1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Bài tập Giải tích lớp 11 THPT Thành Nhân năm 2019- 2020 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

14 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bất phương trình chứa logarit thì phải đặt điều kiện trước rồi mới giải.. Giải xong giao lại điều kiện..[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP TUẦN 4 THÁNG 02 – 2020

CHƯƠNG 2 GIẢI TÍCH

   

m

n

a

a

n

 

  Câu 1 Cho các số thực dương x, a, b Khẳng định nào dưới đây đúng

A  a b ab

x x B  a b a b

x x  C  a b b

a

x x D  a b ab

x x Câu 2 Với  là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

A 10  10  B 10 102

  C. 2  

10  10  Câu 3 (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Rút gọn biểu thức

1 6

3

P x x với x0

A

1 8

2 9

Px Câu 4 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Rút gọn biểu thức

5 3

3:

Q b b với b0

A Q b 2 B

5 9

4 3

4 3

Câu 5 (ĐỀ THỬ NGHIỆM BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Rút gọn P 4 x x.3 2 x3 , với x0

A

1 2

13 24

1 4

2 3

Px Câu 6 (ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2016-2017) Tính giá trị của biểu thức P(7 4 3) 2017(4 3 7) 2016

A P1 B P 7 4 3 C P 7 4 3 D  2016

7 4 3

P 

Câu 7 (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017) Tìm tập xác định của hàm số

Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số  2  4

3

y x  x 

A  0;3 B D\ 0;3  C D  ; 0  3; D D R 

Câu 9 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Tìm tập xác định D của hàm số

1 3 ( 1)

y x

A D  ( ;1) B D (1;) C D D D \ {1}

Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số  2  5

A D\1; 4 B D    ; 1 4;.C D D D    ; 1 4;

2

y x  x 

Trang 2

LOGARIT: log ( ) ( ) b

a f x   b f x  a (a0, b0, c0 và cơ số 1  )

b

c

a

log

c

b

 

Câu 11 (ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2017-2018) Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào đúng?

3

3

Câu 12 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Với a là số thực dương tùy ý, ln 5 a ln 3 a bằng

A  

 

ln 5

ln 3

a

a B ln 2a   C ln5

ln 3 Câu 13 (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Với a là số thực dương tùy ý, log 3a bằng 3 

Câu 14 (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Với a là số thực dương tùy ý, log3 3

a

 

 

  bằng

3

1 log a D 1 log a 3

Câu 15 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Với a và b là hai số thực dương, log ab bằng 2

A 2logalogb B loga2 logb C 2 log alogb D log 1log

2

a b Câu 16 (ĐỀ MINH HỌA NĂM 2017) Cho các số thực dương ,a b với a Khẳng định nào là đúng 1

A 2 

1

a ab  b B loga2 ab  2 2 logab

C 2 

1

4 a

1 1

2 2 a

Câu 17 (ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2016-2017) Cho a là số thực dương,a1 Tính 3

3 log a

P a

3

Câu 18 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho a là số thực dương khác 2 Tính

2

2

log 4

a

a

A 1

2

2

Câu 19 (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho logab và log2 ac Tính 3 Ploga b c2 3

A P31 B P13 C P30 D P108

Câu 20 (MĐ 104 NĂM 2016 – 2017) Với mọi a, b, x là các số thực dương thoả mãn

log x5log a3log b Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A x3a5b B x5a3b C x a 5 b3 D x a b 5 3

Câu 21 (MĐ 104 NĂM 2016 – 2017) Với x0,y0, đặt log x3 , log y3  Tính

3

27 log x P

y

 

  

 

A 9

2

  B P   2 C 9

2

  D P   2

Trang 3

Câu 22 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Đặt log 2 a3  , khi đó log 27 bằng 16

A 3

4

a

4

4 3

a

Câu 23 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b4 16 Giá trị

của 4log2alog2b bằng

Câu 24 Với ,a b là hai số thực dương tùy ý,

2

ln a b

 

 

  bằng

A 2ln 1ln

2

a b B 2ln 1ln

2

a b C 2ln

ln

a

1

2 ln log

2

a b Câu 25 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt

2

loga loga

P b  b Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 26 (MĐ 103 NĂM 2016-2017) Cho log3a và 2 log2 1

2

4

A 5

4

I  B I 4 C I 0 D 3

2

I  Câu 27 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho logax3,logbx với a, b là các số thực lớn hơn 1 4

Tính Plogabx

A 7

12

12

7

P Câu 28 (ĐỀ THỬ NGHIỆM BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Với các số thực dương , ba bất kì Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A

3

2

b

3

3

C

3

2

a

3

3

a

Câu 29 Cho log 3 a12  Tính log 1824 theo a

A 3 1

3

a

a

3 1 3

a a

3 1 3

a a

3 1 3

a a

 Câu 30 Cho a là số thực dương khác 1 Tính

1

3 2

A 3

2

2

2

2

P Câu 31 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2b28ab,

mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log  1log log 

2

a b  a b B loga b  1 logalog b

C log  11 log log 

2

a b   a b D log  1 log log

2

a b   a b

Trang 4

HÀM SỐ MŨ LOGARIT

Tập xác định: y  loga f x ( )Ðiêu kiên f x ( ) 0  (hiển nhiên cơ số a0 và a1)

Câu 32 (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017) Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

y x  x

A D    ; 1 3; B  D  1;3 C D    ; 1 3;  D D  1;3 Câu 33 (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017) Tìm tập xác định D của hàm số  2 

3

y x  x

A D2 2;1  3; 2 2 B D 1;3

C D  ;1  3;  D D   ; 2 2  2 2; 

Câu 34 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Tìm tập xác định của hàm số log5 3

2

x y

x

A D\ { 2} B D    ( ; 2) [3;)C D  ( 2; 3) D D    ( ; 2) (3;)

Câu 35 Tìm tập xác định của hàm số 1 

2

A D1; B 1;1

2

D    C D 1;  D 1;1

2

D    Câu 36 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

y x x m có tập xác định là 

A m0 B m0 C m2 D m2

Câu 37 (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

y x  x m  có tập xác định là 

A m0 B 0 m 3 C m 1 hoặc m0 D m0

Đạo hàm:    ax   axln a    au   u a  uln a    ex   ex    eu   u e  u

Câu 38 (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Hàm số

2 3

3x x

y  có đạo hàm là

A 2x3 3 x 23 x B 3x2 3 x.ln3 C x23 3x x 2 3 1 x D 2x3 3 x 23 x.ln 3 Câu 39 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Hàm số    2 

2

f x  x  x có đạo hàm là

A 2ln 2

2

x  x B  2 

1

2 ln 2

x  x C

2

2 2 ln 2 2

x

 2 

2 2

2 ln 2

x

Câu 40 Đạo hàm của hàm số ylog2ex  là 1

A

'

1 ln 2

x x

e y

e

 B ' 2 21 ln 2

x x

y 

 C

2 ln 2 '

x x

ln 2 '

1

x x

e y e

Câu 41 (ĐỀ THỬ NGHIỆM BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Tính đạo hàm của hàm số yln 1  x 1

A

y

 

1

y

x

 

 

Trang 5

C

 

y

y

Câu 42 (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017) Tính đạo hàm của hàm số 1

4x

x

2

'

2

2

'

2 x

x

2

1 2 1 ln 2 '

2x

x

2

1 2 1 ln 2 '

2x

x

 Câu 43 Tính đạo hàm của hàm số yx22x2 e x

A y x22 e x B y x2ex C y  2 ex x D y 2x2 e x

Câu 44 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hàm số y ln x

x

 , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2y xy 12

x

x

x

x

Đồ thị hàm số lũy thừa – mũ – logarit

+ Cơ số a1: đồ thị hàm số bên phải hướng lên; Cơ số 0 a 1: đồ thị hàm số bên phải hướng xuống + Đồ thị hàm số y a x luôn nằm trên trục hoành do ax 0 Để so sánh các cơ số ta vẽ đường thẳng x1 + Đồ thị hàm số ylogax luôn nằm bên phải trục tung do điều kiện x0 Để so sánh các cơ số, ta vẽ đường thẳng y1 (đường thẳng nằm ngang)

Câu 45 Cho bốn đường cong được kí hiệu là      C1 , C2 , C3 và  C4 như hình vẽ bên Hàm số 1

2 log

y x

có đồ thị là đường cong

A  C1 B  C4 C  C2 D  C3

Câu 46 (ĐỀ THỬ NGHIỆM BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho ba số thực dương , ,a b c khác 1 Đồ thị các

hàm số y a y b y c x,  x,  x được cho trong hình vẽ bên

Trang 6

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 47 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hai hàm số y a x , y b x với a , b là 2 số thực

dương khác 1 , lần lượt có đồ thị là  C và 1  C như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2

Câu 48 Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số x, x, log

c

y a y b y   x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 49 Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị hàm số ylogax , ylogbx , ylogcx được cho

trong hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Câu 50 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho hàm số f x xlnx Một trong bốn đồ thị

cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là đồ thị của hàm số y f x  Tìm đồ thị đó?

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

y=logbx

y=logax y=logcx

y

x

O

y

1 1

logc

y  x

x

y b  x

y a 

Trang 7

PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT

Phương trình cơ bản:  af x ( )ag x ( )  f x( )g x( ) f x ( ) ( 0) ( ) log

a

a f x b f x a

( ) 0

g x

Câu 51 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Nghiệm phương trình 32 x 127 là

A x5 B x1 C x2 D x4

Câu 52 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3x2 392 x là

A 4 B 2 C 4 D 3

Câu 53 Tính tích t của tất cả các nghiệm của phương trình  2 2  3 2

3 2 2 x  x  3 2 2 x

A t0 B t 2 C t 1 D t1

Câu 54 (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017) Giải phương trình log (4 x 1) 3

A x63 B x65 C x80 D x82

Câu 55 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Tập nghiệm của phương trình

2

log x  x 2  là 1

A  0 B  0;1 C 1; 0 D  1

Câu 56 (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Tập nghiệm của phương trình 2

3 log (x 7) 2 là

A { 15; 15} B { 4;4} C  4 D   4

Mẫu: (ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2016-2017) Giải phương trình log2x 1 log2x 1 3

Điều kiện: 1 0 1

1 0

x

x x

 

  

( 1)( 1) 2 9 0

3

x

x

          

So điều kiện, ta có S 3

Câu 57 (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Tìm tập nghiệm S của phương trình

2

2 log x 1 log x  1 1

A S 2 5 B S 2 5; 2 5

C S 3 D 3 13

2

S   

Câu 58 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Nghiệm của phương trình log3x  1 1 log 4 3 x là 1

A x3 B x 3 C x4 D x2

Câu 59 Số nghiệm của phương trình  2  

log x1 log 2x  là 1 2

Câu 60 Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình    2

2 log x 3 log x5  là 0

A 8 B 8 2 C 8 2 D 4 2

Đặt ẩn phụ: Đặt t a  x thì t0 nhưng đặt t  loga x thì không có điều kiện của t

Mẫu: (ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2018-2019) Tính tổng tất cả các nghiệm của log 7 33  x 2 x Cách 1: Phương trình 7 3 32 7 3 9 7.3  3 2 9

3

x

t

t t t

   

 0   a 1 

Trang 8

2

x

x

S x x

Cách 2: Do phương trình có 2 nghiệm dương nên áp dụng định lý Viete cho t2  7t 9 0, ta có:

1 2 1 2

1 2 9 3 3x x 9 3x x 9 1 2 2

t t        x x 

Câu 61 Nếu x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 4x8.2x 4 0thì giá trị biểu thức x1x2 bằng

Câu 62 Tổng hai nghiệm của phương trình  2 1  x 2 1 x  bằng 4

Câu 63 Phương trình  2 1  x 2 1 x2 2 0 có tích các nghiệm là:

A 1 B 2 C 1 D 0

Câu 64 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình log 5 22  x  Giá trị của 1 x 2x 12x 2 bằng

Câu 65 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 6 22  x 1 x bằng

Câu 66 Gọi S là tập nghiệm của phương trình ln 3 ex22 x Số tập con của S là

Mẫu: Tính tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2

log x3log log 3 2 0x   Phương trình tương đương 2

log x3log x 2 0 2 1

Tổng bình phương các nghiệm là: 2 2 2 2

x x    Câu 67 Tổng các nghiệm của phương trình 2

log xlog 9.log x là 3

2 D 2 Câu 68 Tổng các nghiệm của phương trình log4 log 4 3

2

x

x  bằng

A 257

33

31

255

16 Câu 69 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình

2 log log log log

3

x x x x bằng

A 82

Câu 70 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x 13.6x9.4x  0

A T  2 B T3 C 13

4

4

T  Câu 71 Cho x y, 0 thỏa mãn log6xlog9 ylog 24 x2 y Tính x

y

Trang 9

A 3 1.

2

B 1 3 C 3

3

Logarit hóa 2 vế: f x ( ) g x ( ) ( ) ( ).log

a

a b  f x g x b Mẫu: Giải phương trình 2 1 1

8 5

8

x x   Phương trình 2 1 1  2 1  1 

5x  8  x log 5x  log 8  x

5

1 ( 1) log 8

     5

5

1 ( 1) 1 log 8 0

1 log 8

x

x

 

         Câu 72 Tích các nghiệm của phương trình 2x2 132 x  3 bằng

Câu 73 Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2 x ln 2 1   bằng 4

A 1 2 log 2 3 B 1 2 log 2 3 C 1 2 ln 2 D 1 2 ln 2

Câu 74 Biết m là giá trị duy nhất của tham số o m để phương trình 2 3x2 mx  16 có hai nghiệm x x sao cho 1, 2

1 2 log 812

x x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Câu 75 Biết m là giá trị duy nhất của tham số m để phương trình 3 2x2 mx 16 có hai nghiệm x x1, 2 sao cho

x x  Mệnh đề nào đúng ?

Câu 76 Biết a1,b1 và phương trình a bx2 x  11 có nghiệm Giá trị nhỏ nhất của Plog ( ) 4loga ab  ba

bằng

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT

+ Các phương pháp giống như giải phương trình Nhớ khi cơ số a 0;1 thì đảo chiều bất phương trình + Bất phương trình chứa logarit thì phải đặt điều kiện trước rồi mới giải Giải xong giao lại điều kiện Bất phương trình mũ cơ bản:

Mẫu: Giải bất phương trình 2

5x  x 25: Ta có 2

Câu 77 (ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2018-2019) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2  2 x 27 là

A   ; 1 B 3;  C 1;3 D   ; 1 3;  Câu 78 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Tập nghiệm của bất phương trình 22 x 2x  6 là

A  0;6 B ;6 C 0;64 D 6;

Câu 79 Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 4

x  x  x

   

   

   

Trang 10

Mẫu: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 

2

log x2  2 Điều kiện x    2 0 x 2

Khi đó, bất phương trình

2

1

2

 

  (đảo chiều do 1 1

2

a  ).So điều kiện, ta có   2 x 2 Câu 80 (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017) Giải bất phương trình log 32 x  1 3

3   x C x3 D 10

3

x Câu 81 Tập nghiệm của bất phương trình 1 

2 log 2x   là 1 1

A 3;

2

 

3 1;

2

 

 

3

; 2

 

1 3;

2 2

 

 

  Câu 82 Nghiệm của bất phương trình 1 

5 log 2x   là 3 1

A x4 B 3

2

2 x

  D x4 Mẫu: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 13  x log 23 x3

Điều kiện 1 0 3 1

x

x x

 

  

 Khi đó, bất phương trình  1 x 2x3 2

3 x

So điều kiện, ta có 2 1

3 x

  

Câu 83 (ĐỀ THỬ NGHIỆM NĂM 2016-2017) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

log x 1 log 2x 1

A S 2;  B S   ; 2 C 1; 2

2

S  

  

  D S   1; 2 Câu 84 Bất phương trình: log 32 x 2 log 6 52  x có tập nghiệm là

A 0;  B 1;3

2

5

Câu 85 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 3 1

3

2 log (4x 3) log (2x  bằng 3) 2

Mẫu: Tìm m để bất phương trình 2 2

1 log ( x  1) log (mx 4x m ) thỏa  x 

Điều kiện:

2

2 2

0

2

m

m

m

              

4 (5 ) 0

m

m

           Kết hợp điều kiện ban đầu 2 m 3

Trang 11

Câu 86 Bất phương trình ln(2x2 3) ln(x2ax1) nghiệm đúng với mọi số thực x khi

Câu 87 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m để bất phương trình

log (7x 7) log ( mx 4x m ) có tập nghiệm là  Tổng các phần tử của S là

Đặt ẩn phụ

Mẫu: Giải bất phương trình 9x4.3x 3 0

Đặt t3x 0 Bất phương trình đã cho trở thành t24.t 3 0  1 t 3 1 3x3  0 x 1 Câu 88 Xét bất phương trình 52 x3.5x 232 0 Nếu đặt t5x thì bất phương trình trở thành

A t2 3t 32 0 B t216t32 0 C t2 6t 32 0 D t275t32 0

Câu 89 Tập nghiệm của bất phương trình 4x2x  là 2 0

A ;1 B 1; C ;2 D 2;

Câu 90 Biết S  a b; là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x 3 0 Tìm T b a 

A 8

3

T  B T  1 C 10

3

T  D T  2 Mẫu: Giải bất phương trình 2

log x3log x 2 0 Điều kiện x0 Đặt log x t2  ta được bất phương trình: t2  3t 2 0 1

2

t t

  

 Suy ra 2

2

 (do điều kiệnx0) Vậy tập nghiệm S 0; 2  4;

Câu 91 (MĐ 101 NĂM 2016-2017) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

log x5log x  4 0

A S  ( ; 2] [16; ) B S [2;16] C S (0; 2] [16; ) D S  ( ;1] [4; ) Câu 92 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  2

log x 3.log x  2 0

A S 0; 25  625; B  S   ; 25  625; 

C S 625;  D S 0; 25  625; 

Câu 93 Mẫu: (MĐ 102 NĂM 2016-2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

1

4x2x   m 0 có hai nghiệm thực phân biệt

A m  ;1 B m0; C m0;1 D m 0;1

Phương trình 1  2

4x2x   m 0 2x 2.2x m 0,   1 Đặt t2x 0 Phương trình   1 trở thành: t2  2t m 0,   2

Phương trình (1) có hai nghiệm thực phân biệt  Pt(2) có hai nghiệm thực phân biệt và lớn hơn 0

0

0

0

S

P

 

  

Câu 94 (MĐ 101 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Gọi S là tập hợp tất cả giá trị nguyên của tham số m sao

cho phương trình 16xm.4x15m245 0 có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Ngày đăng: 28/01/2021, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 45. Cho bốn đường cong được kí hiệu là     C 1, C 2, C3 và  C4 như hình vẽ bên - Bài tập Giải tích lớp 11 THPT Thành Nhân năm 2019- 2020 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 45. Cho bốn đường cong được kí hiệu là     C 1, C 2, C3 và  C4 như hình vẽ bên (Trang 5)
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 - Bài tập Giải tích lớp 11 THPT Thành Nhân năm 2019- 2020 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 (Trang 6)
Câu 48. Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số x, log c - Bài tập Giải tích lớp 11 THPT Thành Nhân năm 2019- 2020 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 48. Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số x, log c (Trang 6)
Câu 110. Cho hàm số . Hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình - Bài tập Giải tích lớp 11 THPT Thành Nhân năm 2019- 2020 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 110. Cho hàm số . Hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình (Trang 14)
Lập bảng biến thiên: …………………………. - Bài tập Giải tích lớp 11 THPT Thành Nhân năm 2019- 2020 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên: ………………………… (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w