1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề Kiểm Tra Tập Hợp Điểm Biểu Diễn Số Phức | đề kiểm tra lớp 12

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 271,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?. A.[r]

Trang 1

ĐỀ TEST NHANH – SỐ PHỨC

Câu 1. Cho hai số phức z1  1 2iz2  2 3i Phần ảo của số phức w3z12z2 là?

Câu 2. Cho số phức z  1 i i3 Tìm phần thực a và phần ảo b của z ?

A a1; b 2 B. a 2; b1 C. a1; b0 D. a0; b1

Câu 3. Cho số phức z 2 i 1   Tính môđun của i 1 3i z

Câu 4. Cho hai số phức z1 2 iz2  5 3i Số phức liên hợp của số phức zz13 2 iz2

A z   13 4i B z   13 4i C z  13 4i D z 13 4i 

Câu 5. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên ?

A z 1 2i  B z 1 2i  C z  2 i D z 2 i

Câu 6. Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z  a bia b,  ;ab  M 0

là điểm biểu diễn cho số phức z Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. M đối xứng với M qua trục Oy

B. M đối xứng với M qua trục Ox

C. Mđối xứng với M qua gốc tọa độ O

D. Mđối xứng với M qua trục đường thẳng yx

Câu 7. Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn 5 3

1 2

i

 lần lượt là

Câu 8. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện   1

1

i

i

 Môđun của số phức

2

1 2

w  zz có giá trị là?

Câu 9. Tính mô-đun số phức   2

z 1 2i 2 i

Câu 10. Tìm phần ảo của số phức z, biết    1i z 1 i 3i

Câu 11 Tập hợp các điểm M x y ; biểu diễn số phức z x yi x y, , R: z   z 3 4i là phương

trình một đường thẳng có dạng:

A 6x8y250 B 3x4y 3 0

C 6x8y25 0 D  6x 8y250

Trang 2

Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn z    1 i z 1 i , tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z trên mặt

phẳng phức là hình:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Câu 13. Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả điều kiện z   1 3i 4

A Hình tròn tâm I ( 1;3), bán kính r  4 B Đường tròn tâm I ( 1;3), bán kính r  4

C Hình tròn tâm I  ( 1; 3), bán kính r  4 D Đường tròn tâm I(1;3), bán kính r  4

Câu 14 Cho z1, z2 là các số phức thoả mãn z1  z2 1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ

nhất của A  z1 1 z2 1 z z1 21.Tính giá trị của m M

Câu 15 Cho số phức z a bi a, ( 0,b0; ,a b ) Đặt 2

f xaxbx Biết f(1)0;f  2  5 Tìm giá trị lớn nhất của z

A max z 3 B max 1

2

z  C max z 5 13 D max z  65

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 14 Cho z1, z2 là các số phức thoả mãn z1  z2 1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ

nhất của A  z1 1 z2 1 z z1 21.Tính giá trị của m M

Lời giải Chọn B

+/ Ta có: A  z1 1 z2 1 z z1 2 1 z1  1 z2  1 z z1 2  1 6

Dấu “=” xảy ra khi z1z2 1 Suy ra max AM 6

Mặt khác, ta lại có:

2

z z z z z z

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi z1 z2  1 Suy ra min A m 2

Vậy, m M 12

Câu 15 Cho số phức z a bi a, ( 0,b0; ,a b ) Đặt 2

f xaxbx Biết f(1)0;f  2  5 Tìm giá trị lớn nhất của z

A max z 3 B max 1

2

z  C max z 5 13 D max z  65

Lời giải Chọn D

Từ giả thiết ta có:

(I)

Xét trên hệ tọa độ Oxy các đường thẳng d x:   y 3 0;d' : 2x  y 1 0

+ Giao điểm của d với trục OyC(0; 3)

Giao điểm của 'd với trục Ox là ( ; 0)1

2

A Giao điểm của d và ' d là B(4; 7)

+ Miền nghiệm của (I) được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ nằm trong tứ giác OABC kể cả các

điểm nằm trên các cạnh của tứ giác

Trang 4

+ Ta có: 2 2 2 2

zabOM , z lớn nhất khi và chỉ khi OM lớn nhất hay 2

OM lớn nhất với ( ; )

M a b là điểm thuộc tứ giác và miền trong của tứ giác OABC

2

OAOBOC Từ đó suy ra max z  65 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi z  4 7i

Ngày đăng: 29/01/2021, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w