1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập toán và tv tuần 20 lớp 4

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 782,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong đoạn văn sau: Từ căn gác nhỏ của mình, Hải có thể nghe thấy hết các âm thanh náo nhiệt, ồn ào của thành phố thủ đô.. - Dùng gạch chéo / để xác định chủ ngữ và vị ngữ của các câu t

Trang 1

Họ và tên : ………Lớp 4

Cùng con ôn tập toán và tiếng việt tuần 20 Lớp 4

Bài 1 Trong các phân số:

4

3

;

14

9

;

5

7

;

10

6

;

17

19

;

24

24

; ; ; ;

;

a) Phân số nào bé hơn 1: b) Phân số nào lớn hơn 1: c) Phân số nào bằng 1 :

Bài 2: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số

7 : 9 = …… ; 5 : 8 = ……… ; 6 : 19 = ……… ; 1 : 3 = ………

Bài 3: Tìm 2 phân số bằng phân số

4

3

; Ta có

4

3

= =

Bài 4: Viết các phân số bằng 1, lớn hơn 1 có mẫu số là 5

Bài 5 : Viết dưới dạng phân số các thương sau đây :

Mẫu : 4 : 8 =

a 9 : 8 b 4 : 10 c 9 : 9 d 5 : 4 e 45 : 100

Bài 6 : Viết mỗi phân số sau đây dưới dạng thương và tính giá trị của thương :

Mẫu : = 18 : 2 = 9

a)

b)

c)

d)

e)

Bài 7 : Một người thợ may 6 bộ quần áo như nhau hết 14m vải.Hỏi mỗi bộ quần áo người thợ

may hết bao nhiêu mét vải?

Bài 8 : Có 3 quả cam, chia đều cho 4 em.Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cam?

Bài 9 : Viết hai phân số :

a) Bé hơn 1 b) Lớn hơn 1 c) Bằng 1

Bài 10 : Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 : 4 ; 27 ; 32 ; 10 ; 3 ; 96 Bài 11 : a) Viết phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số là 2005

b) Viết phân số bé nhất có tổng của tử số và mẫu số là 2005

Bài 12 : Viết hai phân số bằng nhau :

a) = …… = …… b) = …… = ………

Trang 2

Bài 13 : Điền số :

a) =

=

b) =

=

c)

=

= d)

=

=

Bài 14 : Viết số :

=

= = =

=

Bài 15 : Viết năm phân số bằng nhau :

a) = … = …… = …….=…… =………

b)

= … = …… = …….=…… =………

Bài 16 : Tìm x :

a) =

b) = c) =

d)

=

Bài 17 : Có 8 bạn ăn hết 5 cái bánh.Hỏi trung bình mỗi người ăn hết bao nhiêu cái bánh ? Bài 18 : Nối các phân số bằng nhau :

3

4

33 57

16

20

7 10

35

50

4 5

27 36 11

19

Trang 3

VUI HỌC TIẾNG VIỆT TUẦN 20

Bài 1 Gạch dưới các câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau:

Từ căn gác nhỏ của mình, Hải có thể nghe thấy hết các âm thanh náo nhiệt, ồn ào của thành phố thủ đô Tiếng chuông xe đạp lanh canh Tiếng thùng nước ở một vòi nước công cộng loảng xoảng Tiếng ve rền rĩ trong những đám lá cây bên đại lộ

- Dùng gạch chéo (/) để xác định chủ ngữ và vị ngữ của các câu trên

Bài 2 Ghép chủ ngữ ở bên trái với vị ngữ ở bên phải để tạo thành các câu kể Ai làm gì?

Miệng nón

Các chị

Sóng nước sông La

Những làn khói bếp

Nước sông La

Những ngôi nhà

long lanh như vẩy cá

trong veo như ánh mắt

đội nón đi chợ

nằm san sát bên sông

toả ra từ mỗi căn nhà

tròn vành vạnh

Bài 3 Đọc đoạn văn sau:

Về đêm, cảnh vật thật im lìm Sông thôi không vỗ sóng dồn dập vào bờ như hồi chiều Hai ông bạn già vẫn trò chuyện Ông Ba trầm ngâm Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi

Xếp các vị ngữ được in nghiêng trong đoạn văn trên thành hai nhóm:

Vị ngữ là các tính từ, cụm tính từ Vị ngữ là động từ, cụm động từ

………

………

………

………

………

………

Bài 4 a) Viết 2 từ láy là tính từ có âm đầu là r: ………

b) Viết 2 từ láy là động từ có âm đầu là gi: ………

c) Viết 2 từ láy là tính từ có âm đầu là d: ………

Bài 5 Thêm vị ngữ thích hợp để được câu kể Ai làm gì? - Sáng nào cũng vậy, ông tôi……….……… ………

- Con mèo nhà em ……….………

- Chiếc bàn học của em đang ……….………

Bài 6 Thêm vị ngữ thích hợp để được câu kể Ai thế nào? - Con mèo nhà em ……….………

Trang 4

- Chiếc bàn học của em ……….………

- Ông tôi ……….………

- Giọng nói của cô giáo ……….………

Bài 7 : Tìm câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn sau và chọn 3 câu em tìm được viết vào bảng sau

Bỗng sau lưng có tiếng ồn ào.Dễ Trũi đương đánh nhau với hai mụ Bọ Muỗm.Hai mụ Bọ

Muỗm vừa xông vào vừa kêu om sòm.Hai mụ giơ chân, nhe cặp răng dài nhọn, đánh tới

tấp.Trũi bình tĩnh dùng càng gạt đòn rồi bổ sang.Hai mụ Bọ Muỗm cứ vừa đánh vừa kêu làm cho họ nhà Bọ Muỗm ở ruộng lúa gần đấy nghe tiếng.Thế là cả một bọn Bọ Muỗm lốc nhốc chạy ra

Câu Bộ phận chủ ngữ Bộ phận vị ngữ

Bài 8 : Tìm các từ ngữ:

- Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ

- Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh

Bài 9: Kể tên các môn thể thao mà em biết

Bài 10 : Các từ ngữ nào nói về vẻ bên ngoài của một người khoẻ mạnh:

a rắn rỏi d xương xương h lêu đêu b rắn chắc

e lực lưỡng i cường tráng c mảnh khảnh g vạm vỡ

Bài 11 : Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:

a Khoẻ như b Nhanh như

Bài 12 : Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?

Ăn được ngủ được là tiên Không ăn không ngủ mất tiền mà lo

Bài 13 : Các thành ngữ nào nói về tình trạng sức khoẻ của con người:

a Khoẻ như trâu d Khôn nhà dại chợ b Chậm như sên

e Xanh như tàu lá c Một tay xách nhẹ g Liệt giường liệt chiếu

Bài 14 : Hãy viết đoạn văn ngắn giới thiệu những nét đổi mới của địa phương, của trường em

trong những năm qua

Gợi ý : - Tên địa phương em là gì , nằm ở vị trí nào ?

- Trước kia ở địa phương em, đường đi, trường học, …… như thế nào ?

- Hiện nay , địa phương em có gì thay đổi? Trường em có gì mới ?

- Nêu cảm nghĩ của em về sự đổi mới đó ?

Ngày đăng: 29/01/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w