Câu 7: Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M và N trong hình dưới.. Phương trình đó là.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 1- PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 1: Giải phương trình sin 1
2
x
A x k4 , k B xk2 , k C x k,k D 2 ,
2
x k k
Câu 2: Nghiệm của phương trình cos 1
2
x là
2 , 3
x k k
6
x k k
3
x k k
6
x k k
Câu 3: Phương trình sinx có một nghiệm thuộc khoảng 1 (0;p) là
A
x=p
4 B x= p
6 C x 2
3
x
Câu 4: Phương trình 2sinx 1 0 có tập nghiệm là:
S k k k
2
S k k k
S k k k
1
2 , 2
S k k
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2x m 1 có nghiệm
A 1 m 2 B m2 C 1 m 2 D m1
Câu 6: Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên
có thể là những điểm nào?
A Điểm E, điểm D B Điểm C, điểm F C Điểm D, điểm C D Điểm E, điểm F
Câu 7: Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M và
N trong hình dưới
Phương trình đó là
A 2sinx 1 0 B 2 cosx 3 0 C 2 sinx 3 0 D 2cosx 1 0
Câu 8: Số nghiệm thực của phương trình 2sinx 1 0 trên đoạn 3
;10 2
là:
y
x
N
M
O
-1 -1
1
1
y
A
B
A
B
E
F
Trang 2Câu 9: Phương trình sin 2 1
2
x có hai họ nghiệm có dạng x k và x k , k
3 0
Khi đó, tính
2 2
?
A
2
3
2
3
2 25 72
2 25 72
Câu 10: Giải phương trìnhtan 3 cot 2x x 1.
2
xk k
x k k
C xk k D Vô nghiệm
Câu 11: Tìm m để phương trình: 2cosx3m 1 0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;3
2
?
3 m
B 1 1
3 m C
1 3 1
m m
1 3 1
m m
Câu 12: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan 3xtanx trên đường tròn lượng giác là?
Câu 13: Số giờ ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số 3sin 80 12
182
d t t
với tZ và 0 t 365 Hỏi thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
A Ngày thứ 80 và 262 B Ngày thứ 80
C Ngày thứ 171 D Ngày thứ 171 và 353
Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình sin 0
cos 1
x
trong đoạn 0; 2
4
Câu 15: Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
sinx.sin 4 2cos 3.cos sin 4
6
A 5
24
3
8
4
Trang 3Đáp án
1.A 2.A 3.C 4.A 5.C 6.D 7.D 8.A 9.A 10.D 11.B 12.B 13.A 14.C 15.A
Lời giải Câu 1: Giải phương trình sin 1
2x
A x k4 , k B xk2 , k C x k,k D 2 ,
2
Lời giải
Chọn A
Vậy nghiệm của phương trình là x k4,k
Câu 2: Nghiệm của phương trình cos 1
2
x là
3
x k k
6
x k k
3
6
Lời giải
Chọn A
Câu 3: Phương trình sinx 1 có một nghiệm thuộc khoảng (0;p) là
A
x= p
4 B x= p
6 C x 2
3
x
Lời giải Chọn C
Ta có sinx 1 2
2
x k
k
Do đó
2
là một nghiệm của phương trình sinx 1
Câu 4: Phương trình 2sinx 1 0 có tập nghiệm là:
S k k k
2
S k k k
S k k k
1
2 , 2
S k k
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
2sin 1 0 sin sin sin
5
2 6
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2x m 1 có nghiệm
A 1 m 2 B m2 C 1 m 2 D m1
Lời giải Chọn C
Trang 4Ta có: 0cos2x1 nên 0 m 1 1 1 m 2 thì phương trình có nghiệm
Câu 6: Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên
có thể là những điểm nào?
A Điểm E, điểm D B Điểm C, điểm F C Điểm D, điểm C D Điểm E, điểm F
Lời giải
Chọn D
Ta có: 2sinx 1 0 sin 1
2
x
7 2 6
k
Vậy chỉ có hai điểm E và F thỏa mãn
Câu 7: Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M và
N trong hình dưới
Phương trình đó là
A 2sinx 1 0 B 2 cosx 3 0 C 2 sinx 3 0 D 2cosx 1 0
Lời giải
Chọn D
Hai điểm M, N đối xứng qua trục Ox nên loại đáp án A,C.
MN cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 1
2
Ta có 2cosx 1 0 cos 1
2
x
, suy đáp án D đúng
Câu 8: Số nghiệm thực của phương trình 2sinx 1 0 trên đoạn 3
;10 2
là:
Lời giải Chọn A
Phương trình tương đương: sin 1
2
x
2 6 7 2
, (k )
y
x
N
M
O
-1 -1
1
1
y
A
B
A
B
E
F
Trang 5+ Với 2
6
x k
, k ta có
-3p
2 £ -p
6 + k2p £10p, k
Û -2
3£ k £61
12, k
0 k 5
, k Do đó phương trình có 6 nghiệm
+ Với 7 2
6
x k
, k ta có 3 7 2 10
3 k 12
, k
1 k 4
, k Do đó, phương trình có 6 nghiệm
+ Rõ ràng các nghiệm này khác nhau từng đôi một, vì nếu
(vô lí, do k, k )
Vậy phương trình có 12 nghiệm trên đoạn 3
;10 2
Câu 9: Phương trình sin 2 1
2
x có hai họ nghiệm có dạng x k và x k , k
3 0
Khi đó, tính
2 2
?
A
2
3
2
3
2 25 72
2 25 72
Lời giải Chọn A
1 sin 2
2
x
6 7
6
12 7 12
k
7 ,
3
Câu 10: Giải phương trìnhtan 3 cot 2x x 1.
2
xk k
x k k
C xk k D Vô nghiệm
Lời giải Chọn D
+/Điều kiện: cos 3 0 6 3
sin 2 0
2
x
l k x
cot 2
Đối chiếu điều kiện, ta thấy nghiệm xk không thỏa mãn
2
x k
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 11: Tìm m để phương trình: 2cosx3m 1 0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;3
2
?
3 m
B 1 1
3 m C
1 3 1
m m
1 3 1
m m
Trang 6
Lời giải Chọn B
Đặt tcos ,x 1 t 1, ta chú ý rằng (quan sát hình vẽ):
Nếu t 1 thì tồn tại 1 giá trị x
Nếu với mỗi t 1;0 thì tồn tại 2 giá trị 3
2 2
x
Nếu với mỗi t 0;1 thì tồn tại 1 giá trị 0;
2
x
Phương trình đã cho trở thành: 1 3 (1)
2
m
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;3
2
khi và chỉ khi phương trình 1 phải có 1 nghiệm t 1;0
Suy ra 1 1 3 0 2 1 3 0 1 1
m
Câu 12: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan 3xtanx trên đường tròn lượng giác là?
Lời giải
Chọn B
ĐK: cos3x 0 6 3
cosx 0
2
k x
*
2
k
x x x x k x k
Kết hợp điều kiện * suy ra ,
xk k nghĩa là có 2 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác
Câu 13: Số giờ ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số 3sin 80 12
182
d t t
với tZ và 0 t 365 Hỏi thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
A Ngày thứ 80 và 262 B Ngày thứ 80
C Ngày thứ 171 D Ngày thứ 171 và 353
Lời giải
Chọn A
Ta giải PT: 3sin 80 12 12
182 t
với tZ và 0 t 365
Trang 7
Tức là t182k80 với kZ
Mà 0 t 365 nên 0 182 80 365 80 285 {0;1}
182 182
Vậy thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày thứ 80 ( ứng vớik 0 ) và ngày thứ 262 (ứng vớik 1 ) trong năm
Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình sin 0
cos 1
x
x
trong đoạn 0; 2
4
Lời giải Chọn C
cos 1
x
+/ Vì x0; 2 x nên tổng các nghiệm của phương trình là
Câu 15: Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
sinx.sin 4 2cos 3.cos sin 4
6
A 5
24
3
8
4
Lời giải
Chọn A
s inx.sin 4 2 cos 3.cos sin 4 sin 4 s inx 3 cos 2 cos
sin 4 s inx cos cos sin 4 cos cos
6
sin 4 1
x x
x
3
k
Vậy nghiệm dương nhỏ nhất của PT là
8
x
; nghiệm âm lớn nhất là
3
x
Tổng hai nghiệm đó là 5
24