1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề Kiểm Tra Chương 3 Tích Phân | đề kiểm tra lớp 12

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 419,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúngA. Xét các khẳng định sau:.[r]

Trang 1

ĐỀ TEST NHANH TÍCH PHÂN ĐỀ 3

MÔN : TOÁN THỜI GIAN : 20 PHÚT

ĐỀ BÀI Câu 1. Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?

f (x) g(x) dx  f (x)dx g(x)dx

f (x)dx  f (x)dx

C

kf (x)dxk f (x)dx

xf (x)dxx f (x)dx

Câu 2. Cho hàm số f liên tục trên và số thực dương a Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

luôn đúng?

A

a

a

f (x)dx0

a

a

f (x)dx1

a

a

f (x)dx 1

a

a

f (x)dxf (a)

Câu 3. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b] sao cho g(x)0 với mọi x[a; b] Xét các

khẳng định sau:

f (x) g(x) dx  f (x)dx g(x)dx

f (x) g(x) dx  f (x)dx g(x)dx

f (x).g(x) dx f (x)dx g(x)dx

IV

b b

a b a

a

f (x)dx

f (x) dx g(x)

g(x)dx

 

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Câu 4. Tích phân

1

0 dx

 có giá trị bằng

Câu 5. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1

f (x)dx2

5

1 g(x)dx 4

 Giá trị của

5

1

g(x) f (x) dx

0 0

1

2x 1dxF x

 Khi đó hàm số F x là  

0

ln 2 1

ln 2 1 2

Trang 2

C   1

0

2 ln 2 1

0

1

2

F xx

Câu 7. Hãy chọn cách giải đúng để tính tích phân

3 2 1

x x dx

x x dx x x dx

x x dx x x dx

Câu 8. Cho tích phân

0 3 1

1 xdx

 , với cách đặt 3

1

t x thì tích phân đã cho bằng tích phân nào sau đây?

A

1 3 0

1 2 0

t dt

0 2 1

3 t dt

1 2 0

3 t dt

Câu 9 Nếu đặt  

ln

1

2 1 ln

e

I  xxdx trở thành

1 1

  ee

1 1

e e

Ix x  xdx

C 2

1 1 ln

e e

1 1

e e

Ixx x  xdx

Câu 10 Tích phân 2

1 1 0

x

I xedx nhận giá trị nào sau đây?

A e2  e B e2 e C

2 2

ee

2 2

ee

Câu 11 Tính tích phân

/ 2 3 0 cos

 

A

3 3

I

3

I  

4 16

I

3

I 

Câu 12 Biết

3 2 0

1 d 1

a x

 , với a, b là các số nguyên Tính M  a b

A M 4 B M 7 C M 3 D M 6

Câu 13 Tính tích phân

2

0 ln(x 1)

J xdx

A 4ln 3

3

J  B 5ln 3

3

J  C 3ln 3

2

J  D 3ln 3

4

J 

Câu 14 Cho biết

1 2

2 0

2

x

b x

 với a, c là các số nguyên, b là số nguyên dương và a

b

phân số tối giản Tính a b c 

Câu 15 Biết

e

2 3

1

1

dx aln(e 1) bln 2 c

 , với a, b, c là các số hữu tỉ Tính S  a b c

A S 1 B S 2 C S 0 D S  1

Trang 3

HẾT

MA TRẬN CHI TIẾT CÁC DẠNG TOÁN

CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ (Câu|Điểm) CỘNG

Nhận biết

(Câu|STT)

Thông hiểu

(Câu|STT)

Vận dụng

(Câu|STT)

VD cao

(Câu|STT)

Các câu hỏi lý thuyết 2

c1 c2

2 1.33

Câu hỏi giải bằng định nghĩa, ý nghĩa HH 1

c3

1 0.67

Sử dụng nguyên hàm cơ bản, mở rộng 1

c4

1 0.67

Tổng, hiệu, tích với số của các hàm đơn giản 1

c5

1 0.67

Hàm phân thức (chỉ biến đổi, không đặt) 1

c6

1 0.67

Tích phân hàm chứa trị tuyệt đối 1

c7

1 0.67

Thể hiện quy tắc đổi biến (cho sẵn phép đặt t) 1

c8

1 0.67

Thể hiện quy tắc nguyên hàm từng phần 1

c9

1 0.67

Đổi biến t không qua biến đổi (dt có sẵn) 1

c10

1 0.67

Đổi biến t sau khu biến đổi (dt bị ẩn) 1

c11

1 0.67

Đổi biến bằng phương pháp lượng giác hóa 1

c12

1 0.67

PP từng phần với (u= lôgarit) 1

c13

1 0.67

Kết hợp biến đổi, đổi biến, từng phần 1

c14

1 0.67

Kỹ thuật riêng của hàm phân thức (có đặt) 1

c15

1 0.67

5.33

5 3.33

2 1.33

0

0

15

10

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.A 13.C 14.B 15.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Cho hai hàm số f, g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?

f (x) g(x) dx  f (x)dx g(x)dx

f (x)dx  f (x)dx

C

kf (x)dxk f (x)dx

xf (x)dxx f (x)dx

Lời giải

Tác giả: Đoàn Uyên ; Fb: Đoàn Uyên

Chọn D

Trang 4

Theo Sách giáo khoa Nâng cao lớp 12 (trang 151) có nêu: Tính chất của tích phân gồm có:

1

a

a

f (x)dx0

f (x)dx  f (x)dx

3

f (x)dx f (x)dx f (x)dx

k.f (x)dxk f (x)dx (k )

5

[f (x) g(x)]dx  f (x)dx g(x)dx

Do đó, đáp án A; B; C đều đúng

Đáp án D sai

Câu 2. Cho hàm số f liên tục trên và số thực dương a Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

luôn đúng?

A

a

a

f (x)dx0

a

a

f (x)dx1

C

a

a

f (x)dx 1

a

a

f (x)dxf (a)

Lời giải

Tác giả: Đoàn Uyên ; Fb: Đoàn Uyên

Chọn A

Ta có: a    

a

f (x)dxF a F a 0

Câu 3. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b] sao cho g(x)0 với mọi x[a; b] Xét các

khẳng định sau:

f (x) g(x) dx  f (x)dx g(x)dx

f (x) g(x) dx  f (x)dx g(x)dx

f (x).g(x) dx f (x)dx g(x)dx

IV

b b

a b a

a

f (x)dx

f (x) dx g(x)

g(x)dx

 

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Lời giải

Tác giả: Đoàn Uyên ; Fb: Đoàn Uyên

Chọn B

Theo Sách giáo khoa Nâng cao lớp 12 (trang 151) có nêu, tính chất của tích phân gồm có:

Trang 5

1

a

f (x)dx0

f (x)dx  f (x)dx

3

f (x)dx f (x)dx f (x)dx

k.f (x)dxk f (x)dx (k )

5

[f (x) g(x)]dx  f (x)dx g(x)dx

Do đó, các công thức

b b

a b a

a

f (x)dx

f (x) dx g(x)

g(x)dx

 

f (x).g(x) dx f (x)dx g(x)dx

Câu 4. Tích phân

1

0 dx

 có giá trị bằng

Lời giải

Tác giả: Đoàn Uyên ; Fb: Đoàn Uyên

Chọn B

Ta có:

1

1 0 0

dxx   1 0 1

Câu 5. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1

f (x)dx2

5

1 g(x)dx 4

 Giá trị của

5

1

g(x) f (x) dx

Lời giải

Tác giả: Đoàn Uyên ; Fb: Đoàn Uyên

Chọn B

g(x) f (x) dx  g(x)dx f (x)dx    4 2 6

0 0

1

2x 1dxF x

 Khi đó hàm số F x là  

0

ln 2 1

ln 2 1 2

0

2 ln 2 1

0

1

2

F xx

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nga ; Fb: Con Meo

Chọn B

b b

a a

Trang 6

Vậy

0 0

ln 2 1

2x 1dx 2 x

Câu 7. Hãy chọn cách giải đúng để tính tích phân

3 2 1

x x dx

x x dx x x dx

x x dx x x dx

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nga; Fb: Con Meo

Chọn C

1

x

x

     

Câu 8. Cho tích phân

0 3 1

1 xdx

 , với cách đặt t 31x thì tích phân đã cho bằng tích phân nào sau đây?

A

1 3 0

1 2 0

t dt

0 2 1

3 t dt

1 2 0

3 t dt

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nga ; Fb: Con Meo

Chọn A

+ Ta có: t 31    x t3 1 x 3t dt2 dx

+ Đổi cận: 1 0

   

  

3

1 xdx t t dt.3 3 t dt

Câu 9 Nếu đặt ln2 1

1

2 1 ln

e

I  xxdx trở thành

1 1

  ee

1 1

e e

Ix x  xdx

Trang 7

C 2

1 1

ln e

1 1

Ixx x  xdx Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nga ; Fb: Con Meo

Chọn A

1 ln

x

+ Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có:

1

Câu 10 Tích phân 2

1 1 0

x

I xedx nhận giá trị nào sau đây?

A e2  e B e2 e C

2 2

ee

2 2

ee

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nga ; Fb: Con Meo

Chọn C

Cách 1: Đặt 2

tx  dtxdx

Đổi cận: 0 1

  

  

2

1

1

1

0

1

Ixedxed x   e   

Câu 11 Tính tích phân

/ 2 3 0 cos

A

3 3

I 

3

I

4 16

I 

3

I 

Lời giải

Tác giả: Võ Thanh Phong; Fb: Võ Thanh Phong

Chọn D

Đặt tsinx dt cosxdx Ta có 1  3 1

2

2 1

t

Trang 8

Câu 12 Biết

3 2 0

1 d 1

a x

 , với a, b là các số nguyên Tính M  a b

A M 4 B M 7 C M 3 D M 6

Lời giải

Tác giả: Võ Thanh Phong; Fb: Võ Thanh Phong

Chọn A

xtx  t t Đổi cận x  0 t 0 và 3

3

 

2

3

1 tan

t

t

   a 1, b 3 nên M 4 Câu 13 Tính tích phân

2

0 ln(x 1)

J xdx

A 4ln 3

3

J  B 5ln 3

3

J  C 3ln 3

2

J  D 3ln 3

4

J 

Lời giải

Tác giả: Võ Thanh Phong; Fb: Võ Thanh Phong

Chọn C

2

1

2

v



0

x

Câu 14 Cho biết

1 2

2 0

2

x

b x

 với a, c là các số nguyên, b là số nguyên dương và a

b

phân số tối giản Tính a b c 

Lời giải

Tác giả: Võ Thanh Phong; Fb: Võ Thanh Phong

Chọn B

Đặt t   x 2 dt dx, đổi cận x   , 0 t 2 x   1 t 3

Ta có

2 0

e d 2

x

x

x

2 2 3

2 2

d

t

t

t t

2 2

4 4

t t

    

2

4 4

e dt t e dt t

t t

+ Tính

3 2 1

2

et d

I   t 23

2

et  e 1

+ Tính

3

2

4 4

et d

t t

   

Trang 9

Đặt u 4 du 42 dt

dvet dt v et

Ta có

3 2 2

4

e dt t t

2

4 et

t

2 2

4

e dt t t

2

4 4

e dt

t t

    

3

  

Suy ra 1e 1

3

I  

1

a

   , b  , 3 c  Vậy 1 a b c   3 Câu 15 Biết

e

2 3

1

1

dx aln(e 1) bln 2 c

 , với a, b, c là các số hữu tỉ Tính S  a b c

A S 1 B S 2 C S 0 D S  1

Lời giải

Tác giả: Võ Thanh Phong; Fb: Võ Thanh Phong

Chọn A

 2 

x x

1

2

a

; 1 2

b  ; c 1   a b c 1

HẾT

Ngày đăng: 29/01/2021, 14:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w