- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định. Chủ ngữ và[r]
Trang 1Tổng hợp bài tập câu hỏi đuôi có đáp án EXERCISE I: Add tag questions to the following.
1 Lan enjoys watching TV after dinner, …………?
2 Tam didn’t go to school yesterday, …… ?
3 They’ll buy a new computer, ………?
4 She can drink lots of tomato juice everyday, ………….?
5 She may not come to class today, ………….?
6 We should follow the traffic rules strictly, ………….?
7 Your mother has read these fairy tales for you many times, ………….?
8 He seldom visits you, ………….?
9 You’ve never been in Italy, ………….?
10 That’s Bob, ………….?
11 No-one died in the accident, ………….?
12 I’m supposed to be here, ………….?
13 Nothing is wrong………….?
14 Nobody called the phone, ………….?
15 Everything is okay, ………….?
16 Everyone took a rest, ………….?
17 Going swimming in the summer is never boring, ………….?
18 Let’s dance together, ………….?
19 Don’t talk in class, ………….?
20 Sit down, ………….?
21 This picture is yours, ………….?
22 Hoa never comes to school late, ………….?
23 You took some photos on the beach, ………….?
24 He hardly ever makes a mistake, ………….?
EXERCISE II: Add tag questions to the following.
1 They want to come,……….?
2 Elizabeth is a dentist, ……… ?
Trang 23 They won’t be here, ………?
4 That is your umbrella, ……….?
5 There aren’t many people here yet, ……… ?
6 He has a bicycle,………?
7 Peter would like to come with us to the party, ……… ?
8 Those aren’t Fred’s books, ………?
9 You have never been to Paris,…………?
10 Something is wrong with Jane today, ………… ?
11 Everyone can learn how to swim, ……… ?
12 Nobody cheated in the exam, ……… ?
13 Nothing went wrong while I was gone, ………… ?
14 I am invited, ……….?
15 This bridge is not very safe,……… ?
16 These sausages are delicious, ……….?
17 You haven’t lived here long, …………?
18 The weather forecast wasn’t very good, ……… ?
19 He’d better come to see me, ?
20 You need to stay longer, ?
EXERCISE III: Add tag questions to the following. 1 You don't know where Ann is, ………… ?
2 They haven't seen this film, ……… ?
3 You wouldn't tell anyone about it, ………?
4 He'd never seen you before,……….?
5 Let's go out for a walk, ……… ?
6 This is your book,………?
7 I am supposed to be here, ………….?
8 There is a meeting tonight, ………?
9 Tom won't be here late, ………?
10 You 're tired,……….?
Trang 311 You haven't lived here long, ………?
12 You came in a sports car, ………?
13 These cakes look good, ………?
14 You can speak German, ……… ?
15 You couldn't do me a favor, ………
Trang 4Đáp án bài tập câu hỏi đuôi EXERCISE I:
1 doesn't she 2 did he/she 3 won't they 4 can't she 5 may she
6 shouldn't we 7 hasn't she 8 Does he 9 have you 10 isn't it?
11 did they 12 aren't I 13 is it 14 did they 15 isn't it
16 didn't they 17 is't it 18 shall we 19 Will you 20 will you
21 isn't it 22 Does she 23 didn't you 24 does he
EXERCISE II:
1 don't they 2 isn't she 3 will the 4 isn't it 5 are there
6 doesn't he 7 wouldn't he 8 are they 9 have you 10 isn't it
11 can't they 12 did they 13 did it 14 aren't I 15 is it
16 aren't they 17 have you 18 was it 19 hadn't he 20 don't you
EXERCISE III:
1 do you 2 have they 3 would you 4 Had he 5 shall we
6 isn't it 7 aren't I 8 isn't there 9 will he 10 aren't you
11 have you 12 didn’t you 3 don't they 14 can't you 15 could you
PHẦN 2 Câu 1 You need to stay longer, ?
A don’t you
B needn’t you
C are you
D A and B
Câu 2 It doesn't work, ?
A does it
B do they
C does its
D is it
Câu 3 He should stay in bed, ?
A he shouldn't
B shouldn't he
C does he
D B and C
Câu 4 Let's go fishing, ?
A Won’t we
B do we
C shall we
Trang 5D B and C
Câu 5 Jill and Joe have been to Mexico, ?
A are they
B Do they
C haven't they been
D haven't they
Câu 6 You and I talked to the professor yesterday, ?
A Do we
B didn’t we
C aren’t I
D aren't you
Câu 7 You will stay in touch, ?
A aren’t you
B will you
C won’t you
D no answer is correct
Câu 8 • After the couple of the years the heat gets too much, ?
A are the years
B are they
C is it
D doesn't it
Câu 9 You didn't know I was an artist, ?
A Do you
B did you
C weren’t I
D wasn't I
Câu 10 It is quite warm, ?
A will it
B does it
C is it
D isn't it
Câu 11 That hardly counts, ?
A doesn’t it
B does it
C does that
D isn't it
Câu 12 Oh, he wants us to make films as well, ?
A doesn’t he
B does he
C does that
D isn't it
Câu 13 I'll tell you roughly, ?
A will I
Trang 6B won’t I
C am I
D aren’t I
Câu 14 You rarely see that sort of thing these days, ?
A do you
B don’t you
C are you
D aren't you
Câu 15 Women are very seldom convicted, ?
A are they
B aren’t they
C aren’t women
D A and C
Câu 16 Nobody knows the answer, ?
A Is he
B aren’t they
C don’t they
D do they
Câu 17 We should call Rita, ?
A should we
B shouldn’t we
C shall we
D should not we
Câu 18 Monkeys can't sing, ?
A can they
B can it
C can’t they
D can't it
Câu 19 These books aren't yours, ?
A are these
B aren't these
C are they
D aren't they
Câu 20 Bod is not handsome, ?
A is that
B isn't he
C is he
D is it
Câu 21 No one died in the accident, … ?
A did they
B didn't they
C did he
D didn't he
Trang 7Câu 22 The air-hostess knows the time she has been here, ?
A does she
B isn't it
C doesn't she
D did she
Câu 23 This is the second time she has been here, … ?
A isn't this
B isn't it
C has she
D hasn't she
Câu 24 They must do as they are told, … ?
A mustn't they
B must they
C are they
D aren't they
Câu 25 He hardly has anything nowadays, … ?
A hasn't he
B does he
C doesn't he
D does she
Câu 26 You've never been in Italy, … ?
A have you
B haven't you
C been you
D had you
Câu 27 Sally turned her report, … ?
A didn't she
B did she
C hadn't she
D didn't she
Câu 28 You have a ticket to the game, … ?
A have you
B don't you
C haven't you
D do you
Câu 29 Tom knows Alice, … ?
A doesn't he
B is he
C does he
D isn't he
Câu 30 Come into the kitchen, … ?
A do you
B will you
Trang 8C won't you
D B and C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D
Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một động từ to be hoặc trợ động từ và một đại từ nhân xưng(chủ ngữ của câu)
Câu hỏi đuôi cũng được thành lập với các động từ khuyết thiếu (modal verb) : can, could, may, might, should, must,need… và cũng được thành lập giống như câu hỏi đuôi với động từ to be và trợ động từ
Need vừa là 1 động từ thường, vừa là động từ khuyết thiếu
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Dịch nghĩa: Bạn cần ở lâu hơn đúng không?
Câu 2: A
Tường thuật phủ định, đuôi khẳng định
Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một động từ to be hoặc trợ động từ và một đại từ nhân xưng(chủ ngữ của câu)
Chủ ngữ là it, đại từ nhân xưng đuôi hỏi là it
Dịch nghĩa: Nó không hoạt động đúng không?
Câu 3: B
Câu hỏi đuôi cũng được thành lập với các động từ khuyết thiếu (modal verb) : can, could, may, might, should, must,need… và cũng được thành lập giống như câu hỏi đuôi với động từ to be và trợ động từ
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Dịch nghĩa: Anh ta nên nằm nghỉ trên giường đúng không?
Câu 4: C
- Sau Let’s thì đuôi hỏi là SHALL WE
Dịch nghĩa: Đi câu cá nào, được không?
Câu 5: D
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Chủ ngữ là Jill and Joe, chuyển sang đại từ nhân xưng là they
Dịch nghĩa: Jill and Joe đã từng đến Mexico đúng không?
Câu 6: B
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một động từ to be hoặc trợ động từ và một đại từ nhân xưng(chủ ngữ của câu)
Chủ ngữ là you and I, chuyển sang đại từ nhân xưng là we
Dịch nghĩa: Bạn và tôi đã nói chuyện với giáo sư hôm qua đúng không?
Câu 7: C
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Giữ liên lạc nhé, được không?
Câu 8: D
Trang 9Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một động từ to be hoặc trợ động từ và một đại từ nhân xưng(chủ ngữ của câu)
Chủ ngữ là the heat (danh từ số ít) chuyển sang đại từ nhân xưng là it
Dịch nghĩa: Sau vài năm, lượng nhiệt đã tăng lên quá nhiều đúng không?
Câu 9: B
Tường thuật phủ định, đuôi khẳng định
Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một động từ to be hoặc trợ động từ và một đại từ nhân xưng(chủ ngữ của câu)
Chủ ngữ là you và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa:Bạn không biết tôi là một nghệ sĩ đúng không?
Câu 10: D
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ là it và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa:Ở đây khá ấm áp đúng không?
Câu 11: B
- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Đại từ nhân xưng đuôi cho this/that là IT, these/those là THEY
Dịch nghĩa: Điều có hầu như chẳng có giá trị đúng không?
Câu 12: A
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ là he và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Oh,anh ta muốn chúng ta cùng làm phim đúng không?
Câu 13: B
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ là I và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Tôi sẽ nói đại khái với bạn thôi có được không?
Câu 14: A
- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Dịch nghĩa: Bạn ít khi thấy những thứ này gần đây đúng không?
Câu 15: A
- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Chủ ngữ là women(số nhiều), chuyển sang đại từ nhân xưng là they
Dịch nghĩa: Phụ nữ thường ít phạm tội đúng không?
Câu 16: D
- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody…” câu hỏi đuôi là
“they”
- Dịch nghĩa: Không ai biết câu trả lời đúng không?
Câu 17: B
Trang 10Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Câu hỏi đuôi cũng được thành lập với các động từ khuyết thiếu (modal verb) : can, could, may, might, should, must,need… và cũng được thành lập giống như câu hỏi đuôi với động từ to be và trợ động từ
Dịch nghĩa: Chúng ta nên gọi Rita đúng không?
Câu 18: A
Tường thuật phủ định, đuôi khẳng định
Câu hỏi đuôi cũng được thành lập với các động từ khuyết thiếu (modal verb) : can, could, may, might, should, must,need… và cũng được thành lập giống như câu hỏi đuôi với động từ to be và trợ động từ
Chủ ngữ là Monkeys (số nhiều) chuyển sang đại từ nhân xưng là they
Dịch nghĩa: Những con khỉ không thể hát đúng không?
Câu 19: C
Tường thuật phủ định, đuôi khẳng định
Chủ ngữ These books (số nhiều) chuyển sang đại từ nhân xưng là they
Dịch nghĩa: Những quyển sách này không phải của bạn đúng không?
Câu 20: C
Tường thuật phủ định, đuôi khẳng định
Chủ ngữ là Bob, danh từ riêng chỉ người chuyển sang đại từ nhân xưng là he
Dịch nghĩa: Bob không đẹp trai đúng không?
Câu 21: A
Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody…” câu hỏi đuôi là
“they”
No one là chủ ngữ có nghĩa là mệnh đề giới thiệu đang ở dạng phủ định, câu hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Dịch nghĩa: Không ai chết trong vụ tai nạn đúng không?
Câu 22: C
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ là The air-hostess, danh từ số ít chỉ người chuyển sang đại từ nhân xưng là she
Dịch nghĩa: Cô phục vụ máy bay biết thời gian cô ấy đã ở đây đúng không?
Câu 23: B
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Đại từ nhân xưng đuôi cho this/that là IT, these/those là THEY
Dịch nghĩa: Đây là lần thứ hai cô ấy ở đây đúng không?
Câu 24: A
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Câu hỏi đuôi cũng được thành lập với các động từ khuyết thiếu (modal verb) : can, could, may, might, should, must,need… và cũng được thành lập giống như câu hỏi đuôi với động từ to be và trợ động từ
Dịch nghĩa:Họ phải làm như đã được bảo đúng không?
Câu 25: B
- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Chủ ngữ là 'he' và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu thì HTĐ, trợ động từ với chủ ngữ 'he'
Trang 11là 'does'
Dịch nghĩa: Anh ta hầu như giờ chẳng có gì đúng không?
Câu 26: A
- Trong câu có các TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Bạn chưa từng đến Ý đúng không?
Câu 27: A
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Sally đã nộp báo cáo đúng không?
Câu 28: B
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Bạn có vé tham gia trò chơi đúng không?
Câu 29: A
Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
Chủ ngữ và thì của câu hỏi đuôi giống như vế giới thiệu
Dịch nghĩa: Tom biết Alice đúng không?
Câu 30: D
Ở câu mệnh lệnh ta dùng đuôi hỏi WILL YOU hoặc WON’T YOU
Dịch nghĩa: Bạn vào bếp đi được không?