1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án luyện từ và câu lớp 5 – năm học 2018 2019

166 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa dể làm đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với môt số cặp từ trái nghĩa tìm được.. II.[r]

Trang 1

Giáo án Luyện từ và câu Lớp 5 – Năm học 2018- 2019

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5

BÀI 1: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn

- Tìm được các từ đồng nghĩa với từ cho trước, đặt câu để phân biệt các từ đồng nghĩa

- Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xét

- Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay

giúp các em hiểu về Từ đồng nghĩa

(ghi bảng)

2 Dạy bài mới

a) Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung của

bài tập 1 phần nhận xét Yêu cầu HS

tìm hiểu nghĩa của các từ in đậm

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ in đậm

Yêu cầu mỗi HS nêu nghĩa của 1 từ

- HS đọc yêu cầu Cả lớp suy nghĩ tìmhiểu nghĩa của từ

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:

+ Xây dựng: làm nên công tình kiến

Trang 2

- Gv chỉnh sửa câu trả lời cho HS

- CH: em có nhận xét gì về nghĩa của

các từ trong mỗi đoạn văn trên?

GV kết luận: những từ có nghĩa giống

nhau như vậy được gọi là từ đồng

nghĩa

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp với

+ So sánh ý nghĩa của từng câu trong

đoạn văn trước và sau khi thay đổi vị

- Từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịmcùng chỉ một màu vàng nhưng sắc tháimàu vàng khác nhau

- HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm

Trang 3

- Gọi HS phát biểu - 2 HS phát biểu nối tiếp nhau phát

biểu về từng đoạn, cả lớp nhận xét vàthống nhất:

+ Đoạn văn a: từ kiến thiết và xâydựngcó thể thay đổi vị trí cho nhau vìnghĩa của chúng giống nhau

+ Đoạn văn b: các từ vàng xuộm, vànghoe, vàng lịm không thể thay đổi vị trícho nhau vì như vậy không miêu tảđúng đặc điểm của sự vật

Kết luận: Các từ xây dựng, kiến thiết có thể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa của các từ ấy

giống nhau hoàn toàn Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồng nghĩa hoàntoàn

Các từ chỉ màu vàng: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩacủa chúng không giống nhau hoàn toàn Vàng xuộm chỉ màu vàng của lúa đã chín Vànghoe chỉ màu vàng nhạt, tươi ánh lên Vàng lịm là màu vàng của quả chín, gợi cảm giác có

vị ngọt những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồng nghĩa không hoàntoàn

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trong SGK

- Yêu cầu HS lấy ví dụ từ đồng nghĩa,

từ đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS đọc SGK 2 HS đọc to

- HS thảo luận

Trang 4

- GV gọi HS trả lời và ghi bảng - HS trả lời:

+ Từ đồng nghĩa: Tổ quốc- đất nước,yêu thương- thương yêu

+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn: lựn- heo,má- mẹ

+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: đensì- đen kịt, đỏ tươi- đỏ ối

Kết luận: từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau những tườ đồng nghĩa hoàn toàn

có thể thay được cho nhau khi nói viết mà không ảnh hưởng đến nghĩa của câu hay sắc tháibiểu lộ tình cảm Với những từ đồng nghĩa không hoàn toàn chúng ta phải lưu ý khi sửdụng vì chúng chỉ có 1 nét nghĩa chung và lại mang những sắc thái khác nhau

CH: Tại sao em lại sắp xếp các từ:

nước nhà, non sông vào 1 nhóm?

CH: Từ hoàn cầu, năm châu có nghĩa

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc

- HS thảo luận+ nước nhà - non sông+ hoàn cầu - năm châu

- Vì các từ này đều có nghĩa chung làvùng đất nước mình, có nhiều ngườicùng chung sống

+ Từ hoàn cầu, năm châu cùng có

Trang 5

chung là gì?

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Chia nhóm , phát giấy khổ to, bút dạ

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

+ Đẹp: xinh, đẹp đẽ, đềm đẹp, xinhxắn, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ, tráng lệ+ To lớn: to, lớn, to đùng, to tướng, tokềnh, vĩ đại, khổng lồ

Những ngôi nhà xinh xắn bên hàng cây xanh

chúng em thi đua học tập Học hành là nhiệm vụ của chúng em

Chiếc máy xúc khổng lồ đang xúc đất đổ lên xe ben

Trang 6

Ngày soạn: Ngày dạy:

BÀI 2: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

- Phân biệt được sự khác nhau về sắc thái biểu thị giữa những từ đồng nghĩa không hoàntoàn để lựa chọn từ thích hợp với từng ngữ cảnh cụ thể

- rèn kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to, bút dạ

- Từ điển HS

- Bài tập 3 viết sẵn trên bảng

III Các hoạt động- dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

H: Thế nào là từ đồng nghĩa? cho ví

dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn

toàn? cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa không

hoàn toàn? cho ví dụ?

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

a) giới thiệu bài: Các em đã hiểu thế

nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa

hoàn toàn và không hoàn toàn Tiết

học này các em cùng thực hành tìm từ

- 3 HS lên bảng trả lời

- HS khác nhận xét

Trang 7

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên

b) chỉ màu đỏc) chỉ màu trắngd) chỉ màu vàng

+ Buổi chiều, da trời xanh đậm, nướcbiển xanh lơ

+ canhd đồng xanh mướt ngô khoai

+ Bạn nga có nước da trắng hồng+ ánh trăng mờ ảo soi xuống vườn câylàm cho cảnh vật trắng mờ

+ hòn than đen nhánh

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 4 HS 1 nhóm thảo luận

Trang 8

dụng những từ đồng nghĩa không hoàn

toàn trong mỗi ngữ cảnh cụ thể sắc

thái biểu cảm của từ sẽ thay đổi

3 Củng cố- dặn dò: NX giờ học

- 1 HS lên làm bài trên bảng lớp

- Lớp nhận xét

Trang 9

Ngày soạn: Ngày dạy:

BÀI 3 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC

I Mục tiêu

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ về Tổ quốc

- Tìm được từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

- Đặt câu đúng, hay với những từ ngữ nói về Tổ quốc

II đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to bút dạ

- Từ điển HS

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- 4 HS lên bảng tìm từ đồng nghĩa và

dặt câu với từ vừa tìm

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Thế nào là từ đồng nghĩa?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa không

hoàn toàn?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng của

bạn

- 4 HS lần lượt lên bảng thực hiện yêucầu:

+ HS 1: chỉ màu xanh+ HS 2: chỉ màu đỏ+ HS 3: chỉ màu trắng+ HS 4: chỉ màu đen

- HS nối tiếp nhau trả lời, lớp theo dõinhận xét

Trang 10

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Chúng ta đã hiểu

thế nào là từ đồng nghĩa và thực hành

luyện tập về từ đồng nghĩa Bài học

hôm nay giúp các em mở rộng vốn từ

về Tổ Quốc, tìm từ đồng nghĩa với từ

Tổ Quốc và rèn luyện kĩ năng đặt câu

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 1 nửa lớp đọc thầm bài Thư

gửi các học sinh, một nửa còn lại đọc

thầm bài Việt Nam thân yêu, viết ra

giấy nháp các từ đồng nghĩa với từ Tổ

Quốc

- Gọi HS phát biểu , GV ghi bảng các

từ HS nêu

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

H: Em hiểu Tổ Quốc có nghĩa là gì ?

GV giải thích: Tổ Quốc là đất nước

gắn bó với những người dân của nước

đó Tổ Quốc giống như một ngôi nhà

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo yêu cầu

- Tiếp nối nhau phát biểu+ Bài thư gửi các học sinh: nước, nướcnhà, non sông

+ bài Việt Nam thân yêu: đất nước,quê hương

- Tổ Quốc: đất nước , được bao đờixây dựng và để lại, trong quan hệ vớinhững người dân có tình cảm gắn bóvới nó

Trang 11

chung của tất cả mọi người dân sống

trong đất nước đó

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp

- Gọi HS trả lời GV ghi bảng

+ Gọi nhóm làm xong trước dán phiếu

bài làm lên bảng, đọc phiếu

- GV ghi nhanh lên bảng

- Nhận xét khen ngợi

H: Em hiểu thế nào là quốc doanh? Đặt

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận

- Tiếp nối nhau phát biểu+ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc: đấtnước, quê hương, quốc gia, giang sơn,non sông, nước nhà

- 2 HS nhắc lại từ đồng nghĩa

- Lớp ghi vào vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm và viết vào phiếubài tập

- Nhóm báo cáo kết quảnhóm khác bổ xung

- HS đọc lại bảng từ trên bảng mỗi HSdưới lớp viết vào vở 10 từ chứa tiếngquốc ( quốc ca, quốc tế, quốc doanh,quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốckhánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân,quốc phòng quốc học, quốc tế ca, quốc

tế cộng sản, quốc tang, quốc tịch,quuốc vương, )

- Quốc doanh do nhà nước kinh doanh

Trang 12

câu với từ đó?

H: Quốc tang có nghĩa là gì/ Đặt câu

với từ đó

Bài tập 4

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS đọc câu mình đặt, GV nhận

xét sửa chữa cho từng em

- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các từ

ngữ: quê mẹ, quê hương, quê cha đất

tổ, nơi chôn rau

VD: Mẹ em làm trong doanh nghiệpquốc doanh

- Quốc tang: tang chung của đất nướcVD: Khi Bác Đồng mất nước ta đã đểquốc tang 5 ngày

+ Bà tôi luôn mong khi chết được đưa

về nơi chôn râu cắt rốn của mình

- 4 HS nối tiếp nhau giải thích theo ýhiểu:

+ quê hương: quê của mình về mặt tìnhcảm là nơi có sự gắn bó tự nhiên vềtình cảm

+ Quê mẹ: quê hương của người mẹsinh ra mình

+ Quê cha đất tổ: nơi gia đình dòng họ

đã qua nhiều đời làm ăn sinh sống từlâu đời có sự gắn bó tình cảm sâu sắc+ Nơi chôn rau cắt rốn: nơi mình sinh

Trang 13

GV: quê cha đất tổ, quê mẹ, quê

hương, nơi chôn rau , cùng chỉ một

vùng đất, trên đó có những dòng họ

sinh sống lâo đời, gắn bó với nhau, với

đất đai, rất sâu sắc Từ tổ Quốc có

nghĩa rộng hơn các từ trên

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ đồng

nghĩa với từ Tổ Quốc

ra , nơi ra đời, có tình cảm gắn bó thathiết

Trang 14

Ngày soạn: Ngày dạy:

BÀI 4: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tìm được từ đồng nghĩa phân loại các từ đồng nghĩa thành nhóm thích hợp

- Sử dụng từ đồng nghĩa trong đoạn văn miêu tả

II Đồ dùng dạy học

- Bài tập 1 viết sẵn vào bảng phụ

- Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 3 HS lên bảng mỗi HS đặt 1

câu trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa

1 Giới thiệu bài

Tiết học hôm nay các em cùng luyện

tập về từ đồng nghĩa, viết 1 đoạn văn

có sử dụng các từ đồng nghĩa

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

- 3 HS lên bảng đặt câu

- 3 HS đứng tại chôc đọc bài : vệ quốc,

ái quốc, quốc ca, quốc gia, quốc dân,quốc doanh, quốc giáo, quốc hiệu,quốc học, quốc hội, quốc huy, quốckhánh, quốc kì, quốc sách,

- HS nhận xét ý kiến

- Lắng nghe

Trang 15

- Phát giấy khổ to, bút dạ cho nhóm và

hoạt động nhóm theo yêu cầu sau:

+ đọc các từ cho sẵn

+ Tìm hiểu nghĩa của các từ

+ Xếp các từ đồng nghĩa với nhau vào

Trang 16

Bài 3

- HS đọc yêu cầu bài

- yêu cầu HS tự làm bài

- Cho điểm những HS viết đạt yêu cầu

người không có biểu hiện hoạt độngcủa con người

- 3 HS đọc bài của mình làm trong vở

VD: Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông bát ngát Đứng ở đầu làng nhìn xa tắp, ngúttầm mắt.Những làn gió nhẹ thổi qua làn sóng lúa dập dờn Đàn trâu thung thăng gặm cỏven bờ sông ánh nắng chiều vàng chiếu xuống mặt sông lấp lánh

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Trang 17

Ngày soạn: Ngày dạy:

BÀI 5: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Mở rộng và hệ thống hoá một số từ ngữ về nhân dân

- Hiểu nghĩa một số từ ngữ về nhân dân và thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân VN

- Tích cực hoá vốn từ của HS: tìm từ, sử dụng từ

II Đồ dùng dạy- học

- Giấy khổ to, bút dạ

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả trong

đó có sử dụng một số từ đồng nghĩa

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

Tiết luyện từ hôm nay các em cùng tìm

hiểu nghĩa của một số từ ngữ, tục ngữ,

thành ngữ về nhân dân

2 Hường dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của

- 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn củamình

- HS cả lớp theo dõi, ghi lại các từđồng nghĩa mà bạn sử dụng

- HS nhận xét đoạn văn của bạn, đọccác từ đồng nghĩa bạn đã sử dụng

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

Trang 18

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

e) Giáo viên, bác sĩ, kĩ sưg) HS tiểu học, HS trung học

- HS nêu yêu cầu bài tập

+ Trọng nghĩa khinh tài: coi trọng đạo

lí và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc+ Muôn người như một: đoàn kếtthống nhất ý chí và hành động

+ Uống nước nhớ nguồn: Biết ơnngười đã đem lại những điều tốt đẹpcho mình

Trang 19

HS đọc nội dung bài

- lớp đọc thầm truyện con rồng cháu

- Yêu cầu về làm lại các bài tập

- HS đọc nội dung bài

- HS đọc

- HS làm bài vào vở

- HS trả lờiVD: Cả lớp đồng thanh hát một bàiNgày thứ hai cả trường mặc đồngphục

BÀI 6: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu

1 Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn đoạn văn

2 Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm người VN đốivới quê hương đất nước

II Đồ dùng dạy học

- VBT, Bút dạ, 2 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

Trang 20

đồng nghĩa

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc thầm nội dung bài tập, quan

sát tranh minh hoạ trong SGK và làm

- HS đọc nội dung bài tập

- GV giải nghĩa từ Cội: (gốc) trong

- HS đọc lại đoạn văn đã làm

Lệ đeo ba lô, thư xách túi đàn, Tuấncác thùng giấy, Tân và Hưng khiênglều trại, Phượng kẹp báo

- HS đọc+ Trong sắc màu, màu em thích nhất làmàu đỏ vì đó là màu lẫy, gây ấn tượngnhất Màu đỏ là màu của lá cờ TổQuốc, màu đỏ thắm của chiếc khăn

Trang 21

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học

- Về làm lại bài tập vào vở

quàng đội viên, màu đỏ ối của mặt trờisắp lặn, màu đỏ rực của bếp lửa , màu

đỏ tía của mào gà , màu đỏ au trên đôi

má em bé

BÀI 7: TỪ TRÁI NGHĨA

I Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

2 Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt từ trái nghĩa

II Đồ dùng dạy học

- bảng lớp viết nội dung bài tập 1, 2, 3 phần luyện tập

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- HS đọc đoạn văn miêu tả sắc đẹp của

những sự vật theo một ý , một khổ thơ

trong bài sắc màu em yêu

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: từ trái nghĩa

2 Nội dung bài

* Phần nhận xét

- HS trả lời

Trang 22

Bài tập 1

- HS đọc yêu cầu của bài tập

H: hãy so sánh nghĩa của các từ in

đậm: phi nghĩa, chính nghĩa

GV: phi nghĩa và chính nghĩa là 2 từ

có nghĩa trái ngược nhau Đó là những

từ trái nghĩa

Bài tập 2

- HS đọc yêu cầu bài tập

H: Tìm từ trái nghĩa với nhau trong câu

tục ngữ sau?

GVnhận xét và giải nghĩa từ vinh:

được kính trọng, đánh giá cao

Nhục: xấu hổ vì bị khinh bỉ

Bài tập 3

- HS đọc yêu cầu bài

H: cách dùng từ trái nghĩa trong câu

tục ngữ trên có tác dụng như thế nào

trong việc thể hiện quan niệm sống của

người VN ta?

- HS đọc yêu cầu+ Phi nghĩa: trái với đạo lí, cuộc chiếntranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh cómục đích xấu xa, không được nhữngngười có lương tri ủng hộ

+ Chính nghĩa: Đúng với đạo lí, Chiếnđấu vì chính nghĩa là chiến đấu vì lẽphải chống lại cái xấu, chống lại ápbức bất công

- HS đọc+ Sống/ chết , vinh/ nhục

+ cách dùng từ trái nghĩa trong câu tụcngữ trên tạo ra 2 vế tương phản, làmnổi bật quan niệm sống rất cao đẹp củangười VN : Thà chết mà dược tiếngthơm còn hơn sống mà bị người đời

Trang 23

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi và thi tiếp sức

- HS đọc+ Hoà bính/ chiến tranh, xung đột+ Thương yêu/ căm ghét, căm giận,căm thù, ghét bỏ, thù ghét, thù hận,

+ Đoàn kết/ chia rẽ, bè phái, xung khắc+ Giứ gìn/ phá hoại, tàn phá, huỷ hoại

- HS đọc

- Lớp làm vào vở, 2 HS đặt câu gv ghibảng

+ Ông em thương yêu tất cả con cháu

Ông chẳng ghét bỏ đứa nào

Trang 24

3 củng có dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS học thuộc các thành ngữ

+ Chúng em ai cũng yêu hoà bình ghétchiến tranh

BÀI 8: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA

I Mục tiêu

HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa dể làm đúng các bài tập thực hànhtìm từ trái nghĩa, đặt câu với môt số cặp từ trái nghĩa tìm được

II Đồ dùng dạy học

bút dạ, 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 25

Bài tập 2

HS nêu yêu cầu

- HS điền trên bảng lớp làm vào vở

- HS làm vào vở vài HS lên bảng làm

lượng tốt hơn ăn nhiều mà không ngon+ ba chìm bảy nổi: cuộc đời vất vả+ Nắng chóng mưa, mưa chóng tối:

Tời nắng có cảm giác chóng đến trưa,trời mưa có cảm giác tối đến nhanh

+ Yêu trẻ, trẻ đến nhà : yêu quý trẻ

em thì trẻ em hay nđến nhà chơi, nhàlúc nào cũng vui vẻ,; kính trọng ngườigià thì mình cũng được thọ như ngườigià

HS đọc thuộc 4 thành ngữ trên

- HS đọc

- 4 HS lên điền: lớn; già; dưới ; sống

- HS đọc thuộc lòng 3 thành ngữ tụcngữ trên

Trang 26

+ Đáng quý nhất là trung thực còn dốitrá thì chẳng ai ưa.

BÀI 9: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH

I Mục tiêu

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm cánh chim hoà bình

2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miềnquê hoặc thành phố

II Đồ dùng dạy học

một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2

III các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

- - Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một

cặp từ trái nghĩa mà em biết?

- Gọi HS dưới lớp đọc thuộc lòng các

- 3 HS lên làm

- HS đọc

Trang 27

câu tục ngữ thành ngữ ở tiết trước.

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

H: Tại sao em chọn ý b mà không chọn

ý c hoặc ý a?

GV nhận xét chốt lại

Bài tập 2

- gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm theo cặp

- Vì trạng thái bình thản là thư thái,thoải mái không biểu lộ bối rối Đây là

từ chỉ trạng thái tinh thần của conngười Trạng thái hiền hoà, yên ả làtrạng thái của cảnh vật hoặc tính nếtcon người

- HS đọc

- HS thảo luận theo cặp

- Những từ đồng nghĩa với từ hoà bình:

bình yên, thanh bình, thái bình

+ bình yên: yên lành không gặp điều gìrủi ro hay tai hoạ

+ bình thản: phẳng lặng, yên ổn tâmtrạng nhẹ nhàng thoải mái không cóđiều gì áy náy lo nghĩ

+ Lặng yên: trạng thái yên và không có

Trang 28

+ thanh bình: yên vui trong cảnh hoàbình.

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- 1 HS làm

- HS đọc đoạn văn của mình

BÀI 10: TỪ ĐỒNG ÂM

I Mục tiêu

1 hiểu thế nào là từ đồng âm

2 Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ đồngâm

II Đồ dùng dạy học

Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động có tên gọi giống nhau

III các hoạt động dạy học

Trang 29

A Kiểm tra bài cũ

- gọi 3 HS đọc đoạn văn miêu tả vẻ

thanh bình của nông thôn đã làm ở tiết

trước

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

2 Nhận xét

Bài 1

Viét bảng câu: Ông ngồi câu cá

Đoạn văn này có 5 câu

H: Em có nhận xét gì về hai câu văn

trên?

H: Nghĩa của từng câu trên là gì?

Em hãy chọn lời giải thích đúng ở bài

tập 2

H: Hãy nêu nhận xét của em về nghĩa

và cách phát âm các từ câu trên

KL: Những từ phát âm hoàn toàn

giống nhau song có nghĩa khác nhau

- 3 HS đọc

- HS nghe

- HS đọc câu văn

+ Hai câu văn trên đều là 2 câu kể

mỗi câu có 1 từ câu nhưng nghĩa của

chúng khác nhau

+ Từ câu trong Ông ngồi câu cá là bắt

cá tôm bằng móc sắt nhỏ buộc ở 2 đầudây

+ từ câu trong Đoạn văn này có 5 câu

là đơn vị của lời nói diễn đạt một ýtrọn vẹn, trên văn bản được mở đầubằng một chữ cái viết hoa và kết thúcbằng một dấu ngắt câu

+ hai từ câu có phát âm giống nhau

nhưng có nghĩa khác nhau

Trang 30

được gọi là từ đồng âm.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài và bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

- 4 HS đọc ghi nhớ

- HS lấy VD+ cánh đồng: khoảng đất rộng và bằngphẳng, dùng để cày cấy trồng trọt

+ Tượng đồng: Kim loại có màu đổ dễdát mỏng và kéo thành sợi thườngdùng làm dây điện

+ Một nghìn đồng: đơn vị tiền tệ củaVN

+ hòn đá: chất rắn cấu tạo nên vỏ tráiđất, kết thành từng tảng, từng hòn

+ đá bóng: đưa chân và hất mạnh bóngcho ra xa

+ ba má: balà bố, người sinh ra và nuôidưỡng mình

+ ba tuổi: ba là số liên tiếp theo số 2trong dãy số tự nhiên

- HS đọc

- 3 HS lên bảng lớp làm cả lớp làm vàovở

- 3 HS đọc bài của mình+ bố em mua một bộ bàn ghế rất đẹp/

họ đang bàn về việc sửa đường

+ nhà cửa ở đây được xây dựng hình

Trang 31

+ Nước: vùng đất có nhiều người hay

nhiều dân tộc cùng sinh sống

Bài 3

- HS đọc yêu cầu bài tập

H: Vì sao Nam tưởng ba mình chuyển

sang làm việc tại ngân hàng?

- GV nhận xét lời gải đúng

Bài 4

bàn cờ/ Lá cờ đỏ sao vàng phấp phớitung bay

+ yêu nước là thi đua/ bạn lan đang đilấy nước

- HS đọc+ Vì Nam nhầm lẫn nghĩa của 2 từđồng âm là tiền tiêu

- tiền tiêu: chi tiêu

- tiền tiêu: vị trí quan trọng nơi bố trícanh gác ở phía trước khu vực trú quânhướng về phía địch

Trang 32

- Từ chín trong câu a là nướng chín cảmắt mũi, đuôi đầu chứ không phải số9

- Khẩu súng còn được gọi là cây súng

- 3 tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 1, 2

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 33

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

+ chiến hữu: tình bạn chiến đấu

+ thân hữu: bạn bè thân thiết

+ hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện

+ bằng hữu: tình bạn thân thiết

+ Hữu có nghĩa là "có": hữu ích, hữuhiệu, hữu tình, hữu dụng

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận

- HS nêu:

a) hợp có nghĩa là "gộp lại": hợp tác,hợp nhất, hợp lực

Trang 34

GV tham khảo trong SGV

Bài tập 3

- gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu

- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt

cho từng HS

- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở

GV tham khảo trong SGV

Nghĩa của từng từ:

+ hợp tác: cùng chung sức giúp đỡnhau trong một việc nào đó

+ hợp nhất: hợp lại thành một tổ chứcduy nhất

+kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực ,cùng chia sẻ gian nan giữa những

Trang 35

Anh em bốn biển một nhà cùng nhau

chống giặc

Họ đã cùng kề vai sát cánh bên nhau

Bố mẹ tôi luôn chung lưng đấu cật xây

để cùng gánh vác, giải quyết công việc

BÀI 12: DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ

I Mục tiêu

1 Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ

2 Bước đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câunói có nhiều, gây bất bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe

II Đồ dùng dạy học

- bảng phụ viết 2 cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi:

( rắn) hổ mang ( đang) bò lên núi

Hổ mang bò lên núi

(con) hổ ( đang) mang ( con) bò lên núi

- 3 tờ phiếu phô tô phóng to nội dung BT1

III các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng Yêu cầu mỗi HS

đặt một câu với 1 thành ngữ ở bài 4 tiết

- 3 HS lên

Trang 36

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

Trong tiếng việt có rất nhiều cách chơi

chữ hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

cách dùng từ đồng âm để chơi chữ

2 Hướng dẫn tìm hiểu ví dụ

- Yêu cầu HS đọc phần nhận xét

- HS thảo luận nhóm theo gợi ý:

+ tìm từ đồng âm trong câu

+ xác định các nghĩa của từ đồng âm

( Rắn) hổ mang ( đang) bò lên núi

: Hổ mang bò lên núi

(Con) hổ ( đang) mang ( con) bò lên núiGV: câu văn trên có thể hiểu theo 2 cách: con rắn hổ mang đang bò lên núi hoặc con hổđang bò lên núi Sở dĩ như vậy là do người viết đã sử dụng từ đồng âm để cố ý tạo ra nhiềucách hiểu các tiếng hổ, mang trong từ hổ mang là tên một loại rắn đồng âm với danh từhổ( con hổ) và động từ bò ( trườn) đồng âm với danh từ bò( con bò)

Cách dùng từ như vậy gọi là cách dùng từ đồng âm để chơi chữ

Trang 37

H: Qua ví dụ trên, em hãy cho biết thế

nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ?

+ Dùng từ đồng âm để chơi chữ tạo ranhững câu nói nhiều nghĩa, gây bấtngờ thú vị cho người nghe

- 3 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm

- HS trình bày

các câu chơi chữ Nghĩa của từ đồng âm

a Ruồi đậu mâm xôi đậu

ăn cho đến khi sền sệt

tôi 1: là một từ sưng hô, tôi 2: là hoạt động

đổ vôi sống vào nước để làm tan

Trang 38

d Con ngựa đá con ngựa

đá, con ngựa đá không đá

KL: Dùng từ đồng âm để chơi chữ trong văn và trong lời nói hằng ngày tạo ra những câu

có nhiều nghĩa , gây bất ngờ, thú vị cho người nghe

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

+ Con bé bò quanh mẹt thịt bò+ Mẹ bé mua chín quả quả cam chín

+ Bác ấy là người chín chắn, đừng vộibác bỏ ý kiến của bác ấy

+ Bé đá con ngựa đá

BÀI 13: TỪ NHIỀU NGHĨA

I Mục tiêu

1 Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

Trang 39

2 Phân biệt được nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn Tìmđược ví dụ về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật.

II đồ dùng dạy học

Tranh ảnh về các sự vật hiện tượng hoạt động có thể minh hoạ cho các nghĩa của từnhiều nghĩa VD: tranh vẽ HS rảo bước đến trường, bộ bàn ghế núi, cảnh bầu trời tiếp giápmặt đất

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

chơi chữ Tiếng việt có rất nhiều hiện

tượng thú vị Hôm nay chúng ta cùng

tìm hiểu về từ nhiều nghĩa

Trang 40

A- Từ B- Nghĩa

Tai a) Bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe

Răng b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và

H: Nghĩa của các từ tai, răng, mũi ở 2

bài tập trên có gì giống nhau?

KL: cái răng cào không dùng để nhai

mà vẫn được gọi là răng vì chúng cùng

nghĩa gốcvới từ răng ( Đều chỉ vật

+ Tai: cũng chỉ bộ phận mọc ở hai bênchìa ra như tai người

Ngày đăng: 29/01/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w