Câu 14: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nóA. Lời giải.[r]
Trang 1PHÉP TỊNH TIẾN ĐỀ 2 (15 CÂU)
Câu 1: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Câu 2: Cho hình bình hành MNPQ , K là một điểm thay đổi trên cạnh MN. Phép tịnh tiến theo vectơ
NP biến điểm K thành điểm K thì
A Điểm K trùng với điểm K B Điểm K nằm trên cạnh NP
C Điểm K là trung điểm cạnh PQ D Điểm K nằm trên cạnh PQ
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v 3; 5 Tìm ảnh của điểm A 1; 2 qua phép tịnh
tiến theo véctơ v
A A4; 3 B A 2; 3 C A 4; 3 D A 2; 7
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho v a b; Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
v
T biến điểm M x y ; thành điểm M x y ; là
x a x
y b y
x x a
y y b
x x a y
x x a
y y b
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép tịnh tiến theo v –2; –1, phép tịnh tiến theo v biến parabol
:
P yx thành parabol P Khi đó phương trình của P là
A yx24x5 B yx24 – 5x C yx24x3 D yx2 – 4x5
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có phương trìnhx2 y2 4x 6y 5 0 Thực hiện
liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ u 1; 2 và v 1; 1 thì đường tròn C biến thành đường tròn C' có phương trình là:
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M 2; 1 là ảnh của điểm M1; 2 qua phép
tịnh tiến theo vectơ u Tọa độ của vectơ u là
A 1;1 B 3; 3 C 1; 1 D 1; 1
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y và vectơ
2; 4
v Ảnh của C qua phép tịnh tiến theo v có phương trình là
A x2y26x4y 7 0 B x2y22x12y310
C x2y22x12y310 D x2y26x4y230
Trang 2Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 3 0 và vectơ v 2;1
Biết là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ v Đường thẳng có phương
trình là
A x2y 1 0 B. x2y 7 0 C. 2x y 9 0 D. 2x y 3 0
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD Khi đó
A BT AD C B BT DA C C BT AB C D BT CD A
Câu 11: Biết M ' 3;0 là ảnh của M 1;1 qua
v
T Tọa độ của vectơ v là :
A 1;3 B 3; 1 C 2; 1 D 1; 2
Câu 12: Cho hình chữ nhật MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến điểm Q thành điểm nào?
A. Điểm Q B Điểm N C Điểm M D. Điểm P
Câu 13: Cho hai đoạn thẳng AB và ' 'A B Điều kiện cần và đủ để có thể tịnh tiến biến A thành A' và
biến B thành B' là
A. AB A B' '. B. AB/ /A B' '.
C Tứ giác ABB A' ' là hình bình hành D. AB A B' '.
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A 2; 1 thành điểm A' 2018;2015
thì nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó?
A. x y 1 0. B. x y 100 0. C. 2x y 4 0. D. 2x y 1 0.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a lần lượt có phương trình '
2x 3y 1 0 và 2x 3y 5 0 Phép tịnh tiến nào sau đây không biến đường thẳng a
thành đường thẳng 'a ?
A u 0;2 B u 3;0 C u 3;4 D u 1;1
Trang 3ĐÁP ÁN
Câu 14: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Lời giải
Tác giả: Hoàng Văn Lưu ; Fb: Hoàng lưu
Chọn B
Chỉ có duy nhất phép tịnh tiến theo vectơ 0
Câu 15: Cho hình bình hành MNPQ, K là một điểm thay đổi trên cạnh MN. Phép tịnh tiến theo vectơ
NP biến điểm K thành điểm K thì
A Điểm K trùng với điểm K B Điểm K nằm trên cạnh NP
C Điểm K là trung điểm cạnh PQ D Điểm K nằm trên cạnh PQ
Lời giải
Tác giả: Hoàng Văn Lưu; Fb: Hoàng lưu
Chọn B
Theo định nghĩa phép tịnh tiến Ta có T NP K K thì NPK K là hình bình hành Vậy K
thuộc cạnh PQ
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v 3; 5 Tìm ảnh của điểm A 1; 2 qua phép tịnh
tiến theo véctơ v
A A4; 3 B A 2; 3 C A 4; 3 D A 2; 7
Lời giải
Tác giả: Hoàng Văn Lưu ; Fb: Hoàng lưu
Chọn D
5 2 5 7
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho v a b; Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến T v biến điểm M x y ;
thành điểm M x y ; là
x a x
y b y
x x a
y y b
x x a y
x x a
y y b
Lời giải
Chọn B
Ta có M x y' '; 'là ảnh của M x y ; qua phép tịnh tiến
v
T nên ta có
MM v
Trang 4Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép tịnh tiến theo v –2; –1, phép tịnh tiến theo v biến parabol
:
P yx thành parabol P Khi đó phương trình của P là
A yx24x5 B yx24 – 5x C yx24x3 D yx2 – 4x5
Lời giải Chọn C
Chọn M x y ; tùy ý trên P Gọi ;
v
M x y T M
Vì T P v P nên M P
v
T M M x y
Suy ra M x 2;y1
Vì M x 2;y 1 P nên 2 2
y x yx x
M x y P yx x Vậy: 2
P yx x
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có phương trìnhx2 y2 4x 6y 5 0 Thực hiện
liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ u 1; 2 và v 1; 1 thì đường tròn C biến thành đường tròn C' có phương trình là:
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết suy ra C' là ảnh của C qua phép tịnh tiến theo a u v
Ta có a u v 2; 3
Biểu thức tọa độ của phép
a
T là ' 2
' 3
x x
y y thay vào C ta được
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M 2; 1 là ảnh của điểm M1; 2 qua phép
tịnh tiến theo vectơ u Tọa độ của vectơ u là
A 1;1 B 3; 3 C 1; 1 D 1; 1
Lời giải
Tác giả: Trần Tố Nga; Fb: Trần Tố Nga
Chọn A
Trang 5Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến, ta có:
2 1 1
1 2 1
u
u
x
y
Vậy u 1;1
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y và vectơ
2; 4
v Ảnh của C qua phép tịnh tiến theo v có phương trình là
A x2y26x4y 7 0 B x2y22x12y310
C x2y22x12y310 D x2y26x4y230
Lời giải
Tác giả: Trần Tố Nga; Fb: Trần Tố Nga
Chọn A
Đường tròn C có tâm I1; 2 , bán kính R 6 Ảnh của C qua T v là đường tròn C
có tâm I là ảnh của I qua
v
T và có bán kính R R 6 Vậy I 3; 2 ,R 6 Từ đó suy ra phương trình đường tròn C là:
x y x y x y
Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 3 0 và vectơ v 2;1
Biết là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ v Đường thẳng có phương trình là
A x2y 1 0 B. x2y 7 0 C. 2x y 9 0 D. 2x y 3 0
Lời giải
Tác giả: Trần Tố Nga; Fb: Trần Tố Nga
Chọn A
Có là ảnh của qua T v nên song song hoặc trùng với
Mà có phương trình x2y 3 0 nên có phương trình x2y c 0
Chọn A 3;0
Giả sử A là ảnh của A qua T v thì A1; 1 và A
Do đó 1 2. 1 c 0 c 1
Vậy phương trình đường thẳng là: x2y 1 0
Câu 23: Cho hình bình hành ABCD Khi đó
Trang 6A BT AD C B BT DA C C BT AB C D BT CD A
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Nương; Fb: Cô Giáo Nương
Chọn B
Áp dụng tính chất hình bình hành, ta có:
ADBC Đáp án A sai
DACB Đáp án B đúng
ABDC Đáp án C sai
CDBA Đáp án D sai
Câu 24: Biết M ' 3;0 là ảnh của M 1;1 qua
v
T Tọa độ của vectơ v là :
A 1;3 B 3; 1 C 2; 1 D 1; 2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Nương; Fb: Cô Giáo Nương
Chọn B
Gọi v x y , biết ; M ' 3;0 là ảnh của M 1;1 qua T Áp dụng biểu thức tọa độ của phép v
tịnh tiến, ta có
Vậy v 2; 1
Câu 25: Cho hình chữ nhật MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến điểm Q thành điểm nào?
Lời giải Chọn D
Do MNPQ là hình chữ nhật nên MNQPT MN Q P
Câu 26: Cho hai đoạn thẳng AB và ' 'A B Điều kiện cần và đủ để có thể tịnh tiến biến A thành A' và
biến B thành B' là
A. AB A B' '. B. AB/ /A B' '.
C Tứ giác ABB A' ' là hình bình hành D. AB A B' '.
Lời giải
Tác giả:Vũ Thị Thuần ; Fb:Xu Xu
Chọn D
Trang 7Ta có phép tịnh tiến T u:A A'AA'u T; u: B B'BB' Do vậy u
AA BB ABBB B A BB ABA B
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A 2; 1 thành điểm A' 2018;2015
thì nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó?
A. x y 1 0. B. x y 100 0. C. 2x y 4 0. D. 2x y 1 0.
Lời giải
Tác giả:Vũ Thị Thuần ; Fb:Xu Xu
Chọn A
Ta có phép tịnh tiến : ' ' 2018 2; 2015 1 2016; 2016
u
Trong các đường thẳng đề bài cho, chỉ có đường thẳng x y 1 0. có vectơ chỉ phương là
1;1 cùng phương với u , nên đường thẳng này biến thành chính nó qua phép tịnh tiến của đề
bài
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a lần lượt có phương trình '
2x 3y 1 0 và 2x 3y 5 0 Phép tịnh tiến nào sau đây không biến đường thẳng a
thành đường thẳng 'a ?
A u 0;2 B u 3;0 C u 3;4 D u 1;1
Lời giải
Chọn D
Gọi u ; là vectơ tịnh tiến biến đường a thành a '
u
' ; '
M x y Thay tọa độ của M vào a, ta được 2 x 3 y 1 0 hay
2x 3y 2 3 1 0 Muốn đường này trùng với a khi và chỉ khi ' 2 3 1 5
*
Nhận thấy đáp án D không thỏa mãn *