1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án

25 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM Y3 có đáp án

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Y 3, CT 3

CÓ ĐÁP ÁN

1 Chống chỉ định tuyệt đối của nội soi thực quản dạ dày tá tràng là

A Nhồi máu cơ tim

B Đi cầu ra máu ồ ạt

C BN không hợp tác

C Máu ẩn trong phân 

D Soi đại tràng

4 Tình huống nào sau đây chống chỉ định sinh thiết gan

A Prothrobin time > 3-4giây chứng

Trang 2

B Tiểu cầu < 80.000/ml

C Nghi ngờ bệnh Echinococcus

D A và C

E B và C

5 Tình huống nào sau đây chống chỉ định sinh thiết gan

A Prothrobin time > 3-4giây chứng

B Nghi ngờ u mạch máu

C Nghi ngờ bệnh Echinococcus

D B và C

E Tất cả đều đúng 

6 CT scan bụng có đặc điểm nào sau đây

A Tốt hơn siêu âm trong chẩn đoán bệnh lý tụy

B Có thể chẩn đoán ung thư gan có kích thước nhỏ

C Độ chuyên trong chẩn đoán viêm ruột thừa cao hơn siêu âm.

D A,B đúng

E Tất cả đều đúng

7 HBsAg (-), Anti HBs (-), Anti HBc Ig M (+), HBeAg(+), antiHBe(-)

A VGSVB mạn

B Không bị VGSVB

C VGSVB cấp giai đoạn cửa sổ miễn dịch 

D Bệnh nhân đã từng bị nhiễm HBV

E VGSVC cấp

8 anti HBs (+) có thể gặp trong tình huống nào sau đây

A Bệnh nhân đã nhiễm HBV, hiện đã miễn nhiễm

Trang 3

B Bệnh nhân đã chủng ngừa HBV

C Bệnh nhân bị VGSV B mạn

D A và B

E B và C

9 HBsAg (+), Anti HBc (+), HBeAg (+), Anti HBe (-), HBV DNA (+)

A HBV không nhân đôi

B HBV đang nhân đôi thể đột biến

C Bệnh nhân đã chủng ngừa HBV

D Bệnh nhân đã nhiễm HBV, hiện đã miễn nhiễm

E HBV đang nhân đôi thể hoang dại 

10 HBsAg (+), Anti HBc (+), HBeAg (-), Anti HBe (+), HBV DNA (+)

A HBV không nhân đôi

B HBV đang nhân đôi 

C Bệnh nhân đã chủng ngừa HBV

D Bệnh nhân đã nhiễm HBV, hiện đã miễn nhiễm

11 Viêm gan do rượu có đặc điểm nào sau đây

A AST tăng cao hơn ALT từ 2 lần trở lên

B GGT tăng cao hơn AST nhưng dưới 10 lần bình thường

C ALP tăng cao hơn 3 lần bình thường

D A,B

E B,C

12 Viêm gan do không rượu có đặc điểm nào sau đây

A AST, ALT tăng cao hơn 10 lần bình thường

B GGT tăng cao hơn AST

Trang 4

C ALP tăng cao hơn 3 lần bình thường

D A,C

E B,C

13 Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá trình trạng ứ mật

A ALT và ALP

E Tất cả đều đúng

15 Phương tiện giúp quan sát đường mật, ống tụy chính xác nhất là

Trang 5

D IV

E VII

17 Một BN nhập viện vì vàng da 4 ngày Xét nghiệm máu cho kết quả

như sau : AST 230 U/L, ALT 350U/L, Bilirubin 5,6 mg/dL, HBsAg (+),Anti HBc Ig M(+), Anti HBc Ig G (+), GGT 87U/L, HBeAg(+) Chẩn đoán nào sau đây có thể phù hợp nhất

A VGSV cấp giai đoạn cửa sổ miễn dịch

E Tất cả đều đúng 

20 Xét nghiệm nào giúp quan sát chính xác các lớp của thành ống tiêu

hóa

Trang 6

A Siêu âm bụng

B Siêu âm qua nội soi 

C CT scan bụng

D MRI bụng

E Tất cả đều sai

21 Biến chứng nội soi TQDDTT ø

A Thủng DD, TT

B Viêm tụy cấp

C Xuất huyết

D A và C

E Tất cả đều đúng

22 Đặc điểm transaminase trong xơ gan là

A Thường tăng < 300UI/l

B AST > ALT

C ALT > AST

D A và B

E C và B

23 Trong viêm gan rượu, phát biểu nào sau đây sai :

A AST tăng cao hơn ALT

B ALT, AST thường tăng > 300UI/L

C Bilirubin không tăng

D B và C

E A và C

24 anti HCV (+), HCV RNA (+), BN này có thể bị

Trang 7

A Viêm gan siêu vi C cấp

B Viêm gan siêu vi C mạn

C Đã từng bị nhiễm siêu vi C, hiện đã lành

D A và B 

E Tất cả đều đúng

25 Xét nghiệm nào sau đây đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan

B IgG anti –HAV

C HAV-RNA trong phân

E Tất cả đều đúng

28.Xét nghiệm nhạy cảm nhất đánh giá tình trạng ứ mật là

Trang 8

29 Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán sớm ung thư tại chỗ (u dưới

niêm) và đánh giá chính xác giai đoạn ung thư tiêu hóa

A CT scan bụng

B Nội soi TQ DD TT

C Siêu âm qua nội soi

D MRI bụng

30 Một BN có kết quả xét nghiệm như sau HBsAg (+), Anti HBs (-), Anti

HBc (+) BN này có thể bị

A VGSV B mạn

B VGSV B cấp

C Từng bị nhiễm HBV

D A và B

E Tất cả đều đúng

31 Một BN có kết quả xét nghiệm như sau HBsAg (-), Anti HBs (+), Anti

HBc (+) Tình huống nào sau đây phù hợp nhất đối với BN này

A VGSV B mạn

B VGSV B cấp

C Đã từng bị nhiễm HBV

D A và B

Trang 9

E Tất cả đều đúng

32 Để đánh giá tình trạng nhân đôi của siêu vi B có thể dựa vào

33.Xét nghiệm nào sau đây giúp phát hiện TMTQ giãn tốt nhất

A Chụp cản quang thực quản

B Nội soi TQ

C CT scan

D Cả 3 xét nghiệm đều có giá trị như nhau

34 Tăng Bilirubin trực tiếp chiếm ưu thế khi Bilirubin trực tiếp chiếm

A >80% Bilirubin toàn phần

B >50% Bilirubin toàn phần

C >70% Bilirubin toàn phần

D >60% Bilirubin toàn phần

35 Tăng Bilirubin gián tiếp chiếm ưu thế khi Bilirubin gián tiếp chiếm

A >80% Bilirubin toàn phần

B >50% Bilirubin toàn phần

C >70% Bilirubin toàn phần

D >60% Bilirubin toàn phần

36 Giảm khả năng thu nhận Bilirubin vào gan gây tăng

A Bilirubin gián tiếp

Trang 10

B Bilirubin trực tiếp

C Cả 2 loại Bilirubin

D Urobilinogen

37 Một bệnh nhân vàng da, Bilirubin toàn phần 15,5mg/dl, trực tiếp

6,8mg/dl, ALP bình thường Nguyên nhân nào phù hợp nhất gây vàngda:

A Tán huyết

B Viêm gan cấp 

C Ung thư đầu tụy

D Sỏi ống mật chủ

E Sỏi túi mật

38 HAV lây truyền theo đường nào sau đây :

A Đường phân –miệng 

B Tiếp xúc qua da với máu và dịch bị nhiễm

C Lây truyền từ mẹ sang con

D Qua đường tình dục

E Đường hô hấp

39 HBV không lây truyền theo đường nào sau đây :

A Tiếp xúc qua da với máu và dịch bị nhiễm

B Lây truyền từ mẹ sang con

C Qua đường tình dục

D Đường hô hấp

40 HCV không lây truyền chính theo đường nào sau đây :

A Tiếp xúc qua da với máu và dịch bị nhiễm

Trang 11

B Lây truyền từ mẹ sang con

C Qua đường tình dục

D Đường phân-miệng

41 Triệu chứng nào sau đây không gặp trong VGSV cấp :

A Transaminase thường tăng trên 10 lần

B ALT tăng cao hơn AST

C AST tăng cao hơn ALT

D Bilirubin trực tiếp tăng chủ yếu

E C và D

42 Chẩn đoán VGSV A cấp dựa vào :

A IgG anti HAV (+)

B Anti HAV (+)

C HAV RNA trong phân

D A, D đúng

E Tất cả đều sai 

43 Siêu vi nào sau đây gây VGSV mạn :

Trang 12

B Vàng da sau đó sốt

C Đau quặn hạ sườn phải

D A và B

E B và C

47 Nguyên nhân gây viêm gan cấp thường gặp nhất là :

A Viêm gan do thiếu máu

B Thuốc và rượu

C Siêu vi hướng gan 

D Viêm gan tự miễn

Trang 13

C Tăng Bilirubin hỗn hợp

D A và B

E B và C

49 Đặc điểm của viêm gan do thiếu máu :

A Men gan tăng vừa phải 5-10 lần bình thường

B Men gan tăng rất cao có thể trên 100 lần bình thường 

C Men gan giảm chậm dù tình trạng huyết động đã cải thiện

C Mẹ sang con

D Tiếp xúc với máu bị nhiễm HBV

E Tất cả đều đúng 

51 VGSV E cấp có thể có đặc điểm nào sau đây :

A IgM anti HEV (+)

B IgG anti HEV (+)

C HEV RNA phân(+)

D A,C đúng

E Tất cả đều đúng 

52 Viêm gan tái phát thường gặp do

A HBV

B HAV

Trang 14

C HCV

D HEV

53 Biểu hiện suy gan cấp trong VGSV gồm các triệu chứng sau :

A Thay đổi tình trạng tâm thần, tri giác

B Phù toàn thân.

C Rối loạn đông máu

D A và C

E Tất cả đều đúng

54 Phòng ngừa VGSV B

A Chích ngừa

B Tránh tiếp xúc với máu và dịch tiết của ngường nhiễm HBV

C Vệ sinh cá nhân tốt tránh lây truyền theo đường phân –miệng

D A và B

E Tất cả đều đúng

55 Anti HCV (-), HCV RNA (+) gặp trong :

A VGSV C mạn

B VGSV C cấp 

C HCV đột biến, đang nhân đôi

D Xét nghiệm làm sai, không có trường hợp này

56 Nguyên nhân thường gặp nhất gây VTC là :

A Chấn thương tụy và rượu

B Thuốc và sỏi mật

C Sỏi mật và rượu 

D Sau làm ERCP và tăng Triglicerit máu

Trang 15

E Thuốc và sỏi mật

57 VTC không tăng Amylase máu có thể do nguyên nhân nào sau đây:

A Sỏi mật

B Rượu

C Có thai

D Thuốc

E Tăng Triglicerit máu 

58 Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh VTC :

A Đau quặn hạ sườn phải

B Giảm đau bụng sau khi ói 

C Sốt

D Bụng báng

E Vàng da

59 BN nam 65 tuổi nhập viện vì đau dữ dội vùng thượng vị và ói cách

nhập viện 2 giờ, , XQ bụng đứng và XQ phổi bình thường, ECG bình thường, siêu âm bụng bình thường Các xét nghiệm khác cho thấy :Amylase máu 2.240U/L, BC : 17.000/mm3 , Đường huyết : 8 mmol/L, AST : 270 IU/L

A Chẩn đoán VTC mức độ nhẹ.

B Chưa đủ dữ liệu để chẩn đoán xác định VTC, cần chụp CT scan

bụng

C Chẩn đoán VTC mức độ nặng, cần chụp CT scan bụng 

D Không đánh giá được mức độ VTC, cần theo dõi và làm xét

nghiệm thêm sau 48 giờ

Trang 16

E Viêm tụy cấp hoại tử.

60 BN được chẩn đoán VTC, siêu âm bụng không thấy sỏi mật, đường

mật không dãn, ALP và Bilirubin không tăng :

A Có thể loại trừ nguyên nhân VTC do sỏi mật

B Không loại trừ hoàn toàn nguyên nhân VTC do sỏi mật 

C Cần siêu âm bụng lần 2, nếu bình thường loại trừ nguyên nhân

VTC do sỏi mật

CÂU 61 và 62 : BN nữ 51 tuổi nhập viện vì đau bụng đột ngột thượng vị nhiều kèm buồn nôn và nôn Tiền căn đái tháo đường type 2 đang điều trịthuốc hạ đường huyết uống Khám BN béo phì, đề kháng nhẹ thượng vị, không sốt Xét nghiệm cho kết quả như sau :

Bilirubin toàn phần 0.8mg/dl, AST 180U/L, ALT 285U/LAmylase máu 2010U/L, Triglycerit máu 520mg/dl

Sau 12 giờ truyền dịch và chích thuốc giảm đau:

Bilirubin toàn phần 0.9mg/dl, AST 100U/L, ALT 130U/LAmylase máu 580U/L

61 Nguyên nhân nào phù hợp nhất gây VTC trên BN này :

A Sỏi mật 

B Thuốc

C Tăng Triglycerit máu

D Đái tháo đường

E Nhiễm trùng

62 Xét nghiệm thích hợp nhất cần làm kế tiếp trên bệnh nhân này là :

A Siêu âm bụng 

Trang 17

B CT scan bụng

C ERCP

D Soi dạ dày

E MRCP

63 Kết quả CT scan bụng cho kết quả như sau : tụ dịch nhiều nơi, hoại tử

1/ 3 tụy Theo Balthazar, BN có mấy điểm

C Thai ngoài tử cung vỡ

D Viêm tuyến mang tai

E VTC do tăng triglicerit máu

65 Xét nghiệm máu có giá tiên lượng dương cao nhất trong chẩn đoán

VTC do sỏi mật là :

Trang 18

66 Bệnh nào không phải là biến chứng của VTC :

A Suy thận cấp

B Huyết khối tĩnh mạch lách

C Xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch dạ dày

D Tăng cholesterol máu

E Viêm tụy mạn

67 Triệu chứng thường gặp nhất của VTC là

A Đau thượng vị và bón

B Oùi mửa và tiêu chảy

C Đau thượng vị và ói 

D Đau thượng vị và sốt

E Đau thượng vị và tiêu chảy

68 Tăng triglycerit máu trên bao nhiêu là nguyên nhân gây VTC

A >1000mg/dl (>11mmo/L) 

B 500-1000mg/dl

C > 500mg/dl

D < 500mg/dl

69 BN 65 tuổi nhập viện được chẩn đốn là VTC, xét nghiệm lúc nhập viện

như sau : Bạch cầu máu 17500/mm3, Đường huyết 140 mg/dL, AST

320 IU/L, ALT 314 IU/L, Bilirubin 2.5 mg/dl, BUN 42mg/dl, creatininmáu 1.3 mg/dl Dựa vào tiêu chuẩn Ranson, BN có:

A 5 điểm

B 4 điểm

C 3 điểm

Trang 19

D 2 điểm

E Tất cả đều sai

70 Phát biểu nào sau đây sai đối với nang giả tụy

A Amylase máu cao kéo dài

B Vẫn đau bụng dù lâm sàng có cải thiện.

C Thường xuất hiện sau 1 tháng.

D Hình bầu dục.

E Có lớp biểu mô thực sự 

71 Đặc điểm tăng amylase máu trong VTC Phát biểu nào sau đây sai :

A Tăng sau 6 -12giờ

B Kéo dài 3-5 ngày nếu không có biến chứng.

C Tăng amylase càng cao, mức độ VTC càng nặng

D Có thể không tăng trong VTC

E Thường tăng trên 3 lần bình thường

72 XQ bụng đứng không sửa soạn trong VTC có thể có các dấu hiệu sau,

ngoại trừ :

A Mực nước hơi 

B Nốt vôi hóa ở tụy

C Có thể có dấu đại tràng cắt cụt

D Quai ruột canh gác

E A và B

73 Siêu âm bụng trong VTC có thể thấy các dấu hiệu sau, ngoại trừ :

A Báng bụng, tràn dịch màng phổi

B Sỏi túi mật

Trang 20

C Dãn đường mật trong và ngoài gan

D Tụy hoại tử

E Nang giả tụy

74 Đặc điểm tăng lipase máu trong VTC Phát biểu nào sau đây sai :

A Tăng hơn 3 lần giúp chẩn đoán xác định.

B Tăng ngày đầøu và kéo dài hơn Amylase.

C Độ nhạy cao hơn Amylase máu trong chẩn đoán VTC 

D Không tăng trong một số trường hợp tăng Amylase máu.

75 Đặc điểm đau bụng nào sau đây không phù hợp với VTC

A Tư thế giảm đau trong VTC thường là ngồi dựa ra trước hay nằm

tư thế nằm bào thai

B Đau tăng lên khi ho, vận động mạnh, thở sâu.

C Đau chỉ kéo dài vài giờ rồi biến mất 

D Thường kèm theo ói

76 Dấu hiệu đặc trưng của VTC do sỏi :

A ALT, AST tăng nhanh và giảm nhanh 

B Bilirubin tăng

C Sốt cao

D Oùi nhiều

E Tất cả đều sai

77 Đặc quánh dịch mật thường do nguyên nhân nào sau đây

A Nhịn đói kéo dài

B Nuôi ăn toàn bộ bằng đường tĩnh mạch kéo dài

C Sử dụng Ceftriaxone

Trang 21

D B và C

E Tất cả đều đúng

78 Thang điểm có thể dùng tiên lượng VTC trong bất cứ thời điểm nào là

79 Nguyên nhân nào sau đây không gây viêm gan mạn :

A Viêm gan tự miễn

B Thuốc

C Siêu vi B

D Gan nhiễm mỡ không do rượu

E Siêu vi A 

80 Điều nào sau đây đúng nhất cho viêm gan mạn

A Có thể hoàn toàn không có triệu chứng lâm sàng

B Men gan thường tăng rất cao trên 10 lần bình thường

C ALP tăng cao hơn AST và ALT

D Tăng chủ yếu bilirubin gián tiếp

81 Đặc điểm nào sau đây không phải của viêm gan tự miễn

A Ngứùa nhiều

B ALP tăng trên 3 lần bình thường

C Tăng gamaglobulin máu, IgG chiếm ưu thế

D A,B 

Trang 22

83 Đặc điểm nào sau đây gợi ý viêm gan do thuốc kiểu ứ mật

A ALT (AST) bình thường, ALP ≥ 2lần bình thường 

B ALT (AST ) ≥ 2lần bình thường, ALP ≥ 2lần bình thường

C ALT/ALP ≥ 5, ALT ≥ 2lần bình thường

D ALT/ALP : 2-5 lần bình thường

E AST > ALT > ALP

84 Điều nào sau đây không đúng trong viêm gan cho thuốc

A Độc gan do phản ứng đặc dị không tùy thuộc vào liều lượng

thuốc

B Độc gan nội tại tùy thuộc vào liều lượng thuốc

C Bệnh nhân có tiền sử viêm gan do acetaminophen thì không

được sử dụng acetaminophen sau này 

Trang 23

C Viêm đa nút động mạch

D Viêm mạch máu

E Viêm màng ngoài tim

86 Để chẩn đoán bệnh Wilson cần làm xét nghiệm sau

A Ceruloplasmin huyết thanh

B Định lượng đồng trong nước tiểu 24 giờ

Trang 24

C ALP bình thường

D A và B đúng

E Tất cả đều đúng

90 Chẩn đoán nhiễm SV B mạn dựa vào

A HBsAg (+) trên 6 tháng

B HBeAg (+) trên 6 tháng

C HBcAg (+) trên 6 tháng

D Anti HBc (+)trên 6 tháng

E Anti HBe (+)trên 6 tháng

91 Chẩn đoán Hemochromatosis không dựa vào :

A Fe huyết thanh,

B Ferritin

C TIBC

D Xét nghiệm gien

E Siêu âm bụng

92 Biểu hiện nào sau đây không đúng đối với VGSV mạn

A Tăng ALT / AST: 1-5 lần bình thường

B AST > ALT 

C Tăng Bilirubin chủ yếu là Bilirubin trực tiếp.

D GGT tăng 1-3 lần bình thường

E Phosphatase kiềm < 2 lần bình thường

93 Đặc điểm nào sau đây hiếm gặp trong VGM do siêu vi

A Tăng ALT và AST gấp 1-5 lần bình thường

B GGT tăng 1-3 lầnbình thường

Trang 25

C Phosphatase kiềm < 2 lầnbình thường

D Tăng bilirubin máu trên 3 lần bình thường

E Phosphatase kiềm thường tăng dưới 2 lần bình thường,

95 Đặc điểm giải phẫu bệnh trong VG tự miễn là

A Viêm gan gian thùy,

B Thâm nhiễm tế bào plasma -

C Tổn thương ống mật, ứ mật

D A và B

E Tất cả đều đúng

Ngày đăng: 29/01/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w