1. Trang chủ
  2. » Toán

Chương I - Trắc nghiệm lý thuyết đao động điều hòa | Lớp học thêm toán | Trung tâm học toán | Trung tâm luyện thi toán

22 87 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động và luôn hướng về vị trí cân bằng.. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.[r]

Trang 1

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC –Trắc nghiệm lý thuyết Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(t + )

A Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu  là các hằng số dương

B Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu  là các hằng số âm

C Biên độ A, tần số góc , là các hằng số dương, pha ban đầu  là các hằng số phụ thuộc cách chọn

gốc thời gian

D Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu  là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t=0 Câu 2 Chọn câu sai Chu kì dao động là:

A Thời gian để vật đi được quãng bằng 4 lần biên độ

B Thời gian ngắn nhất để li độ dao động lặp lại như cũ

C Thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ

D Thời gian để vật thực hiện được một dao động

Câu 3 T là chu kỳ của vật dao động tuần hoàn Thời điểm t và thời điểm t + mT với m  N thì vật:

A Chỉ có vận tốc bằng nhau B Chỉ có gia tốc bằng nhau

C Chỉ có li độ bằng nhau D Có cùng trạng thái dao động

Câu 4 Chọn câu sai Tần số của dao động tuần hoàn là:

A Số chu kì thực hiện được trong một giây

B Số lần trạng thái dao động lặp lại trong 1 đơn vị thời gian

C Số dao động thực hiện được trong 1 phút

D Có đơn vị là Hz

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

A Khi đi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

B Khi đi tới vị trí biên chất điểm có gia tốc cực đại Khi qua VTCB chất điểm có vận tốc cực đại

C Khi đi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại

D Khi đi tới vị trí biên, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc của một vật:

A Qua cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu

B Tới vị trí biên thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc triệt tiêu

C Tới vị trí biên vận tốc triệt tiêu, gia tốc cực đại

D A và C đều đúng

Câu 7 Khi một vật dao động điều hòa thì:

A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động

B Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

C Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng

Câu 8 Nhận xét nào là đúng về sự biến thiên của vận tốc trong dao động điều hòa

A Vận tốc của vật dao động điều hòa giảm dần đều khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

Trang 2

B Vận tốc của vật dao động điều hòa tăng dần đều khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hòan cùng tần số góc với li độ của vật

D Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên những lượng bằng nhau sau những khoảng thời

gian bằng nhau

Câu 9 Chọn đáp án sai Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến

đổi theo hàm sin hoặc cosin theo t và:

C Có cùng chu kỳ D Không cùng pha dao động

Câu 10 Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hòa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao

động của vật B là TB Biết TA = 0,125TB Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?

Câu 11 Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(t + ) và vận tốc dao động v = -Asin(t + )

A Li độ sớm pha  so với vận tốc B Vận tốc sớm pha hơn li độ góc

C Vận tốc v dao động cùng pha với li độ D Vận tốc dao động lệch pha /2 so với li dộ

Câu 12 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Lệch pha một góc  so với li độ

C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ

Câu 13 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc

C Lệch pha /2 so với vận tốc D Trễ pha /2 so với vận tốc

Câu 14 Trong dao động điều hòa của vật biểu thức nào sau đây là sai?

x

2

max 2

a

2

max 2

x

Câu 15 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) Gọi v là vận tốc tức thời của

vật Trong các hệ thức liên hệ sau, hệ thức nào sai?

2 2

Trang 3

Câu 20 Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và li độ x là:

A Đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ B Đoạn thẳng nghịch biến qua gốc tọa độ

Câu 21 Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và lực kéo về F là:

A Đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ B Đường thẳng qua gốc tọa độ

Câu 22 Hãy chọn phát biểu sai? Trong dao động điều hoà của một vật:

A Đồ thị biểu diễn gia tốc theo li độ là một đường thẳng không qua gốc tọa độ

B Khi vật chuyển động theo chiều dương thì gia tốc giảm

C Đồ thị biểu diễn gia tốc theo li độ là một đường thẳng qua gốc tọa độ

D Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và gia tốc là một đường elíp

Câu 23 Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau: x = Acost +B Trong đó A, B,  là các hằng số Phát biểu nào đúng?

A Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và vị trí biên có tọa độ x = B – A và x = B

+ A

B Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và biên độ là A + B

C Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và vị trí cân bằng có tọa độ x = 0

D Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và vị trí cân bằng có tọa độ x = B/A Câu 24 Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acos2(t + /4) Tìm phát biểu na o đúng?

A Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và vị trí cân bằng có tọa độ x = 0

B Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và pha ban đầu là /2

C Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và vị trí biên có tọa độ x = -A hoặc x = A

D Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hoàn và tần số góc 

Câu 25 Phương trình dao động của vật có dạng x = asint + acost Biên độ dao động của vật là:

Câu 26 Chất điểm dao động theo phương trình x = 2 3cos(2πt + /3) + 2sin(2πt + /3) Hãy xác định

biên độ A và pha ban đầu  của chất điểm đó

Trang 4

là 642 (cm/s2) Tì́nh bie n đo ̣ va chu kì dao đo ̣ng

A A = 4cm, T = 0,5s B A = 8cm, T = 1s C A = 16cm, T = 2s D A = 8pcm, T = 2s

Câu 30 Một vật dao động điều hoà x = 4sin(t + /4)cm Lúc t = 0,5s vật có li độ và vận tốc là:

A x = -2 2 cm; v = 4 2 cm/s B x = 2 2 cm; v = 2  2 cm/s

C x = 2 2 cm; v = -2 2 cm/s D x = -2 2 cm; v = -4  2 cm/s

Câu 31 Một vật dao động điều hoà x = 10cos(2t + /4)cm Lúc t = 0,5s vật:

A Chuyển động nhanh dần theo chiều dương B Chuyển động nhanh dần theo chiều âm

C Chuyển động chậm dần theo chiều dương D Chuyển động chậm dần theo chiều âm

Câu 32 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:

A Tỉ lệ với bình phương biên độ

B Tỉ lệ với độ lớn của x và luôn hướng về vị trí cân bằng

C Không đổi nhưng hướng thay đổi

D Và hướng không đổi

Câu 33 Sự đong đưa của chiếc lá khi có gió thổi qua là:

A Dao động tắt dần B Dao động duy trì

C Dao động cưỡng bức D Dao động tuần hoàn

Câu 34 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

A Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

B Tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian

C Cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ

D Làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó

Câu 35 Dao động tắt dần là một dao động có:

A Cơ năng giảm dần do ma sát B Chu kỳ giảm dần theo thời gian

C Tàn só ta ng dàn theo thơ i gian D Biên độ không đổi

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần

số dao động riêng của hệ

C Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ

D Biên độ cộng hưởng không phụ thuộc vào ma sát

Câu 37 Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

A Quả lắc đồng hồ B Khung xe máy sau khi qua chỗ đường gập ghềnh

C Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D Chiếc võng

Câu 38 Chọn đáp án sai Dao động tắt dần là dao động:

A Có biên độ và cơ năng giảm dần B Không có tính điều hòa

C Có thể có lợi hoặc có hại D Có tính tuần hoàn

Câu 39 Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

A Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất

Trang 5

B Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn

C Dao động không có ma sát

D Tần số cưỡng bức bằng tần số riêng

Câu 40 Phát biểu nào dưới đây là sai?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực

C Dao động duy trì có tần số tỉ lệ với năng lượng cung cấp cho hệ dao động

D Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường

Câu 41 Trong trường hợp nào sau đây dao động của 1 vật có thể có tần số khác tần số riêng của vật?

A Dao động duy trì B Dao động cưỡng bức

C Dao động cộng hưởng D Dao động tự do tắt dần

Câu 42 Dao động của quả lắc đồng hồ thuộc loại:

A Dao động tắt dần B Cộng hưởng C Cưỡng bức D Duy trì

Câu 43 Một vật có tần số dao động tự do là f0, chịu tác dụng liên tục của một ngoại lực tuần hoàn có

tần số biến thiên là  ( ≠ 0) Khi đó vật sẽ dao ổn định với tần số bằng bao nhiêu?

Câu 44 Một vật dao động với tần số riêng f0 = 5Hz, dùng một ngoại lực cưỡng bức có cường độ không

đổi, khi tần số ngoại lực lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 7Hz thì biên độ dao động tương ứng là A1 và A2 So sánh A1 và A2

A A1 > A2 vì 1 gần 0 hơn B A1 < A2 vì 1 < 2

C A1 = A2 vì cùng cường độ ngoại lực D Không thể so sánh

Câu 45 Con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tóc trọng trươ ng g, lo xo có độ biến dạng khi vật

qua vị trí cân bằng là Δℓ Chu kỳ của con lác được tính bởi công thức

A T = 2

k

 2

T m

2 2

4T m

2 2

2T m

Câu 47 Một vật có độ cứng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biên độ

8cm thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,4s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 2cm thì chu kỳ dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 48 Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k treo thẳng đứngthì chu kì dao động là T và

độ dãn lò xo là Δℓ Nếu tăng khối lượng của vật lên gấp đôi và giảm độ cứng lò xo bớt một nửa thì:

A Chu kì tăng 2 , độ dãn lò xo tăng lên gấp đôi

B Chu kì tăng lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần

C Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần

D Chu kì tăng lên gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng lên 4 lần

Câu 49 Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 4cm khi vật nặng ở vị trí

Trang 6

cân bằng Cho g =2 = 10m/s2 Chu kỳ vật nặng khi dao đồng là:

Câu 50 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm Khi ở vị trí x = 3cm vật có vận tốc 8

(cm/s) Chu kỳ dao động của vật là:

Câu 51 Tại mặt đất con lắc lò xo dao động với chu kì 2s Khi đưa con lắc này ra ngoài không gian nơi

không có trọng lượng thì:

A Con lắc không dao động

B Con lắc dao động với tần số vô cùng lớn

C Con lắc vẫn dao động với chu kì 2 s

D Chu kì con lắc sẽ phụ thuộc vào cách kích thích và cường độ kích thích dao động ban đầu

Câu 52 Có n lo xo, khi treo cu ng mo ̣t va ̣t na ̣ng va o mỗi lò xo thì chu kì dao động tương ứng của mỗi lò

xo là T1, T2, Tn Nếu nối tiếp n lò xo rồi treo cùng vật nặng thì chu kì của hệ là:

A T2 = 2 2

2 2

1 T Tn

T    B T = T1 + T2 + + Tn

2 2

2 2 1 2

1

111

T T

T

n

T T

T T

1

111

2 1

Câu 53 Có n lo xo, khi treo cu ng mo ̣t va ̣t na ̣ng va o mỗi lò xo thì chu kì dao động tương ứng của mỗi lò

xo là T1, T2, Tn Nếu ghép song song n lò xo rồi treo cùng vật nặng thì chu kì của hệ là:

A T2 = 2 2

2 2

1 T Tn

T    B T = T1 + T2 + + Tn

2 2

2 2 1 2

1

111

T T

T

n

T T

T T

1

111

2 1

Câu 54 Trong một dao động điều hoa của con lác lo xo thì :

A Lực đàn hồi luo n khác 0 B Lực hồi phục cũng là lực đàn hồi

C Lực đàn hồi bàng 0 khi va ̣t ở VTCB D Lực hồi phục bàng 0 khi va ̣t ở VTCB

Câu 55 Chọn câu trả lời đúng: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực F = -k x

gọi là:

A Lực mà lò xo tác dụng lên điểm treo B Lực đàn hồi của lò xo

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động D Lực mà lò xo tác dụng lên vật

Câu 56 Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối

lượng m Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (với A > Δl) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao động

A F = k.Δℓ B F = k(A - Δl) C F = 0 D F = k.A

Câu 57 Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối

lượng m Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (với A < Δl) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao động

Trang 7

A F0 = Fmax - Fmin B F0 = Fmax+Fmin

2 C F0 = Fmax-Fmin2 D F0 = 0

Câu 59 Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối

lượng m Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một cách vị trí cân bằng đoạn A rồi thả nhẹ Tính lực F nâng vật trước khi dao động

A F = k.Δℓ B F = k(A + Δl) C F = k.A D F = k.|A - Δl|

Câu 60 Chọn câu trả lời đúng: Trong dao động điều ho a của con lác lo xo, lực gây nên dao động của

vật:

A La lực đa n hòi

B Có hướng là chiều chuyển động của vật

C Có độ lớn không đổi

D Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động và luôn hướng về vị

trí cân bằng

Câu 61 Chọn câu trả lời đúng: Trong dao động điều hòa, lực kéo tác dụng lên vật có:

A Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

B Độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

C Độ lớn không đổi nhưng hướng thì thay đổi

D Độ lớn và hướng không đổi

Câu 62 Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao động điều

hoà theo phương thẳng đứng theo li độ có dạng:

A Là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ B Là đường thẳng qua gốc toạ độ

C Là đường elip D Là đường biểu diễn hàm sin

Câu 63 Tìm phát biểu sai

A Cơ năng của hệ biến thiên điều hòa

B Động năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

C Thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

Câu 64 Tìm đáp án sai: Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng

A Động năng ở vị trí cân bằng

B Động năng vào thời điểm ban đầu

C Thế năng ở vị trí biên

D Tổng động năng và thế năng ở một thời điểm bất kỳ

Câu 65 Nhận xét nào dưới đây là sai về sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa:

A Độ biến thiên động năng sau một khỏang thời gian bằng và trái dấu với độ biến thiên thế năng

trong cùng khoảng thời gian đó

B Động năng và thế năng chuyển hóa lẫn nhau nhưng tổng năng lượng của chúng thì không thay

đổi

C Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với cùng tần số góc của dao động điều hòa

D Trong một chu kỳ dao của dao động có bốn lần động năng và thế năng có cùng một giá trị

Trang 8

Câu 66 Kết luận nào dưới đây là đúng về năng lượng của vật dao động điều hòa

A Năng lượng của vật dao động tuần hoàn tỉ lệ với biên độ của vật dao động

B Năng lượng của vật dao động tuần hoàn chỉ phụ thuộc vào đặc điểm riêng của hệ dao động

C Năng lượng của vật dao động tuần hoàn tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động

D Năng lượng của vật dao động tuần hoàn biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 67 Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà của vật?

A Cơ năng của vật được bảo toàn

B Thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí của vật

C Đo ̣ng na ng biến thiên tuần hoàn và luôn 0

D Đo ̣ng na ng biến thiên tuần hoàn quanh giá trị = 0

Câu 68 Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi

theo thời gian?

A Lực; vận tốc; năng lượng toàn phần B Biên độ; tần số góc; gia tốc

C Động năng; tần số; lực D Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần

Câu 69 Cơ năng của con lắc lò xo có độ cứng k la : E =

2

2 2

A

m  Nếu khối lượng m của vật tăng lên gấp đôi và biên độ dao động không đổi thì:

A Cơ năng con lắc không thay đổi B Cơ năng con lắc tăng lên gấp đôi

C Cơ năng con lắc giảm 2 lần D Cơ năng con lắc tăng gấp 4 lần

Câu 70 Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A Gọi

vmax, amax, Wđmax lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dao động điều hoà của chất điểm?

v  

Câu 71 Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng

của nó bằng

Câu 72 Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng bốn lần và biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó:

A Không đổi B Giảm 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần

Câu 73 Một vật năng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút

vật thực hiện 540 dao động Cho 2 = 10 Cơ năng của vật là:

D Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Câu 75 Gốc thời gian đã được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động của một dao động điều

Trang 9

hoà có dạng: x = Acos(t + /3)?

A Lúc chất điểm có li độ x = + A

B Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 theo chiều dương

C Lúc chất điểm có li độ x = - A

D Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 theo chiều âm

Câu 76 Mo ̣t va ̣t dao đo ̣ng đièu ho a với phương trình x = Acos(.t + ) Phương trình vận tốc của vật

có dạng v = Asint Kết luận nào là đúng?

A Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = +A

B Gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương

C Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = -A

D Gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm

Câu 77 Khi nói về tính tương đối giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa thì nhận xét nào

sau đây là sai:

A Vận tốc góc trong chuyển động tròn đều bằng tần số góc trong dao động điều hòa

B Biên độ và vận tốc cực đại trong dao động điều hòa lần lượt bằng bán kính và vận tốc dài của

chuyển động tròn đều tương ứng

C Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều bằng gia tốc cực đại của dao động điều hòa

D Lực gây nên dao động điều hòa bằng lực hướng tâm của chuyển động tròn đều

Câu 78 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,2m với vận tốc

v = 80cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:

A Một dao động điều hòa với biên độ 40cm và tần số góc 4 rad/s

B Một dao động điều hòa với biên độ 20cm và tần số góc 4 rad/s

C Một dao động có li độ lớn nhất 10cm

D Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0

Câu 79 Mo ̣t va ̣t dao đo ̣ng đièu ho a với tàn só bàng 5 Hz, bie n đo ̣ A Thơ i gian ngán nhát đẻ va ̣t đi tư vị

trì́ có li đo ̣ bàng -0,5A đén vị trì́ có li đo ̣ bàng +0,5A

Câu 80 Mo ̣t chát điẻm dao đo ̣ng với phương trì nh dao đo ̣ng la x = 5cos(8t - 2/3) cm Thơ i gian ngán

nhát va ̣t đi tư lúc bát đàu dao đo ̣ng đén lúc va ̣t có li đo ̣ x = 2,5 cm la :

Câu 81 Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

A Khối lượng quả nặng B Chiều dài dây treo C Gia tốc trọng

trường D Vĩ độ địa lý

Câu 82 Con lắc đơn dao động với biên độ góc bằng 0 = 300 Trong điều kiện không có ma sát Dao động con lắc đơn được gọi là:

A Dao động điều hòa B Dao động duy trì

hoàn

Câu 83 Cho con lắc đơn chiều dài ℓ dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu tan g khối lượng vật treo gấp 8 lần

thì chu kỳ con lắc:

Trang 10

A Tăng 8 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D Không đổi

Câu 84 Cho con lắc đơn chiều dài ℓ dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu tăng chiều dài con lắc gấp 4 lần và

tăng khối lượng vật treo gấp 2 lần thì chu kỳ con lắc:

A Tăng 8 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D Tăng 2 lần

Câu 85 Một con lắc đơn có chu kỳ 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường bằng 9,8m/s2 Tính chiều dài của con lắc đó

Câu 86 Một con lắc đơn có chu kỳ 4s khi nó dao động ở một nơi trên trái đất Tính chu kỳ của con lắc

này khi ta đưa nó lên mặt trăng, biết rằng gia tốc trọng trường của mặt trăng bằng 60% gia tốc trọng trường trên trái đất

Câu 87 Mo ̣t con lác đơn chạy ở ma ̣t đát nơi có gia tốc trọng trường g Người ta đưa con lắc này lên độ

cao h nơi có nhiệt độ không đổi so với ở mặt đất thì

A Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

B Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

C Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

D Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

Câu 88 Ở nhiệt độ t1 con lắc dao động với chu kì T1, ở nhiệt độ t2 > t1 con lắc dao động với chu kì T2

Thì:

A Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

B Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động nhanh hơn

C Chu kì dao động tăng bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

D Chu kì dao động giảm bởi vậy con lắc dao động chậm hơn

Câu 89 Biẻu thức na o sau đa y la đúng khi xác định lực ca ng da y ở vị trí có góc lệch ? (0 là góc lệch

cực đại)

A T = mg(3cos0 + 2cos) B T = mg(3cos  - 2cos0)

Câu 90 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi nói về cơ năng của con lắc điều nào sau đây là

sai?

A Bằng động năng của nó khi qua vtcb

B Bằng tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ

C Bằng thế năng của nó ở vị trí biên

D Cơ năng biến thiên tuần hoàn

Câu 91 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài ℓ =

1m, ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m/s2 Bỏ qua ma sát Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là 0 = 300 Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là:

A v = 1,62m/s; T = 0,62N B v = 2,63m/s; T = 0,62N

C v = 4,12m/s; T = 1,34N D v = 0,412m/s; T = 13,4N

Câu 92 Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài ℓ (m) vật nặng có khối lượng m, biên độ A tại

nơi có gia tốc trọng trường g Cơ năng toàn phần của con lắc là:

Trang 11

2

.

l

A g

m 2.

2

m g A2l

Câu 93 Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của dao động tổng

hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C Tần số chung của hai dao động hợp thành D Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

Câu 94 Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và có pha

vuông góc nhau là:

A A = A1 +A2 B A = |A1 - A2| C 2

2 2

1 A A

2 2

1 A A

Câu 95 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc, khác pha là dao

động điều hoà có đặc điểm nào sau đây?

A Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần

B Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

C Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của cả hai dao động thành phần

D Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần

Câu 96 Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha của dao

động tổng hợp cùng pha với dao động thứ hai Kết luận nào sau đây đúng?

A Hai dao động có cùng biên độ

B Hai dao động vuông pha

C Biên độ của dao động thứ hai lớn hơn biên độ của dao động thứ nhất và 2 dao động ngược pha

D Hai dao động lệch pha nhau 1200

Câu 97 Cho 2 dao động điều hoa cu ng phương, cu ng tàn só có phương trì nh: x1 = A1cos(t + 1); x2 =

A2cos(t + 2) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi:

A Hai dao động ngược pha B Hai dao động cùng pha

C Hai dao động vuông pha D Hai dao động lệch pha 1200

Câu 98 Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2cm và có các pha ban đầu

lần lượt là /3 và -/3 Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là:

A 0; 2cm B /3, 2 2 cm C /3, 2 D /6; 2cm

Câu 99 Cho 2 dao động điều hoa cu ng phương, cu ng tàn só, có phương trì nh: x1 = A1cos(t + 1); x2 =

A2cos(t + 2) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn

A A = A1 nếu 1 > 2 B A = A2 nếu 1 > 2 C

2

2

1 A A

A  

D |A1 - A2|A |A+A2| Đáp Án

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC –Trắc nghiệm lý thuyết

Câu 100 Chọn câu trả lời đúng Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(t + )

A Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu  là các hằng số dương

B Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu  là các hằng số âm

C Biên độ A, tần số góc  , là các hằng số dương, pha ban đầu  là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian

Ngày đăng: 29/01/2021, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w