Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó: Đúng.. Vectơ – không là vectơ có độ dài khác 0: Sai.[r]
Trang 1ĐỀ TEST NHANH BÀI CÁC ĐỊNH NGHĨA
HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG I THỜI GIAN LÀM BÀI 15 PHÚT
I Ma trận đề
Nội dung chủ đề Nhận biết Thông Hiểu Vận Dụng
Vec tơ cùng phương, vectơ cùng hướng 2 2 1 Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ) 2 2 1
Mô tả
Câu 1: Nhận biết ( Khái niệm vecto)
Câu 2: Nhận biết ( Khái niệm vecto)
Câu 3: Nhận biết (Vectơ không)
Câu 4: Thông hiểu ( Khái niệm vecto)
Câu 5: Thông hiểu ( Khái niệm vecto)
Câu 6: Nhận biết (Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 7: Nhận biết (Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 8: Thông hiểu(Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 9: Thông hiểu(Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 10: Vận dụng(Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 11: Nhận biết (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 12: Nhận biết (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 13: Thông hiểu (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 14: Thông hiểu (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 15: Vận dụng(Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ)
Trang 2II Đề bài
Câu 1: Cho tứ giác Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là A và điểm cuối là đỉnh của
tứ giác là
Câu 2: Điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng
Vectơ là một … có hướng
A Đường thẳng B Đoạn thẳng C Tia D Đường tròn
Câu 3: Cho các mệnh đề sau :
1 Vectơ là một đường thẳng có hướng
2 Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
3 Vectơ – không là vectơ có độ dài khác 0
4 Vectơ – không cùng phương với mọi vectơ
Số các mệnh đề đúng là
Câu 4: Cho tam giácABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, Hỏi cặp véctơ nào
sau đây cùng hướng?
A AB và MB B MN và CB C MA và MB D AN và CA
Câu 5: Cho tứ giác ABCD Biết AB CD, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A AB và CD cùng hướng B AB và CD cùng độ dài
C ABDC là hình bình hành D ABDC 0
Câu 6: Trong hình bên, có bao nhiêu cặp vectơ khác véctơ 0 và cùng phương?
Câu 7: Cho ba điểm A B C, , phân biệt, điểm B nằm giữa hai điểm A C, Khẳng định nào sau đây là
đúng nhất?
A Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB AC, cùng hướng
B Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB BC, cùng phương
C Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB BC
D Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB BC, ngược hướng
Câu 8: Chotứ giác ABCD Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , AB BC CD, , và DA.Số vectơ
khác vectơ 0 và vectơMN , cùng hướng với vectơ MN là
ABCD
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 9: ChoABC nhọn, cóH là trực tâm.BHC nội tiếp I R Gọi , M là trung điểm BC Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A MB MC, cùng hướng B HA IM, cùng hướng
C MB BC, cùng hướng. D Cả A B C, , đều sai
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AM 12BC M BC Dựng 2 đường phân giác của
,
AMB AMC lần lượt cắt AB AC, tại D E Số các cặp vectơ cùng hướng là ,
Câu 11: Cho ABAC, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC là tam giác cân B Tam giác ABC là tam giác đều
C A là trung điểm của đoạn BC D điểm B trùng với điểm C
Câu 12: Cho tứ giác ABCD Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để ABCD?
A ABCD là hình bình hành B ABDC là hình bình hành
C AD và BC có cùng trung điểm D ABC D
Câu 13: Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD, DA Khẳng
định nào sau đây là sai?
A MNQP B QP MN C MQNP D MN AC
Câu 14: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Đẳng thức nào
sau đây đúng?
A MAMB B AB AC C MN BC D BC 2MN
Câu15. Cho hình chữ nhật ABCD Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A Độ dài hai véc tơ AC và BD bằng nhau
B Hai véc tơ AB và DC bằng nhau
C Hai véc tơ AB và AC cùng chiều
D Hai véc tơ AC và BD không cùng phương
Trang 4
III Lời giải chi tiết
1.D 2.B 3.B 4.A 5.B 6.C 7.D 8.B 9.B 10.A 11.D 12.B 13.D 14.D 15.C
Câu 1. Cho tứ giác Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là A và điểm cuối là đỉnh của tứ giác
là
A B C 2 D.3
Lời giải
Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng ; Fb: Tô Lê Diễm Hằng
Chọn D
Các vectơ có điểm đầu là A điểm cuối là các đỉnh của tứ giác là AB AC AD; ;
Câu 2. Điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng
Vectơ là một … có hướng
A Đường thẳng B.Đoạn thẳng C.Tia D Đường tròn
Lời giải
Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng ; Fb: Tô Lê Diễm Hằng
ChọnB
Câu 3. Cho các mệnh đề sau :
1 Vectơ là một đường thẳng có hướng
2 Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
3 Vectơ – không là vectơ có độ dài khác 0
4 Vectơ – không cùng phương với mọi vectơ
Số các mệnh đề đúng là
Lời giải
Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng ; Fb: Tô Lê Diễm Hằng
Chọn B
1 Vectơ là một đường thẳng có hướng: Sai Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
2 Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó: Đúng
3 Vectơ – không là vectơ có độ dài khác 0: Sai Vectơ – không là vectơ có độ dài bằng 0
4 Vectơ – không cùng phương với mọi vectơ: Đúng
Câu 4 Cho tam giácABC Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC Hỏi cặp véctơ nào sau ,
đây cùng hướng?
A.AB và MB B MN và CB C MA và MB D ANvàCA
Lời giải
Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng ; Fb: Tô Lê Diễm Hằng
Chọn A
ABCD
Trang 5Câu 5. Cho tứ giác ABCD Biết AB CD, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.AB và CD cùng hướng B.AB và CD cùng độ dài
C.ABDC là hình bình hành D.ABDC 0
Lời giải
Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng ; Fb: Tô Lê Diễm Hằng
Chọn B
Từ AB CD AB CD CD
A AB CD suy ra AB và CD ngược hướng
B Từ AB CD AB CD CD
C Phương án C sai vì ABCD mới là hình bình hành
D AB DC 2AB 0
Câu 6. Trong hình bên, có bao nhiêu cặp vectơ khác véctơ 0 và cùng phương?
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn C
Trong hình có 3 cặp vectơkhác vectơ 0 và cùng phương với nhau là: a và b; bvà d , a và d
Câu 7. Cho ba điểm A B C, , phân biệt, điểm B nằm giữa hai điểm A C, Khẳng định nào sau đây là
đúng nhất ?
A
Trang 6A Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB AC, cùng hướng.
B.Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB BC, cùng phương
C.Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB BC.
D. Điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB BC, ngược hướng.
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn D
Ta thấy điểm B nằm giữa hai điểm A C, khi và chỉ khi AB k BC k ( 0) hay AB BC, ngược hướng
Câu 8 Chotứ giác ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AB BC CD, , và DA.Số vectơ khác
vectơ 0 và vectơMN, cùng hướng với vectơ MN là
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn B
Xét ABC: AM MB
BN NC
MN là đường trung bình của ABCMN AC //
Tương tự: QP AC //
Suy ra: MN // AC QP //
Từ đó ta thấy các vectơ cùng hướng với MN là: AC QP;
Câu 9 ChoABC nhọn, cóH là trực tâm.BHC nội tiếp I R, Gọi M là trung điểm BC. Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A MB MC, cùng hướng. B.HA IM, cùng hướng.
C.MB BC, cùng hướng. D. Cả A B C, , đều sai
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn B
Q
M
N
P
A
B
C
D
Trang 7Vì M là trung điểm BC suy ra ,
,
MB MC
MB BC
ngược hướng Suy ra: Đáp án A C, sai
Vì MB MC suy ra: IM BC
Mà: H lại là trực tâm tam giác ABC nên AH BC
Suy ra: IM AH //
Từ đó: HA IM; cùng hướng Đáp án B đúng
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AM 12BC M BC Dựng 2 đường phân giác của
,
AMB AMC lần lượt cắt AB AC, tại D E, Số các cặp vectơ cùng hướng là
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn A
Xét ABC A: 900 có: 1
2
AM BCAM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
1
AM BM CM
I
M H
A
E D
M
A
B
C
Trang 8 cân tại M
Mà: MD là tia phân giác của AMB nên MD cũng đồng thời là đường trung tuyến của ABM
2
AD DB
Tương tự: AE EC 3
Từ (1),(2) và (3) suy ra: DM ME ED, , là các đường trung bình của ABC
Suy ra: DE BC ME AB MD AC // ; // ; //
Từ đó ta có các cặp vectơ cùng hướng là:
AD và DB; AD và AB; DB và AB; DA và BD; DA và BA; BD và BA;
AE và EC; AE và AC; EC và AC; EA và CE; EA và CA; CE và CA;
BMvà MC; BMvà BC; MCvà BC; MBvà CM; MBvà CB; CMvà CB;
ME và DA; ME và BD; ME và BA;EM và AD; EM và DB; EM và AB;
DE và BM; DE và MC;DE và BC; ED và MB; ED và CM; ED và CB ;
MD và CE;MD và EA;MD và CA;DM và EC;DM và AE;DM và AC Vậy có tổng cộng: 36 cặp vectơ cùng hướng
Câu 11. Cho ABAC, mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Tam giác ABC là tam giác cân B Tam giác ABC là tam giác đều
C A là trung điểm của đoạn BC D.điểm B trùng với điểm C
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến ; Fb: Xuyen Tran
Chọn D
ABAC A, B, C là ba điểm thằng hàng và ,B C nằm cùng phía so với A
mà ABAC nên BC
Câu 12. Cho tứ giác ABCD Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để ABCD?
A ABCD là hình bình hành B.ABDC là hình bình hành
C AD và BC có cùng trung điểm D ABC D
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến ; Fb: Xuyen Tran
Chọn B
Ta có:
AB CD
Mặt khác, ABDC là hình bình hành AB CD
AB CD
AB CD
Do đó, điều kiện cần và đủ để ABCD là ABDC là hình bình hành
Trang 9Câu13. Cho tứ giác ABCD. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , AB,BC,CD,DA. Khẳng định
nào sau đây là sai?
A MNQP B QP MN C MQNP D. MN AC
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến ; Fb: Xuyen Tran
Chọn D
Ta có MN PQ
MN PQ
(do cùng song song và bằng
1
2AC)
Do đó MNPQ là hình bình hành
Câu 14. Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC của tam giác đều , ABC Đẳng thức nào sau
đây đúng?
A MAMB B ABAC C MN BC D. BC 2 MN
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến ; Fb: Xuyen Tran
Chọn D
Ta có MNlà đường trung bình của tam giác ABC
Do đó BC2MN BC 2MN
Câu15. Cho hình chữ nhật ABCD Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A Độ dài hai véc tơ AC và BD bằng nhau
Q
M
D
C
B A
N M
C B
A
Trang 10B Hai véc tơ AB và DC bằng nhau
C Hai véc tơ AB và AC cùng chiều
D Hai véc tơ AC và BD không cùng phương
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến ; Fb: Xuyen Tran
Chọn C
Do ABCD là hình chữ nhật nên ACBD AC BD phương án A đúng
Hai véc tơ AB và DC cùng hướng và AB DC nên phương án B đúng
AB và AC cắt nhau nên hai véc tơ AB và AC không cùng phương phương án C sai
AC và BD cắt nhau nên hai véc tơ AC và BD không cùng phương phương án D đúng
C
B