1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Đề Kiểm Tra Cuối Chương Số Phức | đề kiểm tra đại số lớp 12

24 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng tọa độ là.. A..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 90’ SỐ PHỨC Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z  là 2i 1

D z là số thuần ảo z là số thuần ảo

Câu 3: Cho số phức z 4 505i Tích phần thực và phần ảo của số phứczlà số nào sau đây?

Câu 8: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z   và B là điểm biểu diễn của số phức3 2i z   3 2i

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung

B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y x

C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 9: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z 2 i?

Trang 2

A N B P C M D Q

Câu 10: Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z  và 2 i w  Tọa độ 4 5i

trung điểm I của đoạn thẳng MN là

z  i, z2  8 i, z3  1 3i Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tam giác MNP cân B Tam giác MNP đều

C Tam giác MNP vuông D Tam giác MNP vuông cân

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn 3 z i  2 3i z  7 16i Môđun của số phức z bằng

Trang 3

Câu 21: Xét các số phức z thỏa mãn 2z  zi là số thuần ảo Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn

của z trong mặt phẳng tọa độ là

R  nhưng bỏ đi hai điểm A 2;0 , B 0;1

Trang 4

C z max2 6 5, zmin  6 5 D z max  5 6, zmin  5 6

Câu 29: Tìm các số thực x y, thỏa mãn 3 2 ixyi   4 1  i 2 ixyi

A x3,y 1 B x 3,y 1 C x 1,y3 D x3,y1.

Câu 30: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z 2 3 1i i và gọi

là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM Tính sin 2 ?

Câu 32: Cho số phức zthỏa mãn zm22m5 với m là số thực Biết rằng tập hợp điểm của số

phức w 3 4i z 2i là đường tròn Tìm bán kính R nhỏ nhất của đường tròn đó

Câu 35: Biết tập hợp các điểm M biểu diễn hình học của số phức z a bi a b ,   là đường tròn

 C tâm I 1;2 bán kính R 4 Tìm GTLN của biểu thức P3a4b5

Trang 5

Câu 39: Cho các số phức z, z1, z2 thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: 3i z 10 5 10; phần

thực của z1 bằng 5 ; phần ảo của z2 bằng 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T  z z  z z

Câu 40: Cho các số phức z1, z2, z thỏa mãn z1    4 5i z2 1 1 và z4i  z 8 4i

Tính z1z2 khi biểu thức P   z z1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z  là 2i 1

A 2 iB 1 2iC   1 2i D   1 2i

Lời giải Chọn C

Số phức đã cho có phần thực a  và phần ảo 4 b  505 nên tích phần thực và phần ảo cần tìm

Trang 7

Lời giải Chọn D

Câu 8: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z   và B là điểm biểu diễn của số phức3 2i z   3 2i

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung

B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y x

C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành

Lời giải Chọn D

Số phức : z 3 2icó điểm biểu diễn là A 3; 2 ;

3 2

z   icó điểm biểu diễn là B3; 2 

 A và B đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 9: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z 2 i?

Trang 8

A N B P C M D Q

Lời giải Chọn C

Điểm biểu diễn của số phức z 2 iM2; 1 

Câu 10: Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z  và 2 i w  Tọa độ 4 5i

trung điểm I của đoạn thẳng MN là

A I 2;3 B I 4;6 C I 3; 2 D I6 ;4

Lời giải Chọn C

Ta có: M2; 1 và  N 4,5 vậy tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN là:

2 4

32

1 4

22

Trang 9

Câu 13: Gọi ,a b là hai nghiệm phức của phương trình z22z 5 0 Giá trị của biểu thức a2  b2

Do đó, số phức w z 2z có điểm biểu diễn là 1;6

Câu 15: Phần thực và phần ảo của số phức 1 2i i  lần lượt là

Vậy phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 2 và1

Câu 16: Số nào trong các số sau là số thuần ảo

A  2 3 i 2 3 i B  2

2 2i

Trang 10

Số phức thuần ảo là số phức có phần thực bằng 0 , vậy chọn đáp án B

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M, N , P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức

1 1

z  i, z2  8 i, z3  1 3i Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tam giác MNP cân B Tam giác MNP đều

C Tam giác MNP vuông D Tam giác MNP vuông cân

Lời giải

Tác giả: Đồng Anh Tú; Fb: AnhTu

Chọn C

M là điểm biểu diễn số phức z1 1 i nên tọa độ điểm M là  1;1

N là điểm biểu diễn số phức z2  8 i nên tọa độ điểm N là  8;1

P là điểm biểu diễn số phức z3  1 3i nên tọa độ điểm P là 1; 3 

     Tam giác MNP vuông tại M và không cân

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn 3 z i  2 3i z  7 16i Môđun của số phức z bằng

Lời giải

Tác giả: Đồng Anh Tú; Fb: AnhTu

Chọn C

Trang 11

Lấy liên hợp 2 vế của (1) có: 2 3 i z 3z  7 13i (2)

Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được      

Tác giả: Nguyễn Ngọc Hà; Fb: Hà Ngọc Nguyễn

  

Trang 12

Câu 21: Xét các số phức z thỏa mãn 2z  zi là số thuần ảo Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn

của z trong mặt phẳng tọa độ là

R  nhưng bỏ đi hai điểm A 2;0 , B 0;1

Trang 13

Vậy tập hợp các số phức w là đường tròn tâm I 3; 3 , bán kính R 4

Câu 23: Tính mô đun của số phức zbiết   2

1 2  i z   3 4i

A z  5 B z 4 5 C z 2 5 D z 5

Lời giải Chọn B

  2

1 2  i z   3 4i 2 3 4

1 2

i z

b a

11 5 5 10

a b

Trang 14

cũng là nghiệm của phương trình đã cho

Áp dụng hệ thức Vi-et vào phương trình trên ta có: 1 2

1 152

i z

i z

Trang 15

Ta có OI  5 nên điểm O(0; 0) nằm trong đường tròn ( )C

Trang 16

Câu 30: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z 2 3 1i i và gọi

là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM Tính sin 2 ?

26

265

Trang 17

Câu 32: Cho số phức zthỏa mãn zm22m5 với m là số thực Biết rằng tập hợp điểm của số

phức w 3 4i z 2i là đường tròn Tìm bán kính R nhỏ nhất của đường tròn đó

   Vậy đường tròn có bán kính Rmin 20 với tâm I 0; 2 ??

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi m  1

Câu 33: Cho 3 số phức z z z1, 2, 3 phân biệt thỏa mãn z1  z2  z3 3 và

1 2 3

zzz Biết z z z1, 2, 3lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A B C, , trong mặt phẳng phức Tính góc ACB

Trang 18

Do tính đối xứng trục Ox nên OACB là hình bình hành

3

z z

thỏa mãn bài toán

Vậy có tất cả 6 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 35: Biết tập hợp các điểm M biểu diễn hình học của số phức z a bi a b ,   là đường tròn

 C tâm I 1;2 bán kính R 4 Tìm GTLN của biểu thức P3a4b5

Trang 19

TH1: w  1 0 thì điểm biểu diễn số phức w là điểm A  1;0

TH2: w 1 4i   w 1 i thì tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường thẳng 2y  3 0

Câu 37: Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức

Trang 20

Giả sử z3  a bi với a b, R a, 0 suy ra C a b ; 

Vậy điểm C có tọa độ là 1; 1 

Câu 38: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của a thỏa mãn phương trình z4 az2  

1 0 có bốn nghiệm , , ,

Cách 1

Ta có z là nghiệm của phương trình z4 az2   1 0 thì z cũng là nghiệm của phương trình

Không mất tính tổng quát giả sử z z

Trang 21

t t a

 1 2 17 4

a a

Câu 39: Cho các số phức z, z1, z2 thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: 3i z 10 5 10; phần

thực của z1 bằng 5 ; phần ảo của z2 bằng 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Ta có:    z 3 i 5MI5Mthuộc đường tròn  C tâm I, bán kính R  5

Lại có: T  z z12 z z2 2 2 2

Vì phần thực của z1 bằng 5 nên A thuộc đường thẳng x  5

Vì phần ảo của z2 bằng 5 nên B thuộc đường thẳng y  5

Trang 22

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M trên đường thẳng x  và 5 y  5

Gọi E5; 5  Tứ giác MHEK là hình chữ nhật MH2MK2 ME2 (2)

Gọi M0 là giao điểm của đường thẳng IE với đường tròn  C (M0 ở giữa I E, ) (như hình vẽ)

Trang 23

Câu 40: Cho các số phức z1, z2, z thỏa mãn z1    4 5i z2 1 1 và z4i  z 8 4i

Tính z1z2 khi biểu thức P   z z1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải Chọn A

Gọi M, N , I lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z1, z2, z

z1  4 5i 1 nên M thuộc đường tròn   C : x  2  y 2

1 4 5 1 có tâm K1 4 5; , R 1 1

z  2 1 1 nên N thuộc đường tròn   C : x 2y2

2 1 1 có tâm K2 1 0; , R 2 1

Trang 24

Vậy I thuộc đường thẳng d x:   y 4 0.

Gọi điểm K3 đối xứng với điểm K2 qua đường thẳng d x:   4yK34;3

Dấu " "  xảy ra khi I , M , N thẳng hàng với M và N là giao điểm của đoạn thẳng K K1 3

với hai đường tròn  C1 ,  C3 ; Trong đó đường thẳng K K1 3 có phương trình là: x 4 ; đường thẳng d x:   y 4 0; các đường tròn   C : x  2 y 2

Ngày đăng: 29/01/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w