Mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải xanh.. Mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ.. Mảnh vải đỏ bằng mảnh vải xanh.. Bài 3:Từ một thùng dầu người ta lấy ra 18 lít dầu thì trong thùng còn lại 27 lít
Trang 1Họvàtên :……… Lớp 2… Tuần từ 16 đến 20 tháng 3
BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1:Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?
A 55 + 35 B 23 + 77 C 69 + 30
Bài 2:Hai số có hiệu bằng 24, số trừ bằng 58, vậy số bị trừ là:
Bài 3:Khoảng thời gian nào là ngắn nhất?
Bài 4:Số hình tứ giác có trong hình bên là:
Bài 5:Số bị trừ là 67, số trừ là 33 thì hiệu sẽ là bao nhiêu ?
A 100 B 90 C 34 D 44
B PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a 20 giờ là …… giờ tối
b Ngày 1 tháng 11 là ngày thứ ba Vậy ngày 9 tháng 11 là thứ……
c Lúc 9 giờ kim dài chỉ vào số……… kim ngắn chỉ vào số………
d 67 – y = 39 Vậy y =
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 + … = 14
15 - … = 8
12 + … – 6 = 9
13 + 8 – … = 12
… – 5 + 6 =13
16 – … – 6 = 3
18 – + 6 = 16
13 + 7 – 9 =
Trang 2Bài 4:Đặt tính rồi tính:
Bài 5: Mỗi bàn có 2 học sinh, có 10 bàn như thế Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Bài 6: Một cửa hàng đã bán 36 lít dầu hoả và còn lại 38 lít chưa bán Hỏi trước khi bán
cửa hàng có bao nhiêu lít dầu hoả?
Trang 3
Họvàtên:………Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 1
I Trắc nghiệm:Đápánđúng:
Bài 1: B 23 + 77
Bài 2: B 82
Bài 3: C 1 giờ
Bài 4: A 3
Bài 5: C 34
C PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗchấm:
a 20 giờ là 8 giờ tối
b Ngày 1 tháng 11 là ngày thứ ba Vậy ngày 9 tháng 11 là thứ tư
c Lúc 9 giờ kim dài chỉ vào số 12 kim ngắn chỉ vào số 9
d 67 – y = 39 Vậy y = 28
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 + 9 = 14
15 - 7 = 8
12 + 3 – 6 = 9
13 + 8 – 9 = 12
12 – 5 + 6 =13
16 – 7 – 6 = 3
18 – 8 + 6 = 16
13 + 7 – 9 = 11
Bài 4:Kết quả đúng là:
Bài 5: Bài giải
Có tất cả số học sinh là :
2 x 10 = 20 (họcsinh)
Đáp số: 20 họcsinh
Bài 6:Trước khi bán cửa hàng có số lít dầu là:
38 + 36 = 74 (l)
Đáp số: 74 lít
Trang 4Họ và tên :……… Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 2 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Hiệu là 34, số trừ là 28, số bị trừ là:
Bài 2: Tổng là 93, số hạng thứ hai là 28, số hạng thứ nhất là:
Bài 3: Cách giải đúng của: y + 23 = 38
A y = 38 - 23
y = 5
B y = 38 + 23
y = 61
C y = 38 - 23
y = 15
Bài 4: Mảnh vải đỏ dài 4dm, mảnh vải xanh dài 40cm
A Mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải xanh
B Mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ
C Mảnh vải đỏ bằng mảnh vải xanh
Bài 5: Mẹ và chị hái được 56 quả cam Trong đó mẹ hái được 29 quả cam Hỏi chị hái
được bao nhiêu quả cam?
II TỰ LUẬN:
Bài1: Tính:
Trang 5
Bài2: Tìm x:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3:Từ một thùng dầu người ta lấy ra 18 lít dầu thì trong thùng còn lại 27 lít dầu Hỏi lúc đầu trong thùng có bao nhiêu lít dầu? Bài giải
Bài4:Giải bài toán theo tóm tắt sau: Bài giải
Bài 5: Hình bên có tam giác.
Bao ngô:
Bao gạo:
23 kg
5 kg
?kg
Trang 6Họvàtên :……… Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 2
I Trắc nghiệm:Đáp án đúng:
Bài 1: C 62
Bài 2: B 65
Bài 3: C y = 38 - 23
Bài 4: C Mảnh vải đỏ bằng mảnh vải xanh
Bài 5: A 27
II TỰ LUẬN
Bài 1:
= 47 dm – 16 dm
=31 dm
= 15 cm + 28 cm
= 43 cm
Bài 2:
x = 34 – 17
x = 17
x = 71 – 29
x = 42
x = 29 + 38
x = 67
Bài 3:
Bàigiải Lúc đầu trong thùng có bao nhiêu lít dầu là :
27 + 18 = 45 (l)
Đáp số : 45l
Bài 4: Bài giải
Bao ngô nặng số ki – lô – gam là:
23 - 5 = 18(kg)
Đáp số: 18 kg
Bài 5: Hình bên có 7 hình tam giác
Trang 7Họ và tên :……… Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 3 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Ba số thích hợp điền vào chỗ chấm của 56 ; 57 ; 58 ; 59 ; ; ; là?
A 50 ; 51 ; 52 B 60 ; 61 ; 62 C 70 ; 71 ; 72 D 80 ; 81 ; 82
Bài 2: Một cửa hàng có 64 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài 3: Đây là tờ lịch tháng 10 năm 2020
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
10
31
Tháng 10 năm 2020:
a) Có số ngày là?
b) Có số ngày Chủ nhật là?
Bài 4: Hình vẽ bên có:
a) Số hình tam giác là?
b) Số hình tứ giác là?
Trang 8PHẦN II: Tự luận
Bài 1: Tìm x:
………
………
………
Bài 2: Mỗi hàng có 5 học sinh Hỏi 4 hàng có bao nhiêu học sinh? ………
………
………
Bài 3: Mẹ đi công tác hôm thứ ba ngày 8 tháng 3 Đến thứ ba tuần sau thì mẹ về Vậy ngày mẹ về là ngày ………… tháng …………
Bài 4*: Lan và Hà có 37 bông hoa Số hoa Lan có là số liền sau của 10 Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa? Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 9Họ và tên :……… Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 3
I Trắc nghiệm: Đáp án đúng:
Bài 1: B 60 ; 61 ; 62
Bài 2: C 37
Bài 3: a) C 31
b) D 5
Bài 4: a) C 7
II TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm x:
a) 52 - x = 27
x = 52 – 27
x = 25
b) x – 35 = 18
x = 18 + 35
x = 53
c) x + 15 = 61
x = 61 – 15
x = 46
Bài 2: Bài giải
4 hàng có số học sinh là:
5 x 4 = 20 (học sinh)
Đáp số: 20 học sinh
Bài 3: Mẹ đi công tác hôm thứ ba ngày 8 tháng 3 Đến thứ ba tuần sau thì mẹ về Vậy
ngày mẹ về là ngày 15 tháng 3
Bài 4*:
Bài giải
Số liền sau số 10 là 11 a.Vậy Lan có số bông hoa là 11 bông
b Hà có số bông hoa là:
37 – 11 = 26 (bông hoa)
b)Hà: 26 bông hoa
Trang 10Họ và tên:……… Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 4 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng hoặc làm bài tập theo yêu cầu :
1 Khoanh vào tích lớn nhất :
2 Tích của 4 và số lớn nhất có một chữ số là :
3.Tính 4kg x 6 + 29 kg =
4.Lan có 4 hộp bút, biết trong mỗi hộp có 3 cái.Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái
bút?
5 Lớp 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 4 học sinh
Lớp 2B xếp thành 7 hàng, mỗi hàng có 5 học sinh
So sánh số học sinh hai lớp ta biết được:
A Hai lớp có số học sinh bằng nhau
B Số học sinh lớp 2 A nhiều hơn lớp 2 B
C Số học sinh lớp 2 A ít hơn lớp 2 B
Trang 11PHẦN II: TỰ LUẬN
1 Đặt tính rồi tính:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Tìm X : x - 36 = 4 x 9
32 – x = 4 x 7
3.Điền dấu > , < , = 2 x 5 4 x 3
2 x 2 x 10 5 x 8
4 Học sinh lớp 2A ngồi học thành 8 bàn Mỗi bàn có 4 học sinh Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh ? Bài giải
5 Điền số 2 x = 4 x 4 4 x 5 = 2 x
3 x 8 = 4 x 5 x = 4 x 10
Trang 12
ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 4 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
1 D
2 C
3 C
4 B
PHẦN II: TỰ LUẬN
1 Kết quả các phép tính là:
2 Tìm x
32 – x = 4 x 7
x = 4
3.Điền dấu > , < , =
2 x 5 < 4 x 3
10 12
2 x 2 x 10 = 5 x 8
40 40
4 Bài giải
Lớp 2 A có tất cả số học sinh là :
4 x 8 = 32 ( học sinh ) Đáp số : 32 học sinh
5 Điền số
2 x 8 = 4 x 4 4 x 5 = 2 x 10
16 16 20 20
3 x 8 = 4 x 6 5 x 8 = 4 x 10
24 24 40 40
Trang 13Họ và tên:……… Lớp 2… Ngày… tháng…….năm 2020
BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 5 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng hoặc làm bài tập theo yêu cầu :
1 Khoanh vào tích bé nhất :
2 Tích của 3 và số bé nhất có hai chữ số là :
3 Nếu hôm nay là thứ sáu ngày 20 tháng 3 thì ngày 23 tháng 3 sẽ là thứ mấy?
4 Dây xanh dài 6dm Dây đỏ ngắn hơn dây xanh 16 cm Hỏi dây đỏ dài bao
nhiêu xăng ti mét ?
5 Đúng ghi Đ , sai ghi S
Bố đi làm về lúc 18 giờ Mẹ đi làm về lúc 5 giờ chiều
Bố đi làm về sớm hơn mẹ
Bố đi làm về muộn hơn mẹ
Bố đi làm về cùng lúc với mẹ
Trang 14PHẦN II: TỰ LUẬN
1 Tính tổng và tích của hai số:
Tổng
Tích
2.Tính
4 kg x 8 - 24 kg 2dm x 2 x 9
=………… =…………
=………… =…………
3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 Mỗi túi gạo nặng 5kg gạo Hỏi 6 túi gạo như thế nặng bao nhiêu ki lô gam ?
Bài giải
5a Hình vẽ bên có : hình tam giác
5b Hình vẽ bên có : hình tứ giác
46
2
Trang 15ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 2 – ĐỀ 5
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
1 B
2 D
3 A
4 C
5 S - Đ - S
PHẦN II: TỰ LUẬN
1
2.Tính
4 kg x 8 - 24 kg 2dm x 2 x 9
= 32 kg – 24 kg = 4dm x 9
= 8kg = 36 dm
3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 Bài giải
6 túi gạo như thế nặng số ki lô gam là :
5 x 6 = 30 ( kg )
Đáp số : 30kg
5a Hình vẽ bên có : 6 hình tam giác
5b Hình vẽ bên có : 4 hình tứ giác
20
+ 26
46
2