1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Đề Kiểm Tra Xác Định Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau |

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 869,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a , b là đường thẳng cắt hai đường thẳng chéo nhau a , b và cùng vuông góc với mỗi đường thẳng ấyA. Đường vuông góc chung của h[r]

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 02 TEST NHANH BÀI 5 –

KHOẢNG CÁCH LỚP 11 NĂM 2019

MÔN TOÁN TIME: 20 PHÚT

I Ma trận đề

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT BÀI 5 – Khoảng cách lớp 11

- Hình thức TNKQ 100%

- Số câu 15

Ma trận đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Cộng

Mô tả nội dung câu hỏi

Khoảng cách

1 NB: Câu hỏi lý thuyết

2 NB: Tính độ dài đoạn thẳng và khoảng cách từ một điểm đến một

đường thẳng

3 NB: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

4 NB: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

5 NB: Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo

nhau

6 NB: Câu hỏi lý thuyết

7 NB: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

8 TH: Tính độ dài đoạn thẳng và khoảng cách từ một điểm đến một

đường thẳng

9 TH: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

10 TH: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

11 TH: Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo

nhau

12 TH: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

13 TH: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

14 VD: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

15 VD: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Trang 2

TEST NHANH BÀI 5 – KHOẢNG CÁCH LỚP 11 NĂM 2019

MÔN TOÁN - TIME: 20 PHÚT Câu 1 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?

A Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng aO là nhỏ nhất so với các khoảng cách từ a

O đến một điểm bất kì của đường thẳng a

B Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng   là độ dài của đoạn thẳng OH , với H là hình

chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng  

C Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a, b là đường thẳng cắt hai đường

thẳng chéo nhau a, b và cùng vuông góc với mỗi đường thẳng ấy

D Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a, b là đường thẳng cùng vuông

góc với mỗi đường thẳng ấy

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD A B C D     , biết ACCDD A a 2 Khoảng cách từ đỉnh A

của hình lập phương đó đến đường thẳng CD bằng

2

a

2

a

Câu 3 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi H là trung điểm của BC , O là trọng tâm của tam

giác ABC Khoảng cách từ S đến ABC bằng:

A độ dài đoạn SA B độ dài đoạn SB C độ dài đoạn SH D độ dài đoạn SO Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa 2và

3

BCa Khoảng cách giữa SD và BC bằng

O H

B S

Trang 3

Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo

nhau BCC D  là:

A BC B BB C CC D A B 

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.Cho hai đường thẳng chéo nhau ab , đường thẳng nào đi qua một điểm M trên a đồng thời cắt b tại N và vuông góc với b thì đó là đường vuông góc chung của ab

B.Đường vuông góc chung  của hai đường thẳng chéo nhau ab nằm trong mặt phẳng

chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

C.Gọi  P là mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng ab chéo nhau Khi đó đường

vuông góc chung của ab luôn vuông góc với  P

D.Đường thẳng  là đường vuông góc chung của hai đường thẳng ab nếu  vuông góc

với cả ab

Câu 7: Cho hình lập phươngABCD A B C D     cạnh a Gọi O là tâm của hình vuông A B C D   

Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng BCC B  là: 

2

a

2

a

Câu 8: Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt đáy Biết SA3a,

3

ABa , BCa 6 Khoảng cách từ B đến SC bằng

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2a,

SA Khoảng cách từ a Ađến SCD bằng:

A.

2

2

3a

3

3

2a

5

2a

7

3a

Câu 10 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa ABCD

2

a

3

a

2

a

3

a

Câu 11 Cho tứ diện ABCD có cạnh AB  và các cạnh còn lại bằng 3 Mệnh đề nào sau đây đúng? 5

A Các cạnh của tứ diện đôi một vuông góc nhau

B.BC là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABCD

C MN là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD với M , N lần lượt là

trung điểm các đoạn thẳng ABCD

D Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 3

3

Câu 12 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

'

BB và AC ?

A.

2

a

3

a

2

2

a

3

a

Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình thang vuông có chiều cao

AB  Gọi J là trung điểm của CD Tính khoảng cách từ điểm J đến mặt phẳng aSAD ?

Trang 4

2

2

a

3

3

a

3

a

2

a

Câu 14: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại BABBC  , tam giác SAC đều a

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

SBC bằng:

A 42

14

a

7

a

14

a

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SO  Khoảng cách giữa SC và AB bằng: a

A 3

15

a

5

a

15

a

5

a

Trang 5

III Lời giải chi tiết

11.C 12.C 13.D 14.C 15.D

Câu 1 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?

A Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng aO là nhỏ nhất so với các khoảng cách từ a

O đến một điểm bất kì trên đường thẳng a

B Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng   là độ dài của đoạn thẳng OH , với H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng  

C Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a, b là đường thẳng cắt hai đường

thẳng chéo nhau a, b và cùng vuông góc với mỗi đường thẳng ấy

D Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a, b là đường thẳng cùng vuông

góc với mỗi đường thẳng ấy

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD A B C D     , biết ACCDD A a 2 Khoảng cách từ đỉnh A

của hình lập phương đó đến đường thẳng CD bằng

2

a

2

a

Câu 3 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi H là trung điểm của BC , O là trọng tâm của tam

giác ABC Khoảng cách từ S đến ABC bằng:

A độ dài đoạn SA B độ dài đoạn SB C độ dài đoạn SH D độ dài đoạn SO Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa 2và

3

BCa Khoảng cách giữa SD và BC bằng

O H

B S

Trang 6

A a B a 5 C a 3 D a 2

Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo

nhau BCC D  là:

A BC B BB C CC D A B 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga; Fb: Thubon Bui

Chọn C

Ta có: BCCC tại C, C D CC tại Cnên CC là đường vuông góc chung của hai đường thẳng BCC D 

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.Cho hai đường thẳng chéo nhau ab , đường thẳng nào đi qua một điểm M trên a đồng thời cắt b tại N và vuông góc với b thì đó là đường vuông góc chung của ab

B.Đường vuông góc chung  của hai đường thẳng chéo nhau ab nằm trong mặt phẳng

chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

C.Gọi  P là mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng ab chéo nhau Khi đó đường

vuông góc chung của ab luôn vuông góc với  P

D.Đường thẳng  là đường vuông góc chung của hai đường thẳng ab nếu  vuông góc

với cả ab

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga; Fb: Thubon Bui

Chọn C

Câu 7: Cho hình lập phươngABCD A B C D     cạnh a Gọi O là tâm của hình vuông A B C D   

Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng BCC B  là: 

2

a

2

a

Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga; Fb: Thubon Bui

Trang 7

Chọn C

a

d O BCC B   d ABCC B   A B 

Câu 8: Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt đáy Biết SA3a,

3

ABa , BCa 6 Khoảng cách từ B đến SC bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga ; Fb: Thubon Bui

Chọn B

SA , AB, BC vuông góc với nhau từng đôi một nên CBSB

Kẻ BHSC, khi đó d B SC ; BH

Ta có: SBSA2AB2  9a23a2 2 3a

Trong tam giác vuông SBC ta có:

BHSBBC

2

SB BC

SB BC

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2a,

SA Khoảng cách từ a Ađến SCD bằng:

Trang 8

2

2

3a

3

3

2a

5

2a

7

3a

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông

Chọn C

Kẻ AHSD tại H

CDSADAHCDAHSD nên AH SCD

Do đó d A; SCD AH

SAD

vuông tại A có 1 2 12 12 12 12 52 2

a AH

AHSAADaaa  

Câu 10 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa ABCD

2

a

3

a

2

a

3

a

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông

Chọn C

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AB CD,

Ta có: FAFB suy ra FAB cân tại F

Suy ra: EFAB

Tương tự: EFCD

Từ đó ta có: EF là đoạn vuông góc chung của AB

CD

d AB CDEF

Ta có:

2

4

a

EFFAAE

2

a

EF 

Câu 11 Cho tứ diện ABCD có cạnh AB  và các cạnh còn lại bằng 3 Mệnh đề nào sau đây đúng? 5

A Các cạnh của tứ diện đôi một vuông góc nhau

B Đoạn thẳng BC là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD

C Đoạn thẳng MN là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD với M , N lần

lượt là trung điểm các đoạn thẳng ABCD

D Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABCD bằng 3

3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông

Trang 9

Chọn C

Gọi , lần lượt là trung điểm của hai cạnh và ;

Ta có tam giác NAB cân tại N nên MNAB

Mặt khác: AN CD CDANDCD MN

BN CD

Vậy đường vuông góc chung giữa hai đường thẳng ABCD

Tam giác BCD đều suy ra 3 3 3

BC

Tam giác BMN vuông tại M : 2 2 2

2

MNBNBM

Câu 12 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

'

BBAC ?

A.

2

a

3

a

2

2

a

3

a

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen

Chọn C

a

d BB AC d BBACC A d B ACC A BIBD

Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình thang vuông có chiều cao

AB  Gọi J là trung điểm của CD Tính khoảng cách từ điểm J đến mặt phẳng aSAD ?

A.

2

2

a

3

3

a

3

a

2

a

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen

Chọn D

MN

A

B

A

C

D

I

D

Trang 10

Gọi I là trung điểm của ABIJ / / AD nên IJ/ /SAD

 ;   ;  

2 2

AB a

d J SAD d I SAD IA

Câu 14: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại BABBC  , tam giác SAC đều a

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

SBC bằng:

A 42

14

a

7

a

14

a

Lời giải

Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran

Chọn C

Gọi H và M lần lượt là trung điểm của ACBC Ta có d A SBC ,  2d H SBC ,   Theo giả thiết tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC  nên SHABC  SHBC  1

Do tam giác tam giác ABC vuông cân tại B nên HMBC  2

Từ  1 và  2 ta có BCSHM SHM  SBC

Trong mặt phẳng SHM kẻ HKSM thì d H SBC ,  HK

Theo đề bài ta có có tam giác ABC vuông cân tại B cóAB BC a  

2

AC BA BC a

a

HMAB

M H

B

A

C S

K

Trang 11

Mặt khác tam giác SAC đều cạnh a 2nên 6

2

a

SH  Xét tam giác vuông SHM ta có

HKHMSH 1 2 12 12

6

a a HK

6

HK a

14

a HK

7

a

d A SBCHK

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SO  Khoảng cách giữa SC và a AB bằng:

A 3

15

a

5

a

15

a

5

a

Lời giải

Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran.

Chọn D

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnhAB CD, ; H là hình chiếu vuông góc của O trên

SN

AB CD nên// d AB ,SCd AB SCD ,( )d M SCD ,( )2d O SCD ,( )

Ta có CD SO CD (SON) CD OH

CD ON

Khi đó CD OH OH (SCD) d O SCD ;( ) OH

OH SN

 Tam giác SON vuông tại O nên 1 2 12 12 12 12 52

5 4

a OH

OHONOSaaa  

,SC 2

5

a

d ABOH

Trang 12

Lỗi

Nên dùng đoạn thẳng tránh hiểu lầm sang đường vuông góc chung

Tam giác BMN vuông tại M

Ngày đăng: 29/01/2021, 18:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w