1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI ôn tập CUỐI TUẦN môn TOÁN 1 TUẦN 8 đến TUẦN 22

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 486,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lờ

Trang 1

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 8

Họ và tên: ……… Lớp: 1 …

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Trong các số: 4, 7, 9, 6 Số lớn nhất là:

A 4 B 7 C 9 D 6

b Kết quả của phép tính: 5 + 0 =

A 2 B 3 C 4 D 5

Bài 2 Tính:

2 + 2 = …

3 + 1 + 1 = …

3 + 0 = …

1 + 4 + 0 = …

0 + 5 = …

2 + 0 + 2 = …

Bài 3 Tính:

…… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số?

Bài 5 >, <, =?

1 + 4 + 0 … 2 + 3 4 + 1 + 0 … 1 + 4 + 0

Bài 6 Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

3

2

3

4

1

2

1 +

Trang 2

BÀI ÔN TẬP

Họ và tên: ……… Lớp: 1 …

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Trong các số: 8, 7, 9, 5 Số lớn nhất là:

A 8 B 7 C 9 D 5

b Số ? …… + 2 = 4

A 2 B 3 C 4 D 5

Bài 2 Tính:

2 + 1 = …

1 + 1 + 1 = …

3 + 1 = …

1 + 3 = …

4 + 1 = …

2 + 0 + 3 = …

Bài 3 Tính:

…… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số?

Bài 5 >, <, =?

Bài 6

Trong hình bên có ……… hình tam giác

3

1

2

3

1

3

0 +

Trang 3

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 9

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1…

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Số ? 2 + 2 =

A 2 B 3 C 4 D 5

b Số ? 1 + 2 <

A 2 B 3 C 4 D 5

Bài 2 Tính:

3 + 2 =… 4 - 3 = … 2 - 1 + 0 = … 1 + 1 + 1 = …

4 - 1 = … 4 - 2 = … 4 – 1 – 1 = … 3 + 1 - 3 = …

Bài 3 Tính:

…… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số?

+ 1 - 1 - 3

Bài 5 >, <, =?

1 + 1 + 2 … 2 + 3 + 0 3 – 1 – 1 … 2 + 1 4 + 1 + 0 … 2 + 1 + 2

Bài 6 Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

1

2

1

2

1

3

2

-

Trang 4

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 10

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1 …

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Các số: 5, 9, 7, 2 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 9, 7, 5, 2 B 7, 9, 2, 5 C 2, 5, 7, 9 D 9, 5, 7, 2

b Số ? 5 - …… = 3

A 1 B 2 C 3 D 4

Bài 2 Tính:

Bài 3 Tính

…… …… …… …… …… ……

Bài 4 Điền dấu +, - vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bài 5 >, <, =?

5 – 1 … 5 2 + 1 … 3 – 2 5 – 4 … 2 – 1

5 - 3 … 4 4 + 0 … 5 – 1 2 – 1 … 3 – 2

5 - 2 … 3 1 + 3 … 1 + 4 5 - 3 … 4 – 3

Bài 6 Viết các số 2, 3, 5 vào ô trống để tạo thành phép tính đúng:

5

2

-

4

1

4

3

2

1

-

Trang 5

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 11

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Số ? 2 + 3 – 1 =……

A 2 B 3 C 4 D 5

b Số ? 5 – 0 > …

A 7 B 6 C 5 D 4

Bài 2 Tính:

Bài 3 Tính

…… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số?

Bài 5 >, <, =?

4 – 0 … 0 4 + 0 … 0 + 4 4 – 4 + 2 … 2 + 0

5 – 5 … 4 0 + 3 … 5 – 2 2 – 2 + 0 … 2 + 0

* Bài 6 Số?

4 - 1 = 3 + 2 + = - 3

5

0

4

4

5

0

0 +

Trang 6

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 12

Họ và tên: ……… Lớp: 1

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Số ? 2 + 3 + 1 =……

A 4 B 5 C 6 D 7

b Số ? 3 + … = 7

A 3 B 4 C 5 D 6

Bài 2 Tính (theo cột dọc):

…… …… …… …… …… ……

Bài 3 Số?

Bài 4 >, <, =?

6 – 0 … 0 6 … 1 + 4 6 – 4 + 2 … 2 + 2

5 – 2 … 4 5 … 6 – 2 5 – 2 + 3 … 0 + 6

Bài 5 Viết các phép tính thích hợp:

Bài 6 Trong hình bên có:

…… hình tam giác

6

2

3

5

4

0

6

-

Trang 7

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 13

Họ và tên: ……… Lớp: 1

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a Số ? 2 + 3 + 3 =……

A 8 B 5 C 6 D 7

b Số ? 6 + … = 8

A 4 B 3 C 2 D 1 Bài 2 Tính: 1 + 7 = … 7 – 3 = … 7 + 0 = … 7 – 0 = … 4 + 4 = … 7 – 5 = … 5 + 3 = … 7 – 6 = … Bài 3 Tính: …… …… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số? + 2 - 3 + 2 - 4

- 6 + 7 - 4 + 3 + 1

Bài 5 >, <, =? 6 + 1… 5 3 + 4 … 5 + 1 1 + 4 … 7 – 2 4 + 4 … 8 3 + 4 … 2 + 6 1 + 7 … 8 + 0 Bài 5 Viết phép tính thích hợp: a, b,

7

3 - 7 0 - 7 5 - 5 3 + 7 7 - 0 8 +

2 + 6 6

7

Trang 8

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 14

Họ và tên: ……… Lớp: 1 …

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Số ? 6 + 3 – 1 =……

A 6 B 7 C 8 D 9

b Số ? 9 – … = 9

A 0 B 1 C 2 D 3

Bài 2 Tính :

Bài 3 Tính:

…… …… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số?

Bài 5 Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

Bài 6 Viết phép tính thích hợp:

9

5

6

9

6

7

9 +

2 +

7

Trang 9

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 15

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1 …

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Kết quả của phép tính 9 – 4 = là:

A 5 B 6 C 7 D 8

b Kết quả của phép tính 9 + 1 - 3 = là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Bài 2 Tính :

6 + 3 = … 1 + 9 = 10 – 3 =… 6 + 1 + 3 =

Bài 3 Tính:

…… …… …… …… …… ……

Bài 4 Số?

- 6 + 4 + 2 + 4 - 2 + 5

+ 5 - 7 + 0 + 2 - 9 + 3

Bài 5 Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

10 – 1 … 6 + 2 6 + 4 9 – 5 4 + 3 7 + 1

10 – 5 … 4 + 3 8 – 3 … 7 – 5 8 – 5 … 9 – 6

2 + 2 … 10 – 6 10 + 0 10 – 0 10 – 4 … 7 + 2

Bài 6 Trong hình bên có:

a) ………… hình tam giác

b) ………… hình vuông

10

7

-

4

6

2

4

-

1

9

10

-

10

5

3

8

Trang 10

BÀI ÔN TẬP CUỐI TUẦN 16

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1 …

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Trong các số: 4, 7, 9, 6 Số lớn nhất là: A 4 B 7 C 9 D 6 Bài 2 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Kết quả của phép tính 8 + 1 - 3 = là: A 6 B 7 C 8 D 9 Bài 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Điền số nào vào ô trống ? 6 + 4 = + 6

A 9 B 5 C 4 D 3 Bài 4 Tính: 2 + 2 =… 7 + 3 =… 2 + 1 – 1 =… 7 + 3 – 5 = … 6 + 4 =… 10 – 6=… 5 + 2 – 3 = … 8 – 4 + 5 =… 1 + 7 =… 5 – 3 =… 8 – 3 + 2 =… 10 – 6 + 3 =… Bài 5 >, <, =? Bài 6 Viết phép tính thích hợp: Có : 10 quả cam

Ăn : 5 quả cam

Còn lại : quả cam?

Bài 7:

Trong hình bên có … hình vuông?

6 + 3 ….10 – 3 4 + 1 … 5 – 0 8 – 8 … 7 – 7

7 + 2 ….4 + 3 10 – 8 … 1 + 3 5 – 3 … 3 – 2

Trang 11

10 20

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 19

Họ và tên: ……… Lớp: 1…

Bài 1: Viết số( theo mẫu):

Mười: 10 Mười bốn:……… Mười tám: ………

Mười một: ……… Mười lăm:……… Mười chín:………

Mười hai:……… Mười sáu:……… Hai mươi:………

Mười ba:……… Mười bảy:………

Bài 2 a Viết các số từ 10 đến 20: ………

b Viết các số từ 20 đến 10: ………

Bài 3 Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số? ………

Bài 4 Số? a) Số 15 gồm … chục và … đơn vị Số 20 gồm … chục và … đơn vị Số 14 gồm … chục và … đơn vị Số 11 gồm … chục và … đơn vị Số 18 gồm … chục và … đơn vị b) Số liền trước của số 13 là ……

Số liền sau của số 16 là ……

Số liền sau của số 19 là ……

Số liền trước của số 18 là ……

Số liền trước của số 11 là ……

Bài 5: Số? Mẹ mua hai chục trứng Vậy mẹ đã mua … …… quả trứng Bài 6: Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: ………

b) Từ lớn đến bé: ………

Trang 12

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 20

Họ và tên: ……… Lớp: 1

Môn Toán Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a) Số gồm 8 đơn vị và 1 chục là:

b) Dãy số được xếp theo thứ tự tăng dần là:

A 19, 13, 10, 16 B 10, 13, 16, 19 C 19, 16, 13, 10

Bài 2 Viết tiếp vào chỗ chấm:

+ Số 18 gồm … chục và … đơn vị

+ Số 13 gồm … đơn vị và … chục

+ Số 16 gồm … chục và … đơn vị

+ Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị

+ Số 10 gồm … chục và … đơn vị

+ Số liền trước số 20 là … + Số liền sau số 10 là … + Số liền trước số 17 là … + Số bé nhất có một chữ số là … + Số bé nhất có hai chữ số là …

Bài 3 Đặt tính rồi tính:

12 + 3 10 + 9 19 + 0 19 - 5 16 - 4 14 + 4 17 - 2 18 - 6

Bài 4 Số?

Bài 5 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 6 Nối với số thích hợp:

19 < < 16 16 < < 20

Trang 13

B

E

H

Bài 7 Viết phép tính thích hợp:

a) Minh : 11 nhãn vở

Hạnh : 8 nhãn vở

Cả hai bạn : … nhãn vở?

b) Hiền : 19 quả vải Cho bạn : 4 quả vải Còn lại : … quả vải?

Bài 8 Trong hình vẽ bên:

a Có … điểm

b Có … đoạn thẳng

c Có … hình tam giác

Trang 14

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 21

Họ và tên: ……… Lớp: 1

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a Số nào dưới đây lớn hơn 18?

b Kết quả của phép cộng 16 + 3 là:

c Kết quả của dãy tính 15 – 5 + 7 là:

Bài 2 Số?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

Bài 3 Đặt tính rồi tính:

Bài 4 Viết tiếp số hoặc câu hỏi vào chỗ chấm để có bài toán:

Bài toán 1: Em có cái kẹo, mẹ cho em thêm cái kẹo Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài toán 2: Có 2 con gà trống và có 7 con gà mái

Hỏi ………

………?

Trang 15

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 22

Họ và tên: ……… Lớp: 1…

Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm:

+ Số 18 gồm … chục và … đơn vị

+ Số 13 gồm … đơn vị và … chục

+ Số 16 gồm … chục và … đơn vị

+ Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị

+ Số 10 gồm … chục và … đơn vị

+ Số liền trước số 20 là … + Số liền sau số 10 là … + Số liền trước số 17 là … + Số bé nhất có một chữ số là … + Số bé nhất có hai chữ số là …

Bài 2 Đặt tính rồi tính:

12 + 3 10 + 9 19 + 0 19 - 5 16 - 4 14 + 4 17 - 2 18 - 6

Bài 3 Số?

Bài 4 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 5 Nối với số thích hợp:

19 < < 16 16 < < 20

Bài 6 Viết phép tính thích hợp:

c) Minh : 11 nhãn vở

Hạnh : 8 nhãn vở

Cả hai bạn : … nhãn vở?

d) Hiền : 19 quả vải Cho bạn : 4 quả vải Còn lại : … quả vải?

Ngày đăng: 29/01/2021, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w