luận sau, kết luận nào đúng.. A.?[r]
Trang 1ĐỀ TEST SỐ 01: KIỂM TRA 15’ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1 [1D1-1.1-1] Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:
4
D k k
4
D k k
Câu 2 [1D1-1.1-2] Tìm tập xác định D của hàm số tan 1
cos
x
x
2
k
D k
2
D k k
Câu 3 [1D1-1.1-2] Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin
1 sin
x y
x
D k k k
2
D k k
Câu 4 [1D1-1.2-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanx nghịch biến trong 0;
2
. B ycosx đồng biến trong 2; 0
C ysinx đồng biến trong ; 0
2
. D ycotx nghịch biến trong 0; 2
Câu 5 [1D1-1.2-2] Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 5
0;
6
A ysinx B ycosx C sin
3
y x
. D y sin x 3
Câu 6 [1D1-1.2-2] Xét sự biến thiên của hàm số ytan 2x trên một chu kì tuần hoàn Trong các kết
luận sau, kết luận nào đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
4
và 4 2;
.
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
4
và nghịch biến trên khoảng 4 2;
.
C Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng 0;
2
.
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
4
và đồng biến trên khoảng 4 2;
Câu 7 [1D1-1.3-1] Chọn phát biểu đúng:
A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Trang 2Câu 8 [1D1-1.3-2] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ysin cos 3x x B ycos 2x C ysinx D ysinxcosx
Câu 9 [1D1-1.4-1] Chu kỳ của hàm số ysinx là:
A k2 , k B
2
Câu 10 [1D1-1.4-2] Tìm chu kì T của hàm số sin 5
4
y x
A 2
5
T
2
T
2
T
8
T
Câu 11 [1D1-1.4-3] Tìm chu kì T của hàm số cos 2 sin
2
x
A T 4 B T C T 2 D
2
T
Câu 12 [1D1-1.5-1] Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
A 2;2 B 0; 2 C 1;1 D 0;1
Câu 13 [1D1-1.5-3] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 1 2
A 5
1
2
11
Câu 14 [1D1-1.6-1] Đồ thị hàm số cos
2
y x
được suy ra từ đồ thị C của hàm số ycosx
bằng cách:
A Tịnh tiến C qua trái một đoạn có độ dài là
2
B Tịnh tiến C qua phải một đoạn có độ dài là
2
C Tịnh tiến C lên trên một đoạn có độ dài là
2
D Tịnh tiến C xuống dưới một đoạn có độ dài là
2
Câu 15 [1D1-1.6-2] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
đây?
A sin
4
x
x y
2π 7π 4
3π 4 O
- 2 2 1
Trang 3BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.B 3.C 4.A 5.C 6.A 7.D 8.B 9.D 10.A
11.A 12.C 13.B 14.B 15.D
GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [1D1-1.1-1] Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:
4
D k k
4
D k k
Giải:
Chọn D
x x k x k k
Tập xác định của hàm số là: \ |
D k k
Câu 2 [1D1-1.1-2] Tìm tập xác định D của hàm số tan 1
cos
x
x
A D \k,k B \ ,
2
k
D k
2
D k k
Lời giải
Chọn B
Hàm số tan 1
cos
x
x
xác định khi:
sin 0
sin 2 0 2
x
Câu 3 [1D1-1.1-2] Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin
1 sin
x y
x
D k k k
2
D k k
Lời giải
Chọn C
Ta có: 1 sinx1 1 sin 0
1 sin 0
x x
Hàm số xác định khi 1 sin x0sinx 1 2
2
x k
, k
Trang 4Vậy tập xác định của hàm số là: \ 2 ;
2
D k k
Câu 4 [1D1-1.2-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanx nghịch biến trong 0;
2
. B ycosx đồng biến trong 2; 0
C ysinx đồng biến trong ; 0
2
. D ycotx nghịch biến trong 0; 2
Lời giải
Chọn A
Trên khoảng 0;
2
thì hàm số ytanx đồng biến
Câu 5 [1D1-1.2-2] Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 5
0;
6
A ysinx B ycosx C sin
3
y x
. D y sin x 3
Lời giải
Chọn C
x x
đồng biến
Câu 6 [1D1-1.2-2] Xét sự biến thiên của hàm số ytan 2x trên một chu kì tuần hoàn Trong các kết
luận sau, kết luận nào đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
4
và 4 2;
.
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
4
và nghịch biến trên khoảng 4 2;
.
C Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng 0;
2
.
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
4
và đồng biến trên khoảng 4 2;
Lời giải
Chọn A
Tập xác định của hàm số đã cho là \ |
D k k
Hàm số ytan 2x tuần hoàn với chu kì ,
2
dựa vào các phương án A; B; C; D thì ta sẽ xét tính
đơn điệu của hàm số trên 0; \
Dựa theo kết quả khảo sát sự biến thiên của hàm số ytanx ở phần lý thuyết ta có thể suy ra với hàm số ytan 2x đồng biến trên khoảng
4
và 4 2; .
Câu 7 [1D1-1.3-1] Chọn phát biểu đúng:
Trang 5A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Giải:
Chọn D
Hàm số ycosx là hàm số chẵn, hàm số ysinx, ycotx, ytanx là các hàm số lẻ
Câu 8 [1D1-1.3-2] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ysin cos 3x x B ycos 2x C ysinx D ysinxcosx
Lời giải
Chọn B
Hàm số ysin cos 3x x có TXĐ: D , nên x x và có
sin cos 3 sin cos3
y x x x x x y x suy ra hàm số ysin cos 3x x là hàm số lẻ
Hàm số ycos 2x là hàm số chẵn vì TXĐ: D , nên x x và
cos 2 cos 2
y x x xy x
Xét tương tự ta có hàm số ysinx là hàm số lẻ, hàm số ysinxcosx không chẵn cũng không lẻ
Câu 9 [1D1-1.4-1] Chu kỳ của hàm số ysinx là:
A k2 , k B
2
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Chí; Fb: Nguyễn Văn Chí
Chọn D
Tập xác định của hàm số: D
Với mọi xD, k ta có x k 2D và x k 2D, sinx k 2sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 là số dương nhỏ nhất thỏa
sin x k 2 sinx
Câu 10 [1D1-1.4-2] Tìm chu kì T của hàm số sin 5
4
y x
A 2
5
T
2
T
2
T
8
T
Lời giải
Chọn A
Hàm số ysinax b tuần hoàn với chu kì T 2
a
Áp dụng: Hàm số sin 5
4
y x
tuần hoàn với chu kì
2 5
T
Câu 11 [1D1-1.4-3] Tìm chu kì T của hàm số cos 2 sin
2
x
y x
Trang 6A T 4 B T C T 2 D
2
T
Lời giải
Chọn A
Hàm số ycos 2x tuần hoàn với chu kì 1 2
2
T
Hàm số sin
2
x
y tuần hoàn với chu kì 2 2 4
1 2
Suy ra hàm số cos 2 sin
2
x
y x tuần hoàn với chu kì T 4 Nhận xét: T là bội chung nhỏ nhất của T và 1 T 2
Câu 12 [1D1-1.5-1] Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
A 2;2 B 0; 2 C 1;1 D 0;1
Lời giải Chọn C
Ta có 1 sin 2x1, x
Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là 1;1
Câu 13 [1D1-1.5-3] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 1 2
A 5
1
2
11
Lời giải
Chọn B
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakopvsky cho 4 số: 1; 1; 1 2
2c x
sin
42 x ta có:
2
y
Dấu bằng xảy ra khi 1 2 5 1 2
Câu 14 [1D1-1.6-1] Đồ thị hàm số cos
2
y x
được suy ra từ đồ thị C của hàm số ycosx
bằng cách:
A Tịnh tiến C qua trái một đoạn có độ dài là
2
B Tịnh tiến C qua phải một đoạn có độ dài là
2
C Tịnh tiến C lên trên một đoạn có độ dài là
2
Trang 7D Tịnh tiến C xuống dưới một đoạn có độ dài là
2
Lời giải
Chọn B
Đồ thị hàm số cos
2
y x
được suy ra từ đồ thị C của hàm số ycosx bằng cách tịnh tiến sang phải 1 đoạn có độ dài là
2
Lưu ý: Nhắc lại kiến thức
Cho hàm số y f x có đồ thị là C Với p ta có: 0
+) Tịnh tiến C lên trên p đơn vị thì đồ thị hàm số y f x p
+) Tịnh tiến C xuống dưới p đơn vị thì đồ thị hàm số y f x p
+) Tịnh tiến C sang trái p đơn vị thì đồ thị hàm số y f x p
+) Tịnh tiến C sang phải p đơn vị thì đồ thị hàm số y f x p
Câu 15 [1D1-1.6-2] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
đây?
A sin
4
x
D 2cos x 4
Lời giải
Chọn D
Ta thấy hàm số có GTLN bằng 2 , GTNN bằng 2 nên loại A, B
Tại 3
4
x
thì y 2 Thay 3
4
x
vào hai đáp án còn lại chỉ có D thỏa mãn
x y
2π 7π 4
3π 4 O
- 2 2 1