D Số electron bằng nhau.. Trong hợp chất của nó với hidro có 5,88%H về khối lượng.. B Số electron lớp ngoài cùng.. Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 10 nơtron... Cõu 19: Quỏ trỡnh oxi hú
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THPT HUỲNH HỮU NGHĨA
Đề chính thức
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HÓA HỌC Lớp 10
Thời gian: 60 phút
========= o0o =========
(Đề thi này có 40 câu gồm 03 trang)
Họ và tên học sinh: Lớp
Câu 1: Cho R có công thức Oxít cao nhất là R2O5, vậy R thuộc nhóm nào?
A Nhóm IVA B Nhóm IIIA C Nhóm VA D Nhóm IIA
Câu 2: Các ion và nguyên tử Ne (ZNe = 10), Na+(ZNa = 11), F-(ZF = 9) có
A Số proton bằng nhau B Số nơtron bằng nhau
C Số khối bằng nhau D Số electron bằng nhau
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn số chu kì lớn, chu kì nhỏ là
Câu 4: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IA
A Cl (Z=17) B P (Z=15) C Al (Z=13) D Na ( Z=11)
Câu 5: Nguyên tố X có 7e hóa trị, biết X là kim loại thuộc chu kì 4 X là
Câu 6: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 lần lượt là
A 2 và 1 B 2+ và 2- C 2+ và 1- D +2 và -1
Câu 7: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là RO3 Trong hợp chất của nó với hidro có 5,88%H về khối lượng.
Nguyên tử khối của nguyên tố R là
Câu 8: Cho Z=20 electron hóa trị là
Câu 9: Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây đúng?
A X là phi kim, Y là kim loại B X, Y là các khí hiếm
C X, Y là các phi kim D X, Y là các kim loại
Câu 10: Nguyên tử 19
9 F có số khối là
Câu 11: Liên kết ion tạo thành giữa 2 nguyên tử
A Kim loại điển hình B Phi kim điển hình
C Kim loại điển hình và phi kim điển hình D Kim loại và phi kim
Câu 12: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?
A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng
C Điện tích hạt nhân D Khối lượng nguyên tử
Câu 13: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 46,7%R về khối
lượng Nguyên tố R là
Câu 14: Cho độ âm điện: Be(1,57), Al(1,61), Mg(1,31), Cl(3,16), N(3,04), H(2,2), S(2,58), O(3,44)
Chất nào sau đây có liên kết ion?
A MgO, Al2O3 B H2S, NH3 C MgCl2, AlCl3 D BeCl2, BeS
Câu 15: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị
A NaCl, CaO B MgCl2, Na2O C HCl, CO2 D KCl, Al2O3
Câu 16: Ion X- có 10 electron Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 10 nơtron Nguyên tử khối của nguyên tố X là
Câu 17: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 electron, 8 proton, 8 nơtron?
A 17
8 O
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 electron ở phân lớp 3d Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là
Mã đề thi 101
Trang 1/3 – Mã đề thi 101
Trang 2Cõu 19: Quỏ trỡnh oxi húa là
A Quỏ trỡnh thu electron B Quỏ trỡnh cho nhận
C Quỏ trỡnh oxi húa - khử D Quỏ trỡnh nhường electron
Cõu 20: Trong BTH kim loại mạnh nhất là
Cõu 21: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 1 electron trong cỏc phản ứng húa học?
Cõu 22: Nguyờn tố X thuộc chu kỳ 3, nhúm VIA Cấu hỡnh electron nguyờn tử X là
A 1s22s22p63s4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23d4 D 1s22s22p63s23p4
Cõu 23: Số thứ tự của nhúm A bằng với
A Số e B Số phõn lớp e C Số e lớp ngoài cựng D Số lớp e
Cõu 24: Những nguyờn tử 40
20Ca, 39
19K, 41
21Sc cú cựng
A Số electron B Số nơtron C Số hiệu nguyờn tử D Số khối
Cõu 25: Cho PTHH: NH3 + O2 → NO + H2O NH3 là chất
C Khụng phải là chất khử, khụng phải là chất oxi húa D Oxit
Cõu 26: Cho 0,2 mol oxớt của nguyờn tố R thuộc nhúm IIIA tỏc dụng với dung dịch HCl thu được 53,4g
muối khan R là
Cõu 27: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú điện tớch hạt nhõn là 13+ Số electron lớp ngoài cựng của
nguyờn tử nguyờn tố đú là
Cõu 28: Một nguyờn tố X cú tổng số cỏc electron ở phõn lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cựng
là 6 X là nguyờn tố nào?
A Lưu huỳnh (Z=16) B Oxi (Z=8) C Flo (Z=9) D Clo (Z=17)
Cõu 29: Cho 9,75g kim loại thuộc nhúm IA tỏc dụng với nước thỡ cú 2,8 lớt khớ hidrụ thoỏt ra ở
(đktc),kim loại đú là
Cõu 30: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của 3 nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là:1s22s22p63s1,1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch xếp nào sau đõy đỳng?
A Z<X<Y B Y<Z<X C Z<Y<X D Y<X<Z
Cõu 31: Liờn kết cộng húa trị cú cực tạo thành giữa 2 nguyờn tử
A Phi kim khỏc nhau B Phi kim mạnh và kim loại mạnh
C Kim loại và kim loại D Cựng 1 phi kim điển hỡnh
Cõu 32: Fe cú Z=26 Cấu hỡnh electron của ion Fe2+ là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d44s2 D1s22s22p63s23p63d5
Cõu 33: Nguyờn tố X cú Z=29 Hóy xỏc định vị trớ của X trong bảng HTTH
A Chu kỳ 3, nhúm IA B Chu kỳ 3, nhúm IB
C Chu kỳ 4, nhúm IA D Chu kỳ 4, nhúm IB
Cõu 34: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là
A Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
B AgNO 3 + HCl AgCl + HNO 3
C MnO 2 + 4HCl MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O.
D 6FeCl 2 + KClO 3 + 6HCl 6FeCl 3 + KCl + 3H 2 O.
Cõu 35: Ion M3+ cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s22p6 Nguyờn tố M là
A Mg (Z=12) B Al (Z=13) C P (Z=15) D Si (Z=14)
Cõu 36: Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào luôn là phản ứng oxi hoá – khử ?
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng hoá hợp C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế
Cõu 37: Hạt nhõn nguyờn tử 65
29Cu cú số nơtron là
Cõu 38: Dóy gồm cỏc phi kim được sắp xếp theo thứ tự tớnh phi kim tăng dần là
A Cl, Br, F, I B I, Br, Cl, F C F,Cl, Br, I D Cl, F, Br, I
Trang 2/3 – Mó đề thi 101
Trang 3Câu 39: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A SO2, KCl B CaO, NaCl C H2S, Na2O D CH4, CO2
Câu 40: Cho Z =16 nằm ở chu kì nào ?
- HẾT
-( Học sinh KHÔNG được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học )
Trang 3/3 – Mã đề thi 101
Trang 4Đáp án : 101