Hãy tìm hiểu lãi suất gửi ngân hàng ở địa phương em và tính xem nếu gửi 20 000 000 đồng thì sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?... HS tự liên hệ thực tế rồi làm.[r]
Trang 11
ĐỀ 01 PHÒNG GD&ĐT CHƯ SÊ
TRƯỜNG TH LÊ QUÝ ĐÔN
Họ và tên:
Lớp 5
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2019 - 2020 Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Chọn câu trả lời đúng nhất ở các câu 1, câu 3, câu 5, câu 6, câu 8 và thực hiện theo yêu cầu ở các câu 2, câu 4,câu 7, câu 9, câu 10
Câu 1: (1điểm) (M1) Số thập phân “tám đơn vị, hai phần nghìn” được viết là:
A 8
100
Câu 2: (1điểm) (M2) Nối giá trị của chữ số 5 ở cột B với các số ở cột A
Câu 3: (1 điểm) (M2) Số lớn nhất trong các số : 7,85 ; 6,58 ; 98,5 ; 8,95 là :
A A 7,85 B 6.58 C 98,5 D 8,95
Câu 4: (1điểm) (M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S
4 : 5 = 0,8
5
10 5
3
Câu 5 (1 điểm) (M3) Một hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng 10 m thì diện tích hình chữ nhật trên là:
A 120m2 B 120 m C 1200m D 1200m2
Câu 6 (1điểm) (M1) Một con voi nặng 3,07 tấn Hỏi con voi đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Trang 22
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2)
Câu 8: (1điểm) (M3) Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại
là học sinh 11 tuổi Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó
Số học sinh 11 tuổi của lớp 5A là:
Câu 9: ( 1 điểm ) (M3)Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 15 m Người
ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà Tính diện tích phần đất làm nhà
GIẢI:
Câu 10 : (1điểm) (M4) Tìm x, biết x là một số tự nhiên:
315 5 ,
0
:
2
,
0
x
GIẢI:
-HẾT -
Trang 33
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
ĐỀ 01
kết quả đúng nhất ghi 1 điểm
- Nếu HS chọn 2 đáp án thì không ghi điểm
2
1,0
HS nối đúng giá trị của mỗi số ghi 0,25 điểm
10 5
3
đáp án ghi 0,5 điểm
7
a 5,1 + 4,6
5,1
4,6
9,7
b 27,46 – 3,12 27,46
3,12 24,34
c 2,5 2,3
2,5
2,3
7 5
5 0
5,75
d 7,82 : 3,4 7 , 8 , 2 3 , 4
10 2 2,3
0 0
1,0
HS đặt tính và tính thẳng hàng, cân đối và đúng kết quả, mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
-Nếu đặt chưa thẳng hàng, chưa cân đối nhưng đúng kết quả thì trừ chung 0,25 điểm
9
Bài giải
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: (0, 25đ)
24 x 15 = 360 (m2) (0,25đ) Diện tích phần đất làm nhà là: (0,25đ)
360 x 25 : 100 = 90 (m2) (0.25 đ Đáp số: 90 m2 ) 1,0
-HS làm đúng phần nào ghi điểm
thang điểm
Sai đơn vị trừ toàn bài 0,5điểm
x
Trang 44
10
45
7 : 315
315 7
315 ) 2 5
(
315 2 5
315 5 , 0 : 2
,
0
:
x
x
x
x
x x
x x
1,0
-HS biết chuyển
từ phép chia sang phép nhân, GV ghi 0,5 điểm
HS tính được kết quả là 45,GV ghi
1 điểm
Trang 55
ĐỀ 02
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
NĂM HỌC 2020 - 2021
Họ và
tên:………
Môn: Toán Lớp 5 ……… Thời gian: 40 phút Không kể thời gian giao nhận đề (Đề này có 02 trang) ………
………
………
………
Bài làm A TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (0.5 điểm) Số thập phân có ba nghìn, một đơn vị, bảy phần trăm được viết là: M1 A 3100,1 B 3001,70 C 3001,07 D 3010,07 Câu 2 (0.5 điểm) Chữ số 8 trong số thập phân 95,284 có giá trị là:M1 A 100 8 B 1000 8 C 10 8 D 8 Câu 3 (0.5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 8,06 ha = m2 là:M2 A 80600 B 80060 C 80006 D.86000 Câu 4(0.5 điểm) 5 4 ha = m2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:M2 A 80 B 800 C 8000 D 80000 Câu 5 (1 điểm) Mua 4 m vải phải trả 320 000 đồng Hỏi mua 6,8 m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? M2 A 80 000 đồng B 224 000 đồng C 544 000 đồng D.2 176 000 đồng Câu 6 (1 điểm) Một đội bóng thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng là: M2 A 89% B 19% C 90% D 95%
Câu 7(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M3
a) 5,1 x 10 = 5,1 x 100 b) 1,25 x 8 = 2,5 x 4
c) 4 x 0,25 > 0,09 x 10 d) 0,5 x 4 > 10 : 4
Trang 66
Câu 8(1 điểm) Nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân thì thương và số dư của phép chia 6,25 : 7 là: M3
A Thương 0,89 dư 20 B Thương 0,89 dư 2
C Thương 0,89 dư 0,2 D Thương 0,89 dư 0,02
B TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 9 (1 điểm) Đặt tính và tính:M2
Câu 10 (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 67m và gấp 4 lần chiều rộng Người ta sử dụng 60% diện tích mảnh đất để trồng rau Tính diện tích đất trồng rau ? M3
Câu 11 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: M4
2,25 x 3,75 + 4,25 x 2,25 + 2,25 x 2
Trang 77
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ 02
A Trắc nghiệm (6 điểm)
B Tự luận (4 điểm)
0,5 điểm
Diện tích mảnh đất là: 67 x 16,75 = 1122,25m2
Diện tích đất trồng rau là : 1122,25 x 60 : 100 =
673,35m2
0,5 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
11 2,25 x 3,75 + 4,25 x 2,25 + 2,25 X 2
= 2,25 x ( 3,75 + 4,25 + 2)
= 2,25 x 10
= 22,5
1 điểm
Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
-Hết -
Trang 88
ĐỀ 03 Trường T.H Phạm Phú Thứ BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Họ và tên:……… Năm học: 2019-2020
Lớp: 5/… MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 40 phút
Ngày kiểm tra: 31/12/2019
Mỗi bài tập sau có các câu trả lời A; B; C; D Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1(1đ): Hỗn số 5
5
4 viết dưới dạng số thập phân là?
A 4,5 B 5,4 C 5,8 D 5,45
Câu 2(0,5đ): 0,5ha=…m2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 5 B 50 C 500 D 5000
Câu 3(0,5đ): 500kg = … tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 5 B 50 C 500 D 0,5
Câu 4(1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 5,1 X 10 = 5,1 X 100 b) 1,25 X 8 = 2,5 X 4
c) 4 X 0,25 > 0,09 X 10 d) 0,5 X 4 > 10 : 4
Câu 5(1đ): Kết quả của phép cộng 27,5 + 36,75 + 14 là:
A 63,39 B 68,25 C 78,25 D 78,5
Câu 6(1đ): Một đội bóng thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng là:
A 89% B 95% C 90% D 19%
Câu 7(1đ): Nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân thì thương và số dư của phép chia 6,25 : 7 là:
A Thương 0,89 dư 20 B Thương 0,89 dư 2
C Thương 0,89 dư 0,2 D Thương 0,89 dư 0,02
Câu 8(1đ): Đặt tính và tính:
Trang 99
a) 74,62 - 8,395 b) 8,216 : 5,2
………
………
………
………
………
………
………
Câu 9(2đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 67m và gấp 4 lần chiều rộng Người ta sử dụng 60% diện tích mảnh đất để trồng rau Tính diện tích đất trồng rau ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10(1đ): Tính bằng cách thuận tiện: 2,25 X 3,75 + 4,25 X 2,25 + 2,25 X 2 ………
………
………
………
………
Trang 1010
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2019 – 2020
ĐỀ 03
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1(1đ) Khoanh câu C
Câu 2(0,5đ) Khoanh câu D
Câu 3(0,5) Khoanh câu D
Câu 4(1đ) a - S; b - Đ; c - Đ; d - S Làm đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 5(1đ) Khoanh câu C
Câu 6(1đ) Khoanh câu B
Câu 7(1đ) Khoanh câu D
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8(1đ) Đặt tính đúng và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu 9(2đ)
Tính được chiều rộng mảnh đất: 67: 4 = 16,75m Được 0,5 điểm
Tính được diện tích mảnh đất: 67 x 16,75 = 1122,25m2 Được 0,75 điểm
Tính được diện tích đất trồng rau : 1122,25 x 60 : 100 = 673,35m2 Được 0,75 điểm Đáp số sai trừ 0,25 điểm
Đúng lời giải 0,25 điểm; đúng phép tính được 0,5 điểm
Câu 10(1đ)
Yêu cầu phải tính bằng cách thuận tiện và đúng kết quả mới được 1 điểm Nếu tính đúng kết quả mà không bằng cách thuận tiện thì được 0,5 điểm
2,25 X 3,75 + 4,25 X 2,25 + 2,25 X 2
= 2,25 X ( 3,75 + 4,25 + 2)
= 2,25 X 10 = 22,5
Trang 1111
ĐỀ 04
Trường Tiểu học……
Họ và tên :
Lớp : 5A
Thứ ……… ngày……… tháng ……. năm 2020 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Môn : Toán - Lớp 5 Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 40 phút Điểm ………
Nhận xét của giáo viên ………
………
………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 4, 8): Câu 1 (1 điểm) a, Hỗn số 2 100 34 được viết dưới dạng số thập phân là: A 2,034 B 0,234 C 23,4 D 2,34 b, Chữ số 8 trong số 36,082 thuộc hàng nào? A Hàng đơn vị B Hàng phần mười C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn Câu 2 (1 điểm) Trong các số: 69,54; 9,07; 105,8; 28,3 Số bé nhất là: A 69,54 B 9,07 C 105,8 D 28,3 Câu 3 (1 điểm) Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6hm2 47m2 = ……hm2 là: A 6,0047 B 6,047 C 6,47 D 0,647 Câu 4 (1 điểm) Tìm x, biết: x x 0,125 = 1,09 Vậy x là: A 0,872 B 87,2 C 8,72 D 872 Câu 5 (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a, 493,58 + 38,496 b, 970,5 – 184,68 c, 24,87 x 5,6 d, 364,8 : 3,04
Câu 6 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a Tỉ số phần trăm của hai số 10,26 và 36 là 2,85%
b 65% của một số là 78 Vậy số đó là: 120
Câu 7 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Mua 3kg đường cùng loại phải trả 54 000 đồng Vậy mua 6,5kg đường như thế phải trả nhiều hơn ……… đồng
Trang 1212
Câu 8 (1 điểm) May một bộ quần áo hết 3,2m vải Hỏi có 328,9m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?
Câu 9 (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 340,2m2 và chiều dài là 32,4m Tính chu vi của mảnh đất đó
Bài giải
Câu 10 (1điểm) Hãy tìm hiểu lãi suất gửi ngân hàng ở địa phương em và tính xem nếu gửi 20
000 000 đồng thì sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
Trang 1313
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 5A - Năm học: 2020 – 2021
ĐỀ 04
Câu 1 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào D b, Khoanh vào C
Câu 2 (1 điểm) Khoanh vào B
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào A
Câu 4 (1 điểm) Khoanh vào C
Câu 5 (1điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
c, 24,87 x 5,6 = 139,272 d, 364,8 : 3,04 = 120
Câu 6 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S b, Đ
Câu 7 (1 điểm) 63 000
Câu 8 (1 điểm) Khoanh vào D
Câu 9 (1 điểm)
Bài giải Chiều rộng mảnh đất đó là:
340,2 : 32,4 = 10,5 (m) Chu vi mảnh đất đó là:
(32,4 + 10,5) x 2 = 85,8 (m) Đáp số: 85,8 m
Câu 10 (1 điểm) HS tự liên hệ thực tế rồi làm
Chẳng hạn: Lãi suất gửi ngân hàng là 0,5% một tháng
Số tiền lãi sau một tháng là:
20 000 000 : 100 x 0,5 = 100 000 (đồng) Sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là:
20 000 000 + 100 000 = 20 100 000 (đồng) Đáp số: 20 100 000 đồng
Trang 1414
ĐỀ 05
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện yêu cầu sau:
Câu 1: M1(1điểm) a/ Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
A 5
1000 C 50 D 5
100
b/Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép Tỉ số phần trăm của số cá chép và
số cá trong bể là:
A 5 % B 20% C 80 % D 100 %
Câu 2 : M3 ( 0,5 điểm) Tổng của hai số là 0,6 Thương của số bé và số lớn cũng bằng 0,6 Tìm hai số
a 0,2 và 0,4 b 0,225 và 0,375 c 0,235 và 0,2
Câu 3 : M3( 0,5điểm) Số thập phân mà phần nguyên là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số, phần thập phân là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là:
Câu 4: M1 ( 1 điểm) : Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2,75 < x < 3,05 b) 10,478 < x < 11,006
x là: ……… x là : ………
Câu 5: M3(1 điểm) Điền dấu ( >, < hoặc = ) thích hợp vào chỗ trống a/ 23ha 450 m2 …… 230 450 m2 b/ 12 tấn – 8 tạ …… 4 tấn
Câu 6: M2(1 điểm)Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 75% của 120 tấn là: ……… tấn b/ Tỉ số phần trăm của 8 và 5 là: ………
Câu 7 : Tính M2(1 điểm): a/ 146,34 + 521,85 b/ 745,5 - 14,92 c/25,04 x 3,5 d/ 66,15: 63
Câu 8: a Tìm x b Tính giá trị biểu thức: M3
9,8 : x = 2,8 + 7 207,5 – 12,3 2,4 – 8,5
Trang 15
15
Câu 9: M2 (2 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng kém chiều dài 4,5m a/ Tính diện tích mảnh đất đó? b/Người ta dành 15% diện tích đất để làm nhà Tính diện tích đất làm nhà?
Câu 10: M4(1 điểm):Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng Sau 1 tháng
cả số tiền gửi và số tiền lãi là: ……… đồng
Trang 1616
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
ĐỀ 05
Đáp
án
a D
b C
b 11
a =
b >
a 90
b 160%
10.050.000
Câu 7:
a 668,19 b 730,58 c 87,64 d 1,05
Câu 8:
a Tìm x ( 0,5 điểm)
9,8 : x = 2,8 +7
9,8 : x : = 9,8
x = 9,8 : 9,8
x = 1
b Tính giá trị biểu thức ( 0,5 điểm)
207,5 – 12,3 x 2,4 – 8,5 = 207,5 – 29,52 – 8,5
= 177,98 – 8,5
= 169,48
Câu 9: (2 điểm) (Câu trả lời không phù hợp với phép tính không cho điểm)
Bài giải Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
24 – 4,5 = 19,5 (m) ( 0, 5 điểm )
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
24 x 19,5 = 468 (m2 ) ( 0, 5 điểm )
Diện tích phần đất làm nhà là:
468 : 100 x 15 = 70,2 (m2 ) ( 0,75 điểm )
Đáp số: 70,2 (m2 ) ( 0,25 điểm )