ỨNG DỤNG DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT, TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN... PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ[r]
Trang 1I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 : f x ax b ( a0)
x – b
a
+ f(x) (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a)
(p ải ù g, rái rái)
► :
1) ới a0, a : f x( ) a a f x( )a, ( ) ( )
( )
f x a
f x a
2) A A (A 0)
A (A < 0)
2 D am ai: f x ax2 bx c a ( 0)
Tính b24ac
● Nếu < 0 hì f(x) ùng dấu với hệ số a (hay n i á h khá a.f(x) > 0), xR
< 0 x – +
f(x) Cùng dấu với hệ số a
● Nếu = 0 hì f(x) ùng dấu với hệ số a (hay n i á h khá a.f(x) > 0), x
2
b a
= 0 x –
2
b a
+
f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a)
● Nếu > 0 hì f(x) ùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặ x > x2;
f(x) rái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 ( ới x1, x2 là hai nghiệm ủa f(x) và x1 < x2)
> 0 x – x 1 x 2 +
f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a)
(trong trái, ngoài cùng)
► (q a rọ g): Cho am hứ bậ hai 2
( 0)
f x ax bx c a Khi đ :
0, x R 0
0
a
0
a
0, x R 0
0
a
0
a
Trang 2II BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 1: Xét dấu các tam thức bậc hai
a) f(x)=x23x4 b) f(x)=x24x4 c) f(x)=x22x3 d) f(x)=x24 e) f(x)=x22 f) f(x)=x22x g) f x( ) x2 x 1 h) f(x)x22x1
Câu 2: Xét dấu các biểu thức tích, thương các tam thức (tích các tam thức với nhị thức) sau
f(x)= (x - 4)(5x -4x-1) b) 2
( ) (3 10 3)(4 5)
f(x)= x (2-x-x )(x+2)
d)
2
2
3 2 1
( )
4 12 9
f x
2 1 ( )
4 12 9
x
f x
2
3 2 ( )
30
f x
x x
Câu 3: Xác ịnh m ể tam thức sau u n dương với m i
a) 2
3 2( 1) 4
( 1) 2 7
f x x m x m
c) 2
f x x m x m
Câu 4 Định m ể tam thức sau u n m với m i
a) f x mx2mx5 b) f x (2 m x) 22(m3)x 1 m
Câu 5 Giải các bất PT bậc hai
d) 2
2(1 2) 3 2 2 0
6 9 0
2 1 0
x x
(2x 3x 2)(x 5x 6) 0 h)
2
2
3 10 3
0
4 4
Câu 6 T m các giá t ị c a m ể hương t nh sau c nghi m h n bi t
a) 2
( 1) 2 0
( 1) 3 2 0
f x x m x m c) 2
f x mx x m
Câu 7: Với giá t ị n c a m ể bất hương t nh sau ngi m ng với m i
a) x2(m1)x m 0 b) 2x2mx m 1 0 d) mx2mx 1 0
( ) ( 2) 2 3
f x m x mx m
a) Tìm m đ bấ h ng rình ( ) 0f x vô nghiệm
b) Tìm m đ bấ h ng rình ( ) 0f x nghiệm
Trang 3I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Phương t nh, bất hương t nh chứa dấu giá t ị
tuy t ối
Phương t nh, bất hương t nh chứa căn thức
● A B A B
● AB
0
B
A B
● A B B 0
● 2
0
B
● A B A B A B 0
● A B A B A B 0
● A B A 0
●
0
A
A B
● A B
2
0 0
A
A B
●
2
0 0
A
A B
● A B A B
●
2
0 0 0
B A
B
A B
●
2
0 0 0
B A
B
A B
CHÚ Ý
● C nhiều t ường hợ hải dùng hương há ặt ẩn hụ ể giải hương t nh, bất hương t nh
chứa căn thức
● Đối với những hương t nh, bất hương t nh chứa căn thức kh ng c dạng chuẩn như t ên, ta thực hi n theo các bước sau:
- Đặt iều ki n ch căn thức c nghĩa
- Chuyển vế sa ch vế ều kh ng m
- B nh hương cả hai vế ể mất căn ( i khi ta hải b nh hương ần th mới mất căn ược)
● . . (A 0, B 0)
(A 0, B 0)
Trang 4II BÀI TẬP RÈN LUYỆN
◙ Bài 1: Giải á PT, BPT sau:
1, 2x 3 x 5 2, 2x 1 7 x 3, 2x 3 1 4,4x 1 x2 2x4 5, 2 2
x x x
6, x2 5x 4 x 4 7, x2 1 1 4x 8,x2 5x 3x 2 5 0 9, 3x 4 x 2 10,3x2 2 6 x2
11, 2
2 3 3 3
x x x 12, 2
1 2 0
x x 13, 2 2
x x x x 14, 1 4 x2x1
4 7 12
x x x 16, 2
3x x 3 9x2 17, 3
1 1
x x 18, 23 1
4
x
19,
2
2
4 1 2
20,
2
2
3 1
3 1
21,
2
2
5 4
1 4
x
22, 2x 5 7 4x 23,
2
x x x
◙ Bài 2: Giải á PT, BPT sau:
(PT căn cơ bản A B, AB)
1, 7x 1 2 x4 2, x22x 4 2x 3, 3x2 9x 1 x 2 4, 2x2 8x 7 2 x
5, 2x 1 2 x 6, x23x2x4 7, 4 6 x x 2 x 4 8, 3x26x 2 4x 3 0
(BPT căn cơ bản AB, AB)
9, x 7 x 10, x 2 x 1 11, 2
3 3 2 1
x x x 12, x3 2 x2x3
13, x2 3 x 1 14, 5x x 2 3 x 15, x6 x12 x 1 16, 1 x 2x2 3x 5 0
17, 21 4 x x 2 x 3 18, 2 1
2 1
2
x x
x
( AB, AB)
19, 2 x x 21, 2x14 x 3 22, x22x 1 x 23, x2 5x 24 x 2
24, x3x4 6 x 25, x2 8x 12 x 4 26, x2 1 x 3 27, 4x23x2x3
28, 2x27x 5 x 1 29, -x2-8 -12x x 4 30, x2 6x 5 8 2x 31, 1 4 x 2x1
(PT căn Đặt ẩn hụ)
32, 2x2 9x 9x2x2 6 0 33, 2x26x3 x23 -3 -11 0x 34, 3x215x2 x2 5x 1 2
35, 2 2
x x x x 36, 2
x x x x 37, 2 2
3 12 3
x x x x
(PBT căn Đặt ẩn hụ)
38, x24x 5 2x28x 39, 6x212x 7 x2 2x 40, 4x x 2 2x2 8x 3
41, 3x26x422xx2 42, 2
(x1)(x 4) 5 x 5x 28 43,x5x 2 3 x x 30
44,2x24x3 32xx2 1 45, 6 x2x32x234x48 46 x x 3 6 x2 3x
Trang 5(PT, BPT ưa về PT, BPT căn cơ bản)
3 x x x
50,
3
x
x
51,
2
x
52,
2
3 16 5
2 1
x
53,
2
1 21 4 1
x x x
(B nh hương vế)
54, x 2 x 6 2 55, 22 x 10 x 2 56, 1x2 1 3x2 57, 2x 3 x 2 1
58, x 1 3- x4 59, x 1 x 2 x3 60, 2x 1 2 x x1 61, x3 - 7 -x 2 -8x
62, x3 - x-1 x- 2 63, x2 - 3-x 5- 2x 64, x 4 1 x 1 2 x
65, 3x2 5x 7 3x2 5x 2 1 66, 2
x x x x
(PT, BPT ưa về dạng tích)
67,x2 x3x40 68, 2 2
x x x 69, 2 2
x x x
70,x2 x23x 4 x24 71,x1 16x178x215x23 72, 2
2
3 4 9
2 3
3 3
x
x x
73, x2 x 2 x22x 3 x24x5 74, 2x2 8x 6 x2 1 2x2 75,
2
2
9 4
3 2
5 1
x
x x
76, x2 3x 2 x24x 3 2 x2 5x 4
Chú á em họ ố !!!