A. Đồ thị hàm số có tiếp tuyến được thể hiện như hình vẽ.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là:.. A.. Dựa vào đồ thị ta thấy[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 2 – ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA HÌNH HỌC Câu 1 Cho hàm số 3 2
f x x x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là:
A y 3x 2 B y 3x 4
Câu 2 Tìm m để hàm số
2 4
2
x
x
có đạo hàm tại x : 2
Câu 3 Tìm ,a b để hàm số
2
1
x
có đạo hàm trên
A a3,b 1 B a 4,b 0 C b 1 , a D a1,b 0
2
f x
Tìm tất cả các tham số m n sao cho hàm số ; f x có
đạo hàm tại điểm x 0
A Không tồn tại m n; B m 2; n
Câu 5 Cho đồ thị của hàm số f x trên khoảng a b; Biết rằng tại các điểm M M1; 2;M3 Đồ thị hàm số
có tiếp tuyến được thể hiện như hình vẽ
Dựa vào hình vẽ em hãy nêu nhận xét về dấu của f x1 ,f x2 ,f x3
A f x1 0,f x2 0,f x3 0
B f x1 0,f x2 0,f x3 0
C f x1 0,f x2 0,f x3 0
D. f x1 0,f x2 0,f x3 0
Câu 6: Cho hàm số y f x( ) xác định trên khoảng (0;5) như hình vẽ bên
Trang 2Dựa vào hình vẽ xét hàm số tại các điểm có hoành độ bằng 1, 2, 3, 4 ta có:
A Hàm số liên tục tại x = 1
B Hàm số có đạo hàm tại x = 2
C Hàm số có đạo hàm tại x = 3
D Hàm số có đạo hàm tại x = 4
Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M 3;1 là:
A. y 45x 3. B y 9x 28. C y 9x 26. D y 45x 134.
Câu 8 Cho hàm số 3 2
yx x có đồ thị C Biết y 3x26x Viết phương trình tiếp tuyến của C
và song song với đường thẳng y 3x 3 là:
Câu 9 Đạo hàm hàm số tại điểm x bất kỳ là:
x x x x x x x
C 2
x x x x xx
Câu 10 Gọi C là đồ thị của hàm số yx31 Biết y 3x2.viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
0; 1 và tiếp xúc với (C)
Câu 11 Tính số gia của hàm số 1 2 1
2
y x ứng với số gia x của đối số tại điểmx 0 1
A 1 2
2
2
C 1 2
2
2
Câu 12 Đạo hàm của hàm số yx2 tại điểm x x là: 0
0
0
lim
x
.
0
x
0
lim 2
x
.
D 0 lim0 2 0 1
x
Trang 3Câu 13 Cho hàm số 2 2 1
1
x
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Hàm số f x liên tục và có đạo hàm tại x 1
B Hàm số f x liên tục tại x 1 nhưng không có đạo hàm tại x 1
C Hàm số f x không liên tục tại x 1
D Hàm số f x có tập xác định là
Câu 14 Một chuyển động có phương trình s t( ) (trong đó t2 2t 3 s tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận
tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t 2 (giây) là
Câu 15 Đồ thị ( )P của một hàm số bậc hai 2
0
yax bx c a đã bị xóa đi, chỉ còn lại trục đối xứng
có phương trình x 1, điểm A 3; 0 thuộc ( )P và tiếp tuyến của tại A của ( )P tạo với trục hoành một góc 0
45 Tínha b c
4
2
a b c
x y
3 A
Δ
O
1
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
11 A 12 D 13 B 14 D 15 B
LỜI GIẢI ĐỀ SỐ 2 – ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA HÌNH HỌC Câu 1 Cho hàm số 3 2
f x x x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là:
A y 3x 2 B y 3x 4
Lời giải
Tác giả:Tổ 12 Strong Team; Fb: Thanh le
Chọn A
Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M x y 0; 0có dạng:y f ' x0 x x 0 f x 0
0
0 0
0
lim
x x
0
0
x x
Hệ số góc của d là 2 2
k x x x min
k = khi3 x0 1;y0 1;
d :y 3x 1 1 hay d y: 3x 2
Vậy phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là d : y 3x 2
Câu 2 Tìm m để hàm số
2 4
2
x
x
có đạo hàm tại x : 2
Tác giả: Tổ 12 Strong Team ; Fb: Thanh le
Lời giải Chọn B
Ta có: f 2 m
Ta dễ dàng chứng minh đươc
2 2
4
2
x
x x
Để hàm số liên tục tại x2
2
2
2
2 lim
2
x
f
x
2 2
4 4 2
2
x
x x x
Vậy với m thì hàm số đã cho có đạo hàm tại 4 x 2
Câu 3 Tìm ,a b để hàm số
2
1
x
có đạo hàm trên
A a3,b 1 B a 4,b 0 C b 1 , a D a1,b 0
Lời giải
Trang 5Tác giả: Tổ 12 Strong Team ; Fb: thanh le
Chọn B
Với x hàm số luôn có đạo hàm 1
Để hàm số có đạo hàm với mọi x thì hàm số phải có đạo hàm tại x 1
Ta có:
1
1
x
x
1
lim
Hàm số liên tục tại x 1
Với b a 0 Ta xét:
0
2
a
Hàm số có đạo hàm tại điểm x khi và chỉ khi: 0
Vậy a 4,b 0
2
f x
Tìm tất cả các tham số m n; sao cho hàm số f x có
đạo hàm tại điểm x 0
A Không tồn tại ;m n B m 2; n
Lời giải
Tác giả: Tổ 12 Strong Team ; Fb: thanh le
Chọn C
Ta có: f 0 2
Hàm số liên tục tại x 0
Mặt khác:
0
0 lim
0
x
x
2 0
2 lim
x
x
0
x
mx
0
0 lim
0
x
x
lim
x
nx n x
Hàm số có đạo hàm tại điểm x 0
Vậy n 2; m
Trang 6Câu 5 Cho đồ thị của hàm số f x trên khoảng a b; Biết rằng tại các điểm M M1; 2;M3 Đồ thị hàm số
có tiếp tuyến được thể hiện như hình vẽ Dựa vào hình vẽ em hãy nêu nhận xét về dấu của
1 , 2 , 3
f x f x f x
A f x1 0,f x2 0,f x3 0
B f x1 0,f x2 0,f x3 0
C f x1 0,f x2 0,f x3 0
D. f x1 0,f x2 0,f x3 0
Lời giải
Tác giả: ; Fb: Biện Tuyên
Chọn A
Đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại các điểm M M1; 2;M3 nên hàm số f x có đạo hàm tại các điểm
1, 2, 3
x x x Dựa vào đồ thị ta thấy:
+) Tiếp tuyến tại điểm M1 là một đường thẳng đi xuống từ trái sang phải nên hệ số góc của tiếp
tuyến là một số âm Suy ra f x1 0
+) Tiếp tuyến tại điểm M2 là một đường thẳng song song với trục hoành nên hệ số góc của tiếp
tuyến bằng 0 Suy ra f x2 0
+) Tiếp tuyến tại điểm M3 là một đường thẳng đi lên từ trái sang phải nên hệ số góc của tiếp tuyến
là một số dương Suy ra f x3 0
Câu 6: Cho hàm số y f x( ) xác định trên khoảng (0;5) như (hình vẽ bên) Dựa vào hình vẽ xét hàm số tại
các điểm có hoành độ bằng 1, 2, 3, 4 ta có:
A Hàm số liên tục tại x = 1
B Hàm số có đạo hàm tại x = 2
C Hàm số có đạo hàm tại x = 3
D Hàm số có đạo hàm tại x = 4
Trang 7Lời giải Chọn D
Tại x = 1 hàm số không liên tục nên hàm số không có đạo hàm
Tại x = 2 hoặc x = 3 thì hàm số bị “gãy” nên hàm số không có đạo hàm
Tại x = 4 hàm số là một đường cong trơn nên hàm số có đạo hàm tại điểm này
Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M 3;1 là:
A. y 45x 3. B y 9x 28. C y 9x 26. D y 45x 134.
Lời giải Chọn B
f
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại M 3;1 có dạng:
y y f x x x y 1 9( x ( 3) ) y9x28
Câu 8 Cho hàm số yx3 3x2 1có đồ thị C Biết 2
y x x Viết phương trình tiếp tuyến của C
và song song với đường thẳng y 3x 3 là:
Giải Chọn D
Gọi M0(x y0, 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm và (C)
- Khi đó ta có hệ số góc của tiếp tuyến là f x ( )0
Mà tiếp tuyến song song với đường thẳng y 3x 3 nên hệ số góc của tiếp tuyến là cũng là -3
0
f x
3x 6x 3
0 3
y
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại M0 1;3 có dạng là:
y y f x x x y 3 3( x ( 1) ) y 3x
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3x
* Có thể dùng loại trừ rồi dùng nghiệm kép để tìm ra đáp án
Trang 8Câu 9 Đạo hàm hàm số tại điểm x bất kỳ là:
A 2
x x x x x x x
x x x x xx
Lời giải Chọn A
Câu 10 Gọi C là đồ thị của hàm số 3
1
yx Biết y 3x2.viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
0; 1 và tiếp xúc với (C)
Lời giải Chọn A
Gọi M0(x y0, 0) là tiếp điểm của đường thẳng (tiếp tuyến) cần tìm và (C)
Vì tiếp tuyến đi qua điểm 0; 1 nên đường thẳng có dạng yax1(a là hệ số góc của tiếp tuyến)
Vì M0(x y0, 0) là tiếp điểm nên ta có:
0 0
0
1
( )
f
0 3 0
3
x x
a
0 1
3
x
a
Vậy đường thẳng cần tìm là: y3x1
Câu 11 Tính số gia của hàm số 1 2 1
2
y x ứng với số gia x của đối số tại điểmx 0 1
Trang 9A 1 2
2
2
C 1 2
2
2
Lời giải
Tác giả: Hoài An ; Fb: Hoài An
Chọn A
Xét hàm số 1 2
1 2
y f x x Gọi x là số gia của của đối số tạix Ta có 0 1
1 1
Câu 12 Đạo hàm của hàm số yx2 tại điểm x x là: 0
0
0
lim
x
.
0
x
0
lim 2
x
.
0
x
Lời giải
Tác giả:Hoài An ; Fb: Hoài An
Chọn D
Xét hàm số 2
y f x x Gọi x x là số gia của của đối số tại x Ta có 0
0 0
y
x
0
x
Câu 13 Cho hàm số 2 2 1
1
x
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Hàm số f x liên tục và có đạo hàm tại x 1
B Hàm số f x liên tục tại x 1 nhưng không có đạo hàm tại x 1
C Hàm số f x không liên tục tại x 1
D Hàm số f x có tập xác định là
Lời giải
Tác giả: Hoài An ; Fb: Hoài an
Chọn B
1
x
có tập xác định là D \ 1
1
x
nên hàm số liên tục tại x 1
Trang 10Ta có 2 2
1
x
2
( 1)
Vậy không tồn tại
1
1 lim
1
x
x
Do đó hàm số không có đạo hàm tại x 1
Câu 14 Một chuyển động có phương trình s t( ) (trong đó t2 2t 3 s tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận
tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t 2 (giây) là
Lời giải
Tác giả: Hoài An ; Fb: Hoài An
Chọn D
Ta cós t( )2t2 Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t 2 (giây) là:
(2) (2) 2.2 2 2
Câu 15 Đồ thị ( )P của một hàm số bậc hai 2
0
yax bx c a đã bị xóa đi, chỉ còn lại trục đối xứng
có phương trình x 1, điểm A 3; 0 thuộc ( )P và tiếp tuyến của tại A của ( )P tạo với trục hoành
một góc 450 Tínha b c
4
2
a b c
Lời giải
Tác giả: Hoài An ; Fb: Hoài An
Chọn B
Vì trục đối xứng có phương trình x 1 nên 1
2
b a
hay2a b 0
Tiếp tuyến tại A của ( )P tạo với trục hoành một góc 450 nên hệ số góc của tiếp tuyến là
tan 45 1
k
Ta có y 2ax b nên ky 3 Do đó 6a b 1
x y
3 A
Δ
O
1
Trang 11Hơn nữa, điểm A 3; 0 thuộc ( )P nên 9a3b c 0
Giải hệ phương trình
1 4
1
2
3 4
a
a b
c
2
a b c