A 7 2
7 2
2
7 2 10
Câu 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 1; 2 và vuông góc với đường thẳng
d x y
A x2y 3 0 B x2y 3 0 C x2y 3 0 D x2y 3 0
Câu 7 Phương trình đường thẳng qua M5; 3 và cắt 2 trục x Ox y Oy , tại 2 điểm A và B sao cho
M là trung điểm của AB là:
A 3x5y300 B 3x5y300 C 5x3y340 D 3x5y300
Câu 8 Cho đường thẳng : 1 3
2
và điểm M 3;3 Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên
đường thẳng là?
A 4; –2 B 1; 0 C 2; 2 D 7; –4
Câu 9 Cho ABC với A4; 3 ; B 1; 1 , 1; 1
2
Phân giác trong của góc B có phương trình là?
A 7x y 6 0 B 7x y 6 0 C 7x y 6 0 D 7x y 6 0
Trang 2Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M 4;5 Có bao nhiêu đường thẳng d qua M cắt trục Ox
Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B khác gốc tọa độ O sao cho OA2OB
Câu 11 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A 3;5 ; B 2;4 và đường thẳng :
1
x t
Gọi M là một điểm bất kỳ trên đường thẳng Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A Tmin 2 B Tmin 1 C Tmin 3 D Tmin 4
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M4; 1, đường thẳng d qua M,d cắt tia Ox, Oy
lần lượt tại A a ; 0, B0; b sao cho tam giác ABO (O là gốc tọa độ) có diện tích nhỏ nhất
Giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác đó là:
Câu 13 Viếtphương trình đường thẳng d qua A 0;1 và tạo với d :x2y 3 0 một góc 45 là
A d1 : 3x y 1 0 và d2 :x3y 3 0
B d1 : 3x y 1 0 và d2 :x3y 3 0
C d1 : 3x y 1 0 và d2 :x3y 3 0
D d1 : 3 x y 1 0 và d2 : x 3y 3 0
Câu 14 Xác định m để khoảng cách từ điểmA 3;1 đến đường thẳng d: xm–1y m 0 là lớn nhất
Tìm giá trị lớn nhất đó
Câu 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh C của ABC biết rằng hình chiếu
của C lên đường thẳng AB là điểm H , đường phân giác trong của góc 1; 1 A có phương trình x y 2 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x3y 1 0
A 10 3;
3 4
10 3
;
3 4
10 3
;
3 4
D
10 3
;
3 4
Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?
A x22y23x2y 4 0 B x2y22xy3x 4 0
C x2y24x2y 6 0 D x2y26x3y 2 0
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các phương trình sau:
(I) x2y26x8y 2 0
(II) 2x22y216x6y260
(III) 2x22y28x4y 8 0
(IV) x2y23x5y340
Số phương trình đường tròn là :
Câu 18 Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C): x2y2 2x4y 4 0:
A I 1; 2, R 9 B I 1; 2, R 3
C I1; 2 , R 9 D I1; 2 , R 3
Trang 3Câu 19 Cho đường tròn C có phương trình (x4)2(y3)2 4 Khi đó tọa độ tâm Ivà bán kínhR
của đường tròn C là :
A I(4; 3); R4 B. I( 4;3); R4 C. I(4; 3); R2 D. I( 4;3); R2
Câu 20 Cho đường tròn C có phương trình (x2)2(y3)2 8 Giao điểm của đường tròn và trục
tung là:
A. 0;5 B (0;1) và (0;5).
C. 2;3 2 2 và 2;3 2 2 D 2;3
Câu 21 Đường tròn đi qua ba điểm A 0;2 , B 2;0 và C 2;0 có phương trình là:
A x2y2 8 B x2y22x 4 0
C x2y22x 8 0 D x2y2 4 0
Câu 22 Đường tròn ( )C tâm I(4; 3) và tiếp xúc với đường thẳng : 3x4y 5 0 có phương trình là
A (x4)2(y3)2 1 B (x4)2(y3)2 1
C (x4)2(y3)2 1 D (x4)2(y3)2 1
Câu 23 Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 3x4y 3 0 tiếp xúc với đường tròn
2 2
C x m y
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3x4y 5 0 và đường tròn
2 2
C x y Khẳng định nào sau đây đúng?
A đi qua tâm đường tròn C
B là tiếp tuyến của đường tròn C
C và C không có điểm chung
D không đi qua tâm đường tròn C và cắt đường tròn C tại 2 điểm phân biệt
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường cong 2 2 2
Cm x y mx m y m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để Cm là phương trình của đường tròn?
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 26 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C có phương trình
x y x y và điểm M 1;3 Phương trình tiếp tuyến với đường tròn C đi qua điểm M 1;3 là
A y 3 và 3x4y150 B x 1 và 2x4y140
C x 1 và x4y130 D x 1 và 3x4y150
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2
C x y x y Phương trình tiếp tuyến với đường tròn C đi qua điểm M 2;5 tiếp xúc C với tại T Khi đó MT là
Câu 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2
C x y x y Phương trình đường thẳng song song với d: 3x y 2 0 và cắt đường tròn C theo một dây cung có độ dài bằng 6 là
A 3x y 4 10 1 0 và 3x y 4 10 1 0
B 3x y 4 10 1 0 và 3x y 4 10 1 0
C 3x y 4 10 1 0 và 3x y 4 10 1 0
Trang 4D 3x y 4 10 1 0 và 3x y 4 10 1 0
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có tâm I2; 1 và cắt đường thẳng d: 3x4y 5 0
theo một dây cung có độ dài bằng 6 Tìm phương trình đường tròn C
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tam giác ABC có A1; 5 nội tiếp đường tròn tâm I4; 1
và ngoại tiếp đường tròn tâm K 3;7 Viết phương trình đường thẳng BC ?
A x 1 B 13
2
2
Câu 31 Elip
100 36
E có tọa độ một đỉnh nằm trên trục lớn là
A 100;0 B. 100;0 C. 0;10 D 10;0
Câu 32 Elip
2 2
16
x
E y có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng
16 7
E có tỉ số c
a bằng
3
1
8.
9 6
E có một tiêu điểm tọa độ là
A 0;3 B ( 3;0) C (0; 3) D. 3;0
Câu 35 Tìm phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm có tọa độ 1;0và trục lớn bằng 6
A
1
9 5
1
9 8
1
6 5
1
9 3
Câu 36 Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 2 3và tâm sai 3
3
A
1
9 6
1
8 5
1
8 2
1
9 4
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy cho F 1 4;0; F2 4;0 và điểm A 0;3 Phương trình Elip đi qua A
nhận F1; F2 làm hai tiêu điểm là
A
1
16 9
1
9 25
1
25 16
1
25 9
Câu 38 Phương trình chính tắc của Elip có hai đỉnh 2;0 ; 2;0 và hai tiêu điểm 1;0 ; 1;0 là
A
1
4 1
2 1
3 1
1
4 3
Câu 39 Viết phương trình tiếp tuyến của elip : 2 2 1
16 9
E , biết tiếp tuyến đi qua điểm A 4;3
A d y : 3 0 và d x : 4 0 B d y : 3 0 và d x : 4 0
C d y : 3 0 và d x : 4 0 D d y : 3 0 và d x : 4 0
Trang 5Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy, cho : 2 2 1
25 9
E Điểm M E nào sau đây thỏa MF13MF2
A 25; 551
25 351
;
C 25; 351
25 551
;
BẢNG ĐÁP ÁN
1 A 2 B 3 B 4 D 5 B 6 A 7 A 8 B 9 A 10B
11 A 12 B 13 A 14 C 15 A 16 D 17 B 18 D 19 C 20 B
21 D 22 B 23 B 24 D 25 A 26 D 27 D 28 D 29 A 30 B
31 D 32 C 33 C 34 B 35 B 36 A 37 D 38 D 39 A 40 B