1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề Kiểm Tra Chương 1 Hình 11 Phép Vị Tự | đề kiểm tra hình học 15

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 632,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo biểu thức tọa độ của phép vị tự ta có đáp án A.. Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 – 15 CÂU PHẾP VỊ TỰ

Câu 1: Cho điểm M là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I tỉ số k mệnh đề nào sau đây đúng '

A.IM'k IM B IM'k IM C IMk IM ' D. IMk IM ' Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M'x y'; ' là ảnh của điểm M x y ;  qua phép vị tự tâm O tỉ số

k mệnh đề nào đúng

A '

'

x kx

y ky

 

' '

x kx

y ky

 

' ' '

x x k y y k

 



 



'

x kx

y ky

 

  

Câu 3: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và M là trung điểm của cạnh BC Khi đó M là ảnh

của G qua phép vị tự tâm A tỉ số k bằng

A k  2 B k   2 C 2

3

2

k 

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x  y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là

ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k  

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2

C x y Viết phương trình đường tròn C' là ảnh của C qua phép vị tự tâm I 1; 2 tỉ số k 2

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : x2y22x4y 2 0 Gọi  C là ảnh

của  C qua phép vị tự tâm O tỉ số k   Khi đó diện tích của hình tròn 2  C là

Câu 7: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến điểm M thành

điểm nào trong các điểm sau?

Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường thẳng :x2y 1 0 và điểm I 1;0

Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng  thành   có phương trình là

A x2y 3 0 B x2y 1 0

Trang 2

C 2x  y 1 0 D x2y 3 0

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2

C x y và điểm I 2; 3 Gọi

'

C là ảnh của C qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2. Khi đó C' có phương trình là

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x2y 1 0,

2:x 2y 3 0

    và điểm I1; 1 Phép vị tự tâm  I tỉ số k biến đường thẳng 1 thành 2

khi đó giá trị của k

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x  y 3 0là ảnh của đường thẳng  qua phép

vị tự tâm O tỉ số k  Đường thẳng 2  có phương trình là:

A 2x  y 3 0 B 2x  y 6 0 C 4x2y 3 0 D 4x2y 6 0

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn     2 2

C x  y  là ảnh của đường tròn  C 1 qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k   Đường tròn  C có phương trình là: 1

A   2 2

x  y 

C 1 2  2

2

2

Câu 13: Phép vị tự tâm O tỉ số k k 0 biến mỗi điểm M thành điểm M Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A OM 1OM .

Câu 14: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến điểm M thành

điểm nào trong các điểm sau?

Câu 15: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x  y 3 0 Phép vị tự tâm O

tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

C 4x2y 3 0 D 4x2y 5 0

Trang 3

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1 – 15 CÂU PHẾP VỊ TỰ

Câu 15: Cho điểm M là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I tỉ số k mệnh đề nào sau đây đúng '

A.IM'k IM B IM'k IM C IMk IM ' D. IMk IM '

Lời giải

Tác giả : Lê Đình Năng, FB: Lê Năng

Chọn A

Theo định nghĩa của phép vị tự

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M'x y'; ' là ảnh của điểm M x y ;  qua phép vị tự tâm O tỉ số

k mệnh đề nào đúng

A '

'

x kx

y ky

 

' '

x kx

y ky

 

' ' '

x x k y y k

 



 



'

x kx

y ky

 

  

Lời giải

Tác giả : Lê Đình Năng, FB: Lê Năng

Chọn A

Theo biểu thức tọa độ của phép vị tự ta có đáp án A

Câu 17: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và M là trung điểm của cạnh BC Khi đó M là ảnh

của G qua phép vị tự tâm A tỉ số k bằng

A k  2 B k   2 C 2

3

2

k 

Lời giải

Tác giả : Lê Đình Năng, FB: Lê Năng

Chọn D

Trang 4

Theo giả thiết ta có 3

2

AMAGAM AG, cùng hướng nên 3

2

AMAG

; 2

M V A  G

   Vậy M là ảnh của G qua phép vị tự tâm A tỉ số 3

2

k 

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x  y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là

ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k  

Lời giải Chọn A

Gọi M x y là một điểm thuộc đường thẳng  ; d

 ; 

M x y   là ảnh của M qua phép vị tự tâm O theo tỉ số 1

2

k  

1 2

2 2

2 2

x x

y

   

 

   



3 2x 2y 2 0 3xy 1 0

Phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k  

3x  y 1 0

Trang 5

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2

C x y Viết phương trình đường tròn C' là ảnh của C qua phép vị tự tâm I 1; 2 tỉ số k 2

A x 4 2 y 6 2 36 B x 5 2 y 4 2 36

C x 52 y 4 2 9 D x 4 2 y 6 2 9

Lời giải Chọn B

C có tâm E 3; 1 , bán kính R 3

Gọi E ' là ảnh của E qua phép vị tự tâm I 1; 2 tỉ số k 2 IE' 2.IE E' 5; 4

đường tròn C' là ảnh của C qua phép vị tự tâm I 1; 2 tỉ số k 2 nên C' có tâm E ' và bán kính R' 2R 6 do đó phương trình đường tròn C' là:

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : 2 2

xyxy  Gọi  C là ảnh

của  C qua phép vị tự tâm O tỉ số k   Khi đó diện tích của hình tròn 2  C là

28

Lời giải Chọn C

Đường tròn  C có tâm I  1; 2, bán kính  2 2  

R       7 Suy ra bán kính của đường tròn  C là R  k R2R2 7

Vậy diện tích của  C là:  2

S R 28

Trang 6

Theo giả thiết ta có 3

2

AMAGAM AG, cùng hướng nên 3

2

AMAG

; 2

M V A  G

   Vậy M là ảnh của G qua phép vị tự tâm A tỉ số 3

2

k 

Câu 21: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến điểm M thành

điểm nào trong các điểm sau?

Lời giải

Tác giả:Võ Văn Trung ; Fb: Van Trung

Chọn C

O, 2

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường thẳng :x2y 1 0 và điểm I 1;0

Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng  thành   có phương trình là

Lời giải Chọn B

Nhận thấy, tâm vị tự I thuộc đường thẳng  nên phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng 

thành chính nó Vậy   có phương trình là: x2y 1 0

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2

C x y và điểm I 2; 3 Gọi

'

C là ảnh của C qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2. Khi đó C' có phương trình là

Lời giải

Tác giả:Võ Văn Trung ; Fb: Van Trung

Chọn A

Đường tròn C có tâm K 1;5 và bán kính R 2.

19

I

y

Trang 7

của đường tròn C' Bán kính R' của C' là R' k R 2.2 4.

Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x2y 1 0,

2:x 2y 3 0

    và điểm I1; 1 Phép vị tự tâm  I tỉ số k biến đường thẳng 1 thành 2

khi đó giá trị của k

Lời giải

Ta có biểu thức tọa độ của V I k, với I a b là  ;  

x k x a a

y k y b b



Lấy A 1;0  , 1 V I k,  A  , B I1; 1 suy ra   

 

1 1 1

0 1 1

B

B

x k

y k



 hay B1;k 1

B  2 nên 1 2 k     Chọn B 1 3 0 k 2

Nhận xét: Phép V I k, với I a b biến  ; 1:AxBy C 0 thành 2:AxByC0,CC ( 1

I   ) thì k Aa Bb C

Aa Bb C

Tác giả: lieutuanbg ; Fb:lieutuan nguyen

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, chođường thẳng : 2x  y 3 0là ảnh của đường thẳng  qua phép

vị tự tâm O tỉ số k  Đường thẳng 2  có phương trình là:

A 2x  y 3 0 B 2x  y 6 0 C 4x2y 3 0 D 4x2y 6 0

Lời giải

Ta có biểu thức tọa độ của VO k,  là x kx

y ky

 

  

Ta có VO k,  MM  thì 1  

,

O k

V  M M

 

 

  , mà V ,2     nên  1  

, 2

O

V 

 

 

  

O nên / /    suy ra : 2x  y c 0,c 3

Lấy điểm A 1;1  ,  1  

, 2

1 1

;

2 2

O

V  A B

 

 

   Khi đó B  3

2

c

  

2

Trang 8

Hoặc dùng NX: Phép V I k, với I a b biến  ; 1:AxBy C 0 thành

2:Ax By C 0,CC

     (I  1) thì k Aa Bb C

Aa Bb C

  ta có: 2x  y c 0,c 3 và

2

2

c

Tác giả: lieutuanbg ; Fb:lieutuan nguyen

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn     2 2

C x  y  là ảnh của đường tròn  C 1 qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k   Đường tròn  C có phương trình là: 1

A   2 2

x  y 

C 1 2  2

2

2

Lời giải

Ta có biểu thức tọa độ của V O k, là x kx

y ky

 

  

Ta có VO k,  MM  thì 1  

,

O k

V  M M

 

 

  , mà 1   1   2

, 2

O

 

 

 nên VO, 2   C2  C1

Vì  C có tâm 2 I21; 2 , bán kính  R 2 2 nên  C có tâm 1 I1VO, 2  I2 I12; 4 và bán kính R1 2R2 4

Vậy    2 2

C x  y  Chọn B

chauhieu2013@gmail.com

Câu 27: Phép vị tự tâm O tỉ số k k 0 biến mỗi điểm M thành điểm M Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A OM 1OM .

Lời giải

Ta có biểu Ta có V O k, M M OM kOM OM 1OM k 0

Tác giả: Trần Văn Hiếu ; Fb:Hieu Tran

Câu 28: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến điểm M thành

điểm nào trong các điểm sau?

Lời giải

Trang 9

Gọi M x y'( '; ') là ảnh của M( 2; 4) qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2

O

x

y

Vậy điểm cần tìm là M(4; 8)

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Câu 15: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x  y 3 0 Phép vị tự tâm O

tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

Lời giải.

V( ; )O k ( )ddd: 2x  y c 0 (1)

Ta có : M(1;1) dV( ; )O k (M)MM(2; 2)d (2)

Thay M(2; 2) vào d: 2x     y c 0 c 6

Vậy d' : 2x  y 6 0

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Ngày đăng: 29/01/2021, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w