Nếu cần thiết để cắt giảm điện áp đầu vào với một mức độ cụ thể thì một mức điện áp một chiều có thể được thêm vào. Mức độ phân cực và vị trí kết nối sẽ xác định phạm vị cắt bớt của dạ[r]
Trang 1THS LÊ MINH ĐỨC
H¦íNG dÉn thÝ nghiÖm
Kü thuËt xung sè
Trang 4MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC BẢNG viii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ xi
LỜI NÓI ĐẦU 1
Bài 1 CÁC MẠCH TẠO DẠNG XUNG 3
1.1 Mục tiêu 3
1.2 Tóm tắt lý thuyết 3
1.2.1 Mạch xén 3
1.2.2 Mạch ghim 9
1.2.3 Hằng số thời gian RC 12
1.2.4 Mạch vi phân 12
1.2.5 Mạch tích phân 13
1.2.6 Mạch RC 13
1.2.7 Mạch RL 16
1.2.8 Mạch dùng khuếch đại thuật toán 17
1.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 18
1.4 Nội dung thí nghiệm 18
1.4.1 Mạch xén 18
1.4.2 Mạch ghim 28
1.4.3 Mạch nạp và phóng điện DC 32
1.4.4 Mạch RC 33
1.4.5 Mạch RL 37
1.4.6 Mạch vi phân - tích phân dùng khuếch đại thuật toán (OA) 39
1.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 42
1.5.1 Mạch xén - mạch ghim 42
1.5.2 Mạch vi phân - tích phân 44
1.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 44
1.6.1 Câu hỏi 45
1.6.2 Bài tập 46
TÀI LIỆU THAM KHẢO BÀI 1 48
Bài 2 KHÓA ĐIỆN TỬ - MẠCH SO SÁNH 49
2.1 Mục tiêu 49
2.2 Tóm tắt lý thuyết 49
2.2.1 Một số thuật ngữ 49
2.2.2 Khóa điện tử dùng transistor 50
Trang 52.2.3 Mạch so sánh zero 50
2.2.4 Mạch khởi động Schmitt 52
2.2.5 Mạch so sánh cửa sổ 54
2.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 54
2.4 Nội dung thí nghiệm 55
2.4.1 Khóa điện tử dùng transistor 55
2.4.2 Mạch so sánh 55
2.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 60
2.5.1 Khóa điện tử dùng transistor 60
2.5.2 Mạch so sánh 60
2.5.3 Mạch khởi động Schmitt 62
2.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 63
2.6.1 Câu hỏi 63
2.6.2 Bài tập 63
TAI LIỆU THAM KHẢO BAI 2 64
Bài 3 MẠCH DAO ĐỘNG XUNG 65
3.1 Mục tiêu 65
3.2 Tóm tắt lý thuyết 65
3.2.1 Mạch dao động đa hài dùng transistor 65
3.2.2 Dao động nghẹt 73
3.2.3 Schmitt trigger 75
3.2.4 Dao động răng cưa 77
3.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 78
3.4 Nội dung thí nghiệm 78
3.4.1 Mạch đa hài tự dao động 78
3.4.2 Mạch đa hài đợi 81
3.4.3 Mạch đa hài hai trạng thái ổn định 82
3.4.4 Mạch dao động nghẹt 85
3.4.5 Smith trigger dùng transistor 86
3.4.6 Thí nghiệm về mạch tạo xung răng cưa 90
3.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 92
3.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 92
3.6.1 Câu hỏi 92
3.6.2 Bài tập 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO BÀI 3 95
Bài 4 ĐẶC TÍNH VÀ MẠCH ĐIỆN CỦA CÁC CỔNG LOGIC CƠ BẢN 96
4.1 Logic và chuyển mạch 96
Trang 64.1.1 Mục tiêu 96
4.1.2 Tóm tắt lý thuyết 96
4.1.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 98
4.1.4 Nội dung thí nghiệm 98
4.1.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 100
4.1.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 100
4.2 Mạch điện các cổng logic 101
4.2.1 Mục tiêu 101
4.2.2 Tóm tắt lý thuyết 101
4.2.3 Thiết bị vật tư 106
4.2.4 Nội dung thí nghiệm 106
4.2.5 Câu hỏi và bài tập vận dụng 113
4.3 Đo đặc tính cổng logic cơ bản 115
4.3.1 Mục tiêu 115
4.3.2 Tóm tắt lý thuyết 115
4.3.3 Thiết bị vật tư thí nghiệm 119
4.3.4 Nội dung thí nghiệm 119
4.3.5 Câu hỏi và bài tập vận dụng 125
4.4 Giao diện giữa cổng logic 127
4.4.1 Mục tiêu 127
4.4.2 Tóm tắt lý thuyết 127
4.4.3 Thiết bị vật tư thí nghiệm 128
4.4.4 Nội dung thí nghiệm 129
4.4.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 131
4.4.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 131
TÀI LIỆU THAM KHẢO BÀI 4 132
Bài 5 CÁC CỔNG LOGIC CƠ BẢN 133
5.1 Mạch cổng NOR 133
5.1.1 Mục tiêu 133
5.1.2 Tóm tắt lý thuyết 133
5.1.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 134
5.1.4 Nội dung thí nghiệm 134
5.1.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 135
5.1.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 135
5.2 Mạch cổng NAND 136
5.2.1 Mục tiêu 136
5.2.2 Tóm tắt lý thuyết 137
Trang 75.2.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 137
5.2.4 Nội dung thí nghiệm 137
5.2.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 139
5.2.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 139
5.3 Mạch cổng XOR 140
5.3.1 Mục tiêu 140
5.3.2 Tóm tắt lý thuyết 140
5.3.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 141
5.3.4 Nội dung thí nghiệm 141
5.3.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 143
5.3.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 143
5.4 Mạch cổng AND-OR-INVERTER (A-O-I) 144
5.4.1 Mục tiêu 144
5.4.2 Tóm tắt lý thuyết 144
5.4.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 145
5.4.4 Nội dung thí nghiệm 145
5.4.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 146
5.4.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 147
5.5 Mạch cổng thu - mở “Open-Collector” 147
5.5.1 Mục tiêu 147
5.5.2 Tóm tắt lý thuyết 148
5.5.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 150
5.5.4 Nội dung thí nghiệm 150
5.5.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 152
5.5.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 152
5.6 Mạch cổng 3 trạng thái 153
5.6.1 Mục tiêu 153
5.6.2 Tóm tắt lý thuyết 153
5.6.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 155
5.6.4 Nội dung thí nghiệm 155
5.6.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 158
5.6.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 158
TÀI LIỆU THAM KHẢO BÀI 5 159
Bài 6 MẠCH LOGIC TỔ HỢP ỨNG DỤNG 160
6.1 Mạch so sánh 160
6.1.1 Mục tiêu 160
6.1.2 Tóm tắt lý thuyết 160
Trang 86.1.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 161
6.1.4 Nội dung thí nghiệm 161
6.1.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 163
6.1.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 164
6.2 Mạch cộng 164
6.2.1 Mục tiêu 164
6.2.2 Tóm tắt lý thuyết 165
6.2.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 167
6.2.4 Nội dung thí nghiệm 167
6.2.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 174
6.2.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 175
6.3 Mạch trừ 175
6.3.1 Mục tiêu 175
6.3.2 Tóm tắt lý thuyết 175
6.3.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 177
6.3.4 Nội dung thí nghiệm 177
6.3.5 Thảo luận về kết quả thí nghiệm 180
6.3.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 180
6.4 Khối logic và số học (ALU: Arthmetic Logic Unit) 180
6.4.1 Mục tiêu 180
6.4.2 Tóm tắt lý thuyết 180
6.4.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 183
6.4.4 Nội dung thí nghiệm 183
6.4.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 185
6.4.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 185
6.5 Mạch máy phát tạo bit chẵn lẻ 186
6.5.1 Mục tiêu 186
6.5.2 Tóm tắt lý thuyết 186
6.5.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 187
6.5.4 Nội dung thí nghiệm 187
6.5.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 189
6.5.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 189
6.6 Mạch mã hóa 190
6.6.1 Mục tiêu 190
6.6.2 Tóm tắt lý thuyết 190
6.6.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 193
6.6.4 Nội dung thí nghiệm 193
Trang 96.6.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 196
6.6.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 196
6.7 Mạch giải mã 196
6.7.1 Mục tiêu 196
6.7.2 Tóm tắt lý thuyết 196
6.7.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 197
6.7.4 Nội dung thí nghiệm 197
6.7.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 200
6.7.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 200
6.8 Mạch ghép kênh 201
6.8.1 Mục tiêu 201
6.8.2 Tóm tắt lý thuyết 201
6.8.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 202
6.8.4 Nội dung thí nghiệm 202
6.8.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 206
6.8.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 206
6.9 Mạch phân kênh 207
6.9.1 Mục tiêu 207
6.9.2 Tóm tắt lý thuyết 207
6.9.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 208
6.9.4 Nội dung thí nghiệm 208
6.9.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 211
6.9.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 211
6.10 Điều khiển số mạch MUX/DEMUX anlog 211
6.10.1 Mục tiêu 211
6.10.2 Tóm tắt lý thuyết 211
6.10.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 212
6.10.4 Nội dung thí nghiệm 213
6.10.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 216
6.10.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 216
TÀI LIỆU THAM KHẢO BÀI 6 217
Bài 7 MẠCH TẠO XUNG 218
7.1 Xây dựng mạch tạo dao động với cổng logic cơ bản 218
7.1.1 Mục tiêu 218
7.1.2 Tóm tắt lý thuyết 218
7.1.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 224
7.1.4 Nội dung thí nghiệm 224
Trang 107.1.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 226
7.1.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 227
7.2 Xây dựng mạch tạo dao động với cổng Schmitt 228
7.2.1 Mục đích 228
7.2.2 Tóm tắt lý thuyết 228
7.2.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 229
7.2.4 Nội dung thí nghiệm 229
7.2.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 231
7.3 Mạch dao động điều khiển bằng điện áp (Voltage Controlled Oscillator VCO) 231
7.3.1 Mục tiêu 231
7.3.2 Tóm tắt lý thuyết 231
7.3.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 232
7.3.4 Nội dung thí nghiệm 232
7.3.5 Thảo luận về kết quả thí nghiệm 233
7.3.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 233
7.4 Mạch dao động IC 555 234
7.4.1 Mục tiêu 234
7.4.2 Tóm tắt lý thuyết 234
7.4.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 236
7.4.4 Nội dung thí nghiệm 237
7.4.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 240
7.4.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 240
7.5 Mạch đa hài đơn ổn 240
7.5.1 Mục tiêu 240
7.5.2 Tóm tắt lý thuyết 240
7.5.3 Thiết bị, vật tư thí nghiệm 243
7.5.4 Nội dung thí nghiệm 243
7.5.5 Thảo luận kết quả thí nghiệm 248
7.5.6 Câu hỏi và bài tập vận dụng 248
TÀI LIỆU THAM KHẢO BÀI 7 251
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 252
Trang 11DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Dạng sóng đầu vào/ra của mạch ở Hình 1.36 28
Bảng 1.2 Kết quả thí nghiệm mạch nạp/phóng điện DC 33
Bảng 1.3 Dạng sóng ra mạch vi phân với sóng vuông đầu vào 1KHz/10Vpp 35
Bảng 1.4 Dạng sóng ra mạch vi phân với sóng sin đầu vào 1KHz/10Vpp 35
Bảng 1.5 Dạng sóng ra mạch tích phân với sóng vuông đầu vào 1KHz/10Vpp 37
Bảng 1.6 Dạng sóng ra mạch tích phân với sóng sin đầu vào 1KHz/10Vpp 37
Bảng 1.7 Dạng sóng ra mạch RL với sóng vuông đầu vào 1KHz/10Vpp 39
Bảng 1.8 Dạng sóng ra mạch RL với sóng sin đầu vào 1KHz/10Vpp 39
Bảng 1.9 Kết quả thí nghiệm mạch vi phân dùng OA 41
Bảng 1.10 Kết quả thí nghiệm mạch tích phân dùng OA 42
Bảng 1.11 Quan hệ dạng sóng V i /V o của mạch vi phân và tích phân 44
Bảng 2.1 Kết quả thí nghiệm khóa điện tử dùng transistor 55
Bảng 2.2 Giá trị đầu ra mạch so sánh mức 0 dùng OA 56
Bảng 2.3 Giá trị đầu ra mạch so sánh ngưỡng V B dùng OA 57
Bảng 2.4 Giá trị điện áp các đầu ra mạch so sánh 2 mức và trạng thái LED 58
Bảng 2.5 Trạng thái đầu ra mạch zero nguồn đôi, đầu vào đảo 61
Bảng 2.6 Trạng thái đầu ra mạch zero nguồn đôi, đầu vào không đảo 61
Bảng 3.1 Kết quả thí nghiệm mạch phát sóng vuông dùng BJT 79
Bảng 3.2 Kết quả thí nghiệm mạch phát chuông điện tử 81
Bảng 3.3 Kết quả thí nghiệm mạch đa hài đợi xung kích hoạt dương 82
Bảng 3.4 Kết quả thí nghiệm RS flip-flop 83
Bảng 3.5 Kết quả thí nghiệm T flip-flop 84
Bảng 3.6 Kết quả thí nghiệm mạch dao động nghẹt cơ bản 85
Bảng 3.7 Kết quả đo điện áp Vu, VL 87
Bảng 3.8 Dạng sóng vào/ra mạch phát sóng vuông tần số 60Hz 89
Bảng 4.1 Ký hiệu CMOS có/không có bộ đệm 106
Bảng 4.2 Kết quả thí nghiệm mạch cổng logic họ DL 107
Bảng 4.3 Kết quả thí nghiệm mạch RTL với R5 = 1 KΩ 109
Bảng 4.4 Kết quả thí nghiệm mạch RTL với R6 = 10 KΩ 109
Bảng 4.5 Kết quả thí nghiệm mạch DTL 110
Bảng 4.6 Kết quả thí nghiệm mạch DTL - đầu vào A1 111
Bảng 4.7 Kết quả thí nghiệm mạch DTL - đầu vào A3 112
Bảng 4.8 Kết quả thí nghiệm mạch CMOS - đầu vào A5 113
Bảng 4.9 Kết quả thí nghiệm mạch CMOS - đầu vào A7 113
Bảng 4.10 Bảng chân lý cổng OR 116
Trang 12Bảng 4.11 Bảng chân lý cổng AND 117
Bảng 4.12 Bảng chân lý cổng NOT 117
Bảng 4.13 Bảng chân lý cổng XOR 117
Bảng 4.14 Bảng chân lý cổng NAND 118
Bảng 4.15 Bảng chân lý cổng NOR 118
Bảng 4.16 So sánh mức logic dương và âm của cổng OR 119
Bảng 4.17 Kết quả thí nghiệm đo đặc tính cổng AND 120
Bảng 4.18 Kết quả thí nghiệm đo đặc tính cổng OR 121
Bảng 4.19 Kết quả thí nghiệm đo đặc tính cổng NOT 122
Bảng 4.20 Kết quả thí nghiệm đo đặc tính cổng NAND 123
Bảng 4.21 Kết quả thí nghiệm đo đặc tính cổng NOR 124
Bảng 4.22 Kết quả thí nghiệm đo đặc tính cổng XOR 125
Bảng 4.23 Thông số vào/ra của họ logic TTL và CMOS 127
Bảng 4.24 Kết quả thí nghiệm ghép nối TTL với giao diện CMOS 130
Bảng 4.25 Kết quả thí nghiệm ghép nối CMOS với giao diện TTL 130
Bảng 5.1 Kết quả xây dựng cổng OR và cổng AND sử dụng cổng NOR 135
Bảng 5.2 Kết quả xây dựng cổng AND và cổng OR sử dụng cổng NAND 139
Bảng 5.3 Kết quả thí nghiệm xây dựng cổng XOR từ cổng NAND 142
Bảng 5.4 Kết quả thí nghiệm xây dựng cổng XOR từ cổng logic cơ bản 143
Bảng 5.5 Kết quả thí nghiệm mạch A-O-I 146
Bảng 5.6 Kết quả thí nghiệm mạch điện áp/dòng điện cao 151
Bảng 5.7 Kết quả thí nghiệm xây dựng một cổng AND từ cổng thu - mở 152
Bảng 5.8 Kết quả thí nghiệm đo bảng chân lý tristate 156
Bảng 5.9 Kết quả thí nghiệm xây dựng cổng AND từ tristate 157
Bảng 6.1 Kết quả thí nghiệm mạch so sánh 1 bit 162
Bảng 6.2 Kết quả thí nghiệm mạch so sánh 4 bit dùng IC 7485 163
Bảng 6.3 Mạch HA 169
Bảng 6.4 Mạch FA 169
Bảng 6.5 Kết quả thí nghiệm mạch cộng 4 bit 170
Bảng 6.6 Kết quả thí nghiệm mạch phát và nhớ tốc độ cao 172
Bảng 6.7 Kết quả thí nghiệm mạch cộng mã BCD 173
Bảng 6.8 Kết quả thí nghiệm mạch HS/FS 178
Bảng 6.9 Kết quả thí nghiệm mạch cộng/trừ dùng IC 179
Bảng 6.10 Bảng chân lý của IC ALU 74181 181
Bảng 6.11 Kết quả thí nghiệm hoạt động của ALU 185
Bảng 6.12 Kết quả thí nghiệm mạch tạo bit chẵn lẻ “chẵn” 188
Bảng 6.13 Kết quả thí nghiệm tạo bit chẵn lẻ dùng IC 189
Trang 13Bảng 6.14 Bảng chân lý của IC mã hóa 74147 192
Bảng 6.15 Kết quả thí nghiệm mạch mã hóa 4 sang 2 194
Bảng 6.16 Trạng thái đầu ra mạch mã hóa 10 sang 4 195
Bảng 6.17 Trạng thái đầu ra mạch giải mã 2 sang 4 198
Bảng 6.18 Trạng thái đầu ra mạch giải mã BCD sang 7 đoạn 199
Bảng 6.19 Trạng thái đầu ra MUX 2 to 1 203
Bảng 6.20 Sử dụng MUX tạo chức năng hàm logic khác 204
Bảng 6.21 Kết quả thí nghiệm MUX 8 to 1 206
Bảng 6.22 Kết quả thí nghiệm mạch tách kênh 1 sang 2 208
Bảng 6.23 Trạng thái đầu ra mạch ghép kênh 8 sang 1 với E = 1-0-1-0 210
Bảng 6.24 Mối quan hệ giữa E và các đầu ra 210
Trang 14DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1 So sánh trạng thái dẫn điện của Diode với trạng thái đóng/ngắt của công tắc 3
Hình 1.2 Mạch xén trên mức 0 dùng Diode nối tiếp 4
Hình 1.3 Mạch xén dưới mức 0 dùng Diode nối tiếp 4
Hình 1.4 Mạch xén trên mức E (nguồn E > 0, mắc nối tiếp điện trở tải) 4
Hình 1.5 Mạch xén trên mức E (nguồn E < 0, mắc nối tiếp Diode) 5
Hình 1.6 Mạch xén trên mức E (nguồn E < 0, mắc nối tiếp điện trở tải) 5
Hình 1.7 Mạch xén trên mức E (nguồn E > 0, mắc nối tiếp Diode) 5
Hình 1.8 Mạch xén dưới mức 0, Diode mắc song song điện trở tải 6
Hình 1.9 Mạch xén trên mức 0, Diode mắc song song điện trở tải 6
Hình 1.10 Mạch xén trên - dưới mức 0 dùng Diode Zener 7
Hình 1.11 Mạch xén trên mức E, Diode mắc song song điện trở tải 7
Hình 1.12 Mạch xén dưới mức E, Diode mắc song song điện trở tải 8
Hình 1.13 Mạch xén dùng OA 8
Hình 1.14 Mạch ghim dưới mức 0 9
Hình 1.15 Mạch ghim trên mức 0 10
Hình 1.16 Mạch ghim dưới mức +E 10
Hình 1.17 Mạch ghim trên mức -E 11
Hình 1.18 Mạch ghim trên mức +E 11
Hình 1.19 Mạch ghim dưới mức -E 11
Hình 1.20 Mạch RC nạp điện 12
Hình 1.21 Mạch RC phóng điện 12
Hình 1.22 Mạch vi phân 13
Hình 1.23 Mạch tích phân 13
Hình 1.24 Mạch nạp RL 16
Hình 1.25 Mạch vi phân RL 17
Hình 1.26 Mạch vi phân dùng OP AMP 17
Hình 1.27 Mạch tích phân dùng OP AMP 18
Hình 1.28 Thí nghiệm mạch xén mức 0 19
Hình 1.29 Kết quả thí nghiệm mạch xén mức 0 20
Hình 1.30 Thí nghiệm mạch xén mức E 21
Hình 1.31 Kết quả thí nghiệm mạch xén nối tiếp mức E 22
Hình 1.32 Thí nghiệm mạch xén song song mức 0 23
Hình 1.33 Kết quả thí nghiệm mạch xén nối tiếp mức E 24
Hình 1.34 Thí nghiệm mạch xén song song mức E 25
Hình 1.35 Kết quả thí nghiệm mạch xén song song mức E 26
Hình 1.36 Thí nghiệm mạch xén dùng OA 27
Hình 1.37 Thí nghiệm mạch xén dùng OA (Diode Zener mắc hồi tiếp) 27
Trang 15Hình 1.38 Thí nghiệm mạch ghim mức 0 28
Hình 1.39 Kết quả thí nghiệm mạch ghim mức 0 29
Hình 1.40 Thí nghiệm mạch ghim mức E 30
Hình 1.41 Kết quả thí nghiệm mạch ghim mức E 31
Hình 1.42 Mạch phóng nạp điện DC 32
Hình 1.43 Block d2 32
Hình 1.44 Block d3 33
Hình 1.45 Sơ đồ thí nghiệm mạch vi phân 34
Hình 1.46 Sơ đồ thí nghiệm mạch tích phân 36
Hình 1.47 Sơ đồ thí nghiệm mạch RL với sóng vuông 37
Hình 1.48 Sơ đồ thí nghiệm mạch RL với sóng sin 38
Hình 1.49 Sơ đồ thí nghiệm mạch vi phân dùng OA 40
Hình 1.50 Sơ đồ thí nghiệm mạch tích phân dùng OA 41
Hình 1.51 Mạch xén mắc trước tầng khuếch đại 43
Hình 1.52 Mạch xén biến đổi dạng xung 43
Hình 1.53 Mạch xén CH1.2 45
Hình 1.54 Mạch xén CH1.3 45
Hình 1.55 Một số mạch xén ứng dụng 47
Hình 1.56 Xây dựng mạch tích phân, vi phân 47
Hình 2.1 Chu kỳ xung vuông 49
Hình 2.2 Đường cong đặc tính của khóa điện tử dùng transistor 50
Hình 2.3 Mạch so sánh dùng OA nguồn cấp đối xứng 51
Hình 2.4 Mạch so sánh dùng OA nguồn cấp đơn 51
Hình 2.5 Mạch so sánh zero 51
Hình 2.6 Mạch so sánh với hiệu dịch thế 52
Hình 2.7 Các dạng sóng của Vo tương ứng với Vi trong mạch Schmitt 53
Hình 2.8 Mạch Schmitt đảo 53
Hình 2.9 Dạng sóng vào/ra mạch Schmitt đảo 53
Hình 2.10 Mạch so sánh cửa sổ 54
Hình 2.11 Khóa điện tử dùng transistor 55
Hình 2.12 Mạch thí nghiệm so sánh mức 0 dùng OpAmp 56
Hình 2.13 Mạch thí nghiệm so sánh mức ngưỡng V B dùng OA 57
Hình 2.14 Mạch thí nghiệm so sánh 2 ngưỡng dùng OpAmp 58
Hình 2.15 Mạch thí nghiệm so sánh 2 ngưỡng dùng OpAmp 59
Hình 2.16 Dạng sóng đầu ra trigger Smith 60
Hình 2.17 Mạch so sánh zero nguồn đôi, đầu vào đảo 60
Hình 2.18 Mạch so sánh zero nguồn đôi, đầu vào không đảo 61
Hình 2.19 Trạng thái đầu ra mạch so sánh cửa sổ 62
Hình 2.20 Mạch kiểm soát ánh sáng 63
Trang 16Hình 3.1 Mạch nạp RC 65
Hình 3.2 Mạch đa hài tự dao động điển hình 66
Hình 3.3 Chiều dòng điện khi Q1 dẫn 66
Hình 3.4 Chiều dòng điện khi Q2 dẫn 67
Hình 3.5 Dạng sóng ở các đầu ra mạch đa hài tự dao động 67
Hình 3.6 Sơ đồ khối và dạng sóng đầu vào/ra mạch đa hài đợi 68
Hình 3.7 Mạch đa hài đợi 68
Hình 3.8 Mạch nạp cho CB khi Q1 dẫn 69
Hình 3.9 Mạch nạp cho CB khi Q2 dẫn 69
Hình 3.10 Tạo xung vuông bằng nút nhấn 70
Hình 3.11 Dạng sóng đầu vào/đầu ra mạch đa hài đợi 70
Hình 3.12 Sơ đồ khối và dạng sóng vào/ra mạch lưỡng ổn 71
Hình 3.13 RS flip - flop 71
Hình 3.14 T flip - flop 72
Hình 3.15 Dạng sóng vào/ra T flip-flop 73
Hình 3.16 Bộ dao động nghẹt 74
Hình 3.17 Dạng sóng vào/ra và ký hiệu của Schmitt trigger 75
Hình 3.18 Mạch Schmitt trigger cơ bản 76
Hình 3.19 Schmitt trigger có phân cực DC 77
Hình 3.20 Nguyên lý tạo dao động răng cưa 77
Hình 3.21 Mạch dao động răng cưa 77
Hình 3.22 Thí nghiệm mạch phát sóng vuông dùng transistor 78
Hình 3.23 Thí nghiệm mạch phát sóng vuông có điều chỉnh tần số 80
Hình 3.24 Thí nghiệm mạch phát chuông điện tử 80
Hình 3.25 Thí nghiệm mạch đa hài đợi xung kích hoạt dương 82
Hình 3.26 Thí nghiệm RS-FF 83
Hình 3.27 Thí nghiệm T flip-flop 84
Hình 3.28 Thí nghiệm mạch dao động nghẹt cơ bản 85
Hình 3.29 Thí nghiệm mạch tạo tiếng chim điện tử 86
Hình 3.30 Kết quả thí nghiệm mạch tạo tiếng chim điện tử 86
Hình 3.31 Thí nghiệm mạch Smith trigger cơ bản 87
Hình 3.32 Thí nghiệm mạch phát sóng vuông tần số 60Hz 88
Hình 3.33 Thí nghiệm mạch tạo xung răng cưa cơ bản 90
Hình 3.34 Dạng sóng IN/OUT mạch tạo xung răng cưa cơ bản 91
Hình 3.35 Thí nghiệm mạch tạo xung răng cưa tuyến tính 91
Hình 3.36 Dạng sóng IN/OUT mạch tạo xung răng cưa tuyến tính 92
Hình 3.37 Mạch điện bài tập 3.1 93
Hình 3.38 Mạch điện bài tập 3.2 94
Hình 3.39 Mạch điện bài tập 4.3 94
Trang 17Hình 4.1 Mạch thí nghiệm logic và chuyển mạch_1 98
Hình 4.2 Mạch thí nghiệm logic và chuyển mạch_2 99
Hình 4.3 Mạch thí nghiệm logic và chuyển mạch_3 99
Hình 4.4 Hình BT 4.1 101
Hình 4.5 Cổng logic Diode 101
Hình 4.6 Hoạt động của cổng OR 102
Hình 4.7 Cổng logic DL n đầu vào 102
Hình 4.8 Hoạt động của cổng AND 102
Hình 4.9 Cổng logic Diode 103
Hình 4.10 Cổng logic Diode 103
Hình 4.11 Mạch AND họ DTL 104
Hình 4.12 Mạch NAND họ TTL 104
Hình 4.13 Transistor Schottky 105
Hình 4.14 Bộ biến đổi NMOS 106
Hình 4.15 Bộ biến đổi CMOS 106
Hình 4.16 Thí nghiệm mạch logic DL 107
Hình 4.17 Thí nghiệm mạch RTL 108
Hình 4.18 Thí nghiệm mạch DTL 110
Hình 4.19 Thí nghiệm mạch TTL 111
Hình 4.20 Thí nghiệm mạch CMOS 112
Hình 4.21 Đặc tính đầu vào cổng OR 115
Hình 4.22 Đặc tính đầu vào cổng AND 116
Hình 4.23 Thí nghiệm đo đặc tính cổng AND 119
Hình 4.24 Dạng sóng đầu vào/đầu ra cổng AND 120
Hình 4.25 Thí nghiệm đo đặc tính cổng OR 121
Hình 4.26 Dạng sóng đầu vào/đầu ra cổng OR 121
Hình 4.27 Thí nghiệm đo đặc tính cổng NOT 122
Hình 4.28 Dạng sóng đầu vào/đầu ra cổng NAND 123
Hình 4.29 Dạng sóng đầu vào/đầu ra cổng NOR 124
Hình 4.30 Dạng sóng đầu vào/đầu ra cổng XOR 125
Hình 4.31 Mức điện áp/mức logic của họ TTL và CMOS 128
Hình 4.32 Ghép nối cổng logic họ TTL với họ logic CMOS 128
Hình 4.33 Ghép nối TTL với giao diện CMOS 129
Hình 5.1 Ký hiệu cổng NOR 133
Hình 5.2 Thí nghiệm xây dựng các cổng logic cơ bản sử dụng cổng NOR 134
Hình 5.3 Ký hiệu cổng NAND 137
Hình 5.4 Xây dựng cổng NOT từ cổng NAND 138
Hình 5.5 Xây dựng cổng AND từ cổng NAND 138
Hình 5.6 Xây dựng cổng OR từ cổng NAND 138
Trang 18Hình 5.7 Cổng XOR 141
Hình 5.8 Thí nghiệm xây dựng cổng XOR từ cổng NAND 142
Hình 5.9 Thí nghiệm xây dựng cổng XOR từ cổng logic cơ bản 142
Hình 5.10 Cổng logic A-O-I 144
Hình 5.11 Mạch A-O-I 145
Hình 5.12 Cổng thu-mở (Open-Collector) 148
Hình 5.13 Dây cổng AND 148
Hình 5.14 Nối song song IC TTL 149
Hình 5.15 Cổng thu mở có đầu ra kết nối 149
Hình 5.16 Cấu trúc IC 7406 150
Hình 5.17 Mạch điện áp/dòng điện cao 150
Hình 5.18 Xây dựng cổng AND từ cổng thu-mở 151
Hình 5.19 Cổng 3 trạng thái (Tristate gate) 153
Hình 5.20 Sơ đồ truyền dữ liệu hai chiều 154
Hình 5.21 Xây dựng bộ ghép kênh từ tristate 154
Hình 5.22 CMOS tristate 154
Hình 5.23 Đo bảng chân lý tristate 155
Hình 5.24 Xây dựng cổng AND từ tristate 156
Hình 5.25 Mạch truyền số liệu hai chiều 158
Hình 6.1 Mạch so sánh số nhị phân 1 bit 160
Hình 6.2 Mạch so sánh số nhị phân 4 bit 160
Hình 6.3 Mạch so sánh 1 bit 161
Hình 6.4 Mạch so sánh 4 bit dùng IC 7485 162
Hình 6.5 Sơ đồ chân và bảng chức năng IC 7485 162
Hình 6.6 Bộ cộng nhị phân 165
Hình 6.7 Bộ cộng 4 bit song song 165
Hình 6.8 Cấu trúc bộ cộng trước (Look-Ahead) 166
Hình 6.9 Cấu trúc bộ cộng trước (Look-Ahead) 167
Hình 6.10 Mạch cộng nửa tổng HA 168
Hình 6.11 Mạch nguyên lý HA 168
Hình 6.12 Mạch cộng đầy đủ FA (Full Adder) 168
Hình 6.13 Mạch cộng đầy đủ dùng IC 169
Hình 6.14 IC 74LS182 171
Hình 6.15 Bộ cộng mã BCD 173
Hình 6.16 Bộ trừ nửa (HS) 176
Hình 6.17 Bộ trừ đầy đủ (FS) 177
Hình 6.18 Mạch cộng/trừ 177
Hình 6.19 Bộ trừ nửa/trừ đầy đủ 178
Hình 6.20 Mạch cộng/trừ toàn phần 179
Trang 19Hình 6.21 Sơ đồ khối ALU 180
Hình 6.22 Sơ đồ chân IC ALU 74181 181
Hình 6.23 Thí nghiệm ALU 183
Hình 6.24 Mạch tạo bit kiểm tra chẵn lẻ “chẵn” 186
Hình 6.25 Thí nghiệm mạch tạo bit chẵn lẻ “chẵn” 187
Hình 6.26 Thí nghiệm mạch tạo bit chẵn lẻ “chẵn” 188
Hình 6.27 Sơ đồ khối mạch mã hóa nhị phân N bit 190
Hình 6.28 Bộ mã hóa hệ tám - nhị phân 191
Hình 6.29 Bộ mã hóa ma trận 191
Hình 6.30 Mạch mã hóa 4 sang 2 193
Hình 6.31 Sơ đồ gắn ghim mạch ở bước 5 193
Hình 6.32 Mạch mã hóa 10 sang 4 195
Hình 6.33 Bộ giải mã nhị phân 3 bit 197
Hình 6.34 Mạch giải mã 2 sang 4 197
Hình 6.35 IC giải mã BCD sang 7 đoạn 198
Hình 6.36 Sơ đồ mạch BT6.5 201
Hình 6.37 Sơ đồ mạch BT6.7 201
Hình 6.38 MUX 4 to 1 202
Hình 6.39 MUX 2 to 1 203
Hình 6.40 Tạo chức năng khác dùng mạch ghép kênh 204
Hình 6.41 MUX 8 to 1 205
Hình 6.42 Bộ phân kênh (Demultiplexer) 207
Hình 6.43 Mạch tách kênh 2 đầu ra 208
Hình 6.44 IC ghép kênh 8 sang 1 209
Hình 6.45 Mạch điện BT6.7 211
Hình 6.46 Mạch điện chuyển mạch dùng CMOS 212
Hình 6.47 IC CMOS analog/digital 212
Hình 6.48 Chuyển mạch analog 213
Hình 6.49 Sơ đồ nối chân IC 4066 213
Hình 6.50 Kết nối SWB với SWC 214
Hình 6.51 Kết quả thí nghiệm với các trường hợp G1G2 215
Hình 6.52 Sơ đồ mạch thí nghiệm truyền dữ liệu hai chiều dùng CMOS 215
Hình 6.53 Dạng sóng đầu ra mạch truyền dữ liệu hai chiều dùng CMOS 216
Hình 7.1 Mạch đa hài tự dao động dùng transistor 219
Hình 7.2 Mạch đa hài tự dao động dùng phần tử logic 219
Hình 7.3 Dạng sóng đầu vào/ra mạch đa hài tự dao động 219
Hình 7.4 Mạch dao động cơ bản 220
Hình 7.5 Dạng sóng vào/ra mạch dao động CMOS 220
Hình 7.6 Mạch tương đương bộ cộng hưởng tinh thể 221
Trang 20Hình 7.7 Đường cong tần số đặc trưng 221
Hình 7.8 Mạch trở kháng 222
Hình 7.9 Đường cong đặc trưng của giá trị trở kháng tuyệt dối của tinh thể 222
Hình 7.10 Pha chuyển đổi (Φ) vs tần số góc (ω) 222
Hình 7.11 Mạch dao động cộng hưởng bán dẫn 223
Hình 7.12 Mạch dao động bán dẫn tần số 1MHz 223
Hình 7.13 Mạng dao động 223
Hình 7.14 Thí nghiệm mạch tạo dao động xung dùng phần tử logic_1 224
Hình 7.15 Thí nghiệm mạch tạo dao động xung dùng phần tử logic_2 225
Hình 7.16 Kết quả thí nghiệm mạch tạo dao động xung dùng phần tử logic_1 225
Hình 7.17 Thí nghiệm mạch tạo dao động xung dùng phần tử logic_3 226
Hình 7.18 Thí nghiệm mạch tạo dao động xung kết hợp thạch anh 226
Hình 7.19 Kết quả thí nghiệm mạch tạo dao động xung kết hợp thạch anh 226
Hình 7.20 Bài tập 7.1 228
Hình 7.21 Bài tập 7.2 228
Hình 7.22 Bài tập 7.3 228
Hình 7.23 Trigger Schmitt 228
Hình 7.24 Thay đổi chu kỳ làm việc của Schmitt 229
Hình 7.25 Dạng sóng ở đầu ra tương ứng với các giá trị của R1 229
Hình 7.26 Thí nghiệm mạch tạo dao động Schmitt_1 230
Hình 7.27 Thí nghiệm mạch tạo dao động Schmitt_2 230
Hình 7.28 Dạng sóng đầu vào/đầu ra (bước 2) 231
Hình 7.29 Dạng sóng đầu vào/đầu ra (bước 5) 231
Hình 7.30 Mạch VCO điển hình 232
Hình 7.31 Thí nghiệm mạch VCO 232
Hình 7.32 Dạng sóng tại đầu ra F1, F2 233
Hình 7.33 Dạng sóng tại đầu ra A5, F1, F2 233
Hình 7.34 Sơ đồ mạch BT7.1 234
Hình 7.35 IC 555 234
Hình 7.36 Mạch dao động đơn ổn dùng IC 555 236
Hình 7.37 Mạch nạp/xả điện của IC 555 236
Hình 7.38 Thí nghiệm mạch dao động dùng IC 555_lần 1 237
Hình 7.39 Thí nghiệm mạch dao động dùng IC 555_lần 2 237
Hình 7.40 Kết quả đo tại F1/TP3 - lần 1 238
Hình 7.41 Kết quả đo tại F1/TP3 - lần 2 238
Hình 7.42 Thí nghiệm mạch dao động điều khiển điện áp (VCO) 239
Hình 7.43 Dạng sóng đầu ra mạch VCO 239
Hình 7.44 Sơ đồ mạch BT7.3 240
Hình 7.45 Mạch tạo xung kích hoạt ngắn 240
Trang 21Hình 7.46 Mạch đơn ổn dùng cổng NOR 241
Hình 7.47 Đặc trưng của mạch đơn ổn 242
Hình 7.48 Mạch đa hài một xung 243
Hình 7.49 Thí nghiệm mạch đơn ổn tốc độ thấp 243
Hình 7.50 Thí nghiệm mạch đơn ổn tốc độ thấp bổ sung 244
Hình 7.51 Thí nghiệm mạch đơn ổn tốc độ cao 244
Hình 7.52 Dạng sóng vào/ra mạch đơn ổn tốc độ cao 245
Hình 7.53 Thí nghiệm mạch dao động đa hài đơn ổn dùng 555 245
Hình 7.54 Thí nghiệm mạch dao động không thể phục hồi dùng IC TTL 246
Hình 7.55 Thí nghiệm mạch dao động ổn định dùng IC TTL 246
Hình 7.56 Thí nghiệm mạch dao động biến tần 247
Hình 7.57 Dạng sóng tại TP1, TP2, F1 và F2 248
Hình 7.58 Bài tập 7.8 251
Trang 22LỜI NÓI ĐẦU
Kỹ thuật xung số là môn học chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ
điện tử và có vị trí quan trọng trong toàn bộ chương trình học của sinh viên, nhằm cung cấp các kiến thức liên quan đến các phương pháp cơ bản để tạo tín hiệu xung
và biến đổi dạng tín hiệu xung; các phương pháp phân tích, thiết kế, đo lường các thông số của vi mạch số
Cuốn bài giảng này cung cấp cho sinh viên cơ sở lý thuyết liên quan đến nội dung bài thí nghiệm, kỹ năng thực hành thí nghiệm và kiến thức để có thể xử lý và trình bày được kết quả sau thí nghiệm Bài giảng được biên soạn phù hợp với
chương trình môn học Kỹ thuật xung - số Nội dung bài giảng Hướng dẫn thí
nghiệm Kỹ thuật xung - số bao gồm có 8 bài thí nghiệm Bài giảng Hướng dẫn thí nghiệm Kỹ thuật xung - số là tài liệu học tập chính thức cho sinh viên ngành Công
nghệ kỹ thuật Cơ điện tử và là tài liệu tham khảo cho các đối tượng khác quan tâm tới kỹ thuật xung - số
Cấu trúc bài giảng bao gồm:
- Phần I: Thí nghiệm Kỹ thuật xung, được trình bày ở các bài 1, 2 và 3;
- Phần II: Thí nghiệm Kỹ thuật số, được trình bày ở các bài 4, 5, 6 và 7 Mặc dù đã rất cố gắng trong quá trình biên soạn và chỉnh sửa nội dung, song đây là lần biên soạn đầu tiên nên chắc chắn không thể tránh được sai sót, rất mong nhận được sự góp ý của các đồng nghiệp và sinh viên để bài giảng được hoàn thiện hơn trong những lần tái bản sau Các ý kiến góp ý xin gửi về: Bộ môn Kỹ thuật điện
& Tự động hóa, Khoa Cơ điện & Công trình, Trường Đại học Lâm nghiệp
Tác giả
Trang 24Bài 1 CÁC MẠCH TẠO DẠNG XUNG
1.1 Mục tiêu
- Thực hiện đúng trình tự lắp ráp trong phòng thí nghiệm các mạch tạo dạng
xung: mạch xén, mạch ghim tín hiệu, mạch vi phân và mạch tích phân
- Phân tích chức năng, hoạt động của mạch tạo dạng xung thông qua việc đo
lường, tính toán các đại lượng vào/ra của mạch
Như ở Hình 1.1, khi Diode dẫn điện (giả thiết Diode được chế tạo từ bán dẫn
Si), điện áp giữa hai cực Anode và Kathode thỏa mãn điều kiện UAK > 0,6V, nó tương ứng với trạng thái công tắc đóng (On) Ngược lại, khi Diode đảo chiều ngưng
dẫn điện (UAK < 0,6V) nó tương ứng với trạng thái công tắc ngắt (Off)
Hình 1.1 So sánh trạng thái dẫn điện của Diode với trạng thái
đóng/ngắt của công tắc
a) Mạch xén mức 0 dùng Diode mắc nối tiếp
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.2a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.2b là Ei Trong nửa chu kỳ dương (Ei > 0), Diode dẫn, có mạch tương đương
như thể hiện trong Hình 1.2c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei Trong nửa chu kỳ âm
(Ei < 0), Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.2d, cung cấp
điện áp đầu ra Eo = 0 Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.2b
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.3a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.3b là Ei Trong nửa chu kỳ dương (Ei > 0), Diode tắt, có mạch tương đương
Trang 25như thể hiện trong Hình 1.3c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = 0 Trong nửa chu kỳ âm
(Ei < 0), Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.3d, cung cấp
điện áp đầu ra Eo = Ei Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.3b
a) b) c) d)
Hình 1.2 Mạch xén trên mức 0 dùng Diode nối tiếp
a) b) c) d)
Hình 1.3 Mạch xén dưới mức 0 dùng Diode nối tiếp
Các Diode sử dụng trong mạch ở Hình 1.2 và Hình 1.3 được coi là lý tưởng
b) Mạch xén mức E dùng Diode mắc nối tiếp
Nếu cần thiết để cắt giảm điện áp đầu vào với một mức độ cụ thể thì một mức điện áp một chiều có thể được thêm vào Mức độ phân cực và vị trí kết nối sẽ xác định phạm vị cắt bớt của dạng sóng đầu vào
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.4a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.4b là Ei Khi Ei > E, Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.4c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei Khi Ei < E, Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.4d, cung cấp điện áp đầu ra Eo = E Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.4b
a) b) c) d)
Hình 1.4 Mạch xén trên mức E (nguồn E > 0, mắc nối tiếp điện trở tải)
Trang 26Đối với mạch minh họa trong Hình 1.5a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.5b là Ei Khi Ei > E (E là điện áp âm), Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.5c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei - E Khi Ei < E, Diode tắt,
có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.5d, cung cấp điện áp đầu ra Eo = 0 Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.5b
a) b) c) d)
Hình 1.5 Mạch xén trên mức E (nguồn E < 0, mắc nối tiếp Diode)
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.6a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.6b là Ei Khi (Ei + E) > 0 (E là điện áp âm), Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.6c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei Khi (Ei + E) <
0, Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.6d, cung cấp điện áp
đầu ra Eo = 0 Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.6b
a) b) c) d)
Hình 1.6 Mạch xén trên mức E (nguồn E < 0, mắc nối tiếp điện trở tải)
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.7a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.7b là Ei Khi (Ei + E) > 0 (E là điện áp dương), Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.7c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei Khi (Ei + E) <
0, Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.7d, cung cấp điện áp
đầu ra Eo = 0 Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.7b
a) b) c) d)
Hình 1.7 Mạch xén trên mức E (nguồn E > 0, mắc nối tiếp Diode)
Trang 27c) Mạch xén mức 0 dùng Diode mắc song song
Mạch này có chức năng tương tự như mạch xén dùng Diode mắc nối tiếp, có thể được sử dụng như mạch tách sóng cho nửa chu kỳ dương hoặc nửa chu kỳ âm Đối với mạch minh họa trong Hình 1.8a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.8b là Ei Khi Ei > 0, Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong
Hình 1.8c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = 0 Khi Ei < 0, Diode tắt, có mạch tương
đương như thể hiện trong Hình 1.8d, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei (RL >> Rs)
Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.8b
a) b) c) d)
Hình 1.8 Mạch xén dưới mức 0, Diode mắc song song điện trở tải
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.9a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.9b là Ei Khi Ei > 0, Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong
Hình 1.9c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = 0 Khi Ei < 0, Diode dẫn, có mạch tương
đương như thể hiện trong Hình 1.9d, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei (RL >> Rs)
Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.9b
a) b) c) d)
Hình 1.9 Mạch xén trên mức 0, Diode mắc song song điện trở tải
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.10a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.10b là Ei Khi Ei > (Vz + 0,6V), có mạch tương đương như thể hiện trong
Hình 1.10c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Vz + 0,6V Khi -(Vz + 0,6V) < Ei < (Vz +
Trang 280,6V), có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.10d, cung cấp điện áp đầu
ra Eo = -(Vz + 0,6V) Khi Ei > (Vz + 0,6V), có mạch tương đương như thể hiện trong
Hình 1.10e, cung cấp điện áp đầu ra E o = -(Vz + 0,6V) Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.10b
Hình 1.10 Mạch xén trên - dưới mức 0 dùng Diode Zener
d) Mạch xén mức E dùng Diode mắc song song
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.11a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.11b là Ei Khi Ei > E, Diode dẫn, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.11c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = E Khi Ei < E, Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.11d, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei (RL >> Rs)
Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.11b
a) b) c) d)
Hình 1.11 Mạch xén trên mức E, Diode mắc song song điện trở tải
Trang 29a) b) c) d)
Hình 1.12 Mạch xén dưới mức E, Diode mắc song song điện trở tải
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.12a, điện áp đầu vào được thể hiện trong
Hình 1.12b là Ei Khi Ei > E (E là điện áp âm), Diode tắt, có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.12c, cung cấp điện áp đầu ra Eo = Ei Khi Ei < E, Diode dẫn,
có mạch tương đương như thể hiện trong Hình 1.12d, cung cấp điện áp đầu ra Eo =
E Dạng sóng của Eo được thể hiện ở Hình 1.12b
1.2.1.2 Mạch xén dùng khuếch đại thuật toán
Hai mạch xén khác nhau được mô tả tương ứng ở Hình 1.13a và Hình 1.13b
Mô tả ngắn gọn nguyên lý hoạt động của mạch như sau:
Ở mạch xén trong Hình 1.13a, nếu:
Trang 30Sóng sin được đưa tới đầu vào, dạng sóng ra sẽ gần như sóng vuông Vai trò
của điện trở R2 trong hình này dùng để hạn chế dòng điện
a) Mạch ghim mức 0 dùng Diode
Mạch ghim còn được gọi là mạch khống chế Đối với mạch ghim dạng sóng
và biên độ của tín hiệu đầu vào giống như tín hiệu đầu ra, ngoại trừ nếu mức một chiều (DC) được thêm vào tín hiệu đầu ra Mạch ghim có đặc tính như vậy gọi là
DC phục hồi Mạch khống chế làm thay đổi dạng sóng đầu vào hướng dương gọi là mạch khống chế cực dương (positive clamper) Mạch khống chế làm thay đổi dạng sóng đầu vào hạ xuống gọi là mạch khống chế cực âm (negative clamper)
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.14a, điện áp đầu vào được mô tả ở Hình
1.14b là Ei Trong nửa chu kỳ dương, Diode D dẫn và điện áp trên tụ C sẽ được nạp
tới giá trị tối đa Em, phân cực của tụ C được thể hiện như trong mạch tương đương ở
Hình 1.14c, cho điện áp đầu ra Eo = 0 Trong nửa chu kỳ âm, Diode D tắt, có mạch
tương đương như trong Hình 1.14d, cho điện áp đầu ra Eo = -(Em + Ei) Các dạng
sóng của Ei, Eo được mô tả ở Hình 1.14b
Trang 31Đối với mạch minh họa trong Hình 1.15a, điện áp đầu vào được mô tả ở Hình
1.15b là Ei Trong nửa chu kỳ dương, Diode D dẫn và điện áp trên tụ C sẽ được nạp
tới giá trị tối đa Em, phân cực của tụ C được thể hiện như trong mạch tương đương ở
Hình 1.15c, cho điện áp đầu ra Eo = 0 Trong nửa chu kỳ âm, Diode D tắt, có mạch
tương đương như trong Hình 1.15d, cho điện áp đầu ra Eo = Em + Ei Các dạng sóng
của Ei, Eo được mô tả ở Hình 1.15b
b) Mạch ghim mức E dùng Diode
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.16a, điện áp đầu vào được mô tả ở Hình
1.16b là Ei Khi Ei + Ec > E (giá trị ban đầu của Ec là 0), Diode D dẫn và điện áp
trên tụ C sẽ được nạp tới giá trị tối đa Em - E, phân cực của tụ C được thể hiện như trong mạch tương đương ở Hình 1.16c, cho điện áp đầu ra Eo = E Khi Ei + Ec < E (Ec = Em – E), Diode D tắt, có mạch tương đương như trong Hình 1.16d, cho điện
áp đầu ra Eo = Ec + Ei Các dạng sóng của Ei, Eo được mô tả ở Hình 1.16b
a) b) c) d)
Hình 1.16 Mạch ghim dưới mức +E
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.17a, điện áp đầu vào được mô tả ở Hình
1.17b là Ei Khi Ei + Ec > E (giá trị ban đầu của Ec là 0), Diode D dẫn và điện áp
trên tụ C sẽ được nạp tới giá trị tối đa Em + E, phân cực của tụ C được thể hiện như trong mạch tương đương ở Hình 1.17c, cho điện áp đầu ra Eo = E (E là điện áp âm) Khi Ei + Ec < E (tất cả Ei, Ec và E đều âm), Diode D tắt, có mạch tương đương như trong Hình 1.17d, cho điện áp đầu ra Eo = Ec + Ei Các dạng sóng của Ei, Eo được
mô tả ở Hình 1.17b
Trang 32a) b) c) d)
Hình 1.17 Mạch ghim trên mức -E
a) b) c) d)
Hình 1.18 Mạch ghim trên mức +E
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.18a, điện áp đầu vào được mô tả ở Hình
1.18b là Ei Khi Ei + Ec < E (giá trị ban đầu của Ec là 0), Diode D dẫn và điện áp
trên tụ C sẽ được nạp tới giá trị tối đa Em + E, phân cực của tụ C được thể hiện như trong mạch tương đương ở Hình 1.18c, cho điện áp đầu ra Eo = E Khi Ei + Ec > E, Diode D tắt, có mạch tương đương như trong Hình 1.18d, cho điện áp đầu ra Eo =
Ec + Ei Các dạng sóng của Ei, Eo được mô tả ở Hình 1.18b
Đối với mạch minh họa trong Hình 1.19a, điện áp đầu vào được mô tả ở Hình
1.19b là Ei Khi Ei + Ec < E (giá trị ban đầu của Ec là 0), Diode D dẫn và điện áp trên
tụ C sẽ được nạp tới giá trị tối đa -Em + E, phân cực của tụ C được thể hiện như trong mạch tương đương ở Hình 1.19c, cho điện áp đầu ra Eo = E (E là điện áp âm) Khi Ei
+ Ec > E, Diode D tắt, có mạch tương đương như trong Hình 1.19d, cho điện áp đầu
ra Eo = Ec + Ei Các dạng sóng của Ei, Eo được mô tả ở Hình 1.19b
a) b) c) d)
Hình 1.19 Mạch ghim dưới mức -E
Trang 35Như hiển thị trong Hình 1.20a, khi công tắc chuyển mạch được đặt vào vị trí
“b”, tụ C sẽ nạp điện và V C sẽ tăng dần đều Do E = V R + V C nên V R sẽ giảm dần đều
và theo đó I C = I R sẽ giảm đều V C , V R và I C có thể được mô tả trên đường cong biến đổi như hiển thị trong Hình 1.20b và được tính theo công thức:
(1-1)
(1-2)
(1-3)
Từ Hình 1.20b, ta có thể thấy: Sau một hằng số thời gian (1T), V C sẽ được nạp
đến giá trị 63,2% của E, V R sẽ giảm đến 36,8% của E và I C cũng sẽ giảm đến 36,8%
của E/R Sau khoảng thời gian t = 5T, V C = 99,3%E E (thông thường, t = 5T = 5RC là khoảng thời gian tụ C được nạp đầy) và V R = E – V C = 0,7%E 0
b) Khi tụ C phóng điện
Như hiển thị trong Hình 1.21a, khi công tắc chuyển mạch được đặt vào vị trí
“a”, tụ C sẽ phóng điện và V C sẽ giảm dần đều Do V R = V C (độ phân cực của V R sẽ
đảo chiều phóng điện) nên V R sẽ giảm dần đều và theo đó I C đến khi tụ C nạp điện
(V C sẽ giảm) V C , V R và I C có thể được mô tả trên đường cong biến đổi như hiển thị trong Hình 1.21b và được tính theo công thức:
(1-4) (1-5) (1-6)
Từ Hình 1.21b, ta có thể thấy: sau khoảng thời gian t = 5T = 5RC, cả VC, VR và
IC đều đạt tới giá trị xấp xỉ 0, phù hợp với trạng thái phóng điện của mạch
1.2.6.2 Mạch AC
a) Mạch vi phân
* Trường hợp tín hiệu đầu vào hình sin
Nếu sóng sin được đưa tới đầu vào của mạch ở Hình 1.22a, dạng sóng đầu ra
sẽ không thay đổi nhưng biên độ của nó sẽ nhỏ hơn biên độ tín hiệu đầu vào và sẽ
Trang 36dẫn đến nhanh pha hơn dạng sóng đầu vào là o Dạng sóng đầu ra được hiển thị ở Hình 1.22b Theo qui tắc chia điện áp, ta có:
Vì tần số f tỷ lệ nghịch với X C nên khi f tăng X C giảm, V R sẽ lớn hơn và ngược lại Do vậy, mạch vi phân được gọi là mạch thông cao (tín hiệu tần số thấp sẽ bị triệt tiêu)
* Trường hợp tín hiệu đầu vào không hình sin
Nếu sóng vuông được đưa tới đầu vào của mạch ở Hình 1.22a, dạng sóng đầu
ra được hiển thị ở Hình 1.22b Với hằng số thời gian RC khác nhau, dạng sóng sau
vi phân cũng sẽ khác nhau và tương tự như trong hình vẽ Nếu T = RC > 1/10t H (t H
là nửa chu kỳ của sóng vuông hoặc chu kỳ nhỏ hơn nhịp xung) thì chức năng vi phân sẽ không thực hiện đúng và dạng sóng đầu ra sẽ bị biến dạng khác so với dạng sóng đầu vào
b) Mạch tích phân
* Trường hợp tín hiệu đầu vào hình sin
Nếu sóng sin được đưa tới đầu vào của mạch ở Hình 1.23a, dạng sóng đầu ra
sẽ không thay đổi nhưng biên độ sẽ nhỏ hơn biên độ tín hiệu đầu vào và chậm pha hơn dạng sóng đầu vào có pha là o Dạng sóng đầu ra được hiển thị ở Hình 1.23b Theo qui tắc chia điện áp, ta có:
Vì tần số f tỷ lệ nghịch với X C nên khi f giảm X C tăng, V R sẽ nhỏ hơn và ngược lại Do vậy, mạch tích phân được gọi là mạch thông thấp (tín hiệu tần số cao sẽ bị triệt tiêu)
Trang 37* Trường hợp tín hiệu đầu vào không hình sin
Nếu sóng vuông được đưa tới đầu vào của mạch ở Hình 1.23a, dạng sóng đầu ra được hiển thị ở Hình 1.23b Với hằng số thời gian RC khác nhau, dạng
sóng sau tích phân cũng sẽ khác nhau và tương tự như trong hình vẽ Nếu T = RC
> 1/10t H (t H là nửa chu kỳ của sóng vuông hoặc chu kỳ nhỏ hơn nhịp xung) thì chức năng tích phân sẽ không thực hiện đúng và dạng sóng đầu ra sẽ tương tự dạng sóng đầu vào
(1-8)
Trong đó T = L/R được gọi là hằng số thời gian của mạch RL, đơn vị [s]
Đồ thị biểu thị sự biến thiên của i L (t) được mô tả ở Hình 1.24b
Điện áp ở hai đầu cuộn cảm được tính theo công thức:
(1-9) Điện áp ở hai đầu điện trở được tính theo công thức:
(1-10)
Trang 38Từ (1-7), (1-8), (1-9) và Hình 1.24b, ta có thể thấy: i L đạt giá trị tối đa trong
suốt khoảng thời gian t = 5T = 5(L/R) Ngược lại, V L đạt giá trị 0 trong suốt khoảng thời gian này Hiện tượng này tương tự với chức năng mạch vi phân RC
Giống như trên, nếu đưa tới đầu vào mạch ở a sóng vuông hoặc sóng sin, sự biến đổi dạng sóng đầu ra của nó sẽ tương tự như mạch vi phân RC
Sự khác biệt đó là ở mạch vi phân RC, đầu ra được lấy ra từ hai đầu điện trở R
(V R ) còn ở mạch vi phân RL, đầu ra được lấy ra từ hai đầu cuộn cảm L (V L) Mặt
khác, trong mạch RL, tần số tỷ thuận với cảm kháng X L = 2fL
Hình 1.25 Mạch vi phân RL
1.2.8. Mạch dùng khuếch đại thuật toán
1.2.8.1 Mạch vi phân
Mạch vi phân trong Hình 1.26a về cơ bản là ứng dụng của mạch vi phân RC
Dòng I c trong mạch này có thể được tính như sau:
a) Mạch cơ bản b) Mạch thực tế
Hình 1.26 Mạch vi phân dùng OP AMP
Nếu V i là sóng vuông, V o sẽ là dãy xung
Trang 39Nếu V i là sóng tam giác, V o sẽ là sóng vuông
Ở Hình 1.26b, điện trở R s được kết nối trong thực tế để tránh nhiễu cao tần
Điện trở R i được sử dụng như điện trở cân bằng ở đầu vào
1.2.8.2 Mạch tích phân
Mạch tích phân trong Hình 1.27a về cơ bản là ứng dụng của mạch tích phân
RC Dòng I c trong mạch này có thể được tính như sau:
a) Mạch cơ bản b) Mạch thực tế
Hình 1.27 Mạch tích phân dùng OP AMP
Hình 1.27b mô tả mạch tích phân thực tế R2 trong mạch này được sử dụng để
tránh cho OP AMP bão hòa đầu ra và làm giảm trở kháng đầu vào do X c quá lớn ở tần số thấp
5) Các jack và dây nối đi kèm bộ thí nghiệm
1.4 Nội dung thí nghiệm
1.4.1. Mạch xén
1.4.1.1 Mạch xén nối tiếp mức 0
a) Quy trình thí nghiệm
Trang 40- Bước 1: Gắn và cố định khối KL-23001 lên bảng mạch KL-200
- Bước 2:
2a: Quan sát sơ đồ nguyên lý ở Hình 1.28a và gắn các ghim mạch theo như
sơ đồ Hình 1.28b;
2b: Kết nối 10V pp - 1KHz sóng hình sin đến đầu vào TP2;
2c: Đo dạng sóng ở đầu ra của mạch (OUT) bằng cách sử dụng máy hiện
sóng, sau đó ghi kết quả đo được vào đồ thị ở Hình 1.29a
- Bước 3:
3a: Quan sát sơ đồ nguyên lý ở Hình 1.28c và gắn các ghim mạch theo như
sơ đồ Hình 1.28d;
3b: Kết nối 10V pp - 1KHz sóng hình sin đến đầu vào TP1;
3c: Đo dạng sóng ở đầu ra của mạch (OUT) bằng cách sử dụng máy hiện
sóng, sau đó ghi kết quả đo được vào đồ thị ở Hình 1.29b
Hình 1.28 Thí nghiệm mạch xén mức 0