Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12 mol etylamin và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - LẦN 3
NĂM HỌC 2019-2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12;
N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Fe = 56
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy
nhất thoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A 29,64 gam B 19,50 gam C 24,27 gam D 26,92 gam
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
Câu 4: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 5: Cho m gam bột Al tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 19,2 gam
Cu Giá trị m là
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al và 0,1 mol Al2O3 bằng một lượng dư dung dịch NaOH, thấy có a mol NaOH đã tham gia phản ứng Giá trị của a là
Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 9: Có bao nhiêu anken ở thể khí mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một
sản phẩm hữu cơ duy nhất?
Câu 10: Chất nào sau đây chứa hai liên kết đôi trong phân tử?
Câu 11: Cho dãy các chất: glyxin, metylamin, axit glutamic và Ala-Gly-Gly Số chất trong dãy tác dụng
được với dung dịch HCl là
Câu 12: Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là
Câu 13: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao khan (CaSO4) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Đá vôi (CaCO3)
Mã đề: 209
Trang 2Câu 14: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa?
A Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O B FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl
C Fe2O3 + CO Fe + CO2 D 2Fe(OH)3to Fe2O3 + 3H2O
Câu 15: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A than hoạt tính B muối ăn C thạch cao D đá vôi
Câu 16: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
A đều được sử dụng trong y học làm "huyết thanh ngọt"
B đều có trong củ cải đường
C đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 17: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 18: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức muối X
là
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 19: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 20: Cacbohiđrat X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong hoa quả và rau xanh Y có nhiều
trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Đun nóng Y với dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất
X Các chất X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và fructozơ
C fructozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X trong dung dịch NaOH dư thu được glixerol; 1 mol
natri panmitat; 2 mol natri stearat Số nguyên tử C trong X là
Câu 22: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng, khuấy đều
Bước 2: Lọc lấy dung dịch, trung hòa bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Đun nóng dung dịch sau trung hòa với dung dịch AgNO3/NH3
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch đồng nhất
(b) Dung dịch sau bước 1 có glucozơ
(c) Sau bước 3, có bạc kim loại bám trên thành cốc
(d) Dung dịch sau bước 2, hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím
(e) Phản ứng thủy phân trên có thể xảy ra nhờ xúc tác enzim
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật
(b) Glucozơ là đồng phân của saccarozơ
(c) Trong một phân tử peptit, aminoaxit đầu N có chứa nhóm NO2
(d) Tơ nilon-6,6 và tơ capron đều là tơ poliamit
(e) Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 24: Thành phần chính của quặng manhetit là:
Trang 3Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa
B Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa học
C Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều khử nước dễ dàng, giải phóng H2
D Nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, khi đun sôi sẽ xuất hiện kết tủa
Câu 26: Nhựa PE được trùng hợp từ monome nào sau đây?
Câu 27: Chất X có công thức CH3-CH2-NH2 Tên gọi của X là
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II)
Câu 29: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau
phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là
A 41,82 gam B 38,45 gam C 40,42 gam D 37,50 gam
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa hai este (đều no, mạch hở và mạch cacbon không
phân nhánh) thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 26,56 gam Mặt khác, đun nóng 0,16 mol E với
450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa hai ancol (là đồng đẳng kế tiếp nhau) và hỗn hợp rắn có khối lượng m gam Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong khí clo thu được 14,12 gam rắn X Hòa tan hết X trong lượng
dư nước cất thu được 200 gam dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ FeCl3 có trong dung dịch Y là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa 25,72 gam gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 và FeCO3 bằng 720 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp muối của sắt, hỗn hợp khí Z chứa 0,02 mol
CO2 và 0,07 mol NO Mặt khác, cho AgNO3 dư vào thấy Y có m gam kết tủa xuất hiện Biết trong X tỉ
lệ mol Fe Fe(NO )
3 2
n : n 1:1.Giá trị của m gần nhất với?
Câu 33: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan thu được hỗn hợp X chỉ có các hiđrocacbon Dẫn
hỗn hợp X qua dung dịch chứa 6,4 gam brom, thấy brom phản ứng hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y thoát ra Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 117
7 Giá trị của m là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn (m + 4,32) gam triglixerit X cần dùng 3,1 mol O2, thu được H2O và 2,2
mol CO2 Mặt khác, cũng lượng X trên tác dụng tối đa với 0,08 mol H2 (Ni, to) Nếu cho (m + 0,03) gam
X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam muối Giá trị của a là
Trang 4Câu 35: Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của aminoaxit và chất hữu cơ Y (C7H18O4N2) mạch hở
Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12 mol etylamin và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic) Phần
trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeS2 và CuS Người ta hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được khí SO2, dung dịch sau phản ứng chứa 215m
107 gam muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trên vào dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và SO2 có tỷ khối so với H2 là 23,54 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,58 gam hỗn hợp muối khan Biết trong X tổng khối lượng các kim loại lớn hơn khối lượng oxi là 4,08 gam
Phần trăm khối lượng của CuO trong X có giá trị gần đúng nhất với
Câu 37: Hỗn hợp X gồm metyl aminoaxetat (NH2-CH2-COOCH3), axit glutamic và vinyl fomat Hỗn
hợp Y gồm etilen và metylamin Để đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì tổng số mol O2 cần dùng vừa đủ là 2,28 mol; thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, để phản ứng hết với x mol X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 38: Thủy phân hoàn este hai chức E (C11H12O4, chứa vòng benzen) bằng dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết rằng X và Y có cùng số nguyên tử cacbon Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C7H6O3)
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho a mol T tác dụng với tối đa với 2a mol NaOH trong dung dịch
(b) Có 1 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của E
(c) Oxi hóa ancol X bằng CuO, thu được anđehit no, đơn chức, mạch hở
(d) Axit hóa Y thu được axit propionic
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 39: Cho 156,6 gam hỗn hợp M gồm Mg, Al, MgO và Al2(SO4)3 vào dung dịch H2SO4 đặc, đun
nóng, dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y nặng 8,3 gam gồm 3 khí
- Cô cạn X được 219 gam muối, trong đó lưu huỳnh chiếm 27,763% khối lượng
- Dẫn khí Y qua dung dịch CuSO4 dư xuất hiện 4,8 gam kết tủa và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí Phần trăm khối lượng của Mg trong M là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được 1 mol H2O Nếu
thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng, thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần dùng 0,06 mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của a là
- HẾT -
Trang 5BẢNG ĐÁP ÁN - MÃ ĐỀ 209