Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác làA. Cho ABCD là hình bình hành.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG I HÌNH HỌC 10 – VEC TƠ THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
I Ma trận đề
Nội dung chủ đề
Mức độ tư duy
Tỉ lệ Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
1 Các định nghĩa Tổng, hiệu
25%
2 Tích của một số với véc tơ 3 5 4 1 13 32,5%
3 Tọa độ điểm và tọa độ vec tơ 5 5 5 2 17
1 NB: Nhận biết hai véc tơ bằng nhau
2 NB: Phép trừ véc tơ
3 NB: Nhận biết quy tắc ba điểm
4 TH: Quy tắc phép trừ véc tơ
5 TH: Quy tắc Hình bình hành (cho hbh chọn đẳng thức đúng)
6 TH: Cho G là trọng tâm tam giác tìm đẳng thức đúng
7 VDT: Tính độ dài vec tơ (tổng hoặc hiệu)
8 VDT: Tính độ dài vec tơ (tổng hoặc hiệu)
9 VDT: Tính độ dài vec tơ (tổng hoặc hiệu)
10 VDC: Tìm đẳng thức vec tơ đúng (hoặc sai)
2 Tích của
một số với
véc tơ
11 NB: Đẳng thức véc tơ liên quan đến trung điểm đoạn thẳng
12 NB: Đẳng thức trọng tâm tam giác
13 NB: điều kiện trung điểm của đoạn thẳng
14 TH: Đẳng thức véc tơ liên quan đến trọng tâm tam giác
15 TH: Tìm đẳng thức vec tơ đúng (hoặc sai)
16 TH: Cho 1 đẳng thức xác định vị trí một điểm liên quan đến trung
điểm
17 TH: Cho 1 đẳng xác định vị trí một điểm liên quan đến trọng tâm tam
giác
Trang 218 TH: Hai tam giác có cùng trọng tâm
19 VDT: Phân tích 1 véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
20 VDT: Phân tích 1 véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
21 VDT: Phân tích 1 véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
22 VDT:Xác định điểm thỏa mãn hệ thức vec tơ
23 VDC: Bài toán thực tế hoặc liên môn
3 Véc tơ và
tọa độ
24 NB: Tọa độ vec tơ
25 NB: Tọa độ véc tơ tổng, hiệu
26 NB: Tọa độ véc tơ tổng, hiệu
27 NB: Tọa độ trọng tâm
28 NB: Tọa độ điểm
29 TH: Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện hình bình hành
30 TH: Tìm tọa độ véc tơ, tọa độ véc tơ tổng, hiệu, tích của một số với
vec tơ
31 TH: Hai vec tơ cùng phương, không cùng phương
32 TH: Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc tơ
33 TH: Tọa độ các điểm đặc biệt trong tam giác
34 VDT: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức véc tơ
35 VDT: Tìm tọa độ vectơ thỏa mãn đẳng thức véc tơ
36 VDT: Phân tích một vec tơ theo hai vec tơ
37 VDT: Tìm điểm thỏa mãn 3 điểm thẳng hàng
38 VDT: Tìm tọa độ điểm
39 VDC: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
40 VDC: Bài toán liên quan đến tọa độ điểm
Trang 3II Đề bài
Câu 1. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O
Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Câu 8: Cho hình thang ABCD có đáy ABa, CD2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và
BC Tính độ dài của véctơ MN BD CA
a
C 2 3 3
a
D 7 2
a
Câu 10: Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA3MB2MC 2MA MB MC
A Tập hợp các điểm M là một đường tròn
F E
D
Trang 4B Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng
C Tập hợp các điểm M là tập rỗng
D Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A
Câu 11: Cho tứ giác ABCD, M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD Khi đó
A BD BC BN B 2MN ACBD C MN ACBD D CA CM 2CB
Câu 12: Cho hai tam giác ABC và A B C' ' ' có trọng tâm tương ứng là G và G' Khi đó
A AA'BB'CC' 3GG' B AA'BB'CC' 3 GG'
C AA'BB'CC'GG' D.AA'BB'CC' 0
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa 4AM ABACAD Khi đó điểm M là
A Trung điểm củaAC B Trùng với điểm C 4;
C Trung điểm của AB D Trung điểm của AD
Câu 14: Cho tam giác $ABC$ có N là điểm định bởi 1
Câu 15: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Câu
nào sau đây đúng?
A GB GC 2GM B GB GC 2GA C GB GC GM D GB GC GA
Câu 16: Cho tam giác ABC , H là điểm đối xứng với B qua A Xác định điểm M thỏa mãn hệ thức
0
MA MB HC HA
A M là trung điểm đoạn thẳng AB B M là trung điểm đoạn thẳng BC
C M là trung điểm đoạn thẳng AC D M là trọng tâm tam giác ABC
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD và điểm M thỏa 2MA MB MC 3MCMD Tập hợp M là
A Một đường tròn B Một đường thẳng
C Một đoạn thẳng D Nửa đường thẳng
Câu 18: Cho tam giác ABC có M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB Gọi , , A là điểm đối
xứng của A qua B , B là điểm đối xứng của B qua C, C là điểm đối xứng của C qua A
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Chỉ có 2 tam giác ABC và A B C có cùng trọng tâm
B Chỉ có 2 tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
C Chỉ có 2 tam giác A B C và MNP có cùng trọng tâm
D Cả ba tam giác ABC A B C, và MNP có cùng trọng tâm
Trang 5Câu 19: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và CD Biết
Câu 22. Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MA2MB 6MA MB là
A M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho
2
IA IB
B M nằm trên đường trung trực của BC
C M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho
2
IA IB
D M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC
Câu 23. Cho hai lực F1, F2 cùng có điểm đặt tại điểm O, biết hai lực F1, F2 đều có cường độ là
100 N và chúng hợp với nhau một góc 120 Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường
độ bằng bao nhiêu?
Trang 6A 4; 7 B 4;7 C 4; 7 D 4;7
Câu 29. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A 1;1; B 2; 1 và điểm C 3; 2 Tọa độ điểm M
sao cho tứ giác ABMClà hình bình hành
Câu 32. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho ba điểm A3; 2 ; B 4;7 và C 3;1 Tọa độ điểm M x y ;
sao cho 2MA3MBMC 0khi đó tổng xy là
Câu 36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 điểm A1; 2 , B 0;3 ,C 3;4 , D 1;8 Phân tích CD
qua AB và AC Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 7Câu 39 Cho hai điểm A 2;1 ,B 4;5 Tìm tọa độ điểm 𝐶 sao cho tứ giác 𝑂𝐴𝐶𝐵 là hình bình hành, 𝑂
là gốc tọa độ
A.C ( 2; 6 ) B.C( 2; 4 ) C C( 6; 4 ) D. C( 2; 6 )
Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD 600 Biết A trùng với
gốc tọa độ O; C thuộc trục Ox và x B 0, y B 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C của hình thoi
Trang 8III Lời giải chi tiết
1.A 2.D 3.B 4.A 5.D 6.D 7.C 8.C 9.D 10.A 11.B 12.B 13.A 14.C 15.A 16.B 17.B 18.D 19.A 20.D 21.D 22.A 23.A 24.A 25.B 26.C 27.C 28.D 29.B 30.A 31.A 32.B 33.C 34.C 35.D 36.A 37.D 38.C 39.D 40.A
Câu 1. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O
Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Theo quy tắc trừ vecto AB AC CB
Câu 3. Cho ba điểm , ,A B C phân biệt Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai
F E
D
A
Trang 9Theo quy tắc trừ ta có AC BC AB
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD, giao điểm của hai đường chéo là O Tìm mệnh đề sai trong các
Tác giả: Trần Chánh Nghĩa; Fb: Chánh Nghĩa
Chọn D Với G là trọng tâm của tam giác ABCvà M là điểm bất kỳ, ta có:
+ AG BG CG 0 GA GB GC 0 GA GB GC 0 (Theo tính chất trọng tâm)
+ GA GB GC 0(Theo tính chất trọng tâm)
+MA MB MC 3MG (Theo tính chất trọng tâm)
Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm Khi đó ABGC là
Trang 10Câu 8: Cho hình thang ABCD có đáy ABa, CD2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và
BC Tính độ dài của véctơ MN BD CA
a
C 2 3 3
a
D 7 2
Trang 11Gọi D là điểm thỏa mãn tứ giác ACHD là hình bình hành
Câu 10: Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA3MB2MC 2MA MB MC
A Tập hợp các điểm M là một đường tròn
B Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng
C Tập hợp các điểm M là tập rỗng
D Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A
Gọi N là trung điểm BC Ta được: 1 2MI 2 AN IM AN
I, A, N cố định nên tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I , bán kính AN
Câu 11: Cho tứ giác ABCD, M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AB , CD Khi đó
Trang 12Mà M là trung điểm AB nên AM BM 0
N là trung điểm CD nên NCND 0
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa 4AM ABACAD Khi đó điểm M là
A Trung điểm củaAC B Trùng với điểm C 4;
C Trung điểm của AB D Trung điểm của AD
Mà O là trung điểm AC nên OA OC 0
O là trung điểm BD nên OB OD 0
Vậy 4OM OB OD OA OC Do đó 0 OM , tức là M là trung điểm AC
Trang 13Câu 14: Cho tam giác ABC có N là điểm định bởi
12
Câu 15: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Câu
nào sau đây đúng?
Trang 14C M là trung điểm đoạn thẳng AC D M là trọng tâm tam giác ABC
Lời giải
Tác giả: Lê Duy; Fb: Duy Lê Chọn B
Ta có MA MB HC HA 0 MA MB AC 0 MCMB 0
Vậy M là trung điểm của đoạn thẳng BC
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD và điểm M thỏa 2 MA MB MC 3MCMD Tập hợp M là
Vậy tập hợp M là đường trung trực của đoạn thẳng GI
Câu 18: Cho tam giác ABC có M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB Gọi A là điểm đối , ,
xứng của A qua B , B là điểm đối xứng của B qua C, C là điểm đối xứng của C qua A
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Chỉ có 2 tam giác ABC và A B C có cùng trọng tâm
B Chỉ có 2 tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
C Chỉ có 2 tam giác A B C và MNP có cùng trọng tâm
D Cả ba tam giác ABC A B C, và MNP có cùng trọng tâm
Trang 15Vậy cả ba tam giác ABC A B C, và MNP có cùng trọng tâm
Câu 19. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD Biết
Tác giả: Nguyễn Hữu Tài; Fb: Tài Nguyễn
A
C D
Trang 16Câu 22. Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MA2MB 6MA MB là
A M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho
2
IA IB
B M nằm trên đường trung trực của BC
C M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho
Trang 17Gọi I là điểm trên cạnh AB sao cho 3BI BA, ta có:
100 N và chúng hợp với nhau một góc 120 Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường
độ bằng bao nhiêu?
A
B
C
Trang 18y y y y
Câu 29. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A 1;1; B 2; 1 và điểm C 3; 2 Tọa độ điểm M
sao cho tứ giác ABMClà hình bình hành
Trang 19Câu 32. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho ba điểm A3; 2 ; B 4;7 và C 3;1 Tọa độ điểm M x y ;
sao cho 2MA3MBMC 0khi đó tổng xy là
Trang 21Câu 36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 điểm A1; 2 , B 0;3 ,C 3;4 , D 1;8 Phân tích CD
qua AB và AC Đẳng thức nào sau đây đúng?
Vì điểm M nằm trên Ox nên tọa độ điểm M có dạng M x ;0
Ta có điều kiện để 3 điểm A, B, M thẳng hàng là AM k AB, mà
Trang 22y y y
+) Gọi tọa điểm C cần tìm là C x y( ; )
+) Để tứ giác OACB là hình bình hành thì OABC
x y
Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD 600 Biết A trùng với
gốc tọa độ O; C thuộc trục Ox và x B 0, y B 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C của hình thoi
B
D
Trang 23Oxy
+)Gọi I là tâm hình thoi ta có 0
302