Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC , với M là trung điểm của BC.. Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý.[r]
Trang 1I MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN KIỂM TRA BÀI 2- TỔNG HIỆU HAI VECTO
- Hình thức: TNKQ 100% - Số lượng: 15 câu
Ma trận đề:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Cộng
1 Tính tổng- hiệu các
vecto
2 Chứng minh đẳng
thức vecto
4 Xác định điểm thỏa
mãn đẳng thức
vecto
46,7%
6 40%
2 13,3%
15
100%
Mô tả nội dung câu hỏi:
1 Tính tổng- hiệu các
vecto
1 NB: Tổng hai vecto
2 NB: Phép trừ hai veto
3 NB: Quy tắc 3 điểm
4 TH: Tính tổng của nhiều vecto
5 TH: Tìm đẳng thức vecto đúng hoặc sai liên quan đến trọng tâm
6 VD: Bài tổng hợp liên quan tổng hiệu 2 vecto
2 Chứng minh đẳng
thức vecto
7 NB: Cho tứ giác, tìm đẳng thức đúng
8 NB: Cho tam giác, tìm mệnh đề đúng liên quan đến trung điểm
9 TH: Cho hình chữ nhật, tìm mệnh đề đúng
10 TH: Cho hình bình hành, tìm đẳng thức đúng
11 VD: Tìm đẳng thức vecto đúng hoặc sai
3 Tính độ dài vecto 12 NB: Cho tam giác (cân, vuông, đều) Tính độ dài của tổng hai vecto
13 TH: Cho hình đa giác Tính độ dài của một tổng
4 Xác định điểm thỏa
mãn đẳng thức
vecto
14 NB: Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức vecto
15 TH: Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức vecto
Trang 2II ĐỀ BÀI
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức véctơ nào sau đây đúng?
A CDCBCA B ABACAD C BABDBC D CDADAC
Câu 2. Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A OAOBBA B OACA CO C ABACBC D ABOBOA
Câu 3. Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A ABBCCA B ABCBAC C ABBCAC D ABCABC
Câu 4 Cho 5 điểm phân biệt M N P Q R, , , , Mệnh đề nào sau đây đúng?
A MNPQ RN NP QR MP B MNPQ RN NP QR PR
C MNPQ RN NP QR MR D MNPQ RN NP QR MN
Câu 5 Glà trọng tâm của tam giác ABC M là điểm tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MAMBMC0 B MGMAMBMC
C AMBMCM 3MG D GA GB GC3GM
Câu 6 Cho hình tam giácABC Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB Hỏi , ,
APANACBM bằng
Câu 7 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để Glà trọng tâm của tam giác ABC
, với M là trung điểm của BC
A AGBGGC B AGBGCG0.C AGGBGC0 D GA GB GC0
Câu 8 Cho hình bình hành ABCDvà điểm M tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MAMBMCMD B MAMDMCMB
C AM MBCMMD D MAMCMBMD
Câu 9 Cho hình bình hành ABCDtâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AOBOOCDO0 B AOBO CO DO0
C AOOBCODO0 D OA BO CO DO0
Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng?
A OAOBOCOD B ACBD
Câu 11 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
Trang 3C.OA OB EB OC D AB CD EF 0
Câu 12. Cho tam giác đều ABC cạnh a Giá trị AB CA bằng:
A 3
2
a
B 2a C a D a 5
Câu 13. Cho lục giác đều ABCDEF cạnh a có tâm O Tính giá trị ABFE
A a B a 3 C a 2 D 3
2
a
Câu 14. Cho tam giác ABC.Mthỏa mãn điều kiện: MA MB MC M là điểm thỏa mãn: 0
A MACB là hình bình hành B MABC là hình bình hành
C MBAC là hình bình hành D MCAB là hình bình hành
Câu 15. Cho hai điểm cố định AB Gọi I là trung điểm của AB Tập hợp các điểm M thỏa
MA MB MA MB là:
A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB
C Đường tròn tâm I bán kính AB D Nửa đường tròn đường kính AB
Trang 4III BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
1.A 2.B 3.B 4.C 5.A 6.B 7.C 8.D 9.B 10.D 11.C 12.A 13.B 14.A 15.D
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức véctơ nào sau đây đúng?
A CD CB CA B ABACAD C BA BD BC D CDADAC
Câu 2. Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A OAOBBA B OACA CO C ABACBC D ABOBOA
Câu 3. Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A ABBC CA B ABCBAC C ABBCAC D ABCA BC
Câu 4 Cho 5 điểm phân biệt M N P Q R, , , , Mệnh đề nào sau đây đúng?
A MNPQRNNP QR MP B MNPQRNNP QR PR
C MNPQRNNP QR MR D MNPQRNNP QR MN
Câu 5 Glà trọng tâm của tam giác ABC M là điểm tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MAMBMC0 B MGMAMBMC
C AMBMCM 3MG D GA GB GC3GM
Câu 6 Cho hình tam giácABC Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB Hỏi , ,
APANACBM bằng
Lời giải Chọn B
Vì APMN là hình bình hành nên theo quy tắc hình bình hành ta có APAN AM
Kết hợp quy tắc trừ APAN ACBM AM ACBM CM BM
Mà CM BM do 0 M là trung điểm của BC
Vậy APANACBM 0
Câu 7 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để Glà trọng tâm của tam giác ABC
, với M là trung điểm của BC
A AGBGGC B AGBGCG0.C AGGBGC0 D GA GB GC0
Câu 8 Cho hình bình hành ABCDvà điểm M tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MAMBMCMD B MAMDMCMB
C AM MBCMMD D MAMCMBMD
Câu 9 Cho hình bình hành ABCDtâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AOBO OC DO0 B AOBO CO DO0
C AOOBCODO0 D OA BO CO DO0
Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng?
Trang 5A OAOBOCOD B ACBD
Câu 11 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
Lời giải Chọn C
Ta có: OA OB BA
Vì BAOA OB nên câu C sai
Câu 12. Cho tam giác đều ABC cạnh a Giá trị AB CA
bằng:
A 3
2
a
B 2a C a D a 5
Lời giải Chọn A
Ta có: AB CA ABAC AD AD Trong đó D là điểm sao cho ABDC là hình bình hành Gọi I là giao điểm của AD và BC Ta có I là trung điểm của AD
Suy ra 2 3
2
a
AD AI (Do AI là đường cao của ABC)
Câu 13. Cho lục giác đều ABCDEF cạnh a có tâm O Tính giá trị ABFE
A a B a 3 C a 2 D 3
2
a
Lời giải Chọn B
Ta có: ABFE ABAO AC AC
Vì ABCDEF là lục giác đều nên ABC đều
Suy ra đường cao 3
2
a
Trang 6Do ABCO là hình bình hành nên AC2AH a 3.
Câu 14. Cho tam giác ABC.M thỏa mãn điều kiện: MA MB MC M là điểm thỏa mãn: 0
A MACB là hình bình hành B MABC là hình bình hành
C MBAC là hình bình hành D MCAB là hình bình hành
Lời giải Chọn A
Ta có: MA MB MC 0 MA CB 0 MABC Vậy M là điểm sao cho MACB là hình bình hành
Câu 15. Cho hai điểm cố định AB Gọi I là trung điểm của AB Tập hợp các điểm M thỏa
MA MB MA MB là:
A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB
C Đường tròn tâm I bán kính AB D Nửa đường tròn đường kính AB
Lời giải Chọn D
Nếu M A hoặc M B thì MA MB MA MB (luôn đúng)
Nếu M không trùng A và B
Gọi C là điểm sao cho MACB là hình bình hành
Ta có: MA MB MA MB MC BA MC AB
Vì I là trung điểm AB nên
2
AB
MCABIM Vậy Mthuộc nửa đường tròn đường kính AB (trường hợp M A hoặc M B cũng thỏa)