Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của các yếu tố nào sau đây.. Dân số già?[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Thị Giang (CS2)
BÀI TẬP ÔN TẬP TUẦN TỪ 30/3 ĐẾN 05/4/2020.
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 10.
Câu 1 Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
A. Địa đới
B. Địa ô
C. Đai cao
D. Thống nhất
Câu 2 Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
A. Địa đới, địa ô
B. Địa ô, đai cao
C. Đai cao, tuần hoàn
D. Thống nhất, địa đới
Câu 3 Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
A. Địa đới
B. Địa ô
C. Đai cao
D.Thống nhất
Câu 4 Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lý theo
A. vĩ độ
B. độ cao
C. kinh độ
D. các mùa
Câu 5 Quy luật địa ô là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lý theo
A. vĩ độ
B. độ cao
C. kinh độ
D. các mùa
Câu 6 Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của các yếu tố nào sau đây?
A. Dân số già
B. Dịch bệnh
C. Động đất
D. Bão lụt
Câu 7 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tủ
C. hiệu số giữa người suất cư, nhập cư,
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư
Câu 8 Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giơax
A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tở thô
B. số người xuất cư và nhập cư
C. tỉ suất sinh và người nhập cư
D. tỉ suất sinh và người nhập cư
Trang 2Câu 9 Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
A. quốc gia
B. các vùng
C. thế giới
D. khu vực
Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
A. Địa hình
B. Khí hậu
C. Kinh tế
D. Việc làm
Câu 11 Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
A. lao động nam
B. lao động nữ
C. người cao tuổi
D. trẻ em nhỏ
Câu 12 Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
A. thanh niên
B. phụ nữ
C. người già
D. trẻ em
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
A. Quyết định đến sự biến động dân số của 1 quốc gia
B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia
C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia
D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới
Câu 14 Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học
C. tử thô và số lượng người nhập cư
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư
Câu 15 Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. giới và theo lao động
B. lao động và theo tuổi
C. trình độ văn hóa và theo giới
D. lao động và trình độ văn hóa
Câu 16 Tỉ số giới tính được tính bằng
A. số nam trên tổng dân số
B. số nữ trên tổng dân số
C. số nam trên số nữ
D. số nữ trên số nam
Câu 17 Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thọ tương quan giữa giới
A. nam so với tổng dân số
B. nữ so với tổng dân số
Trang 3C. nam so với giới nữ.
D. nữ so với giới nam
Câu 18 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?
A. Kinh tế
B. Thiên tai
C. Tuổi thọ
D. Chuyển cư
Câu 19 Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến
A. phân bố sản xuất
B. đời sống xã hội
C. phát triển sản xuất
D. tuổi thọ dân cư
Câu 20 Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao(bé trai rất nhiều hơn bé giá), chủ yếu do tác động chủ yếu của
A. tự nhiên – sinh học
B. tâm lí, tập quán
C. chính sách xã hội
D. hoạt động sản xuất
Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làn tăng tỉ số giới trong một thời gian tương đối dài của các quốc gia?
A. Bệnh tật
B. Tự nhiên
C. Kinh tế
D. Tập quán
Câu 22 Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
A. Tuổi thọ
B. Tự nhiên
C. Kinh tế
D. Tập quán
Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
A. Tuổi thọ
B. Tự nhiên
C. Kinh tế
D. Tập quán
Câu 24 Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
A. Nông nghiệp
B. Lâm nghiệp
C. Công nghiệp
D. Ngư nghiệp
Câu 25 Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
A. Nông nghiệp
B. Lâm nghiệp
Trang 4C. Công nghiệp.
D. Ngư nghiệp