1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề Kiểm Tra Chương 2 Hình 12 Mặt Trụ | đề kiểm tra hình học 12

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 321,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối trụ có độ dài đường sinh gấp đôi bán kính đáy và thể tích bằng 16 A. Diện tích xung.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT HÌNH TRỤ - KHỐI TRỤ Câu 1 Cho hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h Công thức tính diện tích xung quanh của hình

trụ bằng

2

xq

S  R h C S xq 2R h D 1

3

xq

S  R h

Câu 2 Cho khối trụ có bán kính đáy Rvà chiều cao h Thể tích khối trụ là

2 R hB R h2 C 1 2

3R h D 3 R h 2

3 a và bán kính đáy là a Tính độ dài đường cao của hình trụ đó

3

a

2

a

Câu 4 Cho khối trụ có thể tích V và chiều cao h Công thức tính bán kính đáy của hình trụ là:

h

V h

2V h

Câu 5 Cho khối trụ tròn xoay có đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r Công thức tính diện tích

toàn phần của hình trụ

A Stp 2r22rl B Stp r2rl C Stp2r2rl D Stpr22rl

Câu 6 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7 Diện tích xung quanh của hình trụ đã

cho bằng

A 175

3

Câu 7 Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng a, đường cao là 2a

Câu 8 Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 4a Diện tích xung quanh của hình trụ là

Câu 9 Cho khối trụ có độ dài đường sinh gấp đôi bán kính đáy và thể tích bằng 16 Diện tích xung

quanh của khối trụ đã cho bằng

Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2, AD 2 3 và nằm trong mặt phẳng  P Quay  P

một vòng quanh đường thẳng AD Khối tròn xoay được tạo thành có thể tích bằng

Câu 11 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình trụ có

đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCDA B C D   

a

Câu 12 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    trong đó tất cả cạnh đều bằng a Thể tích của

Trang 2

Câu 13 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R và ;  O R; , chiều cao R 3 Một hình nón có

đỉnh là O và đáy là hình tròn O R Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón ; 

bằng

Câu 14 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R và ;  O R;  AB là một dây cung của đường

tròn O R sao cho tam giác O AB;   là tam giác đều và mặt phẳng O AB  tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R một góc 60 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho.; 

A

3 7 7

R

V 

3

3 5 5

R

V  

C

3 5 5

R

V 

D

3

3 7 7

R

V  

Câu 15 Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao 3

2

R

Mặt phẳng   song song với trục của

trụ và cách trục một khoảng

2

R

Diện tích thiết diện cắt bởi mặt phẳng   và trụ là

A

2

2 3 3

R

2

3 3 2

R

2

3 2 2

R

2

2 2 3

R

Trang 3

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

trụ bằng

2

xq

S  R h C S xq 2R h D. 1

3

xq

S  R h

Lời giải Chọn C

A. 2

2 R hB R h2 C 1 2

3R h D 3 R h 2

Lời giải Chọn B

của hình trụ đó

3

a

2

a

Lời giải Chọn D

Diện tích xung quanh hình trụ là S xq 2Rh

Theo đề bài ta có 2 3

2

a

aah h

h

V h

V h

2V h

Lời giải Chọn B

toàn phần của hình trụ

A. Stp 2r22rl B Stp r2rl C Stp 2r2rl D Stpr22rl

Lời giải

Trang 4

A 175

3

Lời giải Chọn C

a

4 a

Lời giải Chọn B

Lờigiải

Chọn C

quanh của khối trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn A

một vòng quanh đường thẳng AD Khối tròn xoay được tạo thành có thể tích bằng

Lời giải Chọn C

đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCDvà A B C D   

2 2 a

Lời giải Chọn A

hình trụ có đáy là hai hình tròn nội tiếp hai tam giác ABC và A B C  

2a

4a

6a

12a

Lời giải Chọn D

Trang 5

Câu 13. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R và ;  O R; , chiều cao R 3 Một hình nón có

đỉnh là O và đáy là hình tròn O R Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón ; 

bằng

Lời giải Chọn B

tròn O R sao cho tam giác O AB;   là tam giác đều và mặt phẳng O AB  tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R một góc 60 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho.; 

A

3 7 7

R

V 

3

3 5 5

R

V  

C

3 5 5

R

V 

D

3

3 7 7

R

V  

Lời giải Chọn D

M

B A

O'

O

Đặt độ dài cạnh AB x x 0 và M là trung điểm AB

Vì tam giác O AB đều nên O A O B   ABx 3

2

x

O M

Vì mặt phẳng O AB  tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R góc 60 nên ;  O MO   60 Xét tam giác O OM vuông tại O ta có: cos O MO OM

O M

 

 Suy ra 3 cos 60

4 3

2

OM x

Xét tam giác OAM vuông ở M có: 2 2 2

OAOMAM nên

       

 

Trang 6

R

2

R

Mặt phẳng   song song với trục của

trụ và cách trục một khoảng

2

R

Diện tích thiết diện cắt bởi mặt phẳng   và trụ là

A

2

2 3 3

R

2

3 3 2

R

2

3 2 2

R

2

2 2 3

R

Lời giải Chọn B

Theo đề,

2

R

2

R

     AB2MB 3R Vậy diện tích thiết diện là

2

3 3

2

ABCD

R

SAB BC

Ngày đăng: 29/01/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w