1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán - Đề 22

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 360,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quay miền phẳng giới hạn bởi hình thang này quanh đường thẳng BC ta thu được một khối tròn xoay?. Tính thể tích của khối tròn xoay đó.A[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Ngày 23-24/7/2020

Đề khảo sát gồm 05 trang

Mã đề 926

Câu 1: Tính thể tích V của khối lập phương có độ dài mỗi cạnh bằng 3

A V 27 B V  9 C V 24 D V 12

Câu 2: Cho mặt cầu có bán kính R  Diện tích của mặt cầu đó bằng 3

Câu 3: Cho khối chóp tam giác có diện tích đáy B  và chiều cao 3 h  Thể tích của khối chóp này 4

bằng

Câu 4: Cho hình nón (N) có bán kính đáy r 2 và đường sinh l  Diện tích xung quanh của (N) bằng 3

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u1; 2;3

, v    3; 1; 1

Tính u v

Câu 6: Tập xác định của hàm số 1 

2

log 2

y x

A 2;   B 2;   C ; 2 D ; 2

Câu 7: Cho hàm số f x liên tục trên    và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x  1  có bao nhiêu nghiệm thực 2 0 x ?

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 8: Cho số phức z 1 3i Modun của z bằng

Câu 9: Xét a là số thực lớn hơn 0 và khác 1 Phát biểu nào sau đây đúng?

A

ln

x

a

ln

x

a

Câu 10: Cho cấp số cộng  u n với u  và 1 2 u  Công sai của cấp số này bằng 2 8

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 là 3

A 1; 7  B 1;9  C 9;   D 7;  

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4

2

x y x

 là

A x 2 B y 2 C x   2 D y  2

Họ và tên thí sinh: …Nguyễn Trung Trinh

Số báo danh: ……Số 4 ngõ 75 Đặng Văn Ngữ , Hà Nội……

Trang 2

Trang 2/5-Mã đề 926

Câu 13: Trong không gian Oxyzcho mặt phẳng  P : 2x y z    Vectơ nào sau đây là vectơ pháp 3 0

truyến của  P ?

A t4; 2; 2 

B w2;1;1

C c2; 1;3 

D a2;1;3

Câu 14: Cho các số phức z 2 3iw 3 2i Phần ảo của số phức zw bằng

Câu 15: Cho f x là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới  

Hàm số f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?  

A 1;1 B 1;   C 0; 2  D 2;0

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong ở hình dưới?

A y x33x B yx33x C yx42x2 D y 2x4x2

Câu 17: Với a b x, , là các số thực dương thay đổi thỏa mãn 2 2 1

2

log x2 log alog b Phát biểu nào sau

đây là đúng?

A xa2 b B x2a bC xa b2 1 D xa b2

Câu 18: Cho khối trụ có bán kính đáy là r và đường cao là h Thể tích của khối trụ bằng

3 r h B 1 2

3 rh C  r h2 D 2 r h  2

Câu 19: Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới

Số điểm cực tiểu của hàm số yf x  là

Câu 20: Có bao nhiêu cách xếp 5 người vào một dãy 5 ghế hàng ngang cho trước sao cho mỗi ghế chứa

đúng 1 người?

Câu 21: Cho số phức z  Điểm nào sau đây biểu diễn của số phức i 1 1

1

z  trên mặt phẳng tọa độ?

5 5

2 1

;

5 5

;

2 1

;

5 5

T 

 

Trang 3

Câu 22: Biết a b, là các số thực dương thay đổi thỏa mãn log 9 

3

3 ab log 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A ab  4 B ab  2 C ab  1 D ab  3

Câu 23: Số nghiệm của phương trình 2   2

2

5x x 5

 là

Câu 24: Trong không gian Oxyzcho mặt cầu   2 2 2

S xyzxy  Tính diện tích của thiết diện tạo bởi một mặt phẳng kính của  S và mặt cầu  S

A 64 B 4 C 32

3

Câu 25: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA  và đáy ABC là tam giác 1

vuông tại B với AB  3 Tính góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng  ABC

Câu 26: Cho hàm số f x liên tục trên    0;1 và  

1

0

2

f x dx 

1

2 0

3f x 3x dx

Câu 27: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx33 x 1 với trục hoành là

Câu 28: Trong không gian Oxyzcho tam giác ABC với A1;1; 2 , B2; 0;3 và C  2; 4;1 Mặt phẳng

ABC có phương trình là

A x    y z 2 0 B x    y z 2 0

C x   y 2 0 D x y 2z  2 0

Câu 29: Cho hình thang ABCD với hai đáy là ABCD Biết rằng BCDC2AB và 2

90

ABCBCD Quay miền phẳng giới hạn bởi hình thang này quanh đường thẳng BC ta thu được một khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay đó

A 14

3

3

3

3

Câu 30: Trong không gian Oxyzcho M a b c là giao điểm của đường thẳng  ; ;  : 1 2

 và mặt phẳng Oyz Tính giá trị của Ta2 b c

A T  8 B T  4 C T  0 D T  2

Câu 31: Cho hàm số f x thỏa mãn   /  2 

f xxx    Hỏi hàm số x  2

yf x có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 32: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3x x 2 1 là 2

Câu 33: Trong không gian Oxyzcho điểm A1;1; 2 và mặt phẳng  P : 2x y 2z  Đường thẳng 1 0

đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình tham số là

A

1 2 1

2 2

 

 

   

B

1 2 1

2 2

 

 

   

C

2 1

2 2

 

 

  

2 1

2 2

 

 

   

Trang 4

Trang 4/5-Mã đề 926

Câu 34: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1

1 4 1

y

  trên ;0 bằng

A 0 B 17

1

3

10

Câu 35: Cho z z là hai nghiệm phức phân biệt của phương trình 1, 2 z22z 5 0 Tính

2z 52z 5

25

6

14 65

Câu 36: Xét 2 1

x

I x edx

 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

2 1

2 1

1

x

x xe

2 2

2 1

x

x

x e

C

2 1

2 1

2

x

x xe

2

Ixe   edx

Câu 37: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị 3 2

yxx , y 0 trong mặt phẳng Oxy Diện tích của hình phẳng  H bằng

A

1

0

x x dx

1

0

xx dx

1

2

0

x x dx

1

0

xx dx

Câu 38: Biết rằng

2 2 1

ln 6 ln 5

dx

 với a b  , Tính a b

A  1 B 0 C 1

Câu 39: Cho hàm số f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc khoảng 0; 50 của phương trình   2 

2020f sin x 789e0 là

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m lớn hơn 10 để hàm số  

3 2

3

x

f x  mxxm nghịch biến trên khoảng 1;3?

Câu 41: Cho hàm số bậc ba yax3bx2cxd (với , , ,a b c d là hằng số) có đồ thị như sau:

Trong các số a b c  , d a b  , ac , bc , 2

3ac2b có bao nhiêu số âm?

Trang 5

Câu 42: Trong mặt phẳng phức, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z3  z i là

một đường thẳng l Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến l

2

10

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3

log x 3x 5  x2 x1 3m2m có nghiệm duy nhất trên 1 1;5 ?

Câu 44: Xét các số thực x y z, , thay đổi sao cho

2

1 3.2

3 log

x y z

x

 

Giá trị lớn nhất của biểu thức

3 2

Pxyz thuộc khoảng nào sau đây?

A 3; 0 B 10; 4  C  4; 3 D 0; 4 

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng chứa đáy, SA2a; đáy ABCD là hình

thang vuông tại AB, ABBCa, AD3a Gọi M là trung điểm của cạnh SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABCM theo a

A 3

5

a

5

a

5

a

5

a

Câu 46: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên khoảng 40;32 để

 1;20 

max

x

x

Câu 47: Cho hình hộp ABCD A B C D có diện tích mỗi đáy bằng 4 và khoảng cách giữa hai mặt phẳng ' ' ' '

chứa đáy bằng 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnhAB AD, Mặt phẳng   chứa đường thẳng MN và đi qua tâm của hình hộp cắt các cạnh D C C B' ', ' ' lần lượt tại P Q, Tính thể tích của khối chóp B MNPQ'

A 4

16

2

1

4

Câu 48: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên , đồ thị của yf x  đi qua điểm A1;0 và nhận

điểm I2; 2 làm tâm đối xứng Tính tích phân        

3

/ 1

2

I x xf xf x dx

3

8 3

3

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có SAABC Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên

,

SB SC Biết rằng SABC2 và BAC 300 Hãy tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SAEF và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện BAEF

2

5

Câu 50: Cho tập hợp gồm 30 số nguyên dương đầu tiên S 1; 2;3; ;30 Lấy ngẫu nhiên cùng một lúc

ba số khác nhau thuộc S Gọi P là xác suất để lấy được ba số có tích chia hết cho 4 Hỏi P thuộc khoảng nào sau đây?

A 0,5; 0, 6  B 0, 6; 0, 7  C 0, 3; 0, 5  D 0, 7; 0,9 

- HẾT

Ngày đăng: 29/01/2021, 03:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w